Chương 1) 1. Phân tích tổ chức nhân lực và tiền lương nhân viên (Xem phụ lục 1G) 1. Phân tích tổ chức nhân lực 1. Tính tiền lương nhân viên 1.
Phân tích tài chính Vốn chủ sở hữu: 29.000 (đồng) Lãi vay suất ngân hàng: 6% Lãi vay: 7.5% Thời gian vay: 10 năm SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 8 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU 1. Bảng doanh thu dự kiến hằng năm Doanh thu cho thuê nhà xưởng kho Lạnh Logistic hằng năm là 18. Doanh thu cho thuê 300.000 đồng/m3/tháng (giá dự kiến đã được tham khảo thực tế) Suy ra: Doanh thu công trình là 6.
2 Bảng doanh thu hằng nằm Đơn vị: đồng Năm 2021 2022 2023 2024 2025 Công suất 100% 100% 100% 100% 100% Tỷ lệ tăng 1 1.13 giá/năm Doanh thu 18,000,000,000 18,540,000,000 19,080,000,000 19,620,000,000 20,340,000,000 Năm 2026 2027 2028 2029 2030 Công suất 100% 100% 100% 100% 100% Tỷ lệ tăng 1.3 giá/năm Doanh thu 20,880,000,000 21,420,000,000 22,140,000,000 22,860,000,000 23,400,000,000 Năm 2031 2032 2033 2034 2035 Công suất 100% 100% 100% 90% 80% Tỷ lệ tăng 1.51 giá/năm Doanh thu 24,120,000,000 24,840,000,000 25,740,000,000 23,814,000,000 21,744,000,000 Tổng doanh 326,538,000,000 thu 30000 25000 20000 15000 Năm 10000 5000 Doanh thu 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Năm 202120222023202420252026202720282029203020312032203320342035 Doanh thu 18, 18, 19, 19, 20, 20, 21, 22, 22, 23, 24, 24, 25, 23, 21, Hình 1. Biểu đồ doanh thu hằng năm (triệu đồng) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 9 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU 1. Bảng chi phí hoạt động hằng năm Bảng 1.
Bảng chi phí của dự án hằng năm Đơn vị: đồng NỘI Năm TT GHI CHÚ DUNG 2021 2022 2023 2024 2025 Định A. phí Chi phí 1 3,018,750,000 2,716,875,000 2,415,000,000 2,113,125,000 1,811,250,000 lãi vay Chi phí quảng 2 1% doanh thu 3,265,380,000 cáo, tiếp thị Chi phí 3 năm tăng 3 tiền 378,000,000 378,000,000 378,000,000 396,900,000 396,900,000 5% lương Chi phí sửa 1%*( Gxd+ 4 chữa 528,583,000 528,583,000 Gtb) thường xuyên Bảo hiểm 0.25%*( Gxd+ 6 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 công Gtb) trình Chi phí 7 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 thuê đất Biến B. phí Chi phí năng 2% doanh thu lượng, 360,000,000 370,800,000 381,600,000 392,400,000 406,800,000 từng năm điện nước Chi phí 1% doanh thu 180,000,000 185,400,000 190,800,000 196,200,000 203,400,000 khác từng năm TỔNG: 4,188,324,321 7,168,029,321 4,145,557,321 3,350,199,321 3,598,507,321 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 10 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU NỘI GHI Năm TT DUNG CHÚ 2026 2027 2028 2029 2030 Định A.
phí Chi phí 1 1,509,375,000 1,207,500,000 905,625,000 603,750,000 301,875,000 lãi vay Chi phí 1% quảng 2 doanh 3,265,380,000 cáo, tiếp thu thị Chi phí 3 năm 3 tiền 396,900,000 416,745,000 416,745,000 416,745,000 437,582,250 tăng 5% lương Chi phí 1%*( G sửa chữa 4 xd+ 528,583,000 528,583,000 thường Gtb) xuyên Bảo 0.25%* hiểm 6 ( Gxd+ 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 công Gtb) trình Chi phí 7 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 thuê đất B. Biến phí Chi phí năng 2% lượng, doanh 417,600,000 428,400,000 442,800,000 457,200,000 468,000,000 điện thu nước 1% Chi phí doanh 208,800,000 214,200,000 221,400,000 228,600,000 234,000,000 khác thu TỔNG: 2,784,249,321 6,312,382,321 2,238,144,321 2,486,452,321 1,693,031,571 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 11 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU NỘI GHI Năm TT DUNG CHÚ 2031 2032 2033 2034 2035 A. Định phí Chi phí lãi 1 - - - - - vay Chi phí 1% quảng 2 doanh 3,265,380,000 cáo, tiếp thu thị 3 năm Chi phí 3 tăng 437,582,250 437,582,250 459,461,363 459,461,363 459,461,363 tiền lương 5% Chi phí 1%*( sửa chữa 4 Gxd+ 528,583,000 528,583,000 528,583,000 thường Gtb) xuyên 0.25% Bảo hiểm *( Gx 6 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 công trình d+ Gtb) Chi phí 7 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 thuê đất B.
Biến phí Chi phí 2% năng Tổng 482,400,000 496,800,000 514,800,000 476,280,000 434,880,000 lượng, doanh điện nước thu 1% Chi phí Tổng 241,200,000 248,400,000 257,400,000 238,140,000 217,440,000 khác doanh thu TỔNG: 1,941,339,571 4,699,736,571 2,011,818,684 1,425,455,684 1,891,938,684 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 12 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU Đơn vị: triệu đồng BIỂU ĐỒ CHI PHÍ HẰNG NĂM Năm Chi phí 8000 7000 6000 5000 4000 3000 2000 1000 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Chi phí 4,15 7,13 4,10 3,31 3,56 2,74 6,27 2,20 2,45 1,65 1,90 4,66 1,97 1,38 1,85 Năm 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 Hình 1. 6 Biểu đồ chi phí hằng năm 1.Bảng dự tính lãi lỗ của dự án a. Khấu hao theo đường thẳng – SLD (Straight Line Depreciation) Mức khấu hao hằng năm được tính bằng công thức sau: (khấu hao 2%) 𝐺𝑖á 𝑡𝑟ị 𝑏𝑎𝑛 đầ𝑢 𝑐ủ𝑎 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 − 𝐺𝑖á 𝑡𝑟ị 𝑐ò𝑛 𝑙ạ𝑖 𝑐ủ𝑎 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 SLD = 𝑇𝑢ổ𝑖 𝑡ℎọ 𝑐ủ𝑎 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 Bảng 1.
Bảng khấu hao Đơn vị: đồng BẢNG KHẤU HAO Năm STT Danh mục 2021 2022 2023 2024 2025 1 Nguyên giá thiết bị 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2 Khấu hao trong kì 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 3 Khấu hao lũy kế 45,650,000 91,300,000 136,950,000 182,600,000 228,250,000 4 Giá trị còn lại cuối kì 2,236,850,000 2,191,200,000 2,145,550,000 2,099,900,000 2,054,250,000 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 13 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU Năm STT Danh mục 2026 2027 2028 2029 2030 1 Nguyên giá thiết bị 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2 Khấu hao trong kì 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 Năm STT Danh mục 2026 2027 2028 2029 2030 3 Khấu hao lũy kế 273,900,000 319,550,000 365,200,000 410,850,000 456,500,000 4 Giá trị còn lại cuối kì 2,008,600,000 1,962,950,000 1,917,300,000 1,871,650,000 1,826,000,000 Năm STT Danh mục 2031 2032 2033 2034 2035 1 Nguyên giá thiết bị 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2 Khấu hao trong kì 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 3 Khấu hao lũy kế 502,150,000 547,800,000 593,450,000 639,100,000 684,750,000 4 Giá trị còn lại cuối kì 1,780,350,000 1,734,700,000 1,689,050,000 1,643,400,000 1,597,750,000 b.Xác định lời hay lỗ dự án theo quan điêm AEPV KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC VÀ LÃI DỰ ÁN STT HẠNG MỤC ĐƠN VỊ Giá trị 1 Số vốn đồng 70,000,000,000 2 Số vốn chủ sở hữu đồng 29,750,000,000 3 Số tiền vay đồng 40,250,000,000 4 Lãi suất (i) %/năm 0.075 Thời gian vay và 5 năm 10 trả nợ (t) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 14 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU Bảng 1. Bảng kế hoạch vốn vay và lãi Đơn vị: đồng BẢNG KẾ HOẠCH VỐN VAY VÀ LÃI Hạng mục Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Dư nợ đầu kỳ (1) 40,250,000,000 36,225,000,000 32,200,000,000 28,175,000,000 Lãi phát sinh trong kỳ 3,018,750,000 2,716,875,000 2,415,000,000 2,113,125,000 (2)=(1)*i Nợ gốc đến hạn 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 (3)=(1)/t Lãi đến hạn 3,018,750,000 2,716,875,000 2,415,000,000 2,113,125,000 (4)=(2) Số tiền trả nợ (5) 7,043,750,000 6,741,875,000 6,440,000,000 6,138,125,000 = (3)+ (4) Nợ cuối kì (6) 40,250,000,000 36,225,000,000 32,200,000,000 28,175,000,000 24,150,000,000 Hạng mục Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Dư nợ đầu kỳ (1) 24,150,000,000 20,125,000,000 16,100,000,000 12,075,000,000 8,050,000,000 Lãi phát sinh 1,811,250,000 1,509,375,000 1,207,500,000 905,625,000 603,750,000 trong kỳ (2)=(1)*i Nợ gốc đến hạn 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 (3)=(1)/t Lãi đến hạn 1,811,250,000 1,509,375,000 1,207,500,000 905,625,000 603,750,000 (4)=(2) Số tiền trả nợ (5) 5,836,250,000 5,534,375,000 5,232,500,000 4,930,625,000 4,628,750,000 = (3)+ (4) Nợ cuối kì (6) 18,313,750,000 14,590,625,000 10,867,500,000 7,144,375,000 3,421,250,000 Hạng mục Năm 10 Năm 11 Dư nợ đầu kỳ (1) 4,025,000,000 0 Lãi phát sinh 301,875,000 0 trong kỳ (2)=(1)*i Nợ gốc đến hạn 4,025,000,000 0 (3)=(1)/t Lãi đến hạn 301,875,000 0 (4)=(2) Số tiền trả nợ (5) 4,326,875,000 0 = (3)+ (4) Nợ cuối kì (6) 0 0 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 15 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
HUỲNH TRUNG HIẾU Bảng 1. Bảng dự tính lãi / lỗ dự án Đơn vị: đồng BẢNG DỰ TÍNH LÃI/LỖ CỦA DỰ ÁN HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh 1 18,000,000,000 18,540,000,000 19,080,000,000 19,620,000,000 20,340,000,000 thu (1) Chi phí hoạt 2 4,188,324,321 7,168,029,321 4,145,557,321 3,350,199,321 3,598,507,321 động (2) Khấu 3 45,650,000 91,300,000 136,950,000 182,600,000 228,250,000 hao (3) Lợi nhuận (1)-(2 4 13,766,025,679 11,280,670,679 14,797,492,679 16,087,200,679 16,513,242,679 trước + 3) thuế (4) HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2021 2022 2023 2024 2025 Lãi 5 phải trả 7,043,750,000 6,741,875,000 6,440,000,000 6,138,125,000 5,836,250,000 (5) Lợi nhuận (4)- 6 6,722,275,679 4,538,795,679 8,357,492,679 9,949,075,679 10,676,992,679 trước (5) thuế (6) Thuế thu nhập 20%* 7 doanh 2,753,205,136 2,256,134,136 2,959,498,536 3,217,440,136 3,302,648,536 (6) nghiệp (20%) (7) Lợi nhuận (6) - 8 sau 11,012,820,543 9,024,536,543 11,837,994,143 12,869,760,543 13,210,594,143 (7) thuế (8) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 16 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2026 2027 2028 2029 2030 Doanh 1 20,880,000,000 21,420,000,000 22,140,000,000 22,860,000,000 23,400,000,000 thu (1) Chi phí hoạt 2 2,784,249,321 6,312,382,321 2,238,144,321 2,486,452,321 1,693,031,571 động (2) Khấu 3 273,900,000 319,550,000 365,200,000 410,850,000 456,500,000 hao (3) Lợi nhuận (1)-(2 4 17,821,850,679 14,788,067,679 19,536,655,679 19,962,697,679 21,250,468,429 trước + 3) thuế (4) Lãi 5 phải trả 5,534,375,000 5,232,500,000 4,930,625,000 4,628,750,000 4,326,875,000 (5) Lợi nhuận (4)- 6 12,287,475,679 9,555,567,679 14,606,030,679 15,333,947,679 16,923,593,429 trước (5) thuế (6) HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2026 2027 2028 2029 2030 Thuế thu nhập 20%* 7 doanh 3,564,370,136 2,957,613,536 3,907,331,136 3,992,539,536 4,250,093,686 (4) nghiệp (20%) (7) Lợi nhuận (4) - 8 sau 14,257,480,543 11,830,454,143 15,629,324,543 15,970,158,143 17,000,374,743 (5) thuế (8) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 17 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2031 2032 2033 2034 2035 Doanh 1 24,120,000,000 24,840,000,000 25,740,000,000 23,814,000,000 21,744,000,000 thu (1) Chi phí hoạt 2 1,941,339,571 4,699,736,571 2,011,818,684 1,425,455,684 1,891,938,684 động (2) Khấu 3 502,150,000 547,800,000 593,450,000 639,100,000 684,750,000 hao (3) Lợi nhuận (1)-(2 4 21,676,510,429 19,592,463,429 23,134,731,317 21,749,444,317 19,167,311,317 trước + 3) thuế (4) Lãi 5 phải trả - - - - - (5) Lợi nhuận (4)- 6 21,676,510,429 19,592,463,429 23,134,731,317 21,749,444,317 19,167,311,317 trước (5) thuế (6) Thuế thu nhập 20%* 7 doanh 4,335,302,086 3,918,492,686 4,626,946,263 4,349,888,863 3,833,462,263 (4) nghiệp (20%) (7) Lợi nhuận (4) - 8 sau 17,341,208,343 15,673,970,743 18,507,785,053 17,399,555,453 15,333,849,053 (5) thuế (8) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 18 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.
HUỲNH TRUNG HIẾU Lợi nhuận sau thuế 20,000,000,000 18,000,000,000 16,000,000,000 14,000,000,000 12,000,000,000 10,000,000,000 8,000,000,000 6,000,000,000 4,000,000,000 2,000,000,000 - Hình 1. Biểu đồ lợi nhuận sau thuế 1. Chênh lệch khoản phải thu Khoản thực thu trong kỳ = Doanh thu bán hàng trong kỳ - Chênh lệch khoản phải thu (ΔAR). ΔAR = Khoản phải thu cuối kỳ - Khoản phải thu đầu kỳ Bảng chênh lệch khoản phải thu lấy bằng 10% Doanh thu Bảng 1.
Bảng chênh lệch khoản phải thu Đơn vị: đồng BẢNG CHÊNH LỆCH CÁC KHOẢN PHẢI THU LẤY BẰNG 10% DOANH THU Khoản Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 mục Doanh thu 18,000,000,000 18,540,000,000 19,080,000,000 19,620,000,000 20,340,000,000 (1) Khoản mục phải thu 10%* (1) -1,800,000,000 -1,854,000,000 -1,908,000,000 -1,962,000,000 -2,034,000,000 (trừ) (2) Chênh lệch khoản phải (3) = (2) -1,800,000,000 -54,000,000 -54,000,000 -54,000,000 -72,000,000 thu (3) Dòng tiền (1)+(3) 16,200,000,000 18,486,000,000 19,026,000,000 19,566,000,000 20,268,000,000 vào (4) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 19 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.