CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN. KIẾN THỨC LIÊN QUAN. Quy trình nhập kho.
Lưu trữ và sắp xếp kho hàng. Quy trình xuất kho. Quy trình kiểm kê kho. Thuế thu nhập doanh nghiệp (Thuế TNDN).
Thuế thu nhập cá nhân (Thuế TNCN). Thuế giá trị gia tăng (Thuế GTGT). Vật liệu xây dựng. 12 CHƯƠNG 2: ĐẶC TẢ USE CASE .1 ACTOR VÀ CHỨC NĂNG .2 ĐẶC TẢ USE CASE.
Chức năng đăng nhập. Chức năng đăng ký. Chức năng đăng xuất. Quản lý danh mục.
Quản lý thương hiệu. Quản lý sản phẩm - Thêm mới. Quản lý sản phẩm - Chỉnh sửa. Quản lý sản phẩm - Xóa.
Quản lý dịch vụ. Quản lý đơn mua hàng. Quản lý đơn mua hàng - In đơn mua hàng. Quản lý đơn mua hàng - Tìm kiếm đơn mua hàng.
Quản lý đơn mua hàng - Thanh toán. Quản lý đơn mua hàng – Tiến trình đơn hàng. Đặt hàng nhập. Trả hàng nhập.
Trả đơn mua hàng. Quản lý phiếu thu – Tạo phiếu thu. Quản lý phiếu thu – Cập nhật phiếu thu. Quản lý thiếu chi – tạo phiếu chi.
Quản lý phiếu chi – cập nhật phiếu chi. Quản lý nhóm nhà cung cấp. Quản lý nhà cung cấp - Thêm nhà cung cấp. Quản lý nhà cung cấp - Cập nhật nhà cung cấp.
Quản lý nhà cung cấp - Xóa nhà cung cấp. Quản lý nhà cung cấp - Công nợ. Quản lý nhóm khách hàng. Quản lý khách hàng.
Quản lý khách hàng - Công nợ. Quản lý nhân viên – Thêm nhân viên. Thông kê bán hàng. Thống kê nhập hàng.
Thống kê kho hàng. Thống kê tài chính. Thống kê khách hàng. Báo cáo bằng pdf với filter .3 LƯỢC ĐỒ TUẦN TỰ.
Chức năng đăng ký. Chức năng đăng nhập. Chức năng đăng xuất. Quản lý danh mục.
Quản lý thương hiệu. Quản lý sản phẩm - Thêm mới sản phẩm. Quản lý sản phẩm - Chỉnh sửa sản phẩm. Quản lý sản phẩm - Xóa sản phẩm.
Quản lý dịch vụ. Quản lý đơn mua hàng - Thêm đơn hàng. Quản lý đơn mua hàng - In đơn mua hàng. Quản lý đơn mua hàng - Xuất file excel cho đơn mua hàng.
Quản lý đơn mua hàng - Tìm kiếm đơn mua hàng. Quản lý đơn mua hàng - Thanh toán. Quản lý đơn mua hàng – Tiến trình đơn hàng. Đặt hàng nhập.
Trả hàng nhập. Trả đơn mua hàng. Quản lý thiếu chi – Tạo mới. Quản lý thiếu chi – Chỉnh sửa.
Quản lý nhà cung cấp - Thêm nhà cung cấp. Quản lý nhà cung cấp - Cập nhật nhà cung cấp. Quản lý nhà cung cấp - Xóa nhà cung cấp. Quản lý nhà cung cấp - Công nợ.
Quản lý nhóm khách hàng – Thêm. Quản lý nhóm khách hàng – Xóa. Quản lý khách hàng - Thêm khách hàng. Quản lý khách hàng - Công nợ.
Quản lý nhân viên. Thông kê bán hàng. Thống kê nhập hàng. Thống kê kho hàng.
Thống kê tài chính. Thống kê khách hàng. Báo cáo bằng pdf với filter. 106 CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG.
CÔNG NGHỆ VÀ NGUYÊN LÝ CƠ BẢN. NGHIỆP VỤ HỆ THỐNG. Quản lý kho hàng. Quản lý nhà cung cấp.
Quản lý khách hàng. Quản lý tài chính. Thống kê biểu đồ. Quy trình nghiệp vụ đặc thù.
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU .1 Mô hình ERD.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ .3 Kiến trúc hệ thống. THIẾT KẾ GIAO DIỆN .1 MCS – Đăng nhập .3 MCS – Danh mục .4 MCS – Thương hiệu.5 MCS – Sản phẩm .7 MCS – Khách hàng .9 POS – Đăng nhập .11 POS – Trang chủ .12 POS – Tạo đơn hàng .13 POS – Thêm sản phẩm .14 Mobile – Danh sách đơn hàng .15 Mobile – Chi tiết đơn hàng.16 Mobile – Thêm sản phẩm .17 Mobile – Thanh toán. 120 CHƯƠNG 4: KIỂM THỬ. MỤC TIÊU KIỂM THỬ.
CÔNG CỤ KIỂM THỬ. 149 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 151 BẢNG Bảng 1: Tỷ lệ % tính thuế GTGT theo nghành nghề. 11 Bảng 2: Mô tả chức năng.
19 Bảng 3: Đặc tả usecase chức năng đăng nhập. 19 Bảng 4: Đặc tả usecase chức năng đăng ký. 20 Bảng 5: Đặc tả usecase chức năng đăng xuất. 21 Bảng 6: Đặc tả usecase thêm danh mục.
22 Bảng 7: Đặc tả usecase chức năng quản lý thương hiệu. 23 Bảng 8: Đặc tả usecase chức năng thêm mới sản phẩm. 25 Bảng 9: Đặc tả usecase chức năng chỉnh sửa sản phẩm. 28 Bảng 10: Đặc tả usecase chức năng xóa sản phẩm.
29 Bảng 11: Đặc tả usecase chức năng thêm mới dịch vụ. 30 Bảng 14: Đặc tả usecase chức năng thêm mới combo. 31 Bảng 17: Đặc tả usecase chức năng thêm đơn hàng. 32 Bảng 18: Đặc tả usecase chức năng in đơn mua hàng.
34 Bảng 19: Đặc tả usecase chức năng xuất file excel cho đơn hàng. 34 Bảng 20: Đặc tả usecase chức năng tìm kiếm đơn hàng. 35 Bảng 21: Đặc tả usecase chức năng thanh toán đơn mua hàng. 36 Bảng 22: Đặc tả usecase chức năng quản lý tiến trình đơn hàng.
38 Bảng 23: Đặc tả usecase chức năng đặt hàng nhập. 39 Bảng 24: Đặc tả usecase chức năng nhập hàng. 40 Bảng 25: Đặc tả usecase chức năng kiểm hàng. 41 Bảng 26: Đặc tả usecase chức năng trả hàng nhập.
43 Bảng 27: Đặc tả usecase chức năng trả sản phẩm của đơn mua. 45 Bảng 28: Đặc tả usecase chức năng tạo phiếu thu. 46 Bảng 29: Đặc tả usecase chức năng chỉnh sửa phiếu thu. 47 Bảng 30: Đặc tả usecase chức năng tạo phiếu chi.
48 Bảng 31: Đặc tả usecase chức năng chỉnh sửa phiếu chi. 49 Bảng 32: Đặc tả usecase chức năng quản lý nhóm nhà cung cấp. 50 Bảng 33: Đặc tả usecase chức năng thêm nhà cung cấp. 51 Bảng 34: Đặc tả usecase chức năng chỉnh sửa nhà cung cấp.
52 Bảng 35: Đặc tả usecase chức năng xóa nhà cung cấp. 53 Bảng 36: Đặc tả usecase chức năng quản lý công nợ nhà cung cấp. 54 Bảng 37: Đặc tả usecase chức năng quản lý nhóm khách hàng. 55 Bảng 38: Đặc tả usecase chức năng thêm khách hàng.
56 Bảng 41: Đặc tả usecase chức năng quản lý công nợ khách hàng. 58 Bảng 42: Đặc tả usecase chức năng thêm nhân viên. 59 Bảng 45: Đặc tả usecase chức năng thống kê doanh thu. 60 Bảng 46: Đặc tả usecase chức năng thống kê thanh toán.
61 Bảng 47: Đặc tả usecase chức năng thống kê đơn hàng. 62 Bảng 48: Đặc tả usecase chức năng thống kê nhập hàng kho. 63 Bảng 49: Đặc tả usecase chức năng thống kê nhập hàng - thanh toán. 65 Bảng 50: Đặc tả usecase chức năng thống kê tồn kho.
65 Bảng 51: Đặc tả usecase chức năng thống kê tài chính - lãi lỗ. 66 Bảng 52: Đặc tả usecase chức năng thống kê tài chính - Sổ quỹ. 67 Bảng 53: Đặc tả usecase chức năng thống kê tài chính - Nợ của khách. 68 Bảng 54: Đặc tả usecase chức năng thống kê tài chính - Nợ của nhà cung cấp.
69 Bảng 55: Đặc tả usecase chức năng thống kê khách hàng theo thời gian. 70 Bảng 56: Đặc tả usecase chức năng báo cáo bằng pdf với filter. 71 Bảng 57: Bảng thuật ngữ/ công thức cho quy trình quản lý doanh thu, lợi nhuận. 114 HÌNH ẢNH Hình 1: Cửa hàng tôn Liêm Lan.
3 Hình 2: Bà Nguyễn Thị Hằng đang viết đơn hàng trên giấy. 4 Hình 3: Một trang trong cuốn sổ nợ được bà Hằng ghi chép lại. 5 Hình 4: Sơ đồ Activity Diagram. 14 Hình 5: Sequence diagram đăng ký.
72 Hình 6: Sequence diagram đăng nhập. 72 Hình 7: Sequence diagram đăng xuất. 72 Hình 8: Sequence diagram thêm danh mục. 73 Hình 9: Sequence diagram thêm mới thương hiệu.
73 Hình 10: Sequence diagram thêm mới sản phẩm. 74 Hình 11: Sequence diagram chỉnh sửa sản phẩm. 75 Hình 12: Sequence diagram xóa sản phẩm. 76 Hình 13: Sequence diagram thêm mới dịch vụ.
77 Hình 14: Sequence diagram thêm mới. 78 Hình 15: Sequence diagram thêm mới đơn hàng. 79 Hình 16: Sequence diagram in đơn mua hàng. 80 Hình 17: Sequence diagram xuất file excel đơn mua hàng.
81 Hình 18: Sequence diagram tìm kiếm đơn mua hàng. 81 Hình 19: Sequence diagram thanh toán đơn mua hàng. 82 Hình 20: Sequence diagram tiến trình đơn mua hàng. 83 Hình 21: Sequence diagram thêm đơn đặt hàng nhập.
84 Hình 22: Sequence diagram nhập hàng. 85 Hình 23: Sequence diagram kiểm hàng và cân bằng kho. 86 Hình 24: Sequence diagram trả hàng cho đơn nhập hàng. 87 Hình 25: Sequence diagram trả hàng cho đơn mua hàng.
88 Hình 26: Sequence diagram tạo mới phiếu chi. 89 Hình 27: Sequence diagram chỉnh sửa phiếu chi. 90 Hình 28: Sequence diagram thêm mới nhà cung cấp. 91 Hình 29: Sequence diagram chỉnh sửa nhà cung cấp.
92 Hình 30: Sequence diagram xóa nhà cung cấp. 93 Hình 31: Sequence diagram công nợ nhà cung cấp. 94 Hình 32: Sequence diagram thêm nhóm khách hàng. 95 Hình 33: Sequence diagram xóa nhóm khách hàng.
96 Hình 34: Sequence diagram thêm mới khách hàng. 97 Hình 35: Sequence diagram quản lý công nợ khách hàng. 97 Hình 36: Sequence diagram thêm nhân viên. 98 Hình 37: Sequence diagram thống kê bán hàng - doanh thu.
98 Hình 38: Sequence diagram thống kê bán hàng - thanh toán. 99 Hình 39: Sequence diagram thống kê bán hàng - đơn hàng. 99 Hình 40: Sequence diagram thống kê nhập hàng – nhập hàng kho. 100 Hình 41: Sequence diagram thống kê nhập hàng – thanh toán.
100 Hình 42: Sequence diagram thống kê kho hàng - tồn kho. 101 Hình 43: Sequence diagram thống kê tài chính - lãi lỗ. 102 Hình 44: Sequence diagram thống kê tài chính - sổ quỹ. 103 Hình 45: Sequence diagram thống kê tài chính - nợ của khách.
103 Hình 46: Sequence diagram thống kê tài chính - nợ của nhà cung cấp. 104 Hình 47: Sequence diagram thống kê khách hàng. 105 Hình 48: Sequence diagram báo cáo bằng pdf với filter. 106 Hình 49: Sơ đồ quy trình nhập kho.
108 Hình 50: Sơ đồ quy trình xuất kho. 108 Hình 51: Sơ đồ quy trình kiểm kê kho .