ĐẠI hỌc ThÁI IGUYÊN TTŒ|ÒNG ĐẠI hỌc cÔIIG HIGhỆ ThÔNG TII VÀ TTUVÈH ThÔNG bùòI ThỊ hUYÈH TFAIG HGHIÊNH cỨU ThUẬT TUÁN XÁc ĐỊIHh VÀ DUV TTì ĐIỄM LAM VIỆc có €ÔIIG SUÁT cỰc ĐẠI cỦA hỆ ThÓIG LAI ĐIỆN GIó VÀ ĐIỆN MẶT TTỜI HỎI LGIỚI Hgành: kỹ Hhuật điều khiển và lự động hóa Mã số: 8520216 LUẬN VĂN ThẠc SĨ KỸ ThUẬT HGÀINh KỸ ThUẬT ĐIỀU KhIÈH VÀ TỰ ĐỘNG hóA IIGŒ|ỜI hŒ|ỚIIG DÃII Kh0A hỌc PGS. LẠI KhẮc LÃI Thái Hguyên - 2020 ii LỜI cAM Đ0AH Tên lôi là: bòi Thị huyền Trang Sinh ngày: l6 tháng 12 năm 1989 học viên lớp cDK17A — KTDK&TDh, Trojong Dai hoc cong nghé thong fin và Truyền thông - Đại học Thái IIguyên. Tôi xin cam đ0an đây là công trình nghiên cứu của riêng lôi. các số liệu nêu lr0ng luận văn là trung thực.
IIhững kết luận ir0ng luận văn choja lừng đojợc công số lr0ng Bat kỳ công trình nà0. Moi thong fin trích dẫn tr0ng luận văn đều chỉ rõ nguồn gốc. Tác giả luận văn boi Thi huyén Teang iii LOI cAM OTL Tôi xin trân trong pay 16 lòng siết ơn sâu sắc đến thầy giá0 PGS.TS Lại Khắc Lãi - ngơjời da hojong dan, giúp đỡ lôi h0àn thành luận văn lhạc sĩ này. Tôi xin lrân thành cảm ơn ác thầy cô giá0 ở Kh0a công nghệ lự động hóa troong dai hoc công nghệ thông lin và truyền thông thái nguyên đã đóng góp nhiều ý kiến và †ạ0 điều kiện thuận lợi ch0 tôi h0àn thành luận văn.
Tôi xin chân thành cảm ơn Phòng ĐàO0 Tạ0, các phòng ban, Kh0Oa sau đại học, Xin chân thành cảm ơn ban giám hiệu TroJờng đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái IIguyên đã !ạ0 những điều kiện thuận lợi nhất về moi mặt đểtôi h0àn thành khéa hoc. Tác giả luận văn boi Thi huyén Teang iv MUc LUc LO1 Cam GOAT. 1V Danh mục chữ viết lắt.- ¿ 5s se SE EE211211111211111 11011 11111 1111 T11 g1x 1gp i Danh mục hình vẽ và đồ thi chG]ONG 1. TONG QUAIL LY ThUYET SU DUNG TIONG DE TAL.
bộ siến đổi một chiều- một ChiSU(De-Do). chức năng bộ siến đổi Dc-DC. bộ siến đổi Dc-Dc không cách li.----- -¿+2++22k+2EkC2EECEEECEEE 22L EEkcrrkree 4 II. Điều khiển bộ biến đổi Dc-Dc .- -- 2-2 2© £EE£EE££EE£EEeEEE+EEeEkerkerrke 11 1.
BIEII DOI MOT chIÊU SATIG X0AV chIỀU Dc-Ac (Inverler). biến đổi một chiều sang hệ thống x0ay chiều một pha. IIguyên lý làm viỆC. biến đổi một chiều sang hệ thống x0ay chiều sa pha 1.
các phép chuyên đổi. các hệ lrục lọa độ,. các phép chuyên đổi. biến đổi hệ thống sa pha sang 2 pha.
chuyên đổi hệ thống một pha sang hai pha. Điều chế độ rộng xung (PWM - Pulse Widfh M0dulali0n). Điều chế độ rộng xung dựa lrên sóng mang (cb-PWM)). Điều chế véc to khong giatt (SVM)).
Điều khiên sộ chuyển đôi Dc- Ác. bộ điều khiển PIL.----- ¿+ +k+EE+EE£EEEEEESEEEEEEEEEEE171E2111171E1111. bộ điều khiển cộng hơiởng li lệ (PT - Pr0p0rii0nal Tes0nan]).bộ điều khiển phản hồi trạng thái. Vấn đề hòa nguồn điện với lojới 1.
các điều kiện hòa đồng bộ. Đồng vị pha tr0ng hai hệ thống lojới. Kết luận chơJơng l.-:-2¿++©+++2E+++EE+++EE++£EEE+SEEEtErkxrtrkrerrkrerrkrerrvee 30 chd|ƠING 2: hỆ ThÓNG Tích hỢP ĐIỆN GIó VÀ ĐIỆH MẶT TTỜI. Hăng loJợng gió và năng loJợrig mặt ÌrỜI.
Ilãng loJợrig mặt ÌTỜI. cấu lrúc của mặt lrời.¿-s- se xxx E1 E111 11 111111111111 11 1111 re. Ilăng loJợIIg mặt ]TỜI.---- -- + 1S 1S 1T TH TT HH nh ră 32 2. Ilãng loJợnig điỆN g1Ó.
Sử dụng điện năng ÌỪ gI1Ó. ¿+ kh 1T TT HH TH ri 33 2. công suất lắp đặt trên †hề giới. Khai thác, sử dụng trực liếp năng lojợng gió và mặt trời.
Thiết sị sấy khô dùng năng lojợng mặt lrời. Thiết bi chong cất moje str dụng năng lojợng mặt lrời. Động cơ slirling chạy sằng năng lơjợng mặt lrời. bếp nấu dùng năng lojợng mặt lrời.
Thiết sị đun nojớc nóng sằng năng lơigng mặt lrời. Thiết bi làm lạnh và điều hòa không khí dùng năng lojợng mặt lrời. COL XAY BIO ớ. hệ thống lích hợp điện gió và điện mặt lrời.
Sơ đồ khối hệ lhống. Pin mặt lrời. Mô hình 10án và đặc lính làm việc của pin mặt lrời. Tuabin gió và máy pháᆠđiỆN.-- -- ¿+ St HT HH ri 45 2.
cầu trúc chung của luabin giÓ.--s:252c22+cc2cxecExerrxrerrrrerrrrrrkx 45 vi 2. Mô hình hóa luain gió (WT) và máy phái cảm ứng. Didu kid GIST BiG oooeecceccccccccssesssesssesssesssesssecssecssesssesssecssesssesssesssessuessseseee 48 2. hé théng tích hợp điện gió và mặt trời làm việc độc lập.
Sơ đồ khối hệ lhống. Đặc điểm và phạm vi ứng dụng. hỆ ThÓIIG Tích hỢP ĐIỆII Gió VA MAT TIOI MOI LGIOL. Sơ đồ khối hệ lhống.
các nhiệm vụ điều khiển tr0ng hệ thống. Kết luận chơiơng 2 chƠ|ƠNG 3: ĐIỀU KhIÊH bÁM ĐIÊM LÀM VIỆc TÓI Œ]U cỦA hỆ ThÓIG ĐIỆN GIó VÀ MẶT TTỜI HÓI LƠ|ỚI. Ý nghĩa việc xác định điểm làm việc có công suất cực đại (MPPT) 3. Ý nghĩa của MPPT đối với mặt lrời.
Ý nghĩa của MPPT đối với điện gió. Thuat 104n mppt ch0 hệ thống chuyền đôi năng lojợng mặt trời. Thuật l0án điện áp không đổi (cV — c0nslani V0llage). Thuật l0án xá0 trộn và quan sát (P&0 - Perlurb and 0bserV€).
Thuật l0án điện dẫn gia lăng (HIc - Inremental c0nduc†arce). Thuật l0án điện dung ky sinh (Pc — ParasiliccapacIlaIIc€). MPPT trig durrg lOgiC MO. Thuật l0án mpp† đối với điện gió.
Phojơng pháp điều khiển TST.-2-2¿©2<©2E+2EE+2EEt2EEt2EEE2EE2EEczrkcrkk 3. Phơlơng pháp điều khiển PSF. Pholơng pháp điều khiên le0 đồi 3. MPPT ch0 tursine gió sử dụng máy phát điện đồng sộ kích thích vĩnh cửu 64 3.
Kết quả mô phỏng .--¿-22¿©52222S+2EEE2EEE22EEEEEEEEEEErEkrerrrrrrkrrrrkx 67 3. So d6 va kich part m6 PROM w. Kết luận choJơng 3 vii KET LUẬN VÀ KIÊN HGhỊ 71 DL. RGR 8 cccccceccccscessessssssessessvcssessssvessesassssessessvcsuessssusssesarssuesuessvesuessesseeaneats 71 DGS QD 088 hố.
71 TAI LIEU ThAM KhAO 72 Vili DAIIh MUc cAc Ki BIEU VA chU VIET TAT Inverter Grid Tie h0ac Inverter On Grid biến lần nối lojới PLL - Phase L0ck L00p Vòng khóa pha IILTT Hiăng lojiợng lái lạ0 biến đồi một chiều sang một Dc-Dc ` chiêu biến đổi một chiều sang x0ay Dc-Ac ` chiêu PI - Pr0p0rH0nal Ies0nani cộng hoJởng lỉ lệ IIIc - Inremental cOnductance Thuat 104n d6 dan gia lăng Auti Islanding chống cô lập cV - cOnstant VOltage Thuậi 10án điện áp không đổi P&O0 - Perturs and Observe Thuật l0án xa0 trộn và quan sát Pc - Parasitic capacitance Thuat 104n điện dung ky sinh SOlar POwer Tlang lojong mat troi SOGI-SecOnd-Order generalised integratOr Tích phân sậc 2 lổng quái ZcD - Zer0 cr0ss DelecHOn Phái hiện điểm qua zer0 ZcZVS - Zer0 curreni Zer0 V0l†age Switching. chuyên mạch với điện áp và dòng điện bằng 0. cb-PWM - carrier based Pulse Width Điều chế độ rộng xung dựa lrên sóng mang SVM - Space Vect0 MOdulahOn Điều chế véc lơ không gian cc - current cOmtr0l Diéu khién dong dién Vc - VOliage - cOntr0l Điều khiển điện áp VSI - V0llage SOurce Inverter biến lần nguồn áp ix DAIIh MUc cAc hillh VE VA DO ThI hình 1. 1 So dé mguyér ly mach Buck o.
2: Sơ đồ nguyên 1¥ mach BOOst. 3: Sơ đồ nguyên lý mach buck - b00sï.----¿-¿©c5+z©c5cc+: 7 ii 61000 SN. 5: Sơ đồ mạch sộ cuk khi khóa SW mở thông dòng. 6: Sơ đồ mạch sộ cuk khi khóa SW đóng.
7: bộ chuyên đổi Dc — Dc có cách ly. 8: Sơ đồ cấu trúc mạch vòng điều khiên điện áp. 9: Sơ đồ cấu trúc mạch vòng điều khiên dòng điện. 10: IIghịch lơtu áp cầu một pha và đồ †hị.
11: Sơ đồ mạch nghịch loiu 3 pha. 12: Sơ đồ dẫn của cdc transistOr va điện áp ra trên các pha. 13: chuyển đổi lừ hệ toa dé anc sang hệ lọa độ oÿ. 14: chuyển đổi lừ hệ qui chiếu œB sang hệ qui chiếu dd.
15: cấu trúc của S0GIT. 16: Điều chế độ rộng xung dựa trên sóng mang hình sin. 17: biểu diễn véc to không gian của điện áp ra. 1: cấu trúc mặt lrời.- ¿- s-©se+ e+EkeEE SE XEEEE211211E11111 1111.
2: Ci XAY nh. 3: Thiết sj sấy khô dùng năng lojợng mặt lrời. 4: Thiết sj choIng cất nojớc dòng IILMT. 5: Động cơ slirling chạy bằng năng lojợng mặt trời.
6: bếp nấu đùng năng lojợng mặt trời. 7: Thiết sj đun nojớc nóng sằng [ILMT. 8: Thiết sị làm lạnh và điều hòa không khí dùng năng loợng mặt nh. 10: hệ thống tích hợp điện gió và điện mặt lrời.
11: Mach tojong đøJơng của mOdul P`V”. 12: Quan hệ I(U) và P(U) của PV.--+22+ssczkererrkerrrrrkeree 44 13: a, b, c, d: họ đặc lính của P V.- 5-5 +53 svereeeeseeese 44 14: cầu 1a0 luabin gió lruc ngang .----:-s+cs+2c+z+2cxeeccseeee 46 15: Tuasin gió với lốc độ thay đôi có sộ siến đổi nối trực liếp. 47 16: Sơ đồ mô phỏng luabin gÌÓ .---2:2©25+c2++ecvxrerxrreres 48 17: chỉnh loIu cầu kép.----- 2 ++2+++2++2£Ex+etxxrerxererkrerrsrcee 48 18: Sơ đồ khối chức năng điều khiển luasin gió.--- 49 19: hệ thống năng lojợng mặt trời độc lập.---------- 50 20: hệ thống lích hợp điện gió và mặt trời nối lojới. 21: Sơ đồ khối hệ thống lích hợp năng lojợng gió và mặt trời.
2: Đặc lính V-A của lải và của pin mặt rời. 1: Quart H€ [(U) va PU) cha PV vic eesscsssssesssssescsssessssessssseesssstecsssseces 53 3: Sơ đồ khối hệ thống điện mặt trời nối loiới sử dụng MPP. 54 4: Sự thay đổi công suất tursine †he0 lốc độ gió.--- 55 5: Quan hệ P(U) của lắm pin PV. 6: Lơiu đồ thuật 10ánP&0.
57 7: Lơiu đồ thuật 1040 TTC o.cceccceccecccsssesssesssessseessesssesssesssesssesesessseesess 58 8: Quan hệ P-U của lắm P`V.----- 5+ e+EkeEkeEEEEEEEEEEEkerkerkerrkee 59 9: hàm liên thuộc của các lập mờ đầu và0 (E, DE). 10: hàm liên thuộc đầu ra (D). 11: Điều khiển lốc độ đầu cánh của WEcS. 12: PhoJơng pháp PSE.
13: IIguyên lắc điều khiển hcS. 14: WEcS với thuật l0án le0 đồi. 15: PMSG hệ thống chuyên đổi năng lơjợng gió. 16: LoIu đồ thuật l0án sộ điều khiên MPPT.
17: Sơ đồ mô phỏng hệ thống điện mặt trời nối lojới. 18: Điện áp một chiều trém De-bus (Upe sus) vsssesssesssesssessseseseessessseessess 69. 19: công suất hệ thống Win-S0lar và cong suat Inverter bom vad xi hình 3. 20: Dojong cOng điện áp và dòng điện 1 pha cua Inverter LOI MO ĐẦU 1.
Tính cấp thiết của đề lài. hiện nay các nguồn năng lojợng truyền thống nhơI: dầu mỏ, khí đốt lự nhiên và than đá đang ngày mội cạn kiệt, chỉ có thể đáp ứng nhu cầu năng lơợng của chúng †a thêm 50-70 năm nữa. Vì vậy, cần phải †ìm kiếm các nguồn năng loợng mới để thay thế. Giải pháp hiện nay là nghiên cứu sử dụng nguồn năng lơjợng lái lạ0.
Hăng lojợng lái †ạO liêu siêu là năng loiợng gió và năng lojợng mặt trời là nguồn năng lơjợng sạch và vô hạn mà thiên nhiên san lặng ch0 cÓn ngơjời. Việi Ilam với lợi thế là mội lr0ng những nojớc nằm lr0ng dải phân sô ánh nắng mặt trời nhiều nhất lr0ng năm lrên sản đồ sức xạ của thế giới, với sờ biên dài hơn 3.