DAI hOc QUOc GIA hA TOI TTƠỊỜIG ĐẠI hỌc KhÚA hỌc TỰ HhIÊN Hguyễn Thị Hhơi Quỳnh HGHIÊH cỨU BIEN DO! ADI VùIG PT0M0TET ThUỘc GEH MMP-9 Ở bỆHh HhÂIN UIG ThŒ] ĐẠI TỰc TFÀIG LUẬII VĂII ThẠc SĨ Kh0A hỌc Ha Noi — Năm 2015 DAI hOc QUOc GIA hA TOI TTƠỊỜIG ĐẠI hỌc KhÚA hỌc TỰ HhIÊN Hguyễn Thị Hhơi Quỳnh HGHIÊH cỨU BIEN DO! ADI VùIG PT0M0TET ThUỘc GEH MMP-9 Ở bỆHh HhÂIN UIG ThŒ] ĐẠI TỰc TFÀIG chuyên ngành: Sinh học thực nghiệm Mã số: 60 42 01 14 LUẬII VĂII ThẠc SĨ Kh0A hỌc IIGG|OI hG|GNG DAH KhOA hỌc: PGS. Trịnh hồng Thái TS. Đỗ Minh hà Ha Noi — Năm 2015 LOI cAM OTT Tôi xin vay lỏ lòng viél on sdu sac nhat t6i PGS. Teinh héng Thdi, nggời thầy đã luôn quan lâm, lận lình chỉ sả0, hướng dẫn lôi le0ng suối quá bình học lập và thực hiện luận văn này.
Tôi dũng xin oày lỏ lòng oiế! ơn sâu sắc đối với sự giúp đỡ nhiệt lình, những ý kiến đóng góp quý oáu đăng nha sự chỉ dẫn lận lình qia TS. Đỗ Minh hà le0ng suốt qua teinh lôi thực hiện và hUàn thành luận văn. Te0ng quá tình học lập, làm việc và thực hiện luận văn, lôi đã nhận đqợc sự giúp đỡ qìa Th$. Phạm Thị bích, Th$.
Iguyễn Thị Tú Linh, Thể. Lê Lan Phương và đác van sinh viên làm viéc tai Phong Pe0teOmics va Sinh hoc dấu leúc thuộc Phòng thí nghiém Teong điểm đông nghệ Enzym và Pe0lein, leqong Dai hoc Kh0a hoc Tu nhién, Dai hoc Quốc gia hà lội. Te0ng quá leình thực hiện luận văn, tôi đã nhận đgqợc aái nhiều sự quan lam, givp dé cia ác cin oộ nhân viên thuộc khÚa Tế oà0 và Giải phẫu oệnh, oệnh viện K, hà lội; khỦa Giải phẩu oệnh, oệnh viện Việt Đức hà llội; khÓa sàng lọc máu qia Viện huyết học và leuyễn máu Teung đong. Toi ding xin vay 16 long dâm ơn lới Phòng thí nghiệm T»ọng điểm công nghệ Enzym va Pe(lein, Teqong Dai hoc Kh0a học Tự nhiên đã lạ0 điều kiện giúp đỡ lôi le0ng suối quá leinh làm luận văn này.
audi ang, lôi v6 ang viél on gia dinh va van vé đã khích lệ động viên và luôn oên lôi l20ng suối thời gian qua. hà Hiội, tháng 3 năm 2015 học Viên TIguyễn Thị Ihoị Quỳnh MUc LUc "6061000. TÔIIG QUAIT TÀI LIỆU.-2-222£©£2+2E£22EE22EE+2£EEz+zveez 3 1. Khái quát về ung th dai ture HAM.
Unig thoy dai true tari. Ilguyên nhân gay ung tho đại lrực lràng. chẩn đ0án và điều †rị bệnh.- 2-52 + £EEE+EEEEEEEEESEEEEEkerkrrrkrrk 5 II. Matrix Metall0pr0leases (MMP).
Khái quái chung về họ Malrix Melall0pr0lease (MMPS). Vai trò của họ Matrix Metall0pr0Ïe11Iase. Mội số nghiên cứu về họ MMP 6 ung thoy đại trực lràng. Một số nghiên cứu về đa hình đơn nucle0Hide trên các gen MAP.
Mội số nghiên cứu về đa hình vòng pr0m0ler gen #⁄Ä⁄P-9. 19 chd|ƠIG II: IIGUVÊII LIỆU VÀ Phd|ƠIIG PhÁP.1 Ti gury6rt QU. Đối lơợng nghiên cứu.-2-22222+2+EEE22EE££EEEtEEEEEEEEtrrrrrrrerrre 21 "ốc an.- s11 111211111111 11 T11 H1 Hàng Hàn gà nay 22 2. Phơiơng pháp liến hành nghiên cứu.
Tách chiết ADII lổng số †ừ mô. Tách chiết ADII lổng số từ mẫu máu. Khuếch đại đ0ạn gen lrên vùng pr0m0ler của gen M⁄4MP-9 sằng PHopOTIg PHAN PCL oo. PhoJơng pháp IFLP.
- --- - 55 111 2E 2 9v vn ch nh ri 26 2. Tỉnh sạch sản phẩm PCl_. Giải lrình lự trực Hếpp. TIh art dong 0a i6.
Xử lý số liệu và nh l0án thống kê.------2-©22+2+22zz+crzezrx 32 chd|ƠIG III: KÉT QUẢ VÀ ThẢ0 LUẬI. Kết quả phân tích iến đổi gen A⁄4MP-9 từ mẫu mô của sệnh "0c. Kết qua phân tích siến đổi của gen A4MP-9 sằng kỹ thuật PcT-TFLP 3. Kết quả giải trình fy trực liếp và nhân dòng.
Kết quả phân tích siến đổi ADII của gen M⁄4MP-9 từ mẫu máu. Kết quả khuếch đại đ0ạn gen có chứa vị lrí biến đôi của pr0m0ler gen học của bệnh nhân UTRĐ TT. Phân lích siến đổi c-1562T ở sệnh nhân UTĐTT và ngơjời sình thojờng KẾT IIGh|,.2- 2-2252 2EE£+EEE£SEEEEEEEEEEE122122711121122711711227112112 211. 53 TÀI LIỆU ThAM KhẢ(.
ccxeE 54 DAHh MỤCc hìHh hình 1: hình ảnh đại lrực Ìràng.- --- + S3 *vESEsEEeekekrskrrkerkrrkre 3 hình 2: các giai đ0ạn bệnh UTĐ TT. «5 5S + **E*EsEEeeeEekreereereererrvre 9 hình 3: cấu lrúc các vòng của MMP. 2E re 12 hình 4: chu trình nhiệt thực hiện phản ứng PCÌÏ”. 5555555 ss£+s£+x> 25 hình 5: Vecl0r plasmid pJET Í.- --- + 1+1 *E*tE*EEeEkEekrekrkerkerkrererree 30 hình 6: hình ảnh điện di sản phẩm Pcl' pr0m0ler gen MMP-9 tr ADII tông số r1 0.
33 hình 7: hình ảnh điện di kết quả cắt enzyme sản phẩm PcT' lừ ADII lồng số của hình 8: hình ảnh kết quả giải trình tự trực Hếp.----2-©2Zc+ccecczxcrrsee 36 hình 9: hình ảnh khuẩn lạc sau khi plasmid đojợc siến nạp và0 E.37 hình 10: hình ảnh điện di ADIT plasmid dojgc tach tt E. 38 hình 11: hình ảnh điện di sản phẩm PcT từ plasmid và sản phẩm cắt bằng live I1 8ar 0 TT. 39 hình 12: Kết quả phân lích trimh tự plasmid.---222¿©z2+cz++zzzz+cxez 40 hình 13: Kết quả s0 sánh trình tự mẫu không mang siến đổi với trình tự tham khảO sử dụng chơJơng †rìùnh blASÏT. --- 5 cS+ + s+*+£+xseeeeerserseerrere 41 hình 14: Kết quả s0 sánh trình tự mẫu mang siễn đổi với trình tự tham khả0 sử dung chojorig tritth BLAST.
41 hình 15: hình ảnh điện di sản phẩm PcT' lừ mẫu máu thơiờng và bệnh. 42 hình 16: hình ảnh cắt enzyme giới hạn sản phẩm PcT' từ mẫu máu ngoiời bình lhojờng ch0 máu và mẫu máu bệnh nhân UTĐTT.-------sszszs 43 hình I7: hình ảnh điện di sản phẩm PcT-IE mẫu mô u-mô lân cậnu và mẫu máu của còng mội bệnh IThÂâl.-- - 5 25+ 5+ SE *EE*E£vE+eEeEeteeEeereeeseeerrers 44 hình 18: biểu đồ phân số siển đổi c-1562T †he0 vị lrí mô.-----¿ 46 hình 19: biểu đồ phân số siến đổi c-1562T the0 vị lrí ung †hơJ.- 46 hình 20:biều đồ phân số biến đổi c-1562T the0 độ luổi.------55¿ 47 hình 21: biểu đồ phân số biến đổi c-1562T the0 giai đ0ạn TIIM. 48 hình 22: biểu đồ phân số biến đổi c-1562T ở bệnh nhân UTĐTT và ngơời sình DAIh MỤC bẢIG bảng 1: các giai đ0ạn bệnh lr0ng TIIM và lỉ lệ sống sói ở các giai đ0Oạn bệnh bảng 2: bảng phân lOại các nhóm †r0ng họ MMP (ở Ig0Jờ!). ------ 11 bang 3: h0at déng va amh hojong cua ho MMP tr0ng su liến triển của các giai Oar UrTg HHO] oe.
14 bảng 4 : các hóa chất đøjợc sử dụng lr0ng nghiên cứu.----2-zcs2 21 bang 5: các thiết bị đơjợc sử dụng lr0ng nghiên cứu.-------2- ©2252 22 bảng 6: Trình hr cặp mỗi đơjợc sử dụng lr0ng phản ứng Pcl'.- 25 bảng 7: Thành phần phản ứng PCT.--2-©22©2222E£22EE££EEE+2EEz+EEEtzrrerrsee 25 bảng §:_ Thành phân phản ứng cắt sử dụng enzyme giới hạn $%2h[. 26 bảng 9: Thành phần phản ứng lạ0 đầu sằng.----22¿©222++2£+z+cxe2 29 bảng 10: Thành phần phản ứng chèn sản phẩm Pcl" và0 vecl0r. 29 bảng 11: Thành phần mỗi phản ứng PcT trực liếp từ khuân lạc với cặp moi MP9 bảng 13: Phân số biến đổi c-1562T của pr0m0ler gen M⁄4MP-9 ở sệnh nhân ung tho đại trực tràng †he0 một số đặc điểm sệnh học của ệnh. 455 bảng 14: Tần suất xuất hiện alen c và T lrên đ0ạn ADII có chứa siến đổi của pr0m0ler gen MMP-9 ở sệnh nhân ung thơi đại lrực ràng the0 một số đặc điểm bệnh học của bỆnh.---2-- sc©+s‡Sx‡EEEEEEEEEX1112711111211111171.
49 bảng 15: Tần suất xuất hiện các alen c và T lrên d0an ADII prOmOter của gen MMP-9 ở mẫu mô của bệnh nhân UTĐTT và mẫu máu của ngojời bình †hojờng bảng 16: Tần suất xuất hiện các alen c và T lrên đ0ạn ADII pr0m0Oler của gen MMP-9 ở mẫu máu bệnh nhân UTĐTT và mẫu máu nggiời bình thơiờng 5l ADII AFAP AJcc c0PD cs EcM EDTA Etbr FAP FObT FISh hlIPcc MMP TK Pcl TFLP SDS TbE TGF TIMP UTDTT VEGF DAIIh MUc cAc KY AIEU VA chU VIET TAT Acid De0xyrie0 IIucleic Actin Filament AssOciated Pr0tein Uy san ung tho, My - American JOint cCOmmitee On cancer bệnh phổi lắc nghẽn mạn lính - chr0nic Osstructive PulmOnary Disease cộng sự chất nền ng0ại sà0 - Extralcellular Matrix Ethylendiamin Tetraacetic Acid Ethidium brOmide Đa p0lyp luyến gia đình - Familial aden0mal0us p0lyp0sis Kiểm tra máu ẩn tr0ng phân - Fecal 0ccull sI00d ‡esl Lai huỳnh quang lại chỗ - FluOrescence in situ hysridizatiOn Ung tho, dai truc trang di truyền không đa p0lyp - heredilary 110n-POlypOsis cOlOrectal cancer Matrix MetallOpr0teinase Giết lự nhiên — [Mature killer Phản ứng chuỗi tròng hợp - P0lymerase chain Teachi0n Kỹ thuật đa hình chiều dài đÖạn cắt giới hạn - IesiriciOn Fragment Length POlym0rphism SOdium dOdecyl sulfate Tris-b0rale-EDTA Vếu lố sinh lrơlởng kích thích chuyên dang — Transf0rming gr0wth facl0r Tissue ImhisitOr Of MetallOpr0teinase Ung tho đại trực trang yéu46 Hing irojong n6i m6 mach méu— Vascular End0thelial GrOwth FaclOr MO DAU Ung tho dai truc trang (UTDTT) 1a 10ai ung tho phé sién dimg dau trOng các l0ại ung thơi đøjờng liêu hóa lại các nojớc lrên thế giới. Tại Việt Ilam và các nơjớc châu Á, UTĐTT xếp thứ lơ ở nam giới (sau ung thơi gan, phôi và dạ dày) và thứ sa ở nữ giới (sau ung thơi cỗ lử cung và ung lhơi vú). Từ năm 2007 đến 2011, ở Việt Ham, chỉ lính riêng lại thành phố hồ chí Minh, đã ghi nhận 3557 ca mắc sệnh mới UTĐTT (chiếm 10,74% lồng số ca mắc bệnh ung lhơi) [52]. UTĐTT là một tr0ng những l0ại ung thoi có độ ác lính rất ca0 đồng nghĩa với lỷ lệ tử v0ng ca0.
Tại Mỹ, năm 2013 ghi nhận lới 142820 ca UTDTT mới dojoc chân đ0án, tr0ng đó có 50830 ca có khả năng dẫn đến lử v0ng sớm (chiếm 35,59% lrolờng hợp mắc UTĐTT), năm 2014 thống kê có 136830 ngojời mắc UTĐTT mới và 50310 lroiờng hợp lử v0ng (chiếm 36,77% lrolờng hợp mắc UTĐTT) [S3]. UTĐTT là kết quả của nhiều quá trình với những giai đ0ạn phức lạp biến đổi lế sà0 sình thojờng thành lế sà0 ung thơ liên quan lới các gen gây ung thơJ, các gen ức chế khối u và vi môi lroiờng khối u. Toiơng lác giữa mô đệm và siêu mô đóng vai lrò quan lrọng lr0ng sinh bệnh học của ung thơi. Liên kết giữa các lế sà0 ung thơi ác nh với mô đệm xung quanh (nguyên sà0 sợi, lế sà0 nội mô và các 16 sà0 viêm) cũng là nền lảng ch0 sự phát triển và di căn ung thơi.
IIg0ài các lế sà0 mô đệm bên lr0ng khéi u, ECM (extracellular matrix — chất nền ng0ại bà0) cũng có những lác động quan trọng đối với sự liễn lriển ung thơi. EcM đojợc cấu lạ0 chủ yếu bằng các sợi pr0lein liên kết các cace0hydral kết hợp còng với một số chất vô cơ và hữu cơ khác nhau. EcM thực hiện một l0ại chức năng lr0ng việc giúp các lễ sà0 liên kết với nhau lạ0 nên các mô nhất định và thu nhận thông lin. Tế sà0 ung thơ sẽ tác động và0 EcM làm thay đổi cấu trúc của EcM, lừ đó các lễ sà0 ung thơi có thể đễ đàng di chuyên lừ u nguyên phát sang các vị lrí khác.