ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜ G ĐẠI HỌC KI H TẾ KHOA QUẢ TRN KI H DOA H ----- ----- KHOÁ LUẬ TỐT GHIỆP ĐẠI HỌC ĐÁ H GIÁ CHẤT LƯỢ G DNCH VỤ CHO VAY DÀ H CHO KHÁCH HÀ G CÁ HÂ TẠI GÂ HÀ G THƯƠ G MẠI CỔ PHẦ VIỆT AM CHI HÁ H HUẾ- MSB GUYỄ LÊ KIỀU TRI H KHOÁ HỌC: 2019 - 2023 ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜ G ĐẠI HỌC KI H TẾ KHOA QUẢ TRN KI H DOA H ----- ----- KHOÁ LUẬ TỐT GHIỆP Đề tài: Đánh giá chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại gân hàng Thương mại Cổ phần Hàng hải Việt am chi nhánh Huế- MSB Giảng viên hướng dẫn: TS. Trương Thị Hương Xuân Sinh viên thực hiện: guyễn Lê Kiều Trinh MSSV: 19K4171069 Lớp: K53B QTKD CLC THỪA THIÊ HUẾ, THÁ G 4/2023 LỜI CẢM Ơ Trong suốt bốn năm học tập và rèn luyện tại trường Đại học Kinh tế Huế, dưới sự hướng dẫn tận tình của các thầy cô giáo đã cung cấp cho em nhiều kiến thức bổ ích. Đặc biệt, trong thời gian thực tập tốt nghiệp tại Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam chi nhánh Huế, em đã có cơ hội vận dụng những kiến thức đã học được áp dụng vào thực tế. Để hoàn thành khoá luận này, em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc tới các thầy cô giáo trường Đại học Kinh tế Huế nói chung và các thầy cô Khoa Quản trị kinh doanh nói riêng đã tận tình giảng dạy truyền cho em những kiến thức quý báu và những kinh nghiệm để em trưởng thành và tự tin hơn khi bước vào đời.
Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn TS. Trương Thị Hương Xuân - Các cô hướng dẫn đã quan tâm, giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình tiếp cận nghiên cứu và hoàn thành khoá luận tốt nghiệp này. Em xin cảm ơn Ban Giám đốc, Phòng Quan hệ khách hàng và các anh chị trong Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam chi nhánh Huế đã luôn tạo điều kiện cho em được tìm hiểu và cung cấp những thông tin cần thiết phục vụ cho bài khoá luận này. Xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè đã luôn tạo điều kiện, động viên, cổ vũ em trong suốt quãng thời gian vừa qua.
Với trình độ và kinh nghiệm thực tế còn hạn chế, khoá luận không tránh khỏi những sai sót. Em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp để bài khoá luận được hoàn thiện tốt hơn. Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn! Huế, tháng 4 năm 2023 Sinh viên thực hiện guyễn Lê Kiều Trinh MỤC LỤC PHẦN I.Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp thu thập số liệu số. Phương pháp phân tích và xử lý số liệu. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. TỔNG QUAN VỀ CHẤT LƯỢNG DNCH VỤ CHO VAY DÀN H CHO KHÁCH HÀN G CÁ N HÂN TẠI N GÂN HÀN G THƯƠN G MẠI.
Khái quát về N gân hàng thương mại. Khái niệm về N gân hàng thương mại. Chức năng của N gân hàng thương mại. Khái quát về hoạt động cho vay khách hàng cá nhân của N gân hàng thương mai.
Khái niệm về khách hàng cá nhân. Khái niệm cho vay khách hàng cá nhân. Đặc điểm cho vay khách hàng cá nhân. Vai trò cho vay khách hàng cá nhân đối với N gân hàng thương mại.
Khái quát về dịch vụ, chất lượng dịch vụ và chất lượng dịch vụ N gân hàng. Khái niệm về dịch vụ. Các đặc điểm cơ bản của dịch vụ. Vai trò của dịch vụ.
Khái niệm về chất lượng dịch vụ. Khái niệm về chất lượng dịch vụ N gân hàng. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại N gân hàng thương mại. N hân tố chủ quan.
N hân tố khách quan. Mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ. Mô hình chất lượng dịch vụ và thang đo chất lượng dịch vụ. Mô hình nghiên cứu đề xuất.
Tổng quan các công trình nghiên cứu. THỰC TRẠN G VỀ CHẤT LƯỢN G DNCH VỤ CHO VAY DÀN H CHO KHÁCH HÀN G CÁ N HÂN TẠI N GÂN HÀN G TMCP HÀN G HẢI VIỆT N AM CHI N HÁN H HUẾ. Giới thiệu khái quát về N gân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt N am. Giới thiệu chung về N gân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt nam.
Lịch sử hình thành và phát triển của N gân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt N am. Quá trình hình thành và phát triển của N gân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế. Cơ cấu tổ chức và nhân sự. Các sản phNm và dịch vụ tín dụng.
Sản phNm tính dụng dành cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình. Sản phNm tín dụng dành cho khách hàng là doanh nghiệp. Khát quát về tình hình hoạt động của N gân hàng TMCP Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế. Tình hình nguồn lao động của N gân hàng TMCP Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế giai đoạn 2019-2021.
Tình hình tải sản và nguồn vốn của N gân hàng TMCP Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế giai đoạn 2019-2021. Kết quả hoạt động kinh doanh của N gân hàng TMCP Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế giai đoạn 2019-2021. Đánh giá chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách, cá tại N gân hàng Thương mại Cổ phần Hàng hải Việt N am chỉ nhánh Huế. Thống kê mô tả khảo sát.
Đánh giá chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại N gân hàng TMCP Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế. Kiểm định độ tin cậy Cronbach’s Alpha với các thang đo. Phân tích nhân tố khám phá EFA. Phân tích hồi quy.
Đánh giá của khách hàng về các yếu tố chất lượng dịch vụ cho vay dành cho KHCN tại N gân hàng Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế. GIẢI PHÁP N ÂN G CAO CHẤT LƯỢN G DNCH VỤ CHO VAY DÀN H CHO KHÁCH HÀN G CÁ N HÂN TẠI N GÂN HÀN G TMCP HÀN G HẢI VIỆT N AM CHI N HÁN H HUẾ. Định hướng nâng cao chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại N gân hàng TMCP Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế. Định hướng chung.
Định hướng nâng cao chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại N gân hàng TMCP Hàng hải Việt N am Chi nhánh Huế. Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ cho vay dành khách hàng cá nhân tại N gân hàng TMCP Hàng hải Việt N am chi nhánh Huế. Giải pháp về N ăng lực phục vụ. Giải pháp về Khả năng đáp ứng.
Giải pháp về Mức độ tin cậy. Giải pháp về Phương tiện hữu hình. KẾT LUẬN VÀ KIẾN N GHN. Kiến nghị với Chính phủ.
Kiến nghị với N gân hàng nhà nước. 61 DAN H MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 63 DA H MỤC CHỮ VIẾT TẮT DVT : Đơn vị tính KH : Khách hàng KHCN : Khách hàng cá nhân N HTM : N gân hàng thương mại TMCP : Thương mại cổ phần TCTD : Tổ chức tín dụng TCKT : Tổ chức kinh tế MSB : Maritime Bank DA H MỤC BẢ G Bảng 1.1: Thang đo gốc và thang đo hiệu chỉnh .1: Tình hình nguồn lao động .2: Tình hình tài sản và nguồn vốn .3: Kết quả hoạt động kinh doanh .4: Đặc điểm của mẫu khảo sát .5: N guồn thông tin biết đến, mục đích sử dụng và số lần sử dụng dịch vụ của khách hàng .6: Kết quả kiểm định độ tin cậy các thang đo Cronbach’s Alpha .7: Kiểm định KMO và Bartlett’s Test biến độc lập .8: Kết quả phân tích nhân tố biến độc lập .9: Kiểm định KMO và Bartlett’s Test biến phụ thuộc .10: Rút trích nhân tố biến phụ thuộc .11: Phân tích tương quan Pearson .12: Hệ số phân tích hồi quy .13: Đánh giá sự phù hợp của mô hình .14: Kiểm định AN OVA .15: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm “Phương tiện hữu hình” .16: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm “N ăng lực phục vụ” .17: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm “Mức độ tin cậy” .18: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm “Khả năng đáp ứng”.19: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm “Mức độ cảm thông” .20: Đánh giá của khách hàng đối với nhóm “Đánh giá về chất lượng dịch vụ cho vay” .1: Mô hình năm khoảng cách chất lượng .2: Mô hình SERVQUAL (Parasuraman, Zeithami, erry (1988)).3: Mô hình nghiên cứu đề xuất .1 Cơ cấu tổ chức MSB chi nhánh Huế .Tính cấp thiết của đề tài Trong bối cảnh hiện nay, nền kinh tế Việt N am ngày càng hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu đặt ra nhiều cơ hội cũng như thách thức đối với các doanh nghiệp. Đặc biệt, trong lĩnh vực N gân hàng cũng đang chịu nhiều sức ép trong vấn đề này, sự cạnh tranh giữa các N gân hàng thương mại (N HTM) trong nước và nước ngoài ngày càng trở nên gay gắt.
Trong môi trường cạnh tranh, “Các sản phNm thì tương tự nhau, chính chất lượng dịch vụ mới tạo nên sự khác biệt” đây là điều kinh điển trong lĩnh vực N gân hàng mà thực tế không dễ đạt được. Việc đạt được điều này đến mức độ nào đó cũng chính là thước đo đánh giá vị thế và chất lượng dịch vụ từng N gân hàng. Mặt khác, một doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển thì cần có khách hàng (KH), cho thấy tầm quan trọng của KH trong hoạt động kinh doanh. Do đó, các dịch vụ mà N gân hàng cung cấp phải đáp ứng sự thỏa mãn của KH về chất lượng dịch vụ đó.
Chính vì thế, việc nắm bắt những thông tin phản hồi từ KH về chất lượng dịch vụ là điều hết sức cần thiết. Việc N gân hàng khai tác tốt những thông tin từ phản hồi của KH sẽ tạo ra lợi thế trong việc chiếm lĩnh thị trường giữa các N gân hàng. Các N gân hàng luôn tìm cách giữ chân KH thì trước hết cần phải đổi mới, nâng cao chất lượng dịch vụ N gân hàng và đáp ứng các nhu cầu mong muốn của KH. Trong số các nghiệp vụ kinh doanh của N gân hàng thì tín dụng là nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu.