lOMoARcPSD|39474592 BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING KHOA MARKETING ---------- BÀI TIỂU LUẬN KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN B2B MARKETING PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC B2B MARKETING CHO DÒNG SẢN PHẨM THÉP CUỘN CÁN NÓNG THUỘC TẬP ĐOÀN HÒA PHÁT Mã lớp học phần: 2321702050108 Ngành: MARKETING Chuyên Ngành: QUẢN TRỊ MARKETING Nhóm sinh viên thực hiện: 1. Trần Nhất Anh – MSSV: 2021008408 – Lớp: CLC_20DMA08 2. Nguyễn Thị Khánh Hà – MSSV: 2021008607 – Lớp: CLC_20DMA08 3. Võ Hà Như – MSSV: 2021008518 – Lớp: CLC_20DMA08 4.
Trương Mỹ Thanh – 2021008546 – MSSV: 2021008607 – Lớp: CLC_20DMA08 5. Huỳnh Lệ Yến – MSSV: 2021008598 – Lớp: CLC_20DMA08 Bài làm tổng cộng gồm 69 trang TP. Hồ Chí Minh, năm 2023 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TỪNG THÀNH VIÊN TRONG NHÓM STT Tên MSSV Nhiệm vụ Mức độ Chữ ký đóng góp 1 Trần Nhất Anh 2021008408 – Câu 1: So sánh điểm khác biệt giữa chiến lược Marketing cho tổ chức và người tiêu dùng – Câu 2: + Lý thuyết 100% + Môi trường kinh tế + Chiến lược phân phối + Đề xuất Bán hàng cá nhân + Timeline và dự tính chi phí 2 Nguyễn Thị Khánh Hà 2021008607 – Câu 1: So sánh điểm 100% khác biệt giữa chiến lược Marketing cho tổ chức và người tiêu dùng – Câu 2: + Lý thuyết + Môi trường vi mô + Chiến lược xúc tiến hỗn hợp + Quảng cáo ngoài trời + Đánh giá rủi ro và kế hoạch dự phòng 3 Võ Hà Như 2021008518 – Câu 1: So sánh điểm 100% khác biệt giữa chiến lược Marketing cho tổ chức và người tiêu dùng – Câu 2: + Lý thuyết + Tổng quan doanh nghiệp + Môi trường kinh tế + Môi trường chính trị - luật pháp + Bảng tổng hợp điểm mạnh, điểm yếu Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 + Các vấn đề doanh nghiệp gặp phải + Timeline và dự tính chi phí 4 Trương Mỹ Thanh 2021008546 – Câu 1: So sánh điểm 100% khác biệt giữa chiến lược Marketing cho tổ chức và người tiêu dùng – Câu 2: + Lý thuyết + Chiến lược giá + Quan hệ công chúng + Triển lãm + Timeline và dự tính chi phí 5 Huỳnh Lệ Yến 2021008598 – Câu 1: So sánh điểm 100% khác biệt giữa chiến lược Marketing cho tổ chức và người tiêu dùng – Câu 2: + Lý thuyết chiến lược STP trong B2B Marketing + Môi trường văn hóa xã hội + Môi trường công nghệ + Chiến lược sản phẩm + Đề xuất TVC + Đánh giá rủi ro và kế hoạch dự phòng Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT CHỮ VIẾT TẮT TÊN ĐẦY ĐỦ Ý NGHĨA Mô hình kinh doanh giữa doanh nghiệp với 1 B2B Business to Business doanh nghiệp Mô hình kinh doanh giữa doanh nghiệp với 2 B2C Business to Consumer người tiêu dùng 3 TT-BCT Thông tư Bộ Công Thương —---- QCVN Quy chuẩn kỹ thuật Việt 4 —---- Nam 5 BTNMT Bộ Tài nguyên Môi trường —---- 6 AFTA ASEAN Free Trade Area Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN ASEAN Association of Southeast 7 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Asian Nations European-Vietnam Free Hiệp định thương mại tự do Liên minh châu 8 EVFTA Trade Agreement Âu-Việt Nam Regional Comprehensive 9 RCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực Economic Partnership 10 HRC Hot Rolled Coil Thép cuộn cán nóng 11 GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm nội địa 12 USD United States dollar Đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 13 EU European Union Liên minh Châu Âu 14 FED Federal Reserve System Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ 15 COVID-19 Corona Virus Disease 2019 Dịch bệnh virus Corona 16 CFR Cost and Freight Tiền hàng cộng cước hay giá thành và cước 17 NDT Nhân dân tệ Đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc 18 VSA Vietnam Steel Association Hiệp hội Thép Việt Nam Điều kiện giao hàng nhằm chuyển đổi trách 19 FOB Free on Board nhiệm của người bán khi hàng đã lên boong tàu. American Iron and Steel 20 AISI Viện sắt thép Hoa Kỳ Institute American Society for Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, tổ 21 ASTM Testing and Materials chức tiêu chuẩn quốc tế lớn nhất thế giới 22 JIS Japan Industrial Standard Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản 23 BS British Stadards Institue Tiêu chuẩn Anh 24 GB Guobiao Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc ISO International Organization Một tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất 25 for Standardization lượng do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: So sánh điểm khác biệt giữa khách hàng tổ chức và khách hàng cá nhân 1 Bảng 1.2: So sánh điểm khác biệt giữa chiến lược Marketing cho tổ chức và người tiêu dùng .1: Các cơ sở và tiêu thức sử dụng trong phân khúc thị trường B2B .2: Hoạt động quan hệ công chúng của Hòa Phát tại miền Nam .3: Hoạt động tham gia triển lãm tại miền Nam của Hòa Phát .4: Nhận diện rủi ro, kế hoạch dự phòng và khả năng chấp nhận kế hoạch dự phòng…………….6: Ngân sách dự tính.
69 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Tập đoàn Hòa Phát.2: Quá trình tăng vốn điều lệ từ năm 2007 đến năm 2021 .3: Dự phóng tăng trưởng sản lượng sản xuất đến năm 2023 .4: Sản lượng thép thô thế giới đến tháng 01/2022 .5: Biến động giá và biên lợi nhuận các nhà máy sản xuất thép Trung Quốc năm 2022 .6: Giá thép FOB Trung Quốc tháng 02/2022 .7: Biểu đồ giá nguyên liệu sản xuất thép năm 2023 .8: Diễn biến lượng và giá thép xuất khẩu vào Việt Nam giai đoạn 2022 - 2023 .9: Top 10 thị trường xuất khẩu thép của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2023 .10: Diễn biến lượng và giá thép nhập khẩu vào Việt Nam giai đoạn 2022 - 2023 .11: Tình hình sản xuất thép thành phẩm năm 2023 .12: Tình hình bán hàng thép thành phẩm năm 2023 .13: Các công nghệ chính sản xuất phôi thép .14: Thị phần của ngành thép xây dựng Việt Nam tháng 1/2023 .15: Hòa Phát lọt top 50 công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam theo công bố của Tạp chí Nhịp cầu đầu tư.16: TVC quảng cáo sản phẩm Hòa Phát trên đài truyền hình quốc gia VTV .17: Tiêu chuẩn về kích thước hình học các loại thép cuộn cán nóng của Hòa Phát .18: Quy trình sản xuất thép cuộn cán nóng của Hòa Phát .19: Dây chuyền Danieli của Italia với công nghệ tiến tiến QSP (Quality strip product) - tổ hợp đúc cán liên tục bên trong nhà máy sản xuất thép của Hòa Phát .20: Quy cách các đai bó thép cuộn của Hòa Phát .21: Số ID của mỗi cuộn được in phun tại các mặt bên của thành phẩm .22: Thông tin thể hiện trên nhãn mác thép cuộn cán nóng của Hòa Phát.23: Chu kỳ sống của sản phẩm thép cuộn cán nóng Hòa Phát. 50 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 Hình 2.25: TVC - 30 năm tôi thép của Hòa Phát .26: MV “Kén cá chọn anh” kết hợp với Bích Phương của thép Hòa Phát .27: Biển quảng cáo ngoài trời (Billboard) của Hoà Phát .28: Thép Hoà Phát được trưng bày tại Hội chợ triển lãm .29: Các hoạt động thiện nguyện của Hòa Phát. 58 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 MỤC LỤC CÂU HỎI 1:. TÓM TẮT CƠ SỞ LÝ THUYẾT VẬN DỤNG VÀO PHÂN TÍCH.
Khái quát về B2B Marketing. Chiến lược STP trong B2B Marketing. Phân khúc thị trường. Lựa chọn thị trường mục tiêu.
Chiến lược Marketing - Mix (4Ps) trong B2B Marketing. Chiến lược sản phẩm. Chiến lược giá. Chiến lược phân phối.
Chiến lược xúc tiến hỗn hợp. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG B2B MARKETING TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÒA PHÁT. Tổng quan về Tập đoàn Hòa Phát và Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát. Lịch sử hình thành và phát triển.
Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi. Sơ đồ cơ cấu tổ chức. Tình hình kinh doanh và tiềm lực tài chính. Phân tích STP.
Phân khúc thị trường. Lựa chọn thị trường mục tiêu. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động B2B Marketing của Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát. Môi trường vĩ mô.
Môi trường vi mô. Thực trạng hoạt động Marketing - Mix của Tập Đoàn Thép Hòa Phát. 43 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail. Chiến lược sản phẩm.
Chiến lược giá. Chiến lược phân phối. Chiến lược xúc tiến hỗn hợp. Bảng tổng hợp điểm mạnh, điểm yếu.
Các vấn đề doanh nghiệp gặp phải. ĐỀ XUẤT CHIẾN LƯỢC, CÁC PHƯƠNG ÁN DỰ PHÒNG CHO NHỮNG TÌNH HUỐNG RỦI RO, CÁC GIẢI PHÁP KIẾN NGHỊ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG B2B MARKETING TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÒA PHÁT. Các đề xuất chiến lược, giải pháp kiến nghị nhằm nâng cao hoạt động B2B của doanh nghiệp. Quảng cáo ngoài trời.
Quan hệ công chúng. Đánh giá rủi ro và kế hoạch dự phòng. Timeline và dự tính chi phí. 69 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
74 TRANG TỔNG HỢP KIỂM TRA ĐỘ TRÙNG LẶP. 79 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 NỘI DUNG BÁO CÁO CÂU HỎI 1: Hãy phân tích những khác biệt về đặc điểm hai phân khúc khách hàng là doanh nghiệp/tổ chức và cá nhân (người tiêu dùng cuối cùng) từ đó làm rõ sự khác nhau trong chiến lược marketing cho tổ chức (B2B marketing) và marketing với người tiêu dùng (B2C marketing). ❖ So sánh điểm khác biệt về đặc điểm hai phân khúc khách hàng là doanh nghiệp/tổ chức và cá nhân (người tiêu dùng cuối cùng): Tập hợp khách hàng của một tổ chức/doanh nghiệp bao gồm rất nhiều loại khác nhau. Có thể chia họ thành hai nhóm lớn: người tiêu dùng cá nhân và khách hàng tổ chức.
Giữa hai phân khúc này có những điểm khác nhau rõ rệt và cần phải nhận biết được những đặc điểm này để doanh nghiệp có thể đánh giá và lựa chọn đúng mô hình kinh doanh phù hợp nhằm đạt được hiệu quả và lợi nhuận cao nhất. Những điểm khác nhau giữa hai nhóm phân khúc khách hàng được thể hiện qua bảng sau: Bảng 1.1: So sánh điểm khác biệt giữa khách hàng tổ chức và khách hàng cá nhân 1 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 2 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 3 Downloaded by nhim nhim (nhimbien3@gmail.com) lOMoARcPSD|39474592 ❖ So sánh điểm khác biệt giữa chiến lược Marketing cho khách hàng tổ chức (B2B Marketing) và Marketing với người tiêu dùng (B2C Marketing): Chiến lược Marketing hướng đến đối tượng khách hàng mục tiêu sẽ khác nhau tùy thuộc vào đặc trưng tính chất của đối tượng khách hàng đó.