Tiếng Anh: Chinh Phục Mọi Ngữ Pháp Một Cách Dễ Dàng

Khám phá bí quyết chinh phục ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả với những phương pháp học tập và tài liệu hữu ích. Nâng cao kỹ năng ngôn ngữ ngay hôm nay.

Trường đại học

Học Tiếng Anh trực tuyến

Chuyên ngành

Ngữ Pháp Tiếng Anh

Tác giả

Ẩn danh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Ebook
272
1
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI NÓI ĐẦU

1. Bài 1: THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (The Simple Present tense)

1.1. Cách đọc động từ, chia ở ngôi thứ ba số ít

1.2. Cách viết động từ ở ngôi thứ ba số ít

1.3. Những cách dùng thì hiện tại đơn giản

2. Bài 2: THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (The Present Progressive Tense)

2.1. Cách thêm -ing vào động từ

2.2. Những cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

3. Bài 3: THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (The Simple Past Tense)

3.1. ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC

3.1.1. Cách chia như nhau ở tất cả các ngôi

3.1.2. Cách phát âm ed:

3.1.3. Cách thêm ed

3.2. ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

3.2.1. Cách chia như nhau ở tất cả các ngôi

3.2.2. Một số điều cần chú ý về quá khứ của động từ không có quy tắc

3.3. NHỮNG CÁCH DÙNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN

3.3.1. Những hành động đã hoàn tất

3.3.2. Những thói quen trong quá khứ

3.3.3. Những hành động xảy ra cách đây một thời gian rất ngắn

3.3.4. Những câu đề nghị lịch sự

3.4. NHỮNG TRẠNG TỪ THƯỜNG DÙNG CHO THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN

4. Bài 4: THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (The Past Continuous Tense)

4.1. Những cách dùng

5. Bài 5: THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (The Simple Present Perfect Tense)

5.1. Những cách sử dụng

6. Bài 6: THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (The Simple Past Perfect Tense)

7. Bài 7: THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN VÀ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (The Present Perfect Progressive and Past Perfect Progressive)

7.1. Sự khác nhau giữa thì Hiện tại / Quá khứ hoàn thành đơn giản và thì Hiện tại / Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

8. Bài 8: THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (The Simple Future Tense)

8.1. Những cách khác dùng để diễn tả tương lai:

9. Bài 9: THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (The Future Progressive Tense)

10. Bài 10: THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH ĐƠN VÀ TIẾP DIỄN (The Future Perfect Simple and Future Perfect Progressive)

11. Bài 11: THÌ TƯƠNG LAI VỚI GOING TO (The “going to” Future)

12. Bài 12: MỘT SỐ CÁCH ĐỂ DIỄN TẢ TƯƠNG LAI TRONG TIẾNG ANH

12.1. Dùng am / is / are to

12.2. Dùng “be about to” , “be on the point of”

12.3. Dùng “be due to”

13. Bài 13: THÌ TƯƠNG LAI TRONG QUÁ KHỨ (The Future in the Past)

14. Bài 14: MỆNH THÁI CÁCH (The imperative)

14.1. Các hình thức khác

14.2. Cách dùng imperative để nói với một người nào đó

14.3. Imperative + câu hỏi đuôi

14.4. Hai mệnh thái cách nối bằng “and”

15. Bài 15: MẠO TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH: A, AN (The indefinite article a/an)

15.1. Cách sử dụng cơ bản của a / an

15.2. Sự phân loại: dùng a/an với nghĩa là “1 ví dụ của loại đó”

15.3. Số lượng : dùng a/an với nghĩa là “chỉ có một”

15.4. Sự khác nhau giữa a / an và one

15.5. Dùng a/an sau “what” và “such” trong câu cảm thán

15.6. Dùng a / an với một cặp danh từ

15.7. Dùng a / an khi nói đến 1 bệnh nào đó hay 1 điều kiện nào đó

16. Bài 16: MẠO TỪ XÁC ĐỊNH THE (The definite article: THE)

16.1. Cách sử dụng cơ bản của THE

16.2. Dùng “The” để phân loại

17. Bài 17: KHÔNG CÓ MẠO TỪ (The zero article)

17.1. Những cách dùng cơ bản của “không mạo từ”

17.2. Một số ví dụ về những danh từ không dùng mạo từ

18. Bài 18: KHÔNG MẠO TỪ HAY MẠO TỪ “THE” VỚI NHỮNG ĐỊA DANH

19. Bài 19: CÁC LOẠI ĐẠI DANH TỪ

19.1. Các danh từ nhân xưng (Personal Pronouns)

19.2. Đại danh từ sở hữu (Possessive Pronouns)

19.3. Đại danh từ phản thân (Reflexive Pronouns)

19.4. Đại danh từ chỉ định (Demonstrative Pronouns)

19.5. Đại danh từ không xác định (Indefinite pronouns)

19.6. Đại danh từ liên hệ (Relative pronouns)

20. Bài 20: ĐẠI DANH TỪ NHÂN XƯNG

20.1. Đại danh từ làm chủ từ (Subject pronouns)

20.2. Đại danh từ làm tân ngữ (Object pronouns)

20.3. Một số trường hợp đặc biệt khi dùng đại danh từ chủ ngữ và đại danh từ tân ngữ

20.4. Giống (đực hay cái) liên hệ đến động vật, đồ vật và tên đất nước

21. Bài 21: ĐẠI DANH TỪ “ONE”

21.1. Những câu tường thuật tổng quát dùng “one” và “you”

21.2. “One” dùng như một từ “nâng đỡ” đứng sau một từ chỉ định

21.3. Sự liên quan đến hai: “The one … the other”

22. Bài 22: ĐẠI DANH TỪ “IT”

22.1. Dùng “It” như là một chủ từ “trống không”

22.2. Dùng “It” như là “một chủ từ dự bị”

22.3. Dùng “It” trong những câu “bổ sung”

22.4. Dùng “It” như là “một tân ngữ dự bị”

22.5. Dùng “so”, không dùng “it” sau một số động từ

22.6. Dùng “so” hay “it” sau một số động từ

23. Bài 23: ĐẠI DANH TỪ SỞ HỮU

23.1. Cách sử dụng “my own”

23.2. Sử dụng “The” thay cho một tính từ sở hữu

24. Bài 24: ĐẠI DANH TỪ PHẢN THÂN

24.1. Sử dụng bắt buộc đại từ phản thân sau một số động từ

24.2. Sử dụng không bắt buộc của đại từ phản thân sau một số động từ

24.3. Những động từ thường không có phản thân

24.4. Đại từ phản thân được dùng như tân ngữ

24.5. Đại từ phản thân được dùng như một tân ngữ của giới từ

24.6. Đại từ phản thân dùng để nhấn mạnh

24.7. Đại từ phản thân sau động từ “Be” và những động từ có liên hệ với “Be”

25. Bài 25: ĐẠI DANH TỪ CHỈ ĐỊNH (Demonstrative Pronouns)

25.1. Cách dùng This/That và These/Those

25.2. So sánh giữa đại từ và tính từ chỉ định

25.3. Đại từ nhân xưng làm chủ từ thay thế cho từ chỉ định

26. Bài 26: ĐẠI DANH TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (Indefinite Pronouns)

26.1. Một số điều lưu ý

26.2. Dùng những đại từ có “some / any / no / every”

26.3. Đại từ nhân xưng liên hệ với đại từ không xác định

26.4. Đại từ không xác định + tính từ hay động từ

26.5. Đại từ không xác định + else

27. Bài 27: CÁC LOẠI CÂU ĐIỀU KIỆN

28. Bài 28: CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1

28.1. Cấu trúc căn bản của loại 1

28.2. Sử dụng câu điều kiện loại 1

29. Bài 29: CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2

29.1. Cấu trúc căn bản của loại 2

29.2. Sử dụng câu điều kiện loại 2

30. Bài 30: CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3

30.1. Cấu trúc căn bản của loại 3

30.2. Sử dụng câu điều kiện loại 3

31. Bài 31: NHỮNG CÁCH DÙNG KHÁC CỦA IF VÀ NHỮNG LIÊN TỪ TƯƠNG ĐƯƠNG

31.1. Những liên từ mà thỉnh thoảng được dùng thay cho “If”

31.2. Những nghĩa khác của “If” ngoại trừ nghĩa “với điều kiện là”

32. Bài 32: “WILL” VÀ “WOULD” DÙNG SAU “IF”

32.1. If + will/ would để nhấn mạnh sự sẵn lòng hay không sẵn lòng

32.2. If + will trong câu điều kiện loại 1

33. Bài 33: CẤU TRÚC CỦA CÂU THỤ ĐỘNG

33.1. Phân biệt giữa câu chủ động (active) và câu thụ động (passive)

33.2. Cấu trúc của câu thụ động

33.2.1. Một thì của động từ BE + Quá khứ phân từ

33.2.2. Một trợ động từ + be/ have been + quá khứ phân từ

33.2.3. Dạng nguyên mẫu của động từ

33.2.4. Dạng động từ + ing

34. Bài 34: MỘT SỐ ĐIỂM CẦN CHÚ Ý VỀ CÂU THỤ ĐỘNG

34.1. Tha động từ (transitive verbs) và tự động từ (intransitive verbs)

34.2. Những chủ từ chỉ người và không chỉ người

34.3. Tân ngữ trực tiếp và gián tiếp

34.4. Những động từ để biểu lộ tình trạng (Stative verbs)

34.5. Thì tiếp diễn

34.6. Động từ có hai chữ (ba chữ)

34.7. Dạng nguyên mẫu của động từ và động từ + ing

34.8. Những động từ chủ động có nghĩa thụ động

34.9. Những động từ thường xuyên dùng trong câu thụ động

34.10. Những trạng từ chỉ thể cách (adverbs of manner) trong những câu thụ động

34.11. Câu thụ động và những động từ phản thân (Reflexive verbs)

34.12. Dạng câu thụ động “viết tắt”

35. Bài 35: NHỮNG CÁCH DÙNG CÂU THỤ ĐỘNG

35.1. Dùng tự nhiên và có suy tính

35.2. Dùng câu thụ động để tập trung vào một cái gì đó

35.3. Tránh những từ mơ hồ, mập mờ làm chủ từ

36. Bài 36: DÙNG “BY + AGENT” SAU CÂU THỤ ĐỘNG

37. Bài 37: CÂU THỤ ĐỘNG VỚI NHỮNG ĐỘNG TỪ “SAY” VÀ “BELIEVE”

37.1. Một số những văn mạch điển hình dùng thụ động

37.1.1. Những thông báo và yết thị

37.1.2. Những bài tường trình trên báo chí

37.1.3. Những tiêu đề, quảng cáo, thông báo…

37.1.4. Những bài viết về khoa học (để diễn tả quá trình)

38. Bài 38: MỘT SỐ ĐIỂM CHÚ Ý VỀ DẠNG CAUSATIVE

38.1. Những dạng của Causative

38.2. Một số điểm chú ý về dạng Causative

38.2.1. Get có thể dùng thay cho Have

38.2.2. Động từ hai chữ

38.3. Causative dùng để tập trung vào một việc gì đó

38.4. Causative dùng cho đồ vật

38.5. Causative dùng cho người

38.6. Những cách dùng khác của “Have + Object + Past Participle”

39. Bài 39: GET + OBJECT + PAST PARTICIPLE OR INFINITIVE

39.1. So sánh giữa “Have” và “Get”

39.2. Get + object + to-infinitive

39.3. “Get” và “Have + Object + Past Participle” không phải là dạng causative

40. Bài 40: BE, HAVE, DO DÙNG NHƯ TRỢ ĐỘNG TỪ

40.1. Be, Have, Do: động từ thường và trợ động từ

40.2. “Be” dùng như trợ động từ

40.3. “Have” dùng như trợ động từ

40.4. “Do” dùng như trợ động từ

41. Bài 41: “BE” NHƯ LÀ MỘT ĐỘNG TỪ THƯỜNG

41.1. Dùng “Be” trong mệnh lệnh cách (imperative)

41.2. Thì hiện tại đơn giản của “Be”

41.3. Thì quá khứ đơn giản của “Be”

41.4. Thì hiện tại và quá khứ tiếp diễn của “Be”

41.5. Thì hiện tại và quá khứ hoàn thành của “Be”

41.6. Thì tương lai và tương lai hoàn thành của “Be”

42. Bài 42: THERE + “BE”

42.1. Một số dạng của “There + be”

42.2. Cách dùng “There + be”

42.3. “There is” so sánh với “It is”

42.4. There is … + từ chỉ định

42.5. There + những động từ khác ngoài động từ “Be”

43. Bài 43: NHỮNG ĐỘNG TỪ CÓ LIÊN HỆ VỀ NGỮ NGHĨA VỚI ĐỘNG TỪ BE

43.1. Một số cấu trúc với động từ liên hệ đến “Be”

43.2. Những động từ có liên quan đến “sự tiến triển” dùng với “Be” và “Become”

44. Bài 44: HAVE NHƯ LÀ ĐỘNG TỪ THƯỜNG

44.1. Have và Have got = có (quyền sở hữu)

44.2. Cách dùng Have và Have got (= có)

44.3. “Have” (động từ thường) với nghĩa khác với “có”

44.4. “Have” dùng trong mệnh lệnh cách (Imperative)

45. Bài 45: DO DÙNG NHƯ ĐỘNG TỪ THƯỜNG

45.1. Cách dùng “Do” như động từ thường

45.2. “Do” so sánh với “Make”

45.3. “Do” trong những câu nói quy định

46. Bài 46: ĐỊNH NGHĨA MỘT SỐ TỪ NGỮ DÙNG TRONG CÂU

46.1. Một động từ đã chia (finite verb)

46.2. Một nhóm từ (phrase)

47. Bài 47: THỨ TỰ CƠ BẢN CỦA NHỮNG TỪ TRONG MỘT CÂU TIẾNG ANH

47.1. Thứ tự cơ bản trong một câu mà không phải là câu hỏi hay câu cảm thán

47.2. Định nghĩa những từ trong câu

47.3. Làm cho phần trong câu dài hơn

47.4. Một số sự thay đổi phổ biến trong vị trí cơ bản của các từ trong câu

47.4.1. Subject + Verb + Complement (Túc từ)

47.4.2. Subject + Verb + Direct Object

47.4.3. Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object

47.4.4. Subject + Verb + Object + Complement

47.5. Định nghĩa một số từ dùng trong mẫu câu

47.6. Nối hai chủ từ hay nhiều hơn hai chủ từ

47.7. Nối hai (hay nhiều hơn) tân ngữ, túc từ hay động từ

49. Bài 49: CÂU GHÉP (The Compound Sentence)

49.1. Thứ tự các từ và các liên từ trong câu

49.2. Cách dùng những liên từ:

49.2.1. Liên từ dùng để “cộng thêm vào”

49.2.2. Liên từ chỉ sự “mâu thuẫn”

49.2.3. Liên từ chỉ sự “lựa chọn”

49.2.4. Liên từ chỉ “kết quả”

49.2.5. Liên từ chỉ nguyên nhân

49.3. Nối câu bằng dấu phẩy

50. Bài 50: CÂU PHỨC (The complex sentence) – P1: Cấu tạo câu phức

50.1. Nối mệnh đề phụ với mệnh đề chính bằng liên từ

50.2. Dùng cấu tạo mệnh đề với dạng nguyên mẫu hay phân từ của động từ

51. Bài 51: CÂU PHỨC (The complex sentence) – P2: Mệnh đề danh từ

51.1. Thế nào là một mệnh đề danh từ?

51.2. Mệnh đề danh từ lấy từ câu trần thuật

51.3. Mệnh đề danh từ câu hỏi

52. Bài 52: CÂU PHỨC (The complex sentence) – P3: Mệnh đề liên hệ

52.1. Thế nào là một mệnh đề liên hệ?

52.2. Dùng hay không dùng dấu phẩy trong mệnh đề liên hệ

52.3. Những đại từ liên hệ trong mệnh đề liên hệ

52.3.1. Đại từ liên hệ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề liên hệ

52.3.2. Đại từ liên hệ chỉ đồ vật hay động vật làm chủ từ trong mệnh đề liên hệ

52.3.3. “whose” như là chủ từ của 1 mệnh đề liên hệ chỉ người/ vật

52.3.4. Đại từ liên hệ chỉ người làm tân ngữ

52.3.5. Đại từ liên hệ chỉ vật hay động vật làm tân ngữ

52.3.6. Đại từ liên hệ chỉ người làm tân ngữ của một giới từ

52.3.7. Đại từ liên hệ chỉ vật hay động vật làm tân ngữ của giới từ

52.3.8. Whose + danh từ với giới từ

52.3.9. Đại từ liên hệ chỉ thời gian, nơi chốn và lý do

52.4. Mệnh đề liên hệ rút gọn thành sự đặt đồng vị (apposition)

52.5. “that” sau “all” và so sánh hơn nhất

52.6. “Of” + đại từ liên hệ liên quan đến số lượng

52.7. “which” thay cho một mệnh đề

52.8. Một số điều cần chú ý về mệnh đề liên hệ

53. Bài 53: CÂU PHỨC (The complex sentence) – P4: Mệnh đề trạng ngữ

53.1. Thế nào là một mệnh đề trạng ngữ?

53.2. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian

53.2.1. Những liên từ dùng trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian

53.2.2. Cách dùng thì trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian

53.3. Mệnh đề trạng ngữ chỉ nơi chốn

53.4. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thể cách

53.5. Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do

53.6. Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện

53.7. Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ

53.8. Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích

53.9. Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả

53.10. Mệnh đề trạng ngữ chỉ so sánh

53.11. Những mệnh đề trạng ngữ “viết tắt”

54. Bài 54: CÂU PHỨC (The complex sentence) – P5: Cấu trúc dùng phân từ

54.1. Cách nối câu với một phân từ

54.2. Dùng hiện tại phân từ thay cho mệnh đề

54.3. Cấu trúc phân từ hoàn thành (Perfect participle)

54.4. Cấu trúc với “being” và “having been”

54.5. Tránh sự nhầm lẫn trong cấu trúc hiện tại phân từ

54.6. Cấu trúc quá khứ phân từ thay cho mệnh đề:

54.7. Tránh sự nhầm lẫn trong cấu trúc quá khứ phân từ

55. Bài 55: TÍNH TỪ (Adjective) – P1: Tính từ là gì?

55.1. Tính từ là gì?

55.2. Hậu tố và tiền tố của tính từ một chữ

56. Bài 56: TÍNH TỪ (Adjective) – P2: Cấu tạo của tính từ kép

56.1. Tính từ kép cấu tạo từ phân từ

56.2. Tính từ kép về đo lường

56.3. Tính từ kép cấu tạo với tiền tố và hậu tố

57. Bài 57: TÍNH TỪ (Adjective) – P3: Những loại tính từ và cách dùng

57.1. Một số vấn đề có liên quan đến việc dùng tính từ

57.2. Những tính từ “có thể xếp hạng” và những tính từ không thể xếp hạng

57.3. Những tính từ dùng như hình dung từ và thuộc từ

57.3.1. Những tính từ dùng như thuộc từ

57.3.2. Những tính từ dùng như hình dung từ

57.4. Những tính từ đứng sau danh từ cho các “danh hiệu”

57.5. Những tính từ có thể đứng trước hay sau danh từ

57.6. Những tính từ có thể được dùng như là danh từ

57.7. Những danh từ có thể dùng như tính từ

57.8. Hiện tại phân từ và quá khứ phân từ dùng như tính từ

57.9. Tính từ tận cùng bằng -ed và -ing

57.10. Tính từ dùng trong việc đo lường

57.11. Tính từ sau động từ chỉ tri giác

58. Bài 58: TÍNH TỪ (Adjective) – P4: Thứ tự của tính từ

58.1. Những quá khứ phân từ làm tính từ

58.2. Tính từ chỉ nguồn gốc

58.3. Tính từ chỉ tầm vóc, tuổi tác…

58.4. Tính từ chỉ chất lượng

59. Bài 59: TÍNH TỪ (Adjective) – P5: So sánh của tính từ

59.1. So sánh của tính từ ngắn

59.2. So sánh của tính từ bất quy tắc

59.3. So sánh của tính từ dài

60. Bài 60: TÍNH TỪ (Adjective) – P6: Cách dùng dạng so sánh hơn của tính từ

61. Bài 61: TÍNH TỪ (Adjective) – P7: Cách dùng dạng so sánh nhất

62. Bài 62: TÍNH TỪ (Adjective) – P8: So sánh sự tương đương và sự khác nhau

63. Bài 63: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P1: Khái niệm và các loại trạng từ trong tiếng Anh

63.1. Trạng từ là gì?

63.2. Những loại trạng từ

63.3. Cách nhận biết một trạng từ

64. Bài 64: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P2: So sánh của trạng từ

65. Bài 65: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P3: Trạng từ chỉ thể cách

66. Bài 66: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P4: Trạng từ chỉ nơi chốn

67. Bài 67: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P5: Trạng từ chỉ thời gian

68. Bài 68: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P6: Trạng từ chỉ sự thường xuyên

68.1. Trạng từ chỉ sự thường xuyên xác định

68.2. Trạng từ chỉ sự thường xuyên không xác định

68.3. Vị trí của trạng từ chỉ sự thường xuyên không xác định

69. Bài 69: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P7: Trạng từ chỉ mức độ

69.1. Trạng từ “quite”

69.2. Trạng từ “Fairly”

69.3. Trạng từ “Rather”

69.4. Trạng từ Much, Far, A lot

69.5. Trạng từ A bit, A little, Somewhat

69.6. Trạng từ Too, Very, Enough

69.7. Trạng từ Hardly, Barely, Scarely

70. Bài 70: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P8: Những trạng từ dùng để làm mạnh thêm ý của tính từ hay trạng từ

70.1. Indeed, Not… at all

71. Bài 71: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P9: Những trạng từ dùng để tập trung sự chú ý

71.1. Trạng từ Even, Only

71.2. Trạng từ too, as… either và also

72. Bài 72: TRẠNG TỪ (Adverbs) – P10: Sự đảo ngược động từ và chủ từ sau trạng từ

72.1. Sau trạng từ chỉ nơi chốn Here và There

72.2. Sau những cụm trạng từ chỉ nơi chốn

72.3. Sau những trạng từ phủ định

73. Bài 73: CÂU TRỰC TIẾP VÀ CÂU GIÁN TIẾP – P1: Các động từ Say, Tell và Ask

73.1. Cách dùng cơ bản của Say, Tell, Ask

73.2. Say, Tell, Ask trong câu trực tiếp

73.3. Say, Tell, Ask trong câu gián tiếp

74. Bài 74: CÂU TRỰC TIẾP VÀ CÂU GIÁN TIẾP – P2: Động từ dùng để báo cáo

75. Bài 75: CÂU TRỰC TIẾP VÀ CÂU GIÁN TIẾP – P3: Câu gián tiếp với sự thay đổi các thì

75.1. Sự thay đổi thì

75.2. Sự thay đổi các đại từ:

75.3. Sự thay đổi về thời gian và nơi chốn

75.4. Sự thay đổi các trợ động từ

75.5. Câu điều kiện

75.6. Mệnh lệnh cách

75.7. Báo cáo lại những tình trạng, sự kiện, thói quen thường xuyên

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Chinh Phục Ngữ Pháp Tiếng Anh Dễ Dàng

Ngữ pháp tiếng Anh là nền tảng quan trọng trong việc học ngôn ngữ này. Việc nắm vững ngữ pháp giúp người học giao tiếp hiệu quả và tự tin hơn. Tuy nhiên, nhiều người gặp khó khăn trong việc hiểu và áp dụng các quy tắc ngữ pháp. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan về ngữ pháp tiếng Anh và cách chinh phục nó một cách dễ dàng.

1.1. Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Là Gì

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản bao gồm các quy tắc về cấu trúc câu, thì, và cách sử dụng từ. Hiểu rõ ngữ pháp cơ bản giúp người học xây dựng câu đúng và truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng.

1.2. Tại Sao Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Học Tiếng Anh

Ngữ pháp là công cụ giúp người học diễn đạt ý tưởng một cách chính xác. Việc nắm vững ngữ pháp giúp tránh những hiểu lầm và sai sót trong giao tiếp.

II. Những Thách Thức Khi Học Ngữ Pháp Tiếng Anh

Học ngữ pháp tiếng Anh không phải là điều dễ dàng. Nhiều người gặp khó khăn trong việc nhớ các quy tắc và áp dụng chúng vào thực tế. Các lỗi ngữ pháp thường gặp có thể gây cản trở trong việc giao tiếp và viết lách.

2.1. Lỗi Ngữ Pháp Thường Gặp

Một số lỗi ngữ pháp thường gặp bao gồm việc sử dụng sai thì, cấu trúc câu không chính xác và thiếu từ nối. Những lỗi này có thể làm giảm chất lượng bài viết và giao tiếp.

2.2. Cách Khắc Phục Những Thách Thức Ngữ Pháp

Để khắc phục những thách thức này, người học cần thực hành thường xuyên và tìm kiếm phản hồi từ giáo viên hoặc bạn bè. Việc sử dụng tài liệu học tập phù hợp cũng rất quan trọng.

III. Phương Pháp Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Hiệu Quả

Có nhiều phương pháp học ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả. Việc lựa chọn phương pháp phù hợp với từng người học là rất quan trọng. Một số phương pháp bao gồm học qua bài hát, video và tài liệu trực tuyến.

3.1. Học Ngữ Pháp Qua Bài Hát

Học ngữ pháp tiếng Anh qua bài hát giúp người học ghi nhớ quy tắc một cách tự nhiên. Âm nhạc tạo ra sự hứng thú và dễ dàng tiếp thu kiến thức.

3.2. Sử Dụng Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Tài liệu ngữ pháp tiếng Anh miễn phí có sẵn trên nhiều trang web. Việc sử dụng tài liệu này giúp người học tiết kiệm chi phí và có thêm nguồn tài nguyên phong phú.

IV. Ứng Dụng Ngữ Pháp Tiếng Anh Trong Thực Tế

Việc áp dụng ngữ pháp tiếng Anh vào thực tế là rất quan trọng. Người học cần thực hành giao tiếp và viết lách để củng cố kiến thức. Thực hành thường xuyên giúp cải thiện kỹ năng ngôn ngữ.

4.1. Giao Tiếp Hàng Ngày

Giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Anh giúp người học áp dụng ngữ pháp vào thực tế. Việc này không chỉ giúp cải thiện kỹ năng mà còn tăng cường sự tự tin.

4.2. Viết Lách Để Củng Cố Kiến Thức

Viết lách là một cách hiệu quả để củng cố kiến thức ngữ pháp. Việc viết nhật ký hoặc bài luận giúp người học thực hành và ghi nhớ quy tắc ngữ pháp.

V. Kết Luận Về Chinh Phục Ngữ Pháp Tiếng Anh

Chinh phục ngữ pháp tiếng Anh là một quá trình cần thời gian và nỗ lực. Tuy nhiên, với phương pháp học đúng đắn và thực hành thường xuyên, người học có thể đạt được kết quả tốt. Ngữ pháp không chỉ là quy tắc mà còn là công cụ giúp người học giao tiếp hiệu quả.

5.1. Tương Lai Của Việc Học Ngữ Pháp

Tương lai của việc học ngữ pháp tiếng Anh sẽ ngày càng phát triển với sự hỗ trợ của công nghệ. Các ứng dụng học tập và tài liệu trực tuyến sẽ giúp người học tiếp cận kiến thức dễ dàng hơn.

5.2. Lời Khuyên Cho Người Học

Người học nên kiên nhẫn và không ngừng thực hành. Việc tìm kiếm sự hỗ trợ từ giáo viên và bạn bè cũng rất quan trọng trong quá trình học.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

15/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/ LỜI NÓI ĐẦU Nhằm giúp các bạn có thêm một nguồn tài liệu trong quá trình học tiếng Anh, đội ngũ Tesse đã tổng hợp kiến thức ngữ pháp tiếng Anh từ trang web: dayhoctienganh.net và biên tập thành Ebook “Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh” để các bạn dễ dàng tra cứu nhanh khi cần. Ebook này giúp các bạn hệ thống lại cơ bản kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về các dạng ngữ pháp bên cạnh những ví dụ cụ thể và dễ hiểu. Tesse TESSE - Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên. Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/ MỤC LỤC CHINH PHỤC MỌI NGỮ PHÁP TIẾNG ANH Bài 1: THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (The Simple Present tense).

Cách đọc động từ, chia ở ngôi thứ ba số ít. Cách viết động từ ở ngôi thứ ba số ít. Những cách dùng thì hiện tại đơn giản.2 Bài 2: THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (The Present Progressive Tense). Cách thêm -ing vào động từ.

Những cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn. 6 Bài 3: THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (The Simple Past Tense). ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC. Cách chia như nhau ở tất cả các ngôi.

Cách phát âm ed: .8 3- Cách thêm ed. ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC. Cách chia như nhau ở tất cả các ngôi. Một số điều cần chú ý về quá khứ của động từ không có quy tắc.

NHỮNG CÁCH DÙNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN. Những hành động đã hoàn tất. Những thói quen trong quá khứ. Những hành động xảy ra cách đây một thời gian rất ngắn.

Những câu đề nghị lịch sự .10 Tesse TESSE - Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên. Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse. NHỮNG TRẠNG TỪ THƯỜNG DÙNG CHO THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN .10 Bài 4: THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (The Past Continuous Tense). Những cách dùng .12 Bài 5: THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (The Simple Present Perfect Tense).

Những cách sử dụng. 14 Bài 6: THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (The Simple Past Perfect Tense) .18 Bài 7: THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN VÀ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (The Present Perfect Progressive and Past Perfect Progressive). Sự khác nhau giữa thì Hiện tại / Quá khứ hoàn thành đơn giản và thì Hiện tại / Quá khứ hoàn thành tiếp diễn .22 Bài 8: THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (The Simple Future Tense). Những cách khác dùng để diễn tả tương lai:.

24 Bài 9: THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN (The Future Progressive Tense).25 Bài 10: THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH ĐƠN VÀ TIẾP DIỄN (The Future Perfect Simple and Future Perfect Progressive) .27 Tesse TESSE - Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên. Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.28 Bài 11: THÌ TƯƠNG LAI VỚI GOING TO (The “going to” Future) .29 Bài 12: MỘT SỐ CÁCH ĐỂ DIỄN TẢ TƯƠNG LAI TRONG TIẾNG ANH. Dùng am / is / are to. Dùng “be about to” , “be on the point of”.

Dùng “be due to” .31 Bài 13: THÌ TƯƠNG LAI TRONG QUÁ KHỨ (The Future in the Past) .32 Bài 14: MỆNH THÁI CÁCH (The imperative). Các hình thức khác. Cách dùng imperative để nói với một người nào đó. Imperative + câu hỏi đuôi.

Hai mệnh thái cách nối bằng “and” .36 Bài 15: MẠO TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH: A, AN (The indefinite article a/an). Cách sử dụng cơ bản của a / an. Sự phân loại: dùng a/an với nghĩa là “1 ví dụ của loại đó”. Số lượng : dùng a/an với nghĩa là “chỉ có một”.

Sự khác nhau giữa a / an và one. Dùng a/an sau “what” và “such” trong câu cảm thán. Dùng a / an với một cặp danh từ. Dùng a / an khi nói đến 1 bệnh nào đó hay 1 điều kiện nào đó.

41 Bài 16: MẠO TỪ XÁC ĐỊNH THE (The definite article: THE). 42 Tesse TESSE - Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên. Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse. Cách sử dụng cơ bản của THE.

Dùng “The” để phân loại. 42 Bài 17: KHÔNG CÓ MẠO TỪ (The zero article). Những cách dùng cơ bản của “không mạo từ”. Một số ví dụ về những danh từ không dùng mạo từ .47 Bài 18: KHÔNG MẠO TỪ HAY MẠO TỪ “THE” VỚI NHỮNG ĐỊA DANH .52 Bài 19: CÁC LOẠI ĐẠI DANH TỪ.

Các danh từ nhân xưng (Personal Pronouns). Đại danh từ sở hữu (Possessive Pronouns). Đại danh từ phản thân (Reflexive Pronouns). Đại danh từ chỉ định (Demonstrative Pronouns).

Đại danh từ không xác định (Indefinite pronouns). Đại danh từ liên hệ (Relative pronouns). 55 Bài 20: ĐẠI DANH TỪ NHÂN XƯNG. Đại danh từ làm chủ từ (Subject pronouns).

Đại danh từ làm tân ngữ (Object pronouns). Một số trường hợp đặc biệt khi dùng đại danh từ chủ ngữ và đại danh từ tân ngữ. Giống (đực hay cái) liên hệ đến động vật, đồ vật và tên đất nước. 61 Bài 21: ĐẠI DANH TỪ “ONE”.

Những câu tường thuật tổng quát dùng “one” và “you”. “One” dùng như một từ “nâng đỡ” đứng sau một từ chỉ định. Sự liên quan đến hai: “The one … the other”. 64 Bài 22: ĐẠI DANH TỪ “IT”.

Dùng “It” như là một chủ từ “trống không”. Dùng “It” như là “một chủ từ dự bị” .65 Tesse TESSE - Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên. Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse. Dùng “It” trong những câu “bổ sung”.

Dùng “It” như là “một tân ngữ dự bị”. Dùng “so”, không dùng “it” sau một số động từ. Dùng “so” hay “it” sau một số động từ .68 Bài 23: ĐẠI DANH TỪ SỞ HỮU. Cách sử dụng “my own”.

Sử dụng “The” thay cho một tính từ sở hữu. 69 Bài 24: ĐẠI DANH TỪ PHẢN THÂN. Sử dụng bắt buộc đại từ phản thân sau một số động từ. Sử dụng không bắt buộc của đại từ phản thân sau một số động từ.

Những động từ thường không có phản thân. Đại từ phản thân được dùng như tân ngữ. Đại từ phản thân được dùng như một tân ngữ của giới từ. Đại từ phản thân dùng để nhấn mạnh.

Đại từ phản thân sau động từ “Be” và những động từ có liên hệ với “Be”.74 Bài 25: ĐẠI DANH TỪ CHỈ ĐỊNH (Demonstrative Pronouns). Cách dùng This/That và These/Those. So sánh giữa đại từ và tính từ chỉ định. Đại từ nhân xưng làm chủ từ thay thế cho từ chỉ định .76 Bài 26: ĐẠI DANH TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (Indefinite Pronouns).

Một số điều lưu ý. Dùng những đại từ có “some / any / no / every”. Đại từ nhân xưng liên hệ với đại từ không xác định. Đại từ không xác định + tính từ hay động từ.

Đại từ không xác định + else .79 Tesse TESSE - Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên. Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/ Bài 27: CÁC LOẠI CÂU ĐIỀU KIỆN .81 Bài 28: CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1. Cấu trúc căn bản của loại 1. Sử dụng câu điều kiện loại 1 .82 Bài 29: CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2.

Cấu trúc căn bản của loại 2. Sử dụng câu điều kiện loại 2 .85 Bài 30: CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3. Cấu trúc căn bản của loại 3. Sử dụng câu điều kiện loại 3 .87 Bài 31: NHỮNG CÁCH DÙNG KHÁC CỦA IF VÀ NHỮNG LIÊN TỪ TƯƠNG ĐƯƠNG.

Những liên từ mà thỉnh thoảng được dùng thay cho “If”. Những nghĩa khác của “If” ngoại trừ nghĩa “với điều kiện là”. 90 Bài 32: “WILL” VÀ “WOULD” DÙNG SAU “IF”. If + will/ would để nhấn mạnh sự sẵn lòng hay không sẵn lòng.

If + will trong câu điều kiện loại 1 .92 Bài 33: CẤU TRÚC CỦA CÂU THỤ ĐỘNG. Phân biệt giữa câu chủ động (active) và câu thụ động (passive). Cấu trúc của câu thụ động. Một thì của động từ BE + Quá khứ phân từ.

Một trợ động từ + be/ have been + quá khứ phân từ .93 Tesse TESSE - Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên. Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse. Dạng nguyên mẫu của động từ. Dạng động từ + ing.

94 Bài 34: MỘT SỐ ĐIỂM CẦN CHÚ Ý VỀ CÂU THỤ ĐỘNG. Tha động từ (transitive verbs) và tự động từ (intransitive verbs). Những chủ từ chỉ người và không chỉ người. Tân ngữ trực tiếp và gián tiếp.

Những động từ để biểu lộ tình trạng (Stative verbs). Thì tiếp diễn. Động từ có hai chữ (ba chữ). Dạng nguyên mẫu của động từ và động từ + ing.

Những động từ chủ động có nghĩa thụ động. Những động từ thường xuyên dùng trong câu thụ động. Những trạng từ chỉ thể cách (adverbs of manner) trong những câu thụ động. Câu thụ động và những động từ phản thân (Reflexive verbs).

Dạng câu thụ động “viết tắt” .99 Bài 35: NHỮNG CÁCH DÙNG CÂU THỤ ĐỘNG. Dùng tự nhiên và có suy tính. Dùng câu thụ động để tập trung vào một cái gì đó. Tránh những từ mơ hồ, mập mờ làm chủ từ .100 Bài 36: DÙNG “BY + AGENT” SAU CÂU THỤ ĐỘNG .101 Bài 37: CÂU THỤ ĐỘNG VỚI NHỮNG ĐỘNG TỪ “SAY” VÀ “BELIEVE”.

Một số những văn mạch điển hình dùng thụ động .102 Tesse TESSE - Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên. Chinh phục mọi ngữ pháp tiếng Anh Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse. Những thông báo và yết thị. Những bài tường trình trên báo chí.

Những tiêu đề, quảng cáo, thông báo…. Những bài viết về khoa học (để diễn tả quá trình) .103 Bài 38: MỘT SỐ ĐIỂM CHÚ Ý VỀ DẠNG CAUSATIVE. Những dạng của Causative. Một số điểm chú ý về dạng Causative.

Get có thể dùng thay cho Have. Động từ hai chữ. Causative dùng để tập trung vào một việc gì đó. Causative dùng cho đồ vật.

Causative dùng cho người. Những cách dùng khác của “Have + Object + Past Participle” .105 Bài 39: GET + OBJECT + PAST PARTICIPLE OR INFINITIVE. So sánh giữa “Have” và “Get”. Get + object + to-infinitive.

“Get” và “Have + Object + Past Participle” không phải là dạng causative .108 Bài 40: BE, HAVE, DO DÙNG NHƯ TRỢ ĐỘNG TỪ .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Chinh Phục Ngữ Pháp Tiếng Anh Dễ Dàng" cung cấp cho người đọc một cái nhìn tổng quan về ngữ pháp tiếng Anh, giúp họ dễ dàng nắm bắt và áp dụng các quy tắc ngữ pháp trong giao tiếp hàng ngày. Nội dung của tài liệu được trình bày một cách rõ ràng, dễ hiểu, với nhiều ví dụ minh họa sinh động, giúp người học không chỉ hiểu mà còn ghi nhớ lâu hơn.

Đặc biệt, tài liệu này không chỉ dừng lại ở lý thuyết mà còn hướng dẫn người đọc cách thực hành hiệu quả, từ đó nâng cao khả năng viết và nói tiếng Anh. Để mở rộng thêm kiến thức về ngữ pháp, bạn có thể tham khảo tài liệu Ng phap hay, nơi cung cấp những kiến thức ngữ pháp bổ ích và dễ hiểu. Ngoài ra, tài liệu Ngữ pháp tiếng anh english grammar review sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về các khía cạnh ngữ pháp khác nhau. Cuối cùng, nếu bạn đang tìm kiếm một hướng dẫn tự học thú vị, hãy xem tài liệu The english grammar workbook for adults a self study guide to improve fun để cải thiện kỹ năng ngữ pháp của mình một cách hiệu quả.

Mỗi tài liệu liên kết đều là cơ hội để bạn khám phá sâu hơn về ngữ pháp tiếng Anh, mở rộng kiến thức và nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ của mình.