Đánh giá nhận thức về môi trường tài nguyên và đề xuất giải pháp nâng cao quản lý vùng đới bờ huyện đất đỏ tỉnh bà rịa vũng tàu dựa vào cộng đồng

Nghiên cứu nhận thức cộng đồng về môi trường, tài nguyên vùng đới bờ Đất Đỏ, Bà Rịa - Vũng Tàu. Đề xuất giải pháp quản lý hiệu quả, bền vững.

Chuyên ngành

Quản Lý Tài Nguyên

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn

2023

138
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về đánh giá nhận thức môi trường Bà Rịa Vũng Tàu

Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Nam Bộ, sở hữu tiềm năng kinh tế lớn, đặc biệt trong lĩnh vực dịch vụ, du lịch và chế biến thủy hải sản. Sự phát triển kinh tế mạnh mẽ đã tạo áp lực lên tài nguyên thiên nhiênmôi trường, đặc biệt là vùng đới bờ. Các hoạt động khai thác quá mức đang gây suy thoái đa dạng sinh họchệ sinh thái ven biển. Đề tài nghiên cứu này tập trung vào đánh giá nhận thức về môi trường và đề xuất giải pháp quản lý bền vững. Luận văn này hướng đến mục tiêu phát triển ổn định vùng đới bờ của huyện Đất Đỏ, Bà Rịa – Vũng Tàu. Theo Lê Minh Kha (2021), việc quản lý hiệu quả tài nguyên và môi trường là yếu tố then chốt để đảm bảo sự phát triển bền vững của khu vực.

1.1. Khái niệm về vùng đới bờ và tài nguyên vùng đới bờ

Vùng đới bờ là khu vực chuyển tiếp giữa lục địa và biển, có vai trò quan trọng về mặt sinh thái, kinh tế và xã hội. Tài nguyên vùng đới bờ bao gồm tài nguyên sinh vật (rừng ngập mặn, hệ sinh thái biển), tài nguyên phi sinh vật (đất, nước, khoáng sản) và cảnh quan tự nhiên. Khai thác quá mức tài nguyên, ô nhiễm và biến đổi khí hậu đe dọa sự bền vững của vùng đới bờ. Cần có các biện pháp quản lý đất đai hiệu quả để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

1.2. Vai trò của cộng đồng trong quản lý tài nguyên môi trường

Cộng đồng đóng vai trò then chốt trong quản lý tài nguyên môi trường. Sự tham gia tích cực của cộng đồng trong việc giám sát, bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên sẽ góp phần đảm bảo tính bền vững. Nâng cao nhận thức cho cộng đồng về giá trị của tài nguyên và tầm quan trọng của bảo vệ môi trường là yếu tố quyết định. Phương pháp tham vấn cộng đồng phải được ưu tiên để đảm bảo tính công bằng và hiệu quả.

II. Thách thức quản lý đất đai ven biển Bà Rịa Vũng Tàu

Quá trình phát triển kinh tế - xã hội tại Bà Rịa - Vũng Tàu đang tạo ra nhiều thách thức đối với quản lý đất đai vùng bờ biển. Các hoạt động công nghiệp, du lịch và nuôi trồng thủy sản gây áp lực lên tài nguyên đất, nước và hệ sinh thái ven biển. Tình trạng ô nhiễm môi trường, xói lở bờ biểnbiến đổi khí hậu diễn biến ngày càng phức tạp. Cần có các giải pháp đồng bộ và hiệu quả để giải quyết các vấn đề này. Theo nghiên cứu của Lê Minh Kha, một trong những thách thức lớn nhất là sự thiếu nhận thức về môi trường của một bộ phận cộng đồng.

2.1. Thực trạng khai thác tài nguyên và ô nhiễm môi trường

Hoạt động khai thác tài nguyên quá mức, đặc biệt là thủy sản và đất đai, đang gây suy thoái đa dạng sinh học và làm mất cân bằng hệ sinh thái. Tình trạng ô nhiễm môi trường từ các khu công nghiệp, hoạt động nuôi trồng thủy sản và sinh hoạt dân cư diễn biến phức tạp. Cần tăng cường kiểm soát và xử lý ô nhiễm, đồng thời khuyến khích các mô hình sản xuất bền vững.

2.2. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến vùng bờ biển

Biến đổi khí hậu, với các biểu hiện như nước biển dâng, gia tăng tần suất và cường độ của các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ), gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến vùng bờ biển. Các công trình cơ sở hạ tầng, khu dân cư và hệ sinh thái bị đe dọa. Cần có các giải pháp thích ứng và giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu, bao gồm quy hoạch quản lý đất đai thích hợp và xây dựng các công trình phòng chống thiên tai.

2.3. Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường

Việc theo đuổi mục tiêu tăng trưởng kinh tế nhanh chóng đôi khi dẫn đến việc hy sinh bảo vệ môi trường. Cần có sự cân bằng giữa phát triển kinh tế và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đảm bảo sự phát triển bền vững cho các thế hệ tương lai. Chính sách môi trường cần được hoàn thiện và thực thi nghiêm túc, đồng thời khuyến khích các hoạt động kinh tế thân thiện với môi trường.

III. Đánh giá nhận thức về môi trường Phương pháp và công cụ

Để quản lý đất đai hiệu quả, việc đánh giá nhận thức về môi trường là vô cùng quan trọng. Điều này giúp xác định mức độ hiểu biết, thái độ và hành vi của cộng đồng đối với các vấn đề môi trường. Dựa trên kết quả đánh giá, có thể xây dựng các chương trình nâng cao nhận thức và thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng vào công tác bảo vệ môi trường. Các phương pháp và công cụ đánh giá cần phù hợp với đặc điểm của từng địa phương và nhóm đối tượng.

3.1. Xây dựng bộ chỉ thị đánh giá nhận thức cộng đồng

Bộ chỉ thị cần bao gồm các tiêu chí đánh giá về kiến thức, thái độ và hành vi của cộng đồng đối với các vấn đề môi trường cụ thể, như ô nhiễm, khai thác tài nguyên và biến đổi khí hậu. Các chỉ thị nên được thiết kế sao cho dễ hiểu, dễ thu thập và phân tích. Cần có sự tham gia của các chuyên gia, nhà khoa học và đại diện cộng đồng trong quá trình xây dựng bộ chỉ thị.

3.2. Phương pháp khảo sát và phỏng vấn cộng đồng

Khảo sát và phỏng vấn là các phương pháp phổ biến để thu thập thông tin về nhận thức của cộng đồng. Cần lựa chọn mẫu đại diện cho các nhóm đối tượng khác nhau, như ngư dân, nông dân, doanh nghiệp và cán bộ quản lý. Câu hỏi khảo sát cần được thiết kế rõ ràng, khách quan và phù hợp với trình độ dân trí của người dân. Phỏng vấn sâu giúp thu thập thông tin chi tiết và hiểu rõ hơn về quan điểm của cộng đồng.

3.3. Phân tích dữ liệu và xác định các vấn đề ưu tiên

Dữ liệu thu thập được từ khảo sát và phỏng vấn cần được phân tích một cách khoa học và khách quan. Kết quả phân tích sẽ giúp xác định các vấn đề môi trường mà cộng đồng quan tâm nhất, cũng như những yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức về môi trường của người dân. Các vấn đề ưu tiên cần được giải quyết thông qua các giải pháp quản lý đất đaibảo vệ môi trường phù hợp.

IV. Giải pháp quản lý đất đai dựa vào cộng đồng tại Bà Rịa Vũng Tàu

Quản lý đất đai dựa vào cộng đồng là một phương pháp hiệu quả để đảm bảo tính bền vững và công bằng trong việc sử dụng tài nguyên. Phương pháp này khuyến khích sự tham gia tích cực của cộng đồng vào quá trình lập kế hoạch, thực hiện và giám sát các hoạt động quản lý môi trường. Để thành công, cần xây dựng cơ chế chia sẻ lợi ích và trách nhiệm giữa cộng đồng, chính quyền và các bên liên quan.

4.1. Quy hoạch sử dụng đất có sự tham gia của cộng đồng

Quá trình lập quy hoạch sử dụng đất cần có sự tham gia của cộng đồng từ giai đoạn thu thập thông tin, xác định mục tiêu đến lựa chọn phương án quy hoạch. Cần tổ chức các buổi tham vấn cộng đồng để lắng nghe ý kiến của người dân và giải quyết các mâu thuẫn về quyền lợi. Quy hoạch cần đảm bảo tính công bằng, minh bạch và phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của địa phương.

4.2. Xây dựng cơ chế giám sát và đánh giá dựa vào cộng đồng

Cộng đồng cần được trao quyền giám sát và đánh giá các hoạt động khai thác tài nguyên và quản lý môi trường trên địa bàn. Cần xây dựng các kênh thông tin để cộng đồng có thể phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Kết quả giám sát và đánh giá của cộng đồng cần được xem xét nghiêm túc trong quá trình ra quyết định của chính quyền.

4.3. Nâng cao năng lực cho cộng đồng về quản lý tài nguyên

Nâng cao nhận thức và năng lực cho cộng đồng về quản lý tài nguyên là yếu tố then chốt để đảm bảo tính bền vững của các giải pháp quản lý. Cần tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn về các kỹ năng giám sát, bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên. Cần tạo điều kiện để cộng đồng tiếp cận thông tin về các chính sách, quy định pháp luật liên quan đến quản lý môi trường.

V. Nghiên cứu điển hình Đánh giá hiệu quả quản lý đất đai ven biển

Nghiên cứu điển hình về đánh giá hiệu quả quản lý đất đai ven biển tại một khu vực cụ thể của Bà Rịa - Vũng Tàu. Phân tích kết quả thực tế, những thành công và hạn chế, để rút ra bài học kinh nghiệm. Đánh giá mức độ cải thiện nhận thức về môi trường, cũng như sự thay đổi trong hành vi bảo vệ môi trường của người dân địa phương sau khi triển khai các giải pháp.

5.1. Phân tích kết quả khảo sát nhận thức sau can thiệp

So sánh kết quả khảo sát nhận thức trước và sau khi triển khai các giải pháp. Đánh giá sự thay đổi trong kiến thức, thái độ và hành vi của người dân đối với các vấn đề môi trường. Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi nhận thức, từ đó đưa ra các khuyến nghị để cải thiện hiệu quả của các chương trình nâng cao nhận thức.

5.2. Đánh giá tác động của giải pháp đến môi trường và kinh tế

Đánh giá các tác động tích cực của giải pháp đối với môi trường, như giảm ô nhiễm, bảo tồn đa dạng sinh học và phục hồi hệ sinh thái. Đồng thời, đánh giá các tác động đến kinh tế của địa phương, như tăng thu nhập cho người dân, phát triển du lịch bền vững và thu hút đầu tư. Cần có sự cân bằng giữa các mục tiêu môi trườngkinh tế.

5.3. Bài học kinh nghiệm và khuyến nghị chính sách

Rút ra các bài học kinh nghiệm về những yếu tố thành công và thất bại trong quá trình triển khai giải pháp. Đưa ra các khuyến nghị chính sách nhằm cải thiện hiệu quả quản lý đất đaibảo vệ môi trường ven biển. Các khuyến nghị cần dựa trên kết quả nghiên cứu thực tế và phù hợp với điều kiện của địa phương.

VI. Kết luận và hướng đi tương lai cho quản lý bền vững

Tóm tắt những kết quả chính của nghiên cứu và khẳng định tầm quan trọng của việc đánh giá nhận thức về môi trường trong quản lý đất đai ven biển. Đề xuất các hướng nghiên cứu tiếp theo để hoàn thiện các giải pháp quản lý bền vững và ứng phó với các thách thức mới, như biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế biển.

6.1. Tổng kết kết quả nghiên cứu và ý nghĩa thực tiễn

Nhấn mạnh lại tầm quan trọng của việc nâng cao nhận thức và sự tham gia của cộng đồng trong quản lý tài nguyên môi trường. Khẳng định rằng các giải pháp quản lý đất đai dựa vào cộng đồng có thể mang lại hiệu quả cao nếu được triển khai đúng cách và có sự hỗ trợ của chính quyền và các bên liên quan.

6.2. Hướng nghiên cứu tiếp theo và kiến nghị cho tương lai

Đề xuất các hướng nghiên cứu tiếp theo, như đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến vùng bờ biển, phát triển các mô hình kinh tế biển xanh và xây dựng các công cụ hỗ trợ ra quyết định cho các nhà quản lý. Kiến nghị chính sách để tạo điều kiện thuận lợi cho việc triển khai các giải pháp quản lý bền vững và khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.

18/05/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU .1 Các khái niệm chính .7 ep, luan van thac si,1.1 luanKhái niệmhoc, van cao về đới luanbờvan và tong tài nguyên vùng hopluan vanđới totbờ. nghiep, luan van thac si, luan van 7 cao hoc, l 1.2 Khái niệm quản lý môi trường (QLMT) dựa vào cộng đồng .8 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l 1.3 Nhận thức cộng đồng .10 ep, luan van thac si,1.4 luanVai vantrò caocủa cộng hoc, đồng luan vantrong tong quản lý tài hopluan vannguyên. tot nghiep, luan van thac si, luan van 11 cao hoc, l vi an van tong hop luan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hop ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si,1.2 Tình luan vanhình caonghiên cứuvan hoc, luan trong và hopluan tong ngoài nước van. tot nghiep, luan van thac si, luan van 12 cao hoc, l 1.1 Tình hình nghiên cứu ngoài nước .2 Tình hình nghiên cứu trong nước .17 ep, luan van thac si,1.3 luan van Đặc caovùng điểm hoc, nghiên luan van cứutong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van .1 Vị trí địa lý .21 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l 1.2 Đặc điểm địa hình .22 ep, luan van thac si,1.3 luanĐặc vanđiểm cao hoc, luan.

khí hậu van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van 23 cao hoc, l ep, luan van thac si,1.4 luanĐặc vanđiểm kinhluan cao hoc, tế - xã vanhội. tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van 26 cao hoc, l 1.4 Các nguy cơ gây tác động đến môi trường, tài nguyên vùng đới bờ do quá trình ep, luan van thac si,phát luantriển vanKTXH cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van. 32 cao hoc, l ep, luan van thac si,CHƯƠNG 2 NỘI luan van cao DUNG hoc, VÀtong luan van PHƯƠNG PHÁP hopluan NGHIÊN van tot nghiep, CỨU. luan van thac si, luan van 33 cao hoc, l 2.33 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l 2.2 Nội dung nghiên cứu .3 Phương pháp nghiên cứu.1 Phương pháp thu thập, tham khảo tài liệu và xử lý số liệu .2 Phương pháp xác định trọng số theo AHP .3 Phương pháp phân tích đa tiêu chí bằng SAW .39 ep, luan van thac si,2.4 luanPhương van caopháp hoc,điều luantra, vanphỏng vấn.

tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van 41 cao hoc, l 2.5 Phương pháp khảo sát thực địa .45 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l 2.6 Phương pháp thống kê, xử lý số liệu .45 ep, luan van thac si,2.7 luanPhương van caopháp hoc,phân luan tích, van tong đánhhopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van giá. 45 cao hoc, l ep, luan van thac si,2.8 luanPhương van caopháp hoc,chuyên giatong luan van. hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van 46 cao hoc, l CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN .1 Xây dựng bộ chỉ thị đánh giá nhận thức của cộng đồng về môi trường, tài nguyên vùng đới bờ .1 Thiết lập bộ chỉ thị sơ bộ .2 Sàng lọc và hình thành bộ chỉ thị chính thức .2 Đánh giá nhận thức cộng đồng về môi trường, tài nguyên vùng đới bờ.69 ep, luan van thac si,3.1 luanNhận thứchoc, van cao và thái luanđộ củatong van cộng đồng địa hopluan vanphương. tot nghiep, luan van thac si, luan van 69 cao hoc, l 3.2 Nhận thức và thái độ của cộng đồng quản lý .75 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l 3.3 Nhận thức và thái độ của cộng đồng tổ chức kinh tế .79 ep, luan van thac si,3.4 luanNhận diệnhoc, van cao các luan mối đe vandọa đếnhopluan tong môi trường, tàinghiep, van tot nguyênluan vùngvan đớithac bờ.

si, luan van 84 cao hoc, l vii an van tong hop luan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hop ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si,3.3 Xác luan định van caocác mối hoc, đe van luan dọa tong nghiêm trọng van hopluan đến tot môinghiep, trường,luan tài nguyên van thacvùng đới van si, luan bờ cao hoc, l .4 Đề xuất các giải pháp cải thiện, nâng cao hiệu quả quản lý môi trường, tài nguyên vùng đới bờ .88 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l 3.1 Giải pháp bảo vệ, khai thác hợp lý nguồn lợi thủy sản tự nhiên .88 ep, luan van thac si,3.2 luanGiải van pháp cao hoc, khailuan thác,van tong hopluan sử dụng hợp lý tàivan tot nghiep, nguyên luan đất vùng van đới bờthac si, luan van. 91 cao hoc, l ep, luan van thac si,3.3 luanGiải van pháp bảo luan cao hoc, vệ, khai vanthác tongvà sử dụngvan hopluan hợptotlýnghiep, RNM. luan van thac si, luan van 95 cao hoc, l 3.4 Giải pháp phát triển công nghiệp thân thiện với môi trường .97 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l 3.5 Giải pháp nuôi trồng thủy sản hợp lý, thân thiện môi trường .99 ep, luan van thac si,KẾT luanLUẬN VÀ van cao KIẾN hoc, luanNGHỊ. van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan102 van cao hoc, l ep, luan van thac si,TÀI luanLIỆU THAM van cao hoc,KHẢO.

luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan104 van cao hoc, l PHỤ LỤC .110 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l LÝ LỊCH TRÍCH NGANG CỦA HỌC VIÊN .121 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l viii an van tong hop luan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hop ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Phạm vi nghiên cứu của luận văn [3] .5 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 2.1 Sơ đồ tiến trình nghiên cứu của đề tài. 33 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.1 Tỷ lệ nhận thức về tầm quan trọng.70 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.2 Tỷ lệ nhận thức về giá trị của RNM vùng đới bờ .70 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.3 Tỷ lệ mức độ khai thác, sử dụng tài nguyên vùng đới bờ .70 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.4 Tỷ lệ nhận thức về lợi thế của vùng đới bờ.70 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.5 Tỷ lệ nhận thức về sự thay đổi nguồn lợi thủy sản .71 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.6 Tỷ lệ nhận thức về sự thay đổi diện tích RNM .7 Tỷ lệ nhận thức về sự thay đổi diện tích đất canh tác nông nghiệp .8 Tỷ lệ nhận thức về sự thay đổi diện tích nuôi trồng thủy sản .9 Tỷ lệ nhận thức về sự thay đổi diện tích bãi bồi .72 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.10 Tỷ lệ nhận thức về sự thay đổi chất lượng nước cấp .72 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.11 Tỷ lệ nhận thức về hậu quả phá hủy RNM .73 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.12 Mức độ nhận thức về sự cần thiết bảo vệ RNM .73 ep, luan van thac si, luan van cao hoc, luan van tong hopluan van tot nghiep, luan van thac si, luan van cao hoc, l Hình 3.13 Mức độ nhận thức về vai trò của người dân đối với RNM .14 Tỷ lệ mức độ tham gia hoạt động bảo vệ tài nguyên, môi trường .15 Tỷ lệ nhận thức về hoạt động bảo vệ tài nguyên, môi trường .16 Tỷ lệ nhận thức về sự thay đổi nguồn lợi thủy sản .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ