WORD FORM A 1 able (a) Có năng lực, có khả năng Enable (v) Làm cho có thể Ably (adv) Một cách có tài Ability (n) Năng lực, khả năng 2. abrupt (a) Thình lình , đọt ngột Abruptly (adv) Thình lình, rời ra abruptness (n) Sự bất ngờ 3. absent (a) Vắng mặt Absently (adv) Lơ đãng Absentee (n) Người vắng mặt Absence (n) Sự vắng mặt 4 .access (v) Truy cập Access (n) Lối vào, đường vào, đến gần Accession (n) Gia nhập và Accessible (a) Có thể đi vào, tới gần Accessibility (n) Sự có thể đến gần 6 .accord (n)(v) Đồng tình. đồng lòng Accordance (n) Giống nhau , hợp nhau Accordant (a) Phù hợp According(to) (pre) Tùy theo Accordingly (adv) Thùy theo 8.
achieve (v) Có được, đạt được Achievable (a) Có thể hoàn thành, đạt được Achivement (n) Thành tụu, thành tích Achiever (n) Người thành đạt 10. acquaintance (n) Sự làm quen , hiểu biết , quen Acquaint (v) Làm quen, hie3u biết 11. act (v) Thực hiện Activity (n) Sự hoạt động Action (n) Hành đọng Active (a)(n) Tích cực Actor (n) Nam diễn viên Actress (n) Nữ diễn viên Activist (n) Người họat động tích cực 12. actual (a) Thật sự, quả thật Actually (adv) Quả thật, thật ra 13.
addict=addictive (n) Người nghiện, gười say mê Addiction (n) Thói nghiện, sự ham mê Addicted (a) Say mê, nghiện 14. admire (v) Ngưỡng mộ, hâm mộ Amirable (a) Đáng hâm mộ Amiration (n) Sự hâm mộ Admirer (n) Người ái mộ 15. advantage (n) Sự thuận lợi Advantageous (a) Có lợi, thuận lợi Advantageously ≠ disadvantage (adv) Thật có lợi (n) Bất lợi 16. adventure (n) Cuộc phiêu lưu Adventurous (a) Thích mạo hiểm Adventurer (n) Người thích mạo hiểm 17.
advertise (v) Quảng cáo Advertisement (n) Mục quảng cáo Advertiser (n) Người nhà quảng cáo Advertising (n) Sự ảung cáo 18. advise (v) Khuyên ảo Advice (n) Lời khuyên Adviser (n) Người khuyên, cố vấn Advisable (a) Nên khôn ngoan Advisability (n) Sự khen ngợi Advisedly (adv) Thận trọng, suy nghĩ kỹ Adviser (n) Người chỉ bảo, cố vẫn Advisory (a) Cho ý kiến 19. affect (v) ảnh hưởng đến, bổ nhiệm Affect (n) Cảm gáic, ham muốn Affection (n) ảnh hưởng, cảm động Affective=affecting (a) Dễ cảm động, đa cảm Affectively (adv) Thật đa cảm Affectation (n) Không thành thật, bổ nhiệm Affected (a) Được bổ nhiệm, cảm động 20. aggression (n) Sự tấn công , xâm lược Aggress (v) Gây hấn, gây cự Aggressive (a) Hiếu chiến, xâm lăng Aggressively (adv) 1 cách hiếu chiến Aggressor (n) Kẻ xâm lược 21.
agree (v) Đồng ý Agreeable (a) Sẵn sàng đồng ý Agreeably (adv) 1 cách tán thành Agreement (n) Sự đồng ý 22. agriculture (n) Nông nghiệp Agricultural (a) Thuộc về nông nhiệp Agriculturist (n) Người làm ruộng 23. alarm (v) Báo động Alarm (n) Sự báo đọng sự sợ hãi Alarmed (a) Lo lắng, sỡ hãi Alarming (a) Làm cho lo lắng sợ Alarmism (n) Sự gieo hoang mang Alarmist (n) Người dễ sợ hai 24. alert (v)(n) Báo động sự báo động Alert (a) Mau, nhanh lẹ Alertness (n) Sự mau mắn 25.
alter (v) Thay đổi Alterable (a) Có thể thay đổi Alteration (n) Sự thay đổi Alterability (n) Sự thay đổi 26. alternative (a) Luân phiên Alternatively (adv) Cách luân phiên, chọn lựa Alternate (v)(a) Thay thế, luân phiên Alternation (n) Sự luân phiên, tuần hoàn Alternately (adv) Lần lượt, thay phiên Alternating (a) Thay phiên , xoay chiều 27. amaze (v) Làm ngạc nhiên Amazing (a) Ngạc nhiên Amazingly (adv) Thật ngạc nhiên Amazed (a) Bị làm ngạc nhiên Amazedly (adv) Thật đáng ngạc nhiên Amazement (n) Sự ngạc nhiên 28. ambitious (a) Có hoài bão Ambition (n) Hoài bão Ambitiously (adv) Thật nhiều hoài bão 29.
america (n) Châu Mỹ , nước Mỹ American (a) Thuộc về Châu Mỹ American (n) Người Mỹ 30. amuse (v) Làm cho vui Amusing (a) Vui Amusingly (adv) Thật vui Amused (a) Bị làm cho vui Amusedly (adv) Thật vui Amusement (n) Sự vui nhộn 31. ancient (a) Xưa, cổ xưa Anciently (adv) Thật, xa xưa Ancientness (n) Tính trạng cổ xưa 32. angry (n) Giận dữ Angrily (adv) Một cách giận dữ Anger (v)(n) Chọc giận, sự giận dữ 33.
anouncement (n) Sự tuyên bố, thông báo Announce (v) Tuyên bố, thông báo tin Announcer (n) Người tuyên bố, phát ngôn 34. annoy (v) Làm phiền, quấy rấy Annoyance (n) Sự làm phiền Annoyed (a) Bị làm phiền Annoying (n) Buồn bực 35. apology (n) Sự xin lỗi Apologize (v) Xin lỗi Apologist (n) Người xin lỗi 36. applaud (v) Vỗ tay, khen ngợi Applauder (n) Người hay khen , tán thành Applause (n) Sự tán thành, biểu dương 37 Appliance (n) Thiết bị, dụng cụ, ứng dụng Apply (v) ứng dụng, áp dụng Application (n) Sự áp dụng, Trình ứng dụng, Đơn xin Applicant (n) Người xin việc Applicable (a) Có thể dùng được,thích hợp Applicably (adv) Áp dụng được 38.
appoint (v) Hẹn Appointed (a) Đính hẹn Appointment (n) Cuộc hẹn 39. approximate (a)(v) Gây ước chừng, xấp xỉ Approximately (adv) Vào khoảng, gần Approximation (n) Sự gần giống nhau 40. argument (n) Lý lẽ, sự tranh luận Argue (v) Biện luận, tranh luận Argumentation (a) Sự cãi, biện luận, luận chứng Argumentative (a) Hợp với lí luận, hay lý luận 41. arrange (v) Sắp xếp Arrangement (n) Sự xếp đặt 42 .arrive (v) Đến Arrival (n) Sự đến, tới Arrivist (n) Người mới phất 43.
art (n) Nghệ thuật, mỹ thuật Artist (n) Họa sĩ Artistic (a) Có mỹ thuật Artistically (adv) Thật có tính mỹ thuật ≠Artless (a) Không có mỹ thuật ≠Artlessly (adv) Thật không có mỹ thuật ≠Artlessness (n) Sự không có mỹ thuật 44. assign (v) Phân công, giao nhiệm vụ Assignment (n) Sự phân công, việc được giao Assigner (n) Người phân công 45. assistance (n) Sự giúp đỡ , trợ lực Assistant (n) Người phụ tá bán hàng Assistant (a) Giúp việc, phụ tá Assist (v) Giúp đỡ, trợ lực Assistantship (n) Chức phó, phụ , trọ 46. Association (n) Sự phối hợp, liên kết Associate (v) Phối hợp, liên kết Associable (a) Có thể liên kết đươc Associability (n) Có khả năng liên kết được Associational (a) Liên quan đến hội đoàn Associative (a) Thuộc về sự niên hợp 47 attend (v) Tham dự, có mặt , hầu hạ attender (n) Người tham dự Attendance (n) Sự tham dự, có mặt , Số người tham dự Attendant (n) Người hầu, người phục vụ 48.
attention (n) Sự chú ý, lưu ý Attentive (a) Chú ý, lưu ý Attentively (adv) 1 cách lưu ý Attentiveness (n) Sự chú ý Attend (v) Chú ý , chăm sóc. 49 attract (v) Thu hút Attraction (n) Sự thu hút Attractive (a) Thu hút, hấp dẫn Acttractively (adv) Thật phấp dẫn 50. australia (n) Châu Úc , nước Úc Australian (a) Thuộc về nước Úc Australian (n) Người Úc 51. austria (n) Nước Áo Austrian (a) Thuộc về nước Áo Austrian (n) Người Áo 52.
authority (n) Nhà cầm quyền Authorize (v) Cho phép, ban quyền Author (n) Nam tác giả Authoress (n) Nữ tác giả Authorship (n) Nghề viết văn Authorial (a) Thuộc về quyền tác giả Authoritative (a) Có quyền lực, thẩm quyền Authoritatively (adv) Có vẻ quyền hành Authorization (n) Sự cho phép, giấy ủy quyền 53 .automatic (v) Tự động hóa Automatic (a) Tự động ,máy móc Automatically (adv) Một cách tự động Automatics (n) Tự động học Automation (n) Sự tự động hóa 54. available (a) Có hiệu lực, có giá trị Availably (adv) Thật có giá trị Availability (n) Sự có hiệu lực 55. avoid (v) Tránh né Avoidable (a) Tránh xa Avoidance (n) Sự tránh né 56. aware (a) Nhận thức , nhận thấy Awareness (n) Sự nhận thức 57.
awful (a) Hình sự, khủng khiếp Awfully (adv) Thật khủng khiếp Awfulness (n) Sự kinh sợ B 1. bad (a) Xấu tệ, dở Badly (adv) Thật là tệ Badness (n) Sự xấu 2. baggy (a) Rộng thùng thình Bagginess (n) Sự rộng thùng thình 3. bald (a) Khô khan Baldly (adv) Nghèo nàn, khô khan Baldness (n) Chứng rụng tó, hói Balding (a) Bắt đầu hói 4.
beautiful (a) Đẹp , xinh đẹp Beautifully (adv) Thật xinh đẹp Beautify (v) Làm đẹp Beauty (n) Vẻ đẹp Beautician (n) Chuyên viên thẩm mỹ 5. behave (v) Ăn ở, cư xử Behavior=behaviour (n) Cách cư xử, thái độ Behaved (a) Có lễ phép, đứng đắn Behavioral (a) Thuộc về cư xử 6. beneficial (a) Có lợi 1ch Benefit (n) Lợi ích, ân huệ, phụ cấp Benefit (v) Được lợi, lợi dụng 7. big (a) To Bigly (adv) Thật to Bigness (n) Sự to lớ 9.
biology (n) Sinh vật học Biological (a) Thuộc vè sinh vật học Biologically (adv) Về mặt sinh học Biologist (n) Nhà sinh vật học 10. birth (n) Sự sinh đẻ Birthday (n) Ngày sinh 11. blind (a) Đui, mù Blindly (adv) 1 cách mù quáng Blindness (n) Sự mù lòa Blinding (a)(n) Chói mắt. board (v) Lên tàu, lót ván Boarder (n) Kẻ chiếm tàu, sinh viên nội trú Boarding (n) Sự lót ván Boardwages (n) Tiền cơm, phụ cấp 13.
bore (v) Buồn chán Boring (a) Buồn, chán Boringly (adv) Thật buồn Bored (a) Bị làm cho buồn Boredly (adv) Bị làm cho buồn Boredom (a) Sự buồn chán 14. botanical (a) Thuộc về thảo mộc Botanist (n) Nhà thực vật học Botanize (v) Nghiên cứu thực vật Botany (n) Thực vật học 15. brave (v) Can đảm Brave (adv) Bất chấp, không sợ Bravely (adv) Dũng cảm Braveness=bravery (n) Sự dũng cảm, tính gan dạ 16. bright (a) Sáng chói Brightly (adv) Thật sáng chói Brightness (n) Sự rực rỡ 17.
brilliance (n) Sự xuất chúng, tài giỏi Brilliant (a) Tài năng, xuất sắc Brilliantly (adv) Một cách tài giỏi 18. brother (n) Anh em trai Brotherhood (n) Tình huynh đệ Brotherly (n) Thuộc về anh em 19. buddhist (n) Người theo đạo Phật Buddhist (n) Thuộc về đạo Phật Buddhism (n Đạo Phật Buddha (n) Phật Thích Ca 20. build (v) Xây dựng Building (n) Sự xây dựng, tòa nhà Builder (n) Người xây dựng, thầu 21.
burn (n) Vết bỏng, cháy Burn (v) Đốt cháy, thiêu hủy Burner (n) Người đốt Burning (a) Đang cháy , nóng bỏng 22. bush (n) Bụi cây Bushy (a) Có bụi cây 23. business (n) Việc mua bán, kinh doanh Businessman (a) Doanh nhân Businesslike (a) Có hiệu quả, hệ thống 24. busy (a) Bận rộn, đông đúc Busily (adv) Thật bận rộn 25.
bullon (n)(v) Cài nút ≠ unbulllon (n) Không cài nút C 1. calculate (v) Tính toán Calculative (n) Có tính toán Calculation (n) Sự tính toán Calculator (n) Máy tính , người tính Calculating (a) Thận trọng ,có tính toán 2. can (n)(v) Bình can, hộp, đóng hộp Canned (a) Được vô hộp Canful (n) Đầy bình 3. canada (n) Nước Canada Canadian (a) Thuộc Canado.
Tiếng Canada Canada (n) Người Canada 4. care (n) Sự chăm sóc, chăm nom careful (a) Cẩn thận carefully (adv) Thật cẩn thận Carefulness (n) Sự thận trọng Careless (a) Bất cẩn Carelessly (adv) Thật bất cẩn Carelessness (n) Sự bất cẩn 5. carry (v) Mang, vác, chuyên chở, cư xử Carriage (n) Cách cư xử, thái độ, thực hiện 6. casual (a) Tình cờ, thất thường Casually (adv) Tình cờ Casualty (n) Bất thường 7.
celebrate (v) Tổ chức lễ Celebration (n) Lễ kỉ niệm Celebrant (n) Người coi việc cúng tế 8.