CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 1. Tên chủ dự án - Tên chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật Becamex - Bình Phước. - Địa chỉ văn phòng: Quốc lộ 14, Tổ 8, khu phố 3, phường Minh Thành, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Nguyễn Thanh Nhã. - Chức vụ: Tổng Giám đốc. - Email: info@becamexbinhphuoc. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần số 3800405138 do Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước cấp lần đầu vào ngày 02 tháng 01 năm 2008, thay đổi lần thứ 6 vào ngày 29 tháng 09 năm 2023.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 8414374256 do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước chứng nhận lần đầu vào ngày 29 tháng 12 năm 2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 4 vào ngày 01 tháng 11 năm 2023. Tên dự án “Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước”. Địa điểm thực hiện dự án - Đối với khu A: Địa điểm khu A: Quốc lộ 14, phường Minh Thành, phường Thành Tâm và phường Hưng Long, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Tứ cận tiếp giáp như sau: + Phía Bắc giáp: Khu dân cư Ấp 1, Ấp 2 thuộc dự án khu công nghiệp và dân cư Becamex Bình Phước.
+ Phía Nam giáp: khu dân cư Hòa Vinh 1, Hòa Vinh 2 thuộc dự án khu công nghiệp và dân cư Becamex Bình Phước và một phần ấp 4 xã An Long huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Phía Đông và Đông Bắc giáp: Phần đất nông nghiệp và dân cư thuộc phường Minh Thành và một phần ấp 2 xã An Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình 7 BM-10-10-23120002 Dương. + Phía Tây giáp: Các khu dân cư thuộc dự án khu công nghiệp và dân cư Becamex Bình Phước. - Đối với khu B: Địa điểm khu B: Quốc lộ 14, phường Minh Thành, thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
Tứ cận tiếp giáp như sau: + Phía Bắc: Giáp với đất dân và một phần giáp với nông trường Minh Hưng (hiện nay chỉ có 01 vài hộ dân sinh sống, còn lại đất chủ yếu trồng cây cao su). + Phía Nam: Giáp với khu tái định cư ấp 4 xã Minh Thành (diện tích đất khu tái định cư trước đây thuộc về đất quy hoạch khu công nghiệp Sài Gòn - Bình Phước). + Phía Đông: Giáp đất dân cư hiện hữu (hiện nay có 1 vài hộ dân sinh sống, diện tích đất trồng cây cao su là chính). + Phía Tây: Giáp đất dân cư hiện hữu (hiện nay có 1 vài hộ dân sinh sống, diện tích đất trồng cây cao su là chính).
Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án a). Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng Văn bản liên quan đến thiết kế xây dựng trên cơ sở các quy hoạch được các cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt cụ thể như sau: Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Phước phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Becamex - Bình Phước. Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Phước về việc Phê duyệt điều chỉnh bổ sung Quyết định số 1326 ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh. Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Phước về việc điều chỉnh Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 7 tháng 7 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Phước về việc Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu công nghiệp 8 BM-10-10-23120002 Becamex - Bình Phước. Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Bình Phước Điều chỉnh cục Bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Becamex-Bình Phước. Cơ quan cấp các loại giấy phép môi trường - Đối với Khu A: + Quyết định số 314/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Becamex – Bình Phước” tại huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. + Văn bản số 84/TCMT-TĐ ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường về việc điều chỉnh nội dung báo cáo ĐTM đã được phê duyệt của Dự án xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước.
- Đối với Khu B: + Quyết định số 1720/QĐ-BTNMT ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Sài Gòn – Bình Phước”. + Văn bản số 152/TCMT-TĐ ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường về việc điều chỉnh nội dung báo cáo ĐTM đã được phê duyệt của Dự án xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp Sài Gòn - Bình Phước. + Văn bản số 2797/BTNMT-TCMT ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc chấp thuận điều chỉnh phương án quản lý nước thải Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước (khu B). + Giấy phép số 12/GP-BTNMT ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc cho phép Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Becamex – Bình Phước được xả nước thải từ Nhà máy xử lý nước thải tập trung khu B – Khu công nghiệp Becamex Bình Phước.
+ Văn bản số 1677/STNMT-CCBVMT ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước về việc thông báo kết quả kiểm tra các công trình chất thải để vận hành thử nghiệm cho module 1, công suất 4.000 m3/ngày đêm của trạm xử lý nước thải tập trung Dự án đầu tư xây dựng 9 BM-10-10-23120002 và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Sài Gòn – Bình Phước (nay là khu B, khu công nghiệp Becamex – Bình Phước). + Văn bản số 139/STNMT-CCBVMT ngày 19 tháng 01 năm 2021 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của module 1, công suất 4.000 m3/ngày đêm của trạm xử lý nước thải tập trung khu B, khu công nghiệp Becamex – Bình Phước. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM, văn bản Quyết định số 3380/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Khu công nghiệp Becamex – Bình Phước”. Quy mô của dự án - Phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công: + Tổng nguồn vốn theo Giấy chứng nhận đầu tư, mã số dự án 8414374256 do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước chứng nhận lần đầu vào ngày 29 tháng 12 năm 2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 4 vào ngày 01 tháng 11 năm 2023: 6.
+ Căn cứ khoản 1 Điều 8 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14, Nghị định số 40/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ, dự án thuộc nhóm A theo quy định. - Thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường: + Căn cứ Nghị định 08/2022/NĐ-CP, Dự án thuộc số thứ tự 1, Mục I, Phụ lục III, khu công nghiệp Becamex – Bình Phước có tiêu chí phân loại là dự án đầu tư nhóm I. + Căn cứ Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 Dự án thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. + Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Dự án thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên Môi trường cấp.
Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án 3. Công suất của dự án Khu công nghiệp Becamex - Bình Phước thuộc nhóm dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng trên tổng diện tích 24.732m2, trong đó: khu A diện tích 21.211,71m2 và khu B diện tích 3. Quy mô diện tích và cơ cấu sử dụng đất theo Quyết định số 3380/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2023 và hiện trạng như sau: Bảng 1. 1: Quy mô diện tích và cơ cấu sử dụng đất Stt Quy hoạch Theo Quyết định ĐTM số 3380/QĐ- Tỷ lệ Hiện trạng đã xây dựng, cho thuê Tỷ lệ hiện sử dụng đất BTNMT (%) trạng so Diện tích (m2) Diện tích (m2) với quy Khu A Khu B Tổng cộng Khu A Khu B Tổng cộng mô (%) I ĐẤT KHU CÔNG 21.795,5 32,01 NGHIỆP A Các hạng mục công 16.218,68 25,96 trình chính 1 Đất nhà máy 14.745,68 - xí nghiệp 2 Đất kho 1.135 - tàng, bến bãi 3 Đất công - trình, dịch vụ 678.349,78 52,22 mục công 11 BM-10-10-23120002 Stt Quy hoạch Theo Quyết định ĐTM số 3380/QĐ- Tỷ lệ Hiện trạng đã xây dựng, cho thuê Tỷ lệ hiện sử dụng đất BTNMT (%) trạng so Diện tích (m2) Diện tích (m2) với quy Khu A Khu B Tổng cộng Khu A Khu B Tổng cộng mô (%) trình phụ trợ 4 Đất đường 2.687,3 - giao thông 5 Đất cây xanh 2.662,48 - C Các công trình bảo vệ 314.227,05 52,06 môi trường 6 Đất hạ tầng kỹ thuật và 314.227,05 - xử lý nước thải - Khu xử lý - - - 110.810 0,52 - nước thải - Trạm điện 45.110 0,31 - - - - - Hệ thống thu gom nước 106.833,31m - mưa - Hệ thống thu 25.114m - thải - Tổng lưu Tổng lưu Vận hành 1 lượng 45.000 lượng Hoàn thành 1 Trạm xử lý module 4.000 - - nước thải m3/ngày đêm + 8 module (7 m3/ngày m3/ngày đêm HTXLNT CPV module 6.000 đêm (CPV 12 BM-10-10-23120002 Stt Quy hoạch Theo Quyết định ĐTM số 3380/QĐ- Tỷ lệ Hiện trạng đã xây dựng, cho thuê Tỷ lệ hiện sử dụng đất BTNMT (%) trạng so Diện tích (m2) Diện tích (m2) với quy Khu A Khu B Tổng cộng Khu A Khu B Tổng cộng mô (%) m3/ngày đêm FOODS FOODS 8.000 m3/ngày m /ngày đêm) đêm; KCN: 3 1 module 4.000 m3/ngày đêm và 1 module 6.000 m3/ngày đêm) - Tổng thể tích 28.698 Tổng thể tích m3 (2 hồ: 1 hồ sự cố 18.566m3 và 1 hồ sự cố thể 9.566m3 + 1hồ Hồ sự cố 1: 6.000 m3 - - - - 1 hồ giám tích 6.000 m3 giám sát nước và hồ 2: sát NT CPV thải 9.