CHƯƠNG 1: GIỚI THIEU. NGHIEN CỨU TRƯỚC DAYou. KET LUAN weccccccccescscccscsccesessscscscecessevsvacscecsevevscaceceesevavacacesesavavacecesevavsceees 6 1. MUC TIEU NGHIÊN CUU uueccccccceccscssscscecessssssecscececsevevscsceceesevavacsesevavseneeees 6 1.
NOI DUNG NGHIÊN CỨU.-- - + s sEE9E2E SE EeESESESE SE SE eErkevseree 6 1. PHAM VI NGHIÊN CỨU.- - 6 SE EE E21 EềE SE EgEgvgvEEgvgvevreree 7 1. Ý NGHĨA CUA DE TAL. 5-55-5222 2E2EEEEEEEEErrerrrrrrrrrrred 9 CHƯƠNG 2: TONG QUANN.5<c<ss>ervY2ErEYeseeEereereseerrseerserrke 10 2.
TONG QUAN VE ARSEN. G11 TS 112121 111 ng ri 10 2. Đặc điểm lý hóa CUA @TS€H(. DOC tinh CUA ŒIF.
Cơ chế gây độc của arsen viccccecccscsccsssscsessescssscsssssscsescssssescsessessseeees 14 2. Ảnh hưởng của arsen đến con người và động vật. Sự di chuyển và hình thành arsen trong nO HgẲM. Các phương pháp xử lý arsen trong HHƯỚC HGẲNH.
Phương pháp oxy hóa. Phương pháp keo ẦỤ. Phương pháp lỌC. Phương pháp hap phụ.
Phương pháp trao đổi ion .--¿- 5 - + S2 22223 E2 SEEErkrkrrererered 20 Trang | vii VNNơ J1. Giới hạn hàm [WONG FSCPH. HIỆN TRANG Ô NHIEM ARSEN TRONG NƯỚC NGÂM. Hiên trang ô nhiém arsen trên TNE @ÌƠi .iyi)(adíiiddd.
22 “5 ŠZY¿ ii 0 ae. Hiên trang ô nhiềm arsen tai Viet NAIM viccccccccsccsccsccscssccsesscsscsscsscssesscssees 24 2. Đồng bang sông Hồng. Đồng bằng sông Cửu Long.
TONG QUAN VE TINH AN GIANG. Điều kiện tự nii€neecccccccccccccccccccscsccscsccscscsscsesecscsscsessesesscsssscsssscsecsesecseseeaes 26 2. VỊ trí địa LY. Diéu kiện kinh tế - xã NOi ccececcesccceccsscssesssesssssssssesssssssessssssssseessesssseeseeees 28 ?c SG.
Đặc điểm địa chất, 110521. TQ Q00 0011111111 S 11H SH HS SH TS n ST 0 0800 29 2. TONG QUAN VE HUYỆN AN PHÚ. Điều kiện tự nii€neeccccccccccccccccsccscsccscscsscscsscsesecscsecsessesesscsesscsssscsecsssecseseeaes 31 DALAL.
Vi vo ho:›SìaiiaẳaẳắặẶáắäẽữ. Đặc điểm địa chất, 110521. THUY VAN oe aa. TONG QUAN VE PHƯƠNG PHÁP KEO TỤ.
Cơ chế quá trinh Ñ€O ẲỤ. cá ket EEEEEEEEEEETK SE 111111 tru 34 2. Các yếu tô ảnh hưởng đến quá trình keo tụ - tạo bông. Một số chất keo tụ và tr CO tbeeccccccccscsccscscsscsssscsesscsscscsscscsscscsecsesecsesecees 32 CHƯƠNG 3: VAT LIEU V PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
NGUYEN VAT LIEU VÀ CÁC BUOC CHUAN BỊ,. 37 Trang | vi SLB. Mô hình giàn mua. - - - --- LG CC C10000 3060031603 60 3 9 S10 KY ky ky cv, 39 3.
CAC bU6C CHUGN Tn êaaaAđ. PHUONG PH PNGHIEN CỮU. G2 << E+E+E£E£E+ESE+Ek cv rrrree42 3. Phương pháp tổng quan tài lÏỆU.
-c ssStSt St SESSkSkEkEEEEEEeEsrerrrreeo 42 3. Phương pháp thống kê và xử lý SO ÏiỆM. Phương pháp khảo sát, đÌÏỄU ÍfŒ. -- «set St SEESkEkEkEEEEEEsEsrerererees 42 3.
Phương pháp lấy mẫu và xử lý mẫu thực đÌỈg. Phương pháp phân tÍCÌh. Phương pháp thử nghiệt Xử Hý. «set SESkSkSkEkEkEkekersrsrerreeo 46 CHƯƠNG 4: KET QUÁ V_ THẢO LUẬN.
HIỆN TRẠNG KHAI THÁC VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỰNG NƯỚC NGÂM TẠI HUYỆN AN PHU. Hiện trạng khai thác nước ngâm tại huyện AN Phúi. Tình hình sử dung nước ngâm tại huyện An Phúú. VỊ TRÍ VÀ TÂN SUAT LAY MÂU.
- c2 + 2S EsE+ESE+E+E£eEsEsEeeseseree 49 4. NHGIA MỨC ĐỘ XÂM NHIÊM ARSEN. PHAN TICH TƯƠNG QUAN GIỮA ARSEN VÀ CÁC CHI TIEU PHAN TÍCH CHAT LƯỢNG. Khoảng cách Và AG SỈẪU.
Thong 86 VGt DP ecccecccccccssssssessssessescsescsvsvecssssssasssavevevevsvsvavsvsvsnscsnsvenenenenees 59 4. Thông số hóa NOC cercccccecevevsvsvsessssesssescsvsvevevesensasasavavavevsvsvsvsvsvsusvsvsvevenenenens ói 4. NGUYEN NHÂN GAY XÂM NHIÊM ARSEN. SO SÁNH PHƯƠNG PHAP LAY MAU.
THU NGHIEM XU LY ARSEN .eccececcecccesessscscscecessesecscsceceseevevacececevaveceees 68 KET LUẬN V_ _KIEN NGHỊ,. << << << se SE SE s ssesee72 KET LUẬN. G1 191919111 5 1111511113 11111111 TT TH ng gi 72 KIÊN NGHỊ. G1111 1E 911191 1 3 111911111 1g ng ng ree 72 T LLIỆU THAM KHÁOO.
2-5 5-5 2 2 << << s39 s9 seseseseEeEess s42 74 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HOC. 79 Trang | ix CAC TU VIET TAT BINMT : Bô Tai nguyên Môi trương BYT : Bô Y tê DBSCL : Đồng băng sông Cửu Long DBSH : Đồng bằng sông Hồng DO : Dissolved oxygen EC : Electricity Conductivity IARC : Co quan Nghiên cứu về Ung thư Quốc tế : Xã Khánh An MT : Moi Trường OBS : Số quan sát OLS : Ordinary Least Squares ORP : Oxidation Reduction Ootential QCVN : Quy chuân Viét Nam QT : Xã Quốc Thái TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam TDS : Total Dissolved Solids TN : Tai Nguyên Tp.HCM : Thành phố Hỗ Chí Minh UNICEF : Quỹ nhi đồng liên hiệp Quốc tế WHO : Tổ chức Y tế Thế giới Trang | x DANH MUC BANG Bang 1. Các nghiên cứu trước đây về 6 nhiễm arsen tại Việt Nam. Khép góc khu vực nghiÊn CỨU.
Thông tin vị trí lẫy mẫu.--¿-©- - - + 2SE2E2E+E#EEEEEE£E£EEEEEEEEEEEEEEErrkrkred 8 Bang 2. Đặc tính vật lý của nguyên t6 arsen. Nông độ arsen (ppm) trong các môi trường khác nhau. Giới hạn hàm lượng arsen trong nước sinh hoạt.
Nhiệt độ năm 2011 của tinh An Giang. Lượng mưa đo được tại trạm Châu Đốc năm 201 .----sc+s+scs: 28 Bang 2. Tổng sản phẩm (GDP trên dia bàn theo khu vực Kinh tế). Dân số tinh An Giang năm 2011 .- ¿2-5 +2 2££+E+E+EzE£Ezereeree 29 Bang 2.
Mực nước tại các trạm đo trên các sông năm 20] ]. Hóa chất phân tích và xử lý.--¿- 5-52 256 2E+E+EEEEE£EESEEEEEErErrrerreee 37 Bang 3. Dụng cu xử lý và lấy mau. Dụng cụ thử nghiệm xử LY .-- cv reg 39 Bang 3 4.
Phương phap phân tích cac chỉ tiêu. Hiện trạng khai thác nước ngầm huyện An Phú. Mục đích sử dụng nước ngầm huyện An Phú năm 2010. Tần suất lẫy mẫu.
Thống kê mô tả các chỉ tiêu phân tích chất lượng nước ngầm. Kiểm định phân phối chuẩn Jarque-Bera. Kết quả phân tích tương quan.--- - - + 252 522EE+EE££E£E£EzEzE£Erkreereee 57 Trang | xi DANH MỤC HINH Hình 2. Anh hưởng của arSeI.-- + - S252 SESEEE£E2EEEE 23121521 12112112511 E ve, 16 Hình 2.
Phân bố toàn cau về hiện trang arsen trong nước NgaM. Ô nhiém arsen ơ Đồng bang Chaco va Pampa , Arhentina. Hàm lượng arsen trong nước ngầm tai Dong băng Sông Hỗng. Hiên trang 6 nhiêm arsen tai ĐBSCL.
Mô hình giàn mưaa. Các bước chuẩn bị,.----- + HH hờ 4I Hình 3. Vị trí lẫy mẫu. Quy trinh lây mâu.
Hê thông xu ly mâu thiếu khi bang tui Glovebag. Hê thông xu ly mâu thiếu khi bang Glovebox. Hàm lượng arsen trong nước ngầm tại huyện An Phú. Ham lượng arsen trong nước ngầm theo thời gian tai huyện An Phú.
Hàm lượng arsenate va arsenite trong nước ngầm tại huyện An Phú. Thống kê hàm lượng arsen theo độ sâu. Tương quan giữa arsen với khoảng cách và độ sâu. Sự phân bố các dạng arsen trong dung dich theo pH và ORP.
Thông số vật lý trong nước ngầm tại huyện An Phú. Tương quan giữa arsen và nhôm trong nước ngâm tại huyện An Phú. Tương quan giữa arsen va bari trong nước ngầm tại huyện An Phú. Tương quan giữa arsen va kali trong nước ngầm tại huyện An Phú.
Độ cứng và mối tương quan giữa arsen va magie trong nước ngầm. Hàm lượng sắt trong nước ngầm tại huyện An Phú. Tương quan giữa arsen va mangan trong nước ngầm. Tương quan giữa arsen và silic trong nước ngâm tại huyện An Phú.
Tương quan giữa arsen và amoni trong nước ngầm tại huyện An Phú. Hàm lượng arsen và sắt trong lõi đất ở xã Quốc Thái. So sánh nông độ arsen theo hai phương pháp. So đồ thử nghiệm xử ly arsen bằng phương pháp keo tụ.
Hiệu qua xử ly arsen bang phèn sat tai các giá tri pH va liễu lượng khác Trang | xi CHUONG 1: GIỚI THIEU 1.D T VAN DE Nước đóng vai trò quyết định cho sự tổn tại và phát triển của môi trường sống, con người và động thực vật. Ngày nay khi xã hội ngày càng phát triển, văn minh thì nhu cầu sử dụng nước ngày cảng tăng với những tiêu chuẩn về chất lượng nước ngày càng nghiêm ngặt hơn. Bên cạnh các nguồn nước mặt như sông ngòi, ao hồ thì nước ngâm cũng góp phân quan trọng trong đời sống con người. Tuy nhiên, trước tình hình gia tăng dân số, chất thải độc hại được thải ra từ các hoạt động công nghiệp, nông nghiệp đã va đang đe dọa đến chất lượng nguồn nước ngầm và ảnh hưởng đến sức khỏe của cộng đồng.
Các biểu hiện ô nhiễm nước ngầm gồm: nhiễm mặn, nhiễm phèn, sắt (Fe), mangan (Mn), vi sinh vật và kim loại nặng. Trong đó, arsen (As) là một trong những tác nhân gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất do độc tính của kim loại này gây ảnh hưởng đến con người va sinh vật. Nong độ arsen cao được phát hiện trong các nguồn nước tự nhiên do sự rò rỉ của các thành tạo địa chất, nước thải từ các hoạt động khai thác mỏ quăng, hoạt động của suối nước nóng và mạch nước phun tại một số khu vực trên Thế giới (Bhattacharya và cộng sự, 2002). Hiện nay, tình trạng xâm nhiễm arsen trong nước ngầm không còn là van dé riêng biệt của một quốc gia nào mà đã trở thành mối quan tâm của cả Thế giới.
Ước tính có 2 triệu người ở Arhentina; 0,5 triệu người 6 Chile; 0,4 triệu người ở Mexico va 0,35 triệu người ở USA phải xiếp xúc với arsen với hàm lượng trên 50 pg/L trong thực phẩm và nước uống (Nriagu và cộng sự, 2007). Xét riêng khu vực Chau _, hiện trang 6 nhiễm arsen ở các quốc gia Bangladesh , An Độ, Đài Loan v. đang ở mức báo động. Trong đo, Bangladesh được xem là quốc gia bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất, số người tiếp xúc với nguồn nước và thực phẩm có nồng độ arsen > 50 ug/L lên đến 25 triệu người, tại Ấn Độ là 6 triệu người, và Đài Loan là 0,9 triệu người.
Theo báo cáo của UNICEF năm 2008, có tới 1,4/4,7 triệu giếng khoan tại Bangladesh có hàm lượng arsen > 50 pg/L, và có 40.000 người mac các triệu chứng về da do nhiễm độc arsen (UNICEE, 2008). Trang | | Việt Nam và Bangladesh có sự tương đồng về địa chất khi cùng nằm trong lưu vực các con sông lớn bắt nguồn từ dãy Himalaya (Pham Hùng Việt, 2014). nguon nước ngầm tại Việt Nam cũng bi 6 nhiễm arsen nghiêm trọng. Việt Nam hiện có khoảng hơn 1 triệu giếng khoan, trong đó nhiều giếng có nông độ arsen cao hơn 20 — 50 lần nồng độ cho phép cua Quy chuân Ky thuât Quôc gia về chat lương nuoc sinh hoạt — QCVN 02:2009/BYT la 10 wg/L (Tran Anh Thư và cộng sự, 2011).
Ô nhiềm arsen trong nuoc ngâm tai khu vực Đông bang sông Hồng (DBSH) lần đầu tiên duoc báo cáo vào năm 2001 và tại khu vực Đông băng sông Cửu Long (ĐBSCL) là năm 2005 (Sunbaek và cộng sự, 2008). Tại châu tho sông Hong, những vùng bị nhiễm arsen nghiêm trọng nhất là phía Nam Hà Nội, Hà Nam, Hà Tây, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình và Hải Dương. Hàm lượng arsen tại môt số giếng được khảo sát lên đến 486 ug/L tại Hà Nam và 344 ug/L tại Hà Tây (Agusa và cộng sự, 2007). ĐBSCL duoc kiên tao do qua trinh lân biên cua sông Mekong va co đăc điềm la trầm tích cô tư cuôi thơi ky Holocene .