CHƯƠNG 1. 13 ‘TONG QUAN HE VE HỆ THONG TIÊU THOÁT NƯỚC. B CUA LƯU VUC TIEU YEN SỞ.1, DIEU KIEN TỰ NHIÊN, B 12. TÌNH HÌNH DAN SINH KINH TE 20 13.
KHÁI QUÁT VE TINH HÌNH TIÊU THOÁT NƯỚC CUA HÀ NOL 0.1, Hiện trang hệ thông thủy lợi 24 1. Tình hình ding ngập trong khu vực và nguyên nhân 26 14. CAC DỰ AN THOÁT NƯỚC HÀ NỘI ĐÃ VA ĐANG THỰC HIEN VA HUONG PHÁT TRIEN HỆ THONG THOÁT NƯỚC TRONG TƯƠNG LAI.1, Cc dự án thoát nước HàNội đã và đang thục hiện a0 1.2, Hướng phat triển của hệ thông thoát nước Hà Nội trong tương lai 29 CHUONG 2. LỰA CHỌN MÔ HÌNH TÍNH TOÁN TIÊU NƯỚC.
31 VÀI NÉT VE MÔ HÌNH TÍNH TOÁN TIÊU NƯỚC MAT.1 MÔ HÌNH GHÉP.Cơ sở của mô hình và phương tình cơ bản 2 2.3, Điều kiện áp dụng mô hình. Nhận xét “ 22 MÔ HÌNH HORTON. _ Tuận văn thạc sĩ kỹ thuật 2.Co sở thiết lập mô hình, phương trình cơ bản và cách giải a4 2.Nhận xét về mô hình 36 2. MÔ HÌNH THỦY LUC.Phan tích hệ phương tình vi phân cơ sử 37 2.Ap dung hệ phương tình vi phần cơ sở và cách giải bài toán 39 22.3 Nhận xét về mô hình ái 24.
MÔ HINH TRANSFERT a2 2.Co sở hit lập mồ hình và phương tinh cơ bản 2 2.Cách giải bài toán.3 Nhận x Š mô hình. MÔ HÌNH EPA SWMM.1 Giới thệ swMM “ 2.Ciu trúc của mô hình.Phuong pháp tính toán của mô hình 48 2.Cée ứng dụng điền hình của SWMM.Khả năng mô phỏng của mô hình SWMM.6,Nhận x mô hình 5s 3.LỰA CHỌN MÔ HÌNH TÍNH HỆ SỐ TH U NƯỚC MAT CHO KHU VUC NGHIÊN CỨU. UNG DỰNG MÔ HÌNH SWMM ĐỀ TÍNH TOÁN THOÁT NƯỚC CHO VUNG NGHIÊN CỨU 56 3. MÔ TẢ DOI TƯỢNG NGHIÊN CỨU.
LẬP MÔ HÌNH TOÁN MÔ PHONG HỆ THONG THOÁT NƯỚC: 37 3. Số liệu địa hình, 37 3. Cíc thông số về nút 60 3. Các thông số của mặt cắt sông.26, Các công tình điều tết 60 Tuận văn thạc sĩ kỹ thuật 3.8, Các thông số mô phỏng chế độ bơm và đặc tính máy bơm.
PHƯƠNG AN QUAN LÝ VAN HANH HE THONG UNG VỚI QUY HOẠCH BO THỊ HIEN TRANG.1, Đánh giá khả năng làm việc của tram bơm đầu mốt Yên Sở. Đánh giá khả năng làm việc của hệ thống kênh.3, Kết qua tính toán 62 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.Kết luận 2 Kiến nghị. 93 TALL EU THAM KHẢO. 9% Tuận văn thạc sĩ kỹ thuật § THONG KẾ CAC BANG BIẾI Bang 1.1: Phân bố cao độ ving Thanh Trì 15 Bang 1.2: Phân bổ cao độ vàng Từ Liêm, Is tảng 1.3 Lượng mana lớn nhấ thời đạn ứng với in sắt th Kế (rơm Láng, Hà NG) V7 "Bảng 1.4 Cưồng độ mưa lớn nhẫ thời đoạn ứng với tần sắt thi kế (ram Láng = Hà Ngi) 18 Bang 1.
Bang mực nước lớn nhất sông Hằng tại Hà Nội, tan suấtp = 10%. 6 Mực nước sông Nhug (m) (liệt tính 1957- 1977).7 Danh sách các dom vị hành chính Hà Nội Baing 3.1 Lượng mưa tính toán và phân phốt mưa theo gi: Bing 3.2: Chế độ chạy máy của trạm bom Bảng 3 3: Mục nước lấn nhất trong hồ Yên Sở ng với ưu lương thiết kể Bang 3. 4: Mực nước lớn nhất trong ho Yên Sở ứng với lưu lượng thiết kế.5 Mục nước tin nhất trong ‘en Sở mg với các trưởng hợp lieu lượng thiế kế trạm bơm và lượng mưa tinh toán Biing 3.6 Quan hệ gita QTK và X ứng với Zmax¥S=+4,5 m. 7 Bảng thong kê các mit bj ngập của sông Tô Lịch.
Bảng thing kê các mit bi ngập của sông Tô Lịch Bang 3. Bang thống kê các mit bị ngập của sông Tô Lịch. Bang thẳng kê cúc mit bị ngập của song T Lịch "Bảng 3. Bảng thẳng kể các n bị ngập của song Tô Lich văn thạc sĩ kỹ thuật 6 THONG KE CÁC HÌNH VE Hình 1.
1: Đoạn sông Tô lịch đoạn qua cầu Trung Hoa trước củi tạo 28 Tình 1. 2: Doan sông Tô lịch đoạn qua cau Trung Hòa sau cải tạo. Sự cắt các Khu đẳng thời _ Tình 22. Chia vàng nghiên cửu thành lưới các 8 vuông 4 Hinh 2.3 Phẩn tử tính toán, 3 Hình 2.6 Các thành phn của hệ thing mô phỏng bởi SWMM.
4 "Hình 27 Mô hình hd chữa phi uyễn của Subcatchment 4“ “Hình 2.8 Mô hình nước ngầm 2 vùng 30 Hình 3.1: Sơ đỗ vùng nghiên cứu. Hinh 32: Các tiễu liu vực (Subcatchment) 59 Hinh 3. Mô phòng đường đặc tính máy bơm. 4: Quá trình mực nước hỗ Yên Sở ứng với Ôny=90 mls, X=338 mm, 6 Hình 3.3: Quá trình mục nước hỗ Yên Sử ứng với Ônr=90 ms, X=350 mm, 63 Hình 3 6: Quá trình mực nước hd Yên Sở ứng với Q= 10 m'fs, X=388 mm.
63 Hình 37: Quá trình mực nước hỗ Yên Sở ứng với On=90 m/s, (00 mm 64 Hình 3. 8: Quá trình mực nước lên Sử ứng với Q90 ms, X=430 mm 64 Hình 3. 9: Quá tình mục nước hỗ Yên Sở ứng với Q,g=90 m/s, X=500 man 65 Hình 3. 10: Quá tình mục nước hỗ Yên Sở ứng với Qyy=90 m3, X=575 mm 65 Hình 3 11: Quá trình mục nước hỗ Yên Sở ứng với Org=144 ms, X=338 mm 66 Hình 3.
12: Quá trình mực nước hỗ Yên Sở ứng với Qry= 144 m’/s, X=330mm. 18: Quá trình mực nước hô Yên Sở ứng với Q;y=144 m'/s, X=38ầmm. 14: Quá trình mực nước hỗ Yên Sở ứng với Ory= 144 m/s, X=400mm. 15: Quá trinh mục nước hd Yên Sở ứng với ụ= 144 ms, X=450mm, 67 Hình 3 16: Quá tình mực nước hồ Yên Sở ng với Org= 144 m/s, X=500nmm 68 Hình 3.
17: Quá trình mục nước hồ Yên Sử ứng với Quy= 144 m'ss, X=575mm. 68 Tuận văn thạc sĩ kỹ thuật 7 Hinh 3. Quan hệ giữa mực nước lớn nhất hỗ Yên Sở Zyacys và lượng mua tính toán X với các phương án lưu lượng thi kế trạm bơm “0 Hình 3. Quan hệ giữa X và OTK khỉ khẳng chế Z„„„¡s=+4,5 m 70 Hinh 3.
20: Két quả mô phỏng mức nước trong sông Tô Lich Tình 3.21: KẢ quả mô phỏng mức nước trong sông Lit "Hình 3.32: Kés quả mo phỏng mức nước trong sông Sét O=90mn3/s, Hình 3.23: Kết qua mô phỏng mức nước trong xông Kim Ngư Q=90m'/s, Hinh 3.24: Két quả mô phỏng mức nước trong sông Tô Lịch Q=90m ⁄,, X=350mm. 25: Kés quả mô phỏng mức nước trong sông Lit Q=90m3s, X=350m.36: Kế quả mô phỏng mức nước trong sông Sét Q=90m3/s, X=350mm. 27: Kết quả mô phỏng mức nước trong sông Kim Ngint Q=90m3/s, X=: ‘0mm 15 "Hình 3.28: KÃquả mô phỏng mức nước trong sông Tô Lịch Q=90n3⁄4,X= 388mm.29: KẾ quả mô phỏng mức nước trong sông Lit 90m3/s, X=388mm. 30: Kết quả mô phỏng mức nước trong sông Sét =90m3/s, I88mmm.31: Kết quả mô phỏng mức nước trong sông Kim Ngưu Q=90m3¢s, X=388mm.32: Kế quả mô phỏng mức nước trong sông Tô Lich Q=90m's5, X=400mm n Hình 3.
33: Kết quả mô phóng mức nước trong sông Lit TT Tình 334: Ket quả mô phỏng mức nước trong sông Sét 0: 78 Hình 3.35: Kết quả mô phỏng mức nước trang sông Kim Nga Ó=90n 5, "Hình 3.36: Kế quả mô phông mức nước trong sông Tô Lich Q=90m'ss, X=450mm 79 Hình3. 37: Két quả mô phỏng mức nước trong sông Lit Q=90m`4, X=450mm.38: Két quả mô phỏng mức nước trong sông Sét Q=90m'/s, X=450mm .80 Hinh 3 39: Kết quả mô phỏng mức nước trang sông Kim Neues Ó=90n 5, (=450mm 80 Tuận văn thạc sĩ kỹ thuật 8 "Hình3. 40: Kế qui mô phỏng mức nước trong sông Tô Lich Q=90n 5, X=500mm $1 Hình 3. 41; Kết quả mô phóng mức nước trong sông Lừ Q: 81 "Hình 3.
42: Kết quả mô phỏng mic nước trong xông Set 82 Hinh 3 43: Kế quả mô phỏng mức nước trong sông Kim Ngin O=90n 2% X= 500mm 82 Hinh 344: Kế quả mô phỏng mức nước trang sông Tô Lịch Ó=90n Ýx 575m. 45: Kết quả mo phỏng mức nước trong sông Lit Q=90n”⁄, X=575m. 46: Kết quả mô phỏng mite nước trong sông Sét 90m4, 75mm BA Tình 3 47: Kế quả mổ phỏng mức nước trong sông Kim Ngim Q=90n % X=S75mn§4 “Hình 3.48: Kết quả mô phỏng mức nước trong sông Tô Lịch Q= 145m, X=450mm.49: Kế quả mô phỏng mức nước trong sông Lit: 145/4, X=450mm. 50: Kếquả mô phỏng mức nước trong sông Sét Q=145m'/s, X=430mm 87 Hình 2.51: Ké quả nô phỏng mức tước tong sông Kim Ngum Q= 145m X= 450mm 87 Tình 3 32: Kế quả mô phỏng mức nước trong sông Tô Lịch Q= 145m4; X=500mmm.
S3: Kết quả mô phỏng mức nước trong xông Lit Ó=43m 4, X=500mm. 54: Kế quả mô phỏng mức nước trong sông Sét Q=145m'/, X=500mm .55: Kế quả mô phỏng mức nước tong sông Kim Neueu Q=145m', X=500mm 89 "Hình 3.36: Kế qué mổ phỏng mắc nước trong sông Tô Lich Q= MSm'f, X=575mm 90 "Hình 3.57: Kết quả mô phỏng mức nước trong xông Lit Ó=l4Šn ⁄, X=57Šmm. 58: KÁquả mô phỏng mức nước trong xông Sét Q=145m'/s, X=575mm .91 Hành 3 39: Kế quả mô phỏng mức nước trong sông Kim Ngưu Q= 145%, “575mm 9Ị Tuận văn thạc sĩ kỹ thuật MỠ ĐÀU 1. TÍNH CAP THIET CUA VAN ĐÈ NGHIÊN COU Hà Nội nằm ở phía Tay Bắ của vùng Châu thổ Sông Hồng, với đặc điểm địa hình là một vùng đt rộng lớn, thấp và bằng phẳng, Bởi vậy ú p ở Hà Nội xây ra thường xuyên, gây hậu quả nghiêm trọng.
Khi có mưa lớn với lượng mưa một ngày khoảng trên 100 mm Hà Nội đã có 70 + 80 diém ứng ngập, trong đó có 24 điểm bị sng ngập trim trọng, thời gian ngập thường kéo đà từ 2 + 24 giờ, một số nơi nơi ngập đền 2, 3 ngày. Độ sâu ngập nước trung bình từ 0,6 + 0. Nguyên nhân gây ra ngập lụt là đo: a) Lưu lượng đồng chảy của sông và mương không phủ hợp 'b) Hệ thống thoát nước ở một số nơi không diy đủ và phù bợp. Dé khắc phục.
tình trang này Hà Nội đã và đang tiển khai Dự ấn thoát nước cải tạo mỗi trường Nội dung chính của quy hoạch tổng thé thoát nước cho khu vực mà dự ân đề cập là ~ Thoát nước thải ++ Xây dựng và ải tạo hệ hổng thu nước thi + Xây dựng trạm xử lý nước thải và các phương tiện tách nước khỏi bùn. ++ Xây dựng công tinh ải tạo nước hồ. ~ Thoát nước mưa + Xây dimg tram bơm tiêu với công suất 90 mÌs bơm ra sông Hing. vi trí trạm đặt tại xã Yên Sö, huyện Thanh Trì ++ Xây dmg hỗ Yên Sở trước Tram bơm với dung tích điễu hoà 4.700 000 mì + Cải tạo hệ thống sông, kênh tiêu trong lưu vực.
Xây dựng 2 cửa điều tiết tại các cửa cổng của Hỗ Tây. + Xây dung lại một số cầu công trên các tuyến sông, mương thoát nước để «dam bảo khẩu diện. “Trong đó lưu vực tiêu của trạm bơm Yên Sở, có điện tích 7.