ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------------------- ĐINH THANH SƠN XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CHO TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BƢU CHÍNH VIETTEL GIAI ĐOẠN 2015 ĐẾN 2020 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH Hà Nội – 2014 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------------------- ĐINH THANH SƠN XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CHO TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BƢU CHÍNH VIETTEL GIAI ĐOẠN 2015 ĐẾN 2020 Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60 34 05 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. MAI THANH LAN Hà Nội – 2014 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. i DANH MỤC BẢNG BIỂU. ii DANH MỤC CÁC HÌNH.
iii LỜI NÓI ĐẦU. Tính cấp thiết của việc nghiên cứu đề tài. Tình hình nghiên cứu có liên quan đến đề tài. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu.
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Kết cấu của luận văn.
CƠ SỞ LÝ LUẬN XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP. Một số khái niệm cơ bản. Chiến lược kinh doanh. Xây dựng chiến lược kinh doanh.
Quy trình xây dƣ̣ng chiế n lƣơ ̣c kinh doanh của doanh nghiê ̣p. Các công cụ xây dựng chiến lƣợc kinh doanh. Mô hình PEST. Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh M.
Ma trận đánh giá môi trường bên ngoài (EFE). Ma trận đánh giá nội bộ (IFE). Phân tích ma trận SWOT. Phân tích ma trận hoạch định chiến lược có thể định lượng (QSPM).
THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA TỔNG CÔNG TY CP BƢU CHÍNH VIETTEL. Giới thiệu chung về Tổng công ty cổ phần bƣu chính Viettel (Viettel post). Quá trình hình thành và phát triển. Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi của Viettel post.
Mô hình tổ chức. Kế t quả hoạt động kinh doanh Tổ ng công ty thời gian qua. Phân tích môi trƣờng kinh doanh bên ngoài của Viettel post. Phân tích môi trường vĩ mô, mô hình PEST tác động đến Viettelpost.
Phân tích môi trường ngành, mô hình 5 lực lượng cạnh tranh M. Ma trận đánh giá môi trường bên ngoài (EFE). Phân tích môi trƣờng bên trong của Viettel post. Phân tích nguồn lực hữu hình.
Phân tích nguồn lực vô hình. Ma trận đánh giá môi trường bên trong (IFE). ĐỀ XUẤT CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CHO TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BƢU CHÍNH VIETTEL GIAI ĐOẠN 2015 ĐẾN 2020 .78 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Mục đích xây dựng chiến lƣợc kinh doanh .78 Nhƣ đã nêu trong phần phạm vi nghiên cứu của đề tài, do giới hạn về thời gian nghiên cứu nên tác giả chỉ tập trung vào đề xuất chiến lƣợc kinh doanh đối với dịch vụ chính mang lại 70% doanh thu cho Tổng công ty cổ phần bƣu chính Viettel đó là dịch vụ bƣu chính, chuyển phát.
Thách thức trong giai đoạn 2015 đến 2020. Cơ hội trong giai đoạn 2015 đến 2020. Mục tiêu chiến lược: .4 Nhiệm vụ chiến lược:. Chỉ tiêu kinh tế chính trong 5 năm ( 2015 – 2020).
Đề xuất chiến lƣợc củaTổng công ty CP bƣu chính Viettel từ 2015 đến 2020. Các phương án chiến lược của Tổng công ty CP bưu chính Viettel. Đề xuất chiến lược của Tổng công ty CP bưu chính Viettel .91 Chiến lược mà ViettelPost lựa chọn như đã nêu ở trên có các đặc điểm sau đây:. Mô ̣t số đề xuấ t về giải pháp chiến lƣợc của Tổng công ty CP bƣu chính Viettel giai đoạn 2015 đến 2020.1 Giải pháp về dịch vụ cung cấp .2 Giải pháp về tài chính.3 Giải pháp về tiếp thị .4 Giải pháp liên doanh, liên kết.
Giải pháp về quản trị doanh nghiệp. Giải pháp về công nghệ thông tin. Mô ̣t số đề xuấ t kiến nghị với cơ quan quản lý nhà nƣớc. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông .100 TÀI LIỆU THAM KHẢO .102 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TT Ký hiệu Nguyên nghĩa Business-to-business, Business-to-Consumer, Consumer - 1 B2B, B2C, C2C to-Consumer 2 COD Cash on Delivery - Phát hàng Thu tiền 3 DHL Hãng chuyển phát nhanh quốc tế DHL 4 EFE External Factor Evaluation Matrix 5 EMS Công ty cổ phần chuyển phát nhanh Bƣu điện 6 ERP Enterprise Resource Planning 7 FEDEX Hãng chuyển phát nhanh quốc tế FEDEX 8 IFE Internal Factor Evaluation Matrix 9 PDA Personal Digital Assistant - Thiết bị hỗ trợ cá nhân 10 QSPM Quantitatives Strategic Planning Matrix 11 SWOT Strengths – Weaknesses – Opportunities –Threats Matrix 12 TNT Hãng chuyển phát nhanh quốc tế TNT 13 TTC Công ty chuyển phát nhanh Tín Thành 14 UPS Hãng chuyển phát nhanh quốc tế UPS 15 Viettelpost (VTP) Tổng công ty cổ phần Bƣu chính Viettel 16 VNpost Bƣu chính Việt Nam 17 WTO World Trade Organization i LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG BIỂU STT Bảng Nội Dung Trang 1 Bảng 1.1 Ma trận EFE 28 2 Bảng 1.2 Ma trận IFE 28 3 Bảng 1.3 Ma trận SWOT 31 4 Bảng 1.4 Ma trận QSPM 32 5 Bảng 2.1 Tiến trình thay đổi của Bƣu chính Viettel 35 6 Bảng 2.2 Giá trị tài sản, nguồn vốn của Viettelpost giai đoạn 40 2010 – 2013 7 Bảng 2.3 Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất (rút gọn) từ 41 2010-2013 8 Bảng 2.4 Ƣớc tính doanh số TMĐT B2C Việt Nam năm 2015 49 9 Bảng 2.5 Thố ng kê thị phần chuyển phát từ năm 2008-2013 52 (theo tỷ lệ %) 10 Bảng 2.6 Mạng lƣới thu – phát tại Việt Nam 2014 53 11 Bảng 2.7 So sánh Viettel post và VN post, Tín Thành 55 12 Bảng 2.8 Ma trận đánh giá môi trƣờng bên ngoài (EFE) 64 13 Bảng 2.9 Các chỉ tiêu tài chính của Bƣu chính Viettel 66 14 Bảng 2.10 Phân loại lao động theo trình độ tại Tổng công ty Bƣu 70 chính Viettel 15 Bảng 2.11 Phân loại lao động tại Tổng công ty Bƣu chính Viettel 70 16 Bảng 2.12 Thống kê một số tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh 71 17 Bảng 2.13 Tổng hợp kết quả khảo sát ý kiến về công nghệ thông tin 73 18 Bảng 2.14 Ma trâ ̣n đánh giá môi trƣờng bên trong 77 19 Bảng 3.1 Các chỉ tiêu kinh tế của Viettelpost từ 2015 đến 2020 80 20 Bảng 3.2 Phân tích ma trận SWOT 81 21 Bảng 3.3 Phân tích ma trận QSPM 86 22 Bảng 3.4 Các loại hình dịch vụ chính trong giai đoạn 2015-2020 95 ii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH STT Ký hiệu Nội dung Trang 1 Hình 1.1 Các bƣớc hoạch định chiến lƣợc 16 2 Hình 1.2 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter 21 3 Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức bộ máy Tổng công ty Cổ phần Bƣu chính Viettel 39 4 Hình 2.2 Tố c độ tăng trƣởng GDP Việt Nam 2000-2013 43 Tổng vốn đầu tƣ phát triển toàn xã hội của Việt Nam giai đoạn 5 Hình 2.4 Tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng CPI của Việt Nam 44 7 Hình 2.5 Số lƣợng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bƣu chính 51 Số lƣợng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bƣu chính, 8 Hình 2.6 51 chuyển phát năm 2012 phân theo phạm vi hoạt động 9 Hình 2.7 Thố ng kê thị phần chuyển phát từ năm 2008-2013 (theo tỷ lệ %) 52 10 Hình 2.8 Doanh thu dịch vụ bƣu chính từ năm 2008-2013 53 11 Hình 2.9 Định vị xe bƣu chính vận chuyển hàng hoá trên đƣờng 73 iii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI NÓI ĐẦU 1.
Tính cấp thiết của việc nghiên cứu đề tài Với việc tự do hóa thị trƣờng Việt Nam, cùng với việc hòa nhập vào nền kinh tế quốc tế nhƣ: gia nhập Tổ chức thƣơng mại Thế giới (WTO), tham gia Hiệp định thƣơng mại Việt Nam - Hoa Kỳ, tham gia Hiệp định tự do thƣơng mại Trung Quốc - ASEAN, tham gia chính thức Khu vực tự do thƣơng mại ASEAN năm 2006 (AFTA) thì các Doanh nghiệp vận tải và chuyển phát nhanh trong nƣớc đang phải cạnh tranh gay gắt về dịch vụ phong phú, sản phẩm giá rẻ từ các nƣớc láng giềng, đang và sẽ phải đối mặt với xu thế các Công ty nƣớc ngoài gia tăng với một tốc độ chóng mặt, bao gồm cả việc các Công ty vận chuyển tầm cỡ thế giới sẽ tham gia góp vốn với các Công ty nội địa. Hiện tại, ba Công ty trong nƣớc lớn nhất chiếm 76% thị phần tại thị trƣờng chuyển phát nhanh nội địa (Vnpost, Viettel Post, EMS) nhƣng chƣa thể dự đoán trƣớc đƣợc xu thế trong tƣơng lai. Vì vậy, điều tất yếu mang tính sống còn đối với các doanh nghiệp vận tải và chuyển phát nhanh trong nƣớc cũng nhƣ nƣớc ngoài trong xu thế cạnh tranh khốc liệt ngày nay là xây dựng lại chiến lƣợc phát triển kinh doanh, tái cơ cấu, mở rộng định nghĩa thị trƣờng và mở rộng phạm vi thị trƣờng, mở rộng phạm vi kinh doanh, hợp tác quốc tế để tăng năng lực cạnh tranh (tận dụng các kiến thức, kinh nghiệm, công nghệ sẵn có của các Doanh nghiệp có tầm cỡ thế giới). Ngoài ra với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin và viễn thông đã tạo ra ngày càng nhiều các dịch vụ hiện đại giúp cho con ngƣời liên lạc, kết nối với nhau nhanh hơn: Điện thoại cố định, điện thoại di động, Email điện tử, các trang mạng xã hội… đã dần thay thế dịch vụ thƣ tín, bƣu chính truyền thống.
Các nƣớc phát triển đang đối mặt với thực tế này và Việt Nam cũng không nằm ngoài xu hƣớng đó, tuy nhiên thị trƣờng bƣu chính Việt Nam mới bắt đầu phát triển theo hƣớng hiện đại trong vài năm gần đây nên vẫn có khá đông các nhà khai thác bƣu chính xin cấp phép tham gia cung cấp dịch vụ trên thị trƣờng. Hiện nay, ngoài các dịch vụ truyền thống nhƣ vận chuyển đƣờng bộ, hàng không, tàu hoả, phát hành báo 1 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com chí, tem thƣ. ngành Bƣu chính của Việt Nam đã cung cấp thêm khá nhiều dịch vụ mới nhƣ chuyển phát nhanh, chuyển tiền nhanh, điện hoa. Với những dịch vụ này, ngành Bƣu chính đã từng bƣớc nâng cao chất lƣợng dịch vụ, đa dạng hoá các loại hình phục vụ, nâng cao vị thế của ngành lên ngang tầm với yêu cầu của công cuộc công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nƣớc và ngang tầm với các nƣớc trong khu vực và quốc tế.