BO GIAO DUC VA DAO TAO BO Y TE TRUONG DAI HOC DUOC HA NOI DAO DUY PHUOC XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG DONG THOI MOT SO FLAVONOID TRONG TANG KY SINH (SCURRULA PARASITICA L.) BANG HPLC/DAD LUAN VAN THAC SI DUOC HOC HA NOI 2025 BO GIAO DUC VA DAO TAO BO Y TE TRUONG DAI HOC DUOC HA NOI DAO DUY PHUOC XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG DONG THOI MOT SO FLAVONOID TRONG TANG KY SINH (SCURRULA PARASITICA L.) BANG HPLC/DAD LUAN VAN THAC SI DUOC HOC KIEM NGHIEM THUỐC - ĐỘC CHẤT MÃ SỐ: 8720210 Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Lâm Hồng PGS. TS Đỗ Thị Hà HÀ NỘI 2025 LOI CAM ON Lời đầu tiên, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến TS. Nguyễn Lâm Hồng và PGS.
Đỗ Thị Hà, những người đã tin tưởng giao đề tài cho em, tạo điều kiện tốt nhất và giúp đỡ em rất nhiều để em có thể hoàn thành luận văn này. Em xin bay to loi cam ơn chân thành tới Ban Giám hiệu, Phòng đảo tạo sau đại học, Khoa Hóa phân tích và Kiểm nghiệm thuốc — Trường Đại học Dược Hà Nội cùng các thầy cô giáo đã tận tình giảng dạy và giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập tại trường cũng như trong quá trình thực hiện đề tải. Em cũng xin gửi lời cảm ơn tới ThS. Vũ Thị Diệp — Viện dược liệu cùng các cán bộ công tác tại Khoa Hóa phân tích — Tiêu chuẩn là những người đã tạo điều kiện và giúp đỡ em trong quá trình thực hiện đề tài.
Em xin cam on Thay TS. Phùng Chất cùng các thầy cô Khoa Dược - Trường ĐH Đông Á đã tạo điều kiện và luôn đồng hành, giúp đỡ và hỗ trợ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đề tải. Cuối cùng, em xin gửi lời cảm ơn tới gia đình, bạn bè, những người luôn ở cạnh ủng hộ và động viên em trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2025 Học viên Đào Duy Phước MUC LUC 79000.aAaaa dd 3 099921 4 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮTT.-¿ se se zeE+Esssszzsssz 7 DANH MỤC CÁC BẢNG, BIÊU.
SG te S33 E E33 E8 ESEEESESEEEEeErersrsssee 9 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ.- +2 SE te SE ESESEEEEsEsersrszsez 11 2700. ST 111111 11111111 TT Hi 2 1. Tổng quan về Tang ký sinh. Đặc điểm thực vật.
--- Set tt San S131 E1 111315111151 11 5811111 reo 2 1. Phân bố, sinh thái và bộ phận dùng của Tang ký sinh. Thanh phân hóa hỌC. << SE SE SE EkeEeEeEsreererree 4 1.
Tổng quan về tính chất lý hóa và các phương pháp định lượng đồng thời Avicularin, Kaempferol, Quercitrin và QuercetfIn. Tổng quan về tính chất hoá lý của Avicularin, Kaempferol, Querceitrin 869). Các phương pháp phân tich Avicularin, Kaempferol, Quercetin va Quercitrin bang HPLC/DAD trén dược liệu. Tổng quan về các phương pháp định lượng dược liệu Tang ký sinh.
_ Tổng quan về phương pháp định lượng đa thành phân theo một chất đánh dấu (QAMM®). Nguyên tắc của phương pháp QAMS. Cách tiến hành phân tích theo phương pháp QAMS. Một số nghiên cứu ứng dụng của phương pháp QAMS trong phân tích đa thành phần trong dược liệu, thuốc có nguồn gốc từ dược liệu.
ĐÔI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚU. _ Đối tượng nghiên CHU ccccccccesscssssssesscsvsvscscsvscsesesesscesesecscecacesasscnees 16 2. Hoa chat trang thiét Di. Hoa chat, chat Chuan.
Thiết bị, ụng CỤ. Phương pháp nghiÊn CỨU. Xây dựng phương pháp định lượng một số flavonoid trong Tang ký sinh bằng phương pháp chuan ngoai (External Standard Method-ESM). Thâm định phương phap dinh luong déng thoi mét sé flavonoid bang phương phap ESM.
Ung dung phuong phap ESM đã xây dựng để định lượng đồng thời Avicularin, Quecitrin, Quercetin và Kaempferol các mẫu trên thị trường. Xây dựng phương pháp QAMS để định lượng đồng thời Avicularin, Quecrfrin, Quercetin và Kaempf€TOlÏ. Xử lí số liệu. KET QUÁ NGHIÊN CU.ScScE TT TT EEH ro 26 3.
Xây dựng phương pháp định lượng một số flavonoid trong Tang ký sinh băng phương pháp đối chiếu với chất chuẩn ngoại (ESM). Xây dung didu kién sc ky veces ssssescscssscscscsesescsesesecscscnsessveveces 26 3. Xây dựng quy trình xử lí mẫu. Phương pháp HPLC/DAD định lượng đồng thời Avicularin, Quercitrin, Quercetin va Kaempferol trong Tang ki sinh bang ESM.
Tham dinh phương pháp định lượng déng thoi Avicularin, Quercitrin, Quercetin và Kaempferol trong Tang ký sinh bằng phương pháp ESM. Độ thích hợp hệ thống. Khoảng tuyến tính và giới hạn định lượng (LOQ). Do lap lại và độ chính xác trung ø1an.--cc22Ett2EEE22E112211122 1.
Ung dung phương pháp định luong Avicularin, Quercitrin, Quercetin va Kaempferol bang ESM da xay dung dé dinh lượng các mẫu trên thị trường. _ Xây dựng phương pháp định lượng déng thoi Avicularin, Quercitrin, Quercetin và Kaempferol trong Tang kí sinh bằng QAMS. Xác định hệ số chuyển đối tương đối RCE. Các yếu tô ảnh hưởng đến hệ số RCE.
Phân tích mẫu thực tế băng phương pháp QAMS. Vé quy trinh phan tich. _ Về ứng dụng của phương pháp định lượng Tang kí sinh. 57 KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGIHỊ.rerrreo 59 Vo KGt n.
SG 11111515 111111 T111 TT ng ưkg 59 TÀI LIEU THAM KHẢO. Sa SE 1x 1111511155511 EE HH HH HH nh ru 1 DANH MUC CAC kY HIEU, CHU VIET TAT Tén viet Tên tiếng Anh hoặc tên Tên tiếng Việt tắt khoa học ACN Acetonitrile Acetonitril AOAC Association of Official Hiệp hội các nhà hoá phân tích Analytical Chemists chính thống AVC Avicularin Avicularin AVG Average Method Phuong phap trung binh CTCT Công thức cấu tạo The ¬~ svandare Phuong phap chuẩn ngoại I điểm ESM memo hoặc đường chuân, định lượng các chât so sánh các chât chuân riêng EtOH Ethanol Ethanol HPLC High Performance Liquid Sac ky long hiéu nang cao Chromatography KFR Kaempferol Kaempferol KLIN Khóa luận tốt nghiệp KLPT Khối lượng phân tử LH Hồi lưu LOQ Limit of Quantitation Gidi han dinh luong Linear Regression ` „ LRG Method Phương pháp hồi quy tuyên tính etho MeOH Methanol Methanol NDNC Nhiệt độ nóng chảy Q ams | C2nHfatlve ana/sisoE | phân ˆtích định lượng multi components by nm, đa thành fe phần ky ae Single marker thông qua một chât đánh dâu QCET Quercetin Quercetin QCITR Quercitrin Quercitrin The relative correction RCF factor Hệ số hiệu chỉnh RCF RT Retention time Thoi gian luu RRT Relative retention time Thời gian lưu tương đối Relative Standard , , RSD% Độ lệch chuân tương đôi Deviation SA Siêu âm SD Standard Deviation Độ lệch chuân TB Trung bình TKS Scurrula parasitica L. Tang ki sinh TT Số thứ tự UV Ultraviolet Tử ngoại Àmax Bước sóng hấp thu UV cực đại DANH MUC CAC BANG, BIEU Bang 1. Tổng quan vé Quercitrin, Quercetin, Avicularin va Kaempferol.
Phuong phap dinh luong déng thoi Quercitrin, Quercetin, Avicularin va Kaempferol trong một số được liỆU. --- cac tt SE St 113111111 11E11155115 111551 xeE 7 Bảng 1. Một số phương pháp định lượng các hoạt chất trong Tang ký sinh. Một số nghiên cứu ứng dụng phương pháp QAMS.
Danh sách mẫu Tang ký sinh thu thập được.---- - «se sex: 16 Bảng 2. Chat chuan d6i chidu. Chuong trinh pha dOng 1 oo. Cach pha cac dung dich chuan hon hop.
Chuong trinh pha dOng 2 0. Thông số sắc ký của các chất phân tích theo chương trình 2. Chương trình pha động .---- SG S2 222211111113111585553551151111sx2 28 Bảng 3. Thông số sắc ký của các chất phân tích theo chương trình pha động 3.
Hàm lượng các chất chiết được theo dung môi chiẾt. Ham lượng các chất chiết được theo phương pháp chiết. Hàm lượng các chất chiết được theo tỉ lệ dung môi — dược liệu. Hàm lượng các chất chiết được ở 2 lần chiết.--¿-66s+sesse+xsxd 34 Bảng 3.
Thời gian lưu (phút) của các chất phân tích.- 5-6 ss+s+ss£+xsxd 37 Bảng 3. Kết quả đánh giá độ phù hợp hệ thống.- 2 5 656 s+EeE£E+xsxd 38 Bảng 3. Nồng độ các dung dịch chuẩn gỐc. Quan hệ tuyến tính giữa nồng độ chất phân tích và diện tích pic.
Bảng đánh giá hệ số chăn của đường chuẩn. 5-5 se sxssd 41 Bảng 3. Kết quả đánh giá độ lặp lại của phương pháp ESM. Kết quả đánh giá độ chính xác trung gian của phương pháp ESM.
Kết quả đánh giá độ đúng của phương pháp. Kết quả hàm lượng các flavonoid trên các mẫu thu được. Hé so RRT cua cac chat so voi Quercitrin tại các điêm trên đường TT 48 Bang 3. Tính hệ số RCF tính theo các điểm trên các đường chuẩn.
Tính hệ số RCF theo hệ số góc của đường chuẩn. Giá trị RCF ở các thể tích tiêm khác nhau. Giá trị RCE ở các hệ thống sắc ký khác nhau. Giá trị RCF nên các nền mẫu khác nhau.
Kết quả so sánh hàm lượng Avicularin theo AVG và LRG so voi ESM Bang 3. Két qua so sanh ham luong Quercetin theo AVG va LRG véi ESM. Két qua so sanh ham luong Kaempferol theo AVG va LRG voi ESM DANH MUC CAC HINH VE, DO THI Hinh 1. Hình ảnh cây Tang ký sinh (Scurrula parasIfIca).
Sơ đồ tiễn hành nghiên cứu của phương pháp ESM và QAMS. SKĐ phân tích mẫu Tang ký sinh theo chương trình pha động 1. SKĐ của mẫu Tang ký sinh trên chương trình pha động 2. SKĐ của mẫu Tang ký sinh trên chương trình pha động 3.
Hình ảnh quét phô của các dung dịch chuẩn đơn. SKĐ của mẫu Tang ký sinh ở bước sóng 256 nm. Biểu đồ kết quả khảo sát chiết bằng các dung môi khác nhau. Biểu đồ kết quả khảo sát kỹ thuật chiết và thời gian chiết.
SKD mau Tang ký sinh ở lần chiết thứ 2. Tỷ lệ các flavonoid trong mẫu Tang ký sinh xây dựng phương pháp. Sắc ký đồ của các mẫu Tang ký sinh. Đường chuan ctia Avicularin, Quercitrin, Quercetin va Kaempferol.
Biểu đồ hàm lượng các flavonoid của mẫu thị trường.- 46 DAT VAN DE Tang ky sinh hay tam gtri cdy dau c6 tén khoa hoc 1a Loranthus parasiticus (L. [1] hay Seurrula parasitica L. [2] thuộc họ Tâm gửi (Loranthaceae), là loài sống ky sinh trén cay Dau tam (Morus alba L. Trén thé gidi, Tang ky sinh phan bé chi yéu ở một số nước Chau A nhu An độ, Myanmar, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Philippin [2], cac châu lục khác như châu Phi, chau Au, Bac My, New Zealand [5].
Tại Việt Nam, Tang ký sinh tìm thấy ở một số tỉnh thành như: Bắc Giang, Hưng Yên, Hà Nội, Đắk Lắk, Đăk Nông. Theo y học Trung Quốc, Tang ký sinh có tác dụng kích thích sự tạo máu để điều trị thiếu máu và chảy máu ở phụ nữ mang thai và sau khi đẻ, đau kinh và tăng sức khỏe người bệnh mãn tính [2]. bố can thận, mạnh gân xương, thông kinh an lạc [1]. Các nghiên cứu về thành phần hóa học từ loài Seurrula parasiticea cho biết nhóm hoạt chất chính là flavonoid, ngoài ra còn có một số nhóm hợp chất khác như hydrocarbon, sesquiferpen.