Nhà Xưởng Cho Thuê Tại Tỉnh Hậu Giang: Giải Pháp Tối Ưu Cho Doanh Nghiệp

Tìm kiếm nhà xưởng cho thuê tại tỉnh Hậu Giang với nhiều lựa chọn đa dạng, giá cả hợp lý, phù hợp cho mọi nhu cầu sản xuất và kinh doanh.

Chuyên ngành

Quản Lý Xây Dựng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Khóa Luận Tốt Nghiệp

2022

128
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

1.1. Phân tích tổng quan tình hình kinh tế - xã hội

1.2. Phân tích thị trường

1.3. Phân tích kỹ thuật và nhân sự để vận hành dự án

1.4. Phân tích tài chính

1.5. Phân tích rủi ro dự án

2. CHƯƠNG 2: LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU

2.1. Thông báo mời thầu

2.2. Quá trình đấu thầu

2.3. Chỉ dẫn đối với nhà thầu

2.4. Yêu cầu của hồ sơ mời thầu

2.5. Bảng dữ liệu mời thầu

2.6. Tiêu chuẩn đánh giá (TCĐG) các hồ sơ dự thầu

2.6.1. TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

2.6.2. Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật (áp dụng theo tiêu chí chấm điểm kỹ thuật)

2.7. Phạm vi công việc

2.8. Bảng tiên lượng (Xem phụ lục 2B)

2.9. Yêu cầu về tiến độ

2.10. Yêu cầu về mặt kỹ thuật

2.11. Yêu cầu về hợp đồng

2.12. Mẫu hợp đồng (Phụ lục 2C)

2.13. Điều kiện riêng của hợp đồng

3. CHƯƠNG 3: LẬP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

3.1. Các bước để lập dự toán

3.2. Bảng dự toán hạng mục công trình (Phụ lục 3A)

3.3. Bảng giá vật liệu

3.4. Bảng tổng hợp chi phí vật liệu

3.5. Bảng giá nhân công

3.6. Bảng tổng hợp chi phí nhân công

3.7. Bảng giá ca máy

3.8. Bảng tổng hợp chi phí máy

3.9. Thuyết minh lập dự toán

3.10. Bảng tổng hợp kinh phí hạng mục

3.11. Diễn giải khối lượng chi tiết (Phụ lục 3B)

3.12. Một số bảng báo giá tham khảo (Phụ lục 3C)

4. CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG

4.1. Biện pháp thi công phần ngầm

4.1.1. Thi công đào đất

4.1.2. Tính chi tiết hố đào

4.1.3. Quy trình thi công đào đất (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP-104)

4.1.4. Quy trình lắp dựng cốt thép (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP-105)

4.1.5. Quy trình lắp dựng cốt pha (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP-106)

4.1.6. Quy trình đổ bê tông (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP-107)

4.1.7. Bản vẽ mặt bằng định vị cọc (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–108)

4.1.8. Bản vẽ mặt bằng hướng di chuyển robot ép cọc (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–109)

4.1.9. Bản vẽ biện pháp hàn nối cọc (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–110)

4.1.10. Bản vẽ biện pháp lắp dựng robot ép cọc (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–111)

4.1.11. Bản vẽ trình tự thi công ép cọc (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–112)

4.1.12. Bản vẽ mặt bằng hướng thi công móng đà kiềng (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–113)

4.1.13. Bản vẽ mặt cắt thi công đào đất móng (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–114)

4.1.14. Bản vẽ mặt cắt thi công móng điển hình (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–115)

4.1.15. Bản vẽ trình tự thi công móng 3D (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–116)

4.1.16. Bản vẽ Shop thép móng điển hình (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–117)

4.2. Biện pháp thi công phần thân

4.2.1. Bản vẽ biện pháp thi công cột (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–119)

4.2.2. Bản vẽ biện pháp thi công dầm, sàn (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–120)

4.2.3. Bản vẽ cốp pha cầu thang điển hình (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–121)

4.3. Biện pháp thi công phần hoàn thiện

4.3.1. Quy trình xây tường (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–123)

4.3.2. Bản vẽ biện pháp thi công xây tường (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–124)

4.3.3. Quy trình tô tường (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–125)

4.3.4. Bản vẽ biện pháp thi công tô tường (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–126)

4.3.5. Quy trình hoàn thiện ốp, lát (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–127)

4.3.6. Bản vẽ biện pháp thi công lát gạch sàn (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–128)

4.3.7. Bản vẽ biện pháp thi công ốp gạch (Xem bộ bản vẽ BPTC số BP–129)

4.3.8. Quy trình hoàn thiện trần thạch cao

4.3.9. Chi tiết hố đào

4.4. Biện pháp thi công chống mối

4.5. Biện pháp thi công ván khuôn

5. CHƯƠNG 5: LẬP BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG XÂY DỰNG

5.1. Lập tổng mặt bằng xây dựng

5.2. Lập tiến độ bằng phần mềm MS Project (Xem trình tự và biểu đồ nhân lực ở bản vẽ A3 Tiến độ Chương 5)

5.3. Lập kế hoạch thực hiện và kiểm soát an toàn lao động

6. CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO

6.1. Thi công lắp dựng kết cấu thép

6.2. Ứng dụng mô hình BIM để lập trình tự thi công và kiểm tra va chạm giữa các cấu kiện trong công trình

6.2.1. Lập mô phỏng trình tự 3D và 4D

6.2.2. Kiểm tra va chạm giữa các cấu kiện trong công trình

DANH MỤC BẢNG BIỂU

DANH MỤC HÌNH ẢNH

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

Tóm tắt

I. Tổng quan về Cho Thuê Nhà Xưởng Tại Tỉnh Hậu Giang

Tỉnh Hậu Giang đang nổi lên như một điểm đến hấp dẫn cho các doanh nghiệp muốn thuê nhà xưởng. Với vị trí địa lý thuận lợi và cơ sở hạ tầng đang được cải thiện, Hậu Giang cung cấp nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư. Mô hình cho thuê nhà xưởng không chỉ giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu mà còn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp nhanh chóng đi vào hoạt động.

1.1. Lợi ích của việc Cho Thuê Nhà Xưởng Tại Hậu Giang

Việc thuê nhà xưởng tại Hậu Giang mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp như tiết kiệm chi phí đầu tư, giảm rủi ro tài chính và linh hoạt trong việc mở rộng quy mô sản xuất.

1.2. Tình hình phát triển nhà xưởng tại Hậu Giang

Thị trường cho thuê nhà xưởng tại Hậu Giang đang phát triển mạnh mẽ với nhiều dự án mới được triển khai, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của các doanh nghiệp.

II. Vấn đề và Thách thức trong Cho Thuê Nhà Xưởng Tại Hậu Giang

Mặc dù có nhiều lợi ích, nhưng việc cho thuê nhà xưởng tại Hậu Giang cũng đối mặt với một số thách thức. Các vấn đề như thiếu hụt nguồn cung, giá thuê không ổn định và cạnh tranh từ các khu vực khác là những yếu tố cần được xem xét.

2.1. Thiếu hụt nguồn cung nhà xưởng

Nhu cầu thuê nhà xưởng tăng cao nhưng nguồn cung vẫn chưa đáp ứng kịp thời, dẫn đến tình trạng khan hiếm và giá thuê tăng cao.

2.2. Cạnh tranh từ các khu vực lân cận

Các tỉnh lân cận như Cần Thơ và Sóc Trăng cũng đang phát triển mô hình cho thuê nhà xưởng, tạo ra áp lực cạnh tranh cho Hậu Giang.

III. Phương pháp Giải quyết Vấn đề Cho Thuê Nhà Xưởng Tại Hậu Giang

Để giải quyết các vấn đề trong cho thuê nhà xưởng, cần có những phương pháp hiệu quả. Việc cải thiện cơ sở hạ tầng, tăng cường quảng bá và hỗ trợ doanh nghiệp là những giải pháp khả thi.

3.1. Cải thiện cơ sở hạ tầng

Đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông và tiện ích sẽ giúp thu hút nhiều doanh nghiệp hơn đến với Hậu Giang.

3.2. Tăng cường hỗ trợ doanh nghiệp

Cung cấp các chính sách hỗ trợ và ưu đãi cho doanh nghiệp thuê nhà xưởng sẽ tạo động lực cho sự phát triển bền vững.

IV. Ứng dụng Thực tiễn của Cho Thuê Nhà Xưởng Tại Hậu Giang

Mô hình cho thuê nhà xưởng đã được áp dụng thành công tại nhiều doanh nghiệp ở Hậu Giang. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa đã tận dụng mô hình này để giảm thiểu chi phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

4.1. Các doanh nghiệp thành công với mô hình cho thuê

Nhiều doanh nghiệp đã thành công trong việc thuê nhà xưởng tại Hậu Giang, từ đó mở rộng quy mô sản xuất và tăng trưởng doanh thu.

4.2. Kết quả nghiên cứu về hiệu quả cho thuê nhà xưởng

Nghiên cứu cho thấy rằng việc thuê nhà xưởng giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu và tăng cường khả năng cạnh tranh.

V. Kết luận và Tương lai của Cho Thuê Nhà Xưởng Tại Hậu Giang

Cho thuê nhà xưởng tại Hậu Giang có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. Với sự hỗ trợ từ chính quyền và các chính sách ưu đãi, mô hình này sẽ tiếp tục thu hút nhiều doanh nghiệp hơn.

5.1. Dự báo xu hướng phát triển

Dự báo rằng trong những năm tới, thị trường cho thuê nhà xưởng tại Hậu Giang sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp.

5.2. Vai trò của chính sách hỗ trợ

Chính sách hỗ trợ từ chính quyền địa phương sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển của mô hình cho thuê nhà xưởng.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

15/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương 1) 1. Phân tích tổ chức nhân lực và tiền lương nhân viên (Xem phụ lục 1G) 1. Phân tích tổ chức nhân lực 1. Tính tiền lương nhân viên 1.

Phân tích tài chính Vốn chủ sở hữu: 29.000 (đồng) Lãi vay suất ngân hàng: 6% Lãi vay: 7.5% Thời gian vay: 10 năm SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 8 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU 1. Bảng doanh thu dự kiến hằng năm Doanh thu cho thuê nhà xưởng kho Lạnh Logistic hằng năm là 18. Doanh thu cho thuê 300.000 đồng/m3/tháng (giá dự kiến đã được tham khảo thực tế) Suy ra: Doanh thu công trình là 6.

2 Bảng doanh thu hằng nằm Đơn vị: đồng Năm 2021 2022 2023 2024 2025 Công suất 100% 100% 100% 100% 100% Tỷ lệ tăng 1 1.13 giá/năm Doanh thu 18,000,000,000 18,540,000,000 19,080,000,000 19,620,000,000 20,340,000,000 Năm 2026 2027 2028 2029 2030 Công suất 100% 100% 100% 100% 100% Tỷ lệ tăng 1.3 giá/năm Doanh thu 20,880,000,000 21,420,000,000 22,140,000,000 22,860,000,000 23,400,000,000 Năm 2031 2032 2033 2034 2035 Công suất 100% 100% 100% 90% 80% Tỷ lệ tăng 1.51 giá/năm Doanh thu 24,120,000,000 24,840,000,000 25,740,000,000 23,814,000,000 21,744,000,000 Tổng doanh 326,538,000,000 thu 30000 25000 20000 15000 Năm 10000 5000 Doanh thu 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Năm 202120222023202420252026202720282029203020312032203320342035 Doanh thu 18, 18, 19, 19, 20, 20, 21, 22, 22, 23, 24, 24, 25, 23, 21, Hình 1. Biểu đồ doanh thu hằng năm (triệu đồng) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 9 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU 1. Bảng chi phí hoạt động hằng năm Bảng 1.

Bảng chi phí của dự án hằng năm Đơn vị: đồng NỘI Năm TT GHI CHÚ DUNG 2021 2022 2023 2024 2025 Định A. phí Chi phí 1 3,018,750,000 2,716,875,000 2,415,000,000 2,113,125,000 1,811,250,000 lãi vay Chi phí quảng 2 1% doanh thu 3,265,380,000 cáo, tiếp thị Chi phí 3 năm tăng 3 tiền 378,000,000 378,000,000 378,000,000 396,900,000 396,900,000 5% lương Chi phí sửa 1%*( Gxd+ 4 chữa 528,583,000 528,583,000 Gtb) thường xuyên Bảo hiểm 0.25%*( Gxd+ 6 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 công Gtb) trình Chi phí 7 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 thuê đất Biến B. phí Chi phí năng 2% doanh thu lượng, 360,000,000 370,800,000 381,600,000 392,400,000 406,800,000 từng năm điện nước Chi phí 1% doanh thu 180,000,000 185,400,000 190,800,000 196,200,000 203,400,000 khác từng năm TỔNG: 4,188,324,321 7,168,029,321 4,145,557,321 3,350,199,321 3,598,507,321 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 10 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU NỘI GHI Năm TT DUNG CHÚ 2026 2027 2028 2029 2030 Định A.

phí Chi phí 1 1,509,375,000 1,207,500,000 905,625,000 603,750,000 301,875,000 lãi vay Chi phí 1% quảng 2 doanh 3,265,380,000 cáo, tiếp thu thị Chi phí 3 năm 3 tiền 396,900,000 416,745,000 416,745,000 416,745,000 437,582,250 tăng 5% lương Chi phí 1%*( G sửa chữa 4 xd+ 528,583,000 528,583,000 thường Gtb) xuyên Bảo 0.25%* hiểm 6 ( Gxd+ 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 công Gtb) trình Chi phí 7 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 thuê đất B. Biến phí Chi phí năng 2% lượng, doanh 417,600,000 428,400,000 442,800,000 457,200,000 468,000,000 điện thu nước 1% Chi phí doanh 208,800,000 214,200,000 221,400,000 228,600,000 234,000,000 khác thu TỔNG: 2,784,249,321 6,312,382,321 2,238,144,321 2,486,452,321 1,693,031,571 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 11 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU NỘI GHI Năm TT DUNG CHÚ 2031 2032 2033 2034 2035 A. Định phí Chi phí lãi 1 - - - - - vay Chi phí 1% quảng 2 doanh 3,265,380,000 cáo, tiếp thu thị 3 năm Chi phí 3 tăng 437,582,250 437,582,250 459,461,363 459,461,363 459,461,363 tiền lương 5% Chi phí 1%*( sửa chữa 4 Gxd+ 528,583,000 528,583,000 528,583,000 thường Gtb) xuyên 0.25% Bảo hiểm *( Gx 6 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 132,145,750 công trình d+ Gtb) Chi phí 7 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 119,428,571 thuê đất B.

Biến phí Chi phí 2% năng Tổng 482,400,000 496,800,000 514,800,000 476,280,000 434,880,000 lượng, doanh điện nước thu 1% Chi phí Tổng 241,200,000 248,400,000 257,400,000 238,140,000 217,440,000 khác doanh thu TỔNG: 1,941,339,571 4,699,736,571 2,011,818,684 1,425,455,684 1,891,938,684 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 12 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU Đơn vị: triệu đồng BIỂU ĐỒ CHI PHÍ HẰNG NĂM Năm Chi phí 8000 7000 6000 5000 4000 3000 2000 1000 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Chi phí 4,15 7,13 4,10 3,31 3,56 2,74 6,27 2,20 2,45 1,65 1,90 4,66 1,97 1,38 1,85 Năm 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 Hình 1. 6 Biểu đồ chi phí hằng năm 1.Bảng dự tính lãi lỗ của dự án a. Khấu hao theo đường thẳng – SLD (Straight Line Depreciation) Mức khấu hao hằng năm được tính bằng công thức sau: (khấu hao 2%) 𝐺𝑖á 𝑡𝑟ị 𝑏𝑎𝑛 đầ𝑢 𝑐ủ𝑎 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 − 𝐺𝑖á 𝑡𝑟ị 𝑐ò𝑛 𝑙ạ𝑖 𝑐ủ𝑎 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 SLD = 𝑇𝑢ổ𝑖 𝑡ℎọ 𝑐ủ𝑎 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 Bảng 1.

Bảng khấu hao Đơn vị: đồng BẢNG KHẤU HAO Năm STT Danh mục 2021 2022 2023 2024 2025 1 Nguyên giá thiết bị 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2 Khấu hao trong kì 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 3 Khấu hao lũy kế 45,650,000 91,300,000 136,950,000 182,600,000 228,250,000 4 Giá trị còn lại cuối kì 2,236,850,000 2,191,200,000 2,145,550,000 2,099,900,000 2,054,250,000 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 13 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU Năm STT Danh mục 2026 2027 2028 2029 2030 1 Nguyên giá thiết bị 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2 Khấu hao trong kì 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 Năm STT Danh mục 2026 2027 2028 2029 2030 3 Khấu hao lũy kế 273,900,000 319,550,000 365,200,000 410,850,000 456,500,000 4 Giá trị còn lại cuối kì 2,008,600,000 1,962,950,000 1,917,300,000 1,871,650,000 1,826,000,000 Năm STT Danh mục 2031 2032 2033 2034 2035 1 Nguyên giá thiết bị 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2,282,500,000 2 Khấu hao trong kì 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 45,650,000 3 Khấu hao lũy kế 502,150,000 547,800,000 593,450,000 639,100,000 684,750,000 4 Giá trị còn lại cuối kì 1,780,350,000 1,734,700,000 1,689,050,000 1,643,400,000 1,597,750,000 b.Xác định lời hay lỗ dự án theo quan điêm AEPV KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC VÀ LÃI DỰ ÁN STT HẠNG MỤC ĐƠN VỊ Giá trị 1 Số vốn đồng 70,000,000,000 2 Số vốn chủ sở hữu đồng 29,750,000,000 3 Số tiền vay đồng 40,250,000,000 4 Lãi suất (i) %/năm 0.075 Thời gian vay và 5 năm 10 trả nợ (t) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 14 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU Bảng 1. Bảng kế hoạch vốn vay và lãi Đơn vị: đồng BẢNG KẾ HOẠCH VỐN VAY VÀ LÃI Hạng mục Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Dư nợ đầu kỳ (1) 40,250,000,000 36,225,000,000 32,200,000,000 28,175,000,000 Lãi phát sinh trong kỳ 3,018,750,000 2,716,875,000 2,415,000,000 2,113,125,000 (2)=(1)*i Nợ gốc đến hạn 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 (3)=(1)/t Lãi đến hạn 3,018,750,000 2,716,875,000 2,415,000,000 2,113,125,000 (4)=(2) Số tiền trả nợ (5) 7,043,750,000 6,741,875,000 6,440,000,000 6,138,125,000 = (3)+ (4) Nợ cuối kì (6) 40,250,000,000 36,225,000,000 32,200,000,000 28,175,000,000 24,150,000,000 Hạng mục Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Dư nợ đầu kỳ (1) 24,150,000,000 20,125,000,000 16,100,000,000 12,075,000,000 8,050,000,000 Lãi phát sinh 1,811,250,000 1,509,375,000 1,207,500,000 905,625,000 603,750,000 trong kỳ (2)=(1)*i Nợ gốc đến hạn 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 4,025,000,000 (3)=(1)/t Lãi đến hạn 1,811,250,000 1,509,375,000 1,207,500,000 905,625,000 603,750,000 (4)=(2) Số tiền trả nợ (5) 5,836,250,000 5,534,375,000 5,232,500,000 4,930,625,000 4,628,750,000 = (3)+ (4) Nợ cuối kì (6) 18,313,750,000 14,590,625,000 10,867,500,000 7,144,375,000 3,421,250,000 Hạng mục Năm 10 Năm 11 Dư nợ đầu kỳ (1) 4,025,000,000 0 Lãi phát sinh 301,875,000 0 trong kỳ (2)=(1)*i Nợ gốc đến hạn 4,025,000,000 0 (3)=(1)/t Lãi đến hạn 301,875,000 0 (4)=(2) Số tiền trả nợ (5) 4,326,875,000 0 = (3)+ (4) Nợ cuối kì (6) 0 0 SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 15 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.

HUỲNH TRUNG HIẾU Bảng 1. Bảng dự tính lãi / lỗ dự án Đơn vị: đồng BẢNG DỰ TÍNH LÃI/LỖ CỦA DỰ ÁN HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh 1 18,000,000,000 18,540,000,000 19,080,000,000 19,620,000,000 20,340,000,000 thu (1) Chi phí hoạt 2 4,188,324,321 7,168,029,321 4,145,557,321 3,350,199,321 3,598,507,321 động (2) Khấu 3 45,650,000 91,300,000 136,950,000 182,600,000 228,250,000 hao (3) Lợi nhuận (1)-(2 4 13,766,025,679 11,280,670,679 14,797,492,679 16,087,200,679 16,513,242,679 trước + 3) thuế (4) HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2021 2022 2023 2024 2025 Lãi 5 phải trả 7,043,750,000 6,741,875,000 6,440,000,000 6,138,125,000 5,836,250,000 (5) Lợi nhuận (4)- 6 6,722,275,679 4,538,795,679 8,357,492,679 9,949,075,679 10,676,992,679 trước (5) thuế (6) Thuế thu nhập 20%* 7 doanh 2,753,205,136 2,256,134,136 2,959,498,536 3,217,440,136 3,302,648,536 (6) nghiệp (20%) (7) Lợi nhuận (6) - 8 sau 11,012,820,543 9,024,536,543 11,837,994,143 12,869,760,543 13,210,594,143 (7) thuế (8) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 16 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2026 2027 2028 2029 2030 Doanh 1 20,880,000,000 21,420,000,000 22,140,000,000 22,860,000,000 23,400,000,000 thu (1) Chi phí hoạt 2 2,784,249,321 6,312,382,321 2,238,144,321 2,486,452,321 1,693,031,571 động (2) Khấu 3 273,900,000 319,550,000 365,200,000 410,850,000 456,500,000 hao (3) Lợi nhuận (1)-(2 4 17,821,850,679 14,788,067,679 19,536,655,679 19,962,697,679 21,250,468,429 trước + 3) thuế (4) Lãi 5 phải trả 5,534,375,000 5,232,500,000 4,930,625,000 4,628,750,000 4,326,875,000 (5) Lợi nhuận (4)- 6 12,287,475,679 9,555,567,679 14,606,030,679 15,333,947,679 16,923,593,429 trước (5) thuế (6) HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2026 2027 2028 2029 2030 Thuế thu nhập 20%* 7 doanh 3,564,370,136 2,957,613,536 3,907,331,136 3,992,539,536 4,250,093,686 (4) nghiệp (20%) (7) Lợi nhuận (4) - 8 sau 14,257,480,543 11,830,454,143 15,629,324,543 15,970,158,143 17,000,374,743 (5) thuế (8) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 17 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS. HUỲNH TRUNG HIẾU HẠNG THỜI GIAN XÂY DỰNG TT MỤC 2031 2032 2033 2034 2035 Doanh 1 24,120,000,000 24,840,000,000 25,740,000,000 23,814,000,000 21,744,000,000 thu (1) Chi phí hoạt 2 1,941,339,571 4,699,736,571 2,011,818,684 1,425,455,684 1,891,938,684 động (2) Khấu 3 502,150,000 547,800,000 593,450,000 639,100,000 684,750,000 hao (3) Lợi nhuận (1)-(2 4 21,676,510,429 19,592,463,429 23,134,731,317 21,749,444,317 19,167,311,317 trước + 3) thuế (4) Lãi 5 phải trả - - - - - (5) Lợi nhuận (4)- 6 21,676,510,429 19,592,463,429 23,134,731,317 21,749,444,317 19,167,311,317 trước (5) thuế (6) Thuế thu nhập 20%* 7 doanh 4,335,302,086 3,918,492,686 4,626,946,263 4,349,888,863 3,833,462,263 (4) nghiệp (20%) (7) Lợi nhuận (4) - 8 sau 17,341,208,343 15,673,970,743 18,507,785,053 17,399,555,453 15,333,849,053 (5) thuế (8) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 18 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.

HUỲNH TRUNG HIẾU Lợi nhuận sau thuế 20,000,000,000 18,000,000,000 16,000,000,000 14,000,000,000 12,000,000,000 10,000,000,000 8,000,000,000 6,000,000,000 4,000,000,000 2,000,000,000 - Hình 1. Biểu đồ lợi nhuận sau thuế 1. Chênh lệch khoản phải thu Khoản thực thu trong kỳ = Doanh thu bán hàng trong kỳ - Chênh lệch khoản phải thu (ΔAR). ΔAR = Khoản phải thu cuối kỳ - Khoản phải thu đầu kỳ Bảng chênh lệch khoản phải thu lấy bằng 10% Doanh thu Bảng 1.

Bảng chênh lệch khoản phải thu Đơn vị: đồng BẢNG CHÊNH LỆCH CÁC KHOẢN PHẢI THU LẤY BẰNG 10% DOANH THU Khoản Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 mục Doanh thu 18,000,000,000 18,540,000,000 19,080,000,000 19,620,000,000 20,340,000,000 (1) Khoản mục phải thu 10%* (1) -1,800,000,000 -1,854,000,000 -1,908,000,000 -1,962,000,000 -2,034,000,000 (trừ) (2) Chênh lệch khoản phải (3) = (2) -1,800,000,000 -54,000,000 -54,000,000 -54,000,000 -72,000,000 thu (3) Dòng tiền (1)+(3) 16,200,000,000 18,486,000,000 19,026,000,000 19,566,000,000 20,268,000,000 vào (4) SVTH: Nguyễn Hoàng Khang 19 MSSV: 18155023 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Cho Thuê Nhà Xưởng Tại Tỉnh Hậu Giang" cung cấp cái nhìn tổng quan về thị trường cho thuê nhà xưởng tại Hậu Giang, một khu vực đang phát triển mạnh mẽ về công nghiệp. Bài viết nêu bật những lợi ích của việc thuê nhà xưởng, bao gồm tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu, linh hoạt trong việc mở rộng quy mô sản xuất, và khả năng tiếp cận các nguồn lực địa phương. Đặc biệt, tài liệu còn đề cập đến các yếu tố cần xem xét khi lựa chọn nhà xưởng, giúp người đọc có cái nhìn rõ ràng hơn về quyết định đầu tư của mình.

Để mở rộng kiến thức về quản lý dự án xây dựng và các khía cạnh liên quan, bạn có thể tham khảo thêm tài liệu Luận văn thạc sĩ chuyên ngành quản lý xây dựng hoàn thiện công tác quản lý dự án tại ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, nơi cung cấp những giải pháp cải thiện quản lý dự án. Ngoài ra, tài liệu Luận văn thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành quản lý xây dựng hoàn thiện năng lực thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi tại công ty cổ phần tư vấn xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Ninh cũng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về quy trình thẩm tra thiết kế trong lĩnh vực xây dựng. Cuối cùng, tài liệu Luận văn thạc sĩ kỹ thuật chuyên ngành quản lý xây dựng nghiên cứu giải pháp hoàn thiện công tác quản lý dự án của ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa sẽ cung cấp thêm thông tin về quản lý dự án trong lĩnh vực nông nghiệp, giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về ngành này.