Chương 1: Phân tích lựa chọn phương án sản xuất 1.1 Phân tích đặc điểm sản phẩm Các ấn phẩm cần được sản xuất từ ngày 11/09/2016 đến ngày 16/09/2016 như sau: Bảng 1.1: Các loại sản phẩm và đặc điểm các sản phẩm STT Tên sản phẩm Quy cách Thời gian 1 Tạp chí A: ra - Khổ thành phẩm: 23 x29 cm Nhận bài và ảnh hàng tuần 1 số, - Số trang: 84 trang. sáng 11/9 , giao vào thứ 5 hàng - Ruột in 4 màu giấy C80g/m2, bìa hàng 13h ngày tuần in 5/4 màu giấy C150g/m2 16/9 - Số lượng: 22.100 cuốn - Khách đưa bài và ảnh (50% ảnh, 50% chữ) - Chế bản theo maket sản phẩm. - In theo mẫu và maket in - Gia công: keo gáy, bó 50 cuốn/ gói 2 Tạp chí B: Sản - Khổ thành phẩm: 20x28 cm Thời gian cuối xuất ấn phẩm - Số trang: 68 trang. cùng nhận bài là mới, xuất bản thứ - Ruột in 4 màu giấy C120g/m2, 20h thứ 3 6 bìa in 5/4 màu giấy C200g/m2 Giao hàng 8h (khách hàng mới) - Số lượng: 12.300 cuốn sáng thứ 6 - Khách đưa bài và ảnh (50% ảnh, 50% chữ) - Chế bản theo maket sản phẩm.
In theo mẫu và maket in - Gia công: đóng lồng 2 ghim, bó 50 cuốn/ gói 3 Tờ quảng cáo của - Khổ thành phẩm: 40x60 cm, in Nhận bài tối công ty C 4/0 11/9, giao 15h - Giấy C200 g/m2 ngày 16/9 - Số lượng: 30. - In theo mẫu và maket in - Gia công: cán mờ, bó 2.000 tờ/ gói 3 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất 1.2 Lựa chọn công nghệ sản xuất: 1.1 Phân tích , chọn công nghệ in: Với đặc điểm các sản phẩm là tạp chí và tờ quảng cáo cần một được in với chất lượng đẹp, sản lượng không quá lớn , em lựa chọn công nghệ in offset với các ưu điểm: - Ưu điểm của công nghệ in offset: • Chất lượng hình ảnh cao , sắc nét, không nhòe và sạch hơn in trực tiếp từ bản in lên giấy vì miếng cao su áp đều lên bề mặt cần in. • Các bản in có tuổi thọ lâu hơn vì không phải trực tiếp tiếp xúc với bề mặt cần in. • Nếu in với số lượng càng nhiều thì giá thành càng giảm.
Trong đó em chọn công nghệ in offset tờ rời cho ấn phẩm chất lượng cao hơn offset giấy cuộn, phù hợp in loại giấy có định lượng vừa và lớn.2 Lựa chọn công nghệ chế bản Hiện nay các nhà in thường sử dụng hai loại công nghệ chế bản là CTF – Computer to film và CTP – Computer to plate. a) Công nghệ CTF Công nghệ CTF là công nghệ chế bản số trong đó dữ liệu số (Digital) từ máy tính được chuyển thành dữ liệu tương tự (Analog) trên film thông qua các máy ghi film, film được đem bình trước khi phơi để truyền hình ảnh lên bản in. b) Công nghệ CTP: “Computer to plate” là cụm từ mô tả công nghệ chế bản, trong đó dữ liệu số từ máy tính được ghi trực tiếp lên bản in mà không qua khâu trung gian là film. Bản in sau khi được ghi hình có thể được hiện ngay trên hệ thống máy ghi bản hoặc được đưa tới hiện ở máy hiện bản chuyên dụng.
Sau đó, bản in được lắp lên máy in theo cách thông thường để tiến hành công việc in ấn. Công nghệ này hiện nay khá phổ biến trên thế giới do những ưu điểm vượt trội của nó so với công nghệ CTF: – Công nghệ CTP bỏ qua được khâu trung gian từ phim ra bản nên không còn khái niệm dotgain trong quá trình này và chất lượng bản in tạo ra là có thể kiểm soát được. – Do giảm bớt các khâu trung gian nên giảm thiểu rủi ro, sai hỏng, sự định vị chồng màu dễ dàng và chính xác hơn, khi có sai hỏng có thể nhận biết và điều chỉnh một cách dễ dàng và nhanh chóng, nâng cao hiệu quả công việc giảm thời gian chế bản, tăng năng suất lao động. 4 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất – Loại bỏ được các nguyên vật liệu trung gian như phim, giấy can,…Do đó giảm chi phí sản xuất, loại bỏ được rác thải và các hóa chất độc hại với môi trường như phim, dung dịch hiện phim… - Giảm số lượng công nhân do đó giảm chi phí sản xuất.
Qua phân tích 2 loại hình công nghệ chế bản, em nhận thấy công nghệ chế bản CTP có nhiều ưu điểm hơn nên em lựa chọn công nghệ CTP cho công đoạn chế bản. Tóm lại, em lựa chọn quy trình sản xuất ấn phẩm như sau: - Công đoạn chế bản: Sử dụng công nghệ CTP. - Công đoạn in: in trên máy in offset tờ rời 4 màu. - Công đoạn gia công: Tạp chí A: gia công vào bìa keo nhiệt.
Tạp chí B: đóng lồng 2 ghim. Tờ quảng cáo của công ty C: cán mờ. 5 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất 1.3: Thiết bị sử dụng: Bảng 1.2: Hệ thống thiết bị đưa ra Công đoạn TT Thiết bị Thông số kĩ thuật SL Trước in 1 Máy PC IBM, PC core, 4GB ram 3 máy/3 sp 2 Máy Mac Marcintosh power G5 1 3 Máy in đa năng Loại máy in: Đa năng Laser màu, 1 Laser màu HP Print, copy, scan, fax Color LaserJet Pro MFP Khổ giấy in: Tối đa khổ A4 M277N Tốc độ in: 18 trang / phút Hiệu suất làm việc: 30.000 trang/ tháng Mực in sử dụng: HP 201A/Bk/C/M/Y 4 Hệ thống ghi Năng suất (số bản/ giờ ) 18 1 hiện bản CTP SUPRASETTE Năng suất thực tế 12 R A106 Kích thước 2,150 × 1,494 × 1,536 ( Hãng mm Heidelberg) Khổ bản nhỏ nhất 370 × 323 mm Khổ bản lớn nhất 930 × 1,060 mm In 5 Máy in 4 màu Số đơn vị in màu: 4 1 Khổ: 65 x86(cm) Tốc độ max: 10000 tờ/h Sau in 6 Máy xén 1 mặt Kích thước chồng vật liệu max: 1 Polar 137 137 x 137 x 16,5cm Tốc độ: 40 nhát/phút Hệ thống căn chỉnh tự động, cài đặt chương trình cắt. 7 Máy gấp Gấp 3 vạch.
1 6 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất Heidelberg Khổ giấy max: 66x104cm stahlfolder KH 66 Tốc độ max: 14000 tờ/giờ. 8 Máy vào bìa liên 16 trạm bắt tay sách 1 hoàn TSK perfect binding, Xén 3 mặt ZXJD374-V Tốc độ: 6000 cuốn/ giờ 9 Máy kỵ mã liên 1 đầu ghim, 1 đầu cắt 3 mặt, 4 trạm hợp Presto tự động vào tay sách Khổ sản phẩm max: 300 x 360 mm Khổ sản phẩm min: 75 x 140 mm Sau in Tốc độ thực tế: 7000 cuốn/ giờ 10 Máy cán màng SFML-920 1 Cán màng nhiệt và màng không keo Khổ max: 880mm Tốc độ:0 - 25m/phút 11 Máy bó Kích thước: 900 x 570 x 650 mm 1 Tốc độ : 1-2 giây/ lần Độ dày của dây đai: 0,6 mm 7 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất 1.4 Quy trình công nghệ Có thể biểu diễn quy trình công nghệ theo sơ đồ khối sau: Chế bản In Gia công Sơ đồ 1.1: Quy trình công nghệ 1.1 Tạp chí A : a) Quy trình chế bản: Bài mẫu Chữ Ảnh Nhập chữ Quét- xử lý ảnh In thử bằng máy in laze, đọc soát lỗi Dàn trang In thử, kiểm tra ký bông in Bình bản điện tử RIP Ghi, hiện bản Khuôn in Sơ đồ 1.2 : Quy trình chế bản 8 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất b) Quy trình in Chuẩn bị khuôn in, nguyên vật liệu và hóa chất Căn chỉnh thiết bị In thử Kiểm tra In sản lượng Tờ in ruột in NTK Tờ in bìa 5/4 NTK Sơ đồ 1.3 : Quy trình in c) Quy trình gia công Tờ in ruột in NTK Tờ in bìa 5/4 Gấp Bắt Pha cắt Phay gáy , vào bìa bằng keo nhiệt Kiểm tra chất lượng Xén 3 mặt và đóng gói sản phẩm Sơ đồ 1.4 : Quy trình gia công 9 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất 1.2 Tạp chí B: a) Quy trình chế bản: Bài mẫu Chữ Ảnh In thử bằng Nhập chữ Quét- xử lý ảnh máy in laze, đọc soát lỗi Dàn trang In thử, kiểm tra ký bông in Bình bản điện tử RIP Ghi, hiện bản Khuôn in Sơ đồ 1.5 : Quy trình chế bản 10 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất b) Quy trình in Chuẩn bị khuôn in, nguyên vật liệu và hóa chất Căn chỉnh thiết bị In thử Kiểm tra In sản lượng Tờ in ruột in NTK Tờ in bìa 5/4 NTK Sơ đồ 1.6 : Quy trình in c) Quy trình gia công Tờ in ruột in NTK Tờ in bìa 5/4 Gấp Pha cắt Lồng Ghim Kiểm tra chất lượng Xén 3 mặt và đóng gói sản phẩm Sơ đồ 1.7 : Quy trình gia công 11 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất 1.3 Tờ quảng cáo của công ty C a) Quy trình chế bản: Bài mẫu In thử, kiểm tra Bình bản điện tử ký bông in RIP Ghi ,hiện bản Khuôn in Sơ đồ 1.8 : Quy trình chế bản b) Quy trình in Chuẩn bị khuôn in, nguyên vật liệu và hóa chất Căn chỉnh thiết bị In thử Kiểm tra In sản lượng Tờ in Sơ đồ 1.9 Quy trình in c) Quy trình gia công: Tờ in Cán mờ Xén Kiểm tra, Đóng gói thành phẩm Sơ đồ 1.10 Quy trình gia công 12 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất Chương 2: Thiết kế maket sản xuất 2.1 Maket ruột: a) Chia tay ruột: - Ruột có 80 trang, chia thành 10 tay 8 trang bình kiểu NTK b) Maket ruột: - Khổ giấy tối thiểu = Khổ tay in + Chừa nhíp + chừa xén + chừa gấp - Chiều dọc = 23 x 2 + 0,4 +1 + 0,3 x 2 = 48 cm - Chiều ngang = 29 x 2 + 0,3 x 4 = 59,2 cm Khổ giấy tối thiểu : 48 x 59,2 cm - Chọn khổ giấy 50 x 60 cm để in ruột 4 màu trên máy in 4 màu 0.1: Maket ruột tạp chí A 13 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất c) Maket bình ruột: 0.2: Maket bình ruột tạp chí A Thang màu Ốc chồng màu Dấu gáy Dấu xén Dấu gấp Đường xén Đường gấp 14 Vũ Thị Thùy Linh Đồ án tổ chức và điều độ sản xuất 2.