ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN CAO THANH HÙNG CAC YEU TO CƠ BẢN DE CÁC TRUNG TÂM UNG DUNG TIEN BO KHOA HOC CONG NGHỆ CAP TINH THUC HIỆN THÀNH CONG NGHỊ ĐỊNH 115/2005/NĐ-CP LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYEN NGÀNH QUAN LY KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Tp. Hồ Chí Minh, 2010 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HOI VÀ NHÂN VAN CAO THANH HÙNG CÁC YEU TO CƠ BẢN DE CÁC TRUNG TÂM UNG DUNG TIEN BO KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CAP TINH THUC HIỆN THÀNH CONG NGHỊ ĐỊNH 115/2005/NĐ-CP LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYEN NGANH QUAN LY KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MA SO: 60.72 Người hướng dẫn khoa học: TS Lê Hữu Phước TP. Hồ Chí Minh, 2010 MỤC LỤC LOT CẢM ƠN. E101 E141 pETrkreorrareoroe 4 DANH MỤC CÁC TU VIET TẮTT.5- << s52 se sessesesessesesses 5 DANH MỤC CAC BANG, BIEU.
Lý do chọn đ tài -. - 5S SE SE EEEEEE12212112111112111 11. Tổng quan tình hình nghién CÚH:. Kinh nghiệm ở nước ngoal: .-- --- «5+ + se s+se+seseeeseers 10 2.
Thực tiễn ở Việt Nam: .--¿- - + EE+ESEEEEEESEkEkEkEEE1 1 re 14 3. Phạm Vi nghiÊH CỨH: ciecescccesccesccesscessceseessceseseceseesseesseesesecuseesseesneseseenseeeas 21 ốc 5gp na ố. Câu hỏi NGNIEN CÍH:. Giả thuyết NQHIEN CUPL cerceccescessessessesseessessessessessessesssesessesseesessessesseesesses 23 ở.
Luận cứ và phương pháp nghiÊH CUUl. Kết cầu của LUẬN VĂH-.cS ST reu 24 PHAN HH: NỘI DUNG. 25 MOT SO VAN DE LÝ LUẬN CHUNG. Các khái niệm cơ bản: ¬— B 25 1.
Các khái niện vê Khoa học và Công nghỆ. Các khái niệm liên quan đên tự chủ tự chịu trách nhiệm:. Các nguyên tac thực hiện CƠ chê tự chủ, tự chịu trách nhiệm:. Các khái niệm liên quan đên ly thuyêt hệ thông:.
Lý thuyêt về tô chức hỌC:.-- - - xxx vi seierrkrerree 30 2. Kết luận Chong l:. 52-525 EE‡EE‡EE‡EEEEEE 2112112712111. 37 THỰC TRANG HOAT ĐỘNG VÀ CÁC YEU TÔ CƠ BẢN DE CÁC TRUNG TAM CHUYEN DOI CO CHE TỰ CHỦ TỰ CHIU TRÁCH NNHIELÌM.
Các chính sách tác động đến hệ thong NCPT ở nước fa:. Quá trình thành lập, chức năng, nhiệm vụ cua các Trung tâm:. Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Bến Tre: "——. Trung tâm Ky thuật thí nghiệm và Ứng dụng khoa học công nghệ tỉnh Đồng Tháp.--- 2-2 + ©E£+E£+EE+EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEE2E121EErkrrei 40 2.
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Long An; Ắ-. Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học công nghệ Tiên Giang. Trung tâm Ứng dụng tiên bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh I0 —. Cơ cầu tổ chức của các TYUNG LGM esses serenity_ 47 3.
Trung tâm Ưng dụng tiên bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Bên Tre: ¬. Trung tâm Kỹ thuật thí nghiệm và Ứng dụng khoa học công nghệ tinh Đồng Tháp: .----- 2-2 s+SE+2E2EE2EE2E3271E7121211211211211 11x. Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Long An: "HH. Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học công nghệ Tiền Giang:.
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh LONG? oe cece. Nguồn nhân lực của các Trung CAME. Trung tâm Ứng dụng tiên bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Bên Tre: ¬—. Trung tâm Kỹ thuật thí nghiệm và Ứng dụng khoa học công nghệ tinh Đồng Tháp: .---¿- 2-2 E+SE+2E2EE2EE2E3EE1E7X21211211211211 11x.
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Long An: "mm. Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học công nghệ Tiền Giang:. Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh LONG? oe. Cơ sở vất chất của các Trung lÂHH:.
Trung tâm Ứng dụng tiên bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Bên Tre: 4A. Trung tam Kỹ thuật thí nghiệm va Ứng dụng khoa học công nghệ tỉnh Đồng Tháp: .----- 2-2 + ©E£+E£+EE+EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEE211221 21 21rkcrei 52 5. Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ tỉnh Long An: "—. Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học công nghệ Tiền Giang:.
Trung tâm Ung dung tiễn bộ khoa học va Công nghệ tinh Vinh LONG? 3Ô. Thực trạng hoạt động của các Trung ẲIH:. Kinh phí hoạt động thường xuyên của các Trung tâm do ngân sách nhà nước CAP. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học va công nghệ của các Trung tâm do ngân sách nhà nước Cap.
Nguôn thu sự nghiệp của các Trung tâm. Nhu câu công nghệ của các Trung tÂm:. Két qua thu thập số liệu thực tế: MHgNNQggg. Kệt quả thu thập phiêu xin ý kIÊN:.
Két quả thu thập phiêu thăm dò ý KIÊN:. KET LUẬN VÀ KHUYEN NGHỊ,.---5--sc5<s 73 In) na 4. Đôi với các Trung tâm ứng dụng tiên bộ Khoa học Công nghệ:. Đối với Sở Khoa học và Công HỆ:.
Đối với Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ:. Đối với Bộ Khoa học và Công nghỆ:. 2-55 S sec 76 TÀI LIEU THAM KHẢO .2- 2-5 s° s2 s2 ss£ssss£ssessezseeseessesse 78 I:00000 0055. ÔÖÔÖÔỎ 80 DANH MỤC CÁC TỪ VIÉT TÁT KHCN: Khoa học công nghệ; KH&CN: Khoa học và Công nghệ; NCPT: Nghiên cứu phát triển; NC&PT: Nghiên cứu và phát triển; Trung tâm Bến Tre: Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Bến Tre; Trung tâm Đồng Tháp: Trung tâm Kỹ thuật thí nghiệm và ứng dụng tiễn bộ khoa hoc công nghệ Đồng Tháp; Trung tâm Long An: Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Long An; Trung tâm Tiền Giang: Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học công nghệ Tiền Giang; Trung tâm Vĩnh Long: Trung tâm ứng dụng tiễn bộ khoa học và công nghệ Vĩnh Long; BT: Bến Tre; ĐT: Đồng Tháp; LA: Long An; TG: Tién Giang; VL: Vinh Long; NSNN: Ngân sách nha nước; CBVC: Cán bộ viên chức.
Thank you for evaluating AnyBizSoft PDF Merger! To remove this page, please register your program! H PDF Merger VY Merge multiple PDF files into one vY Select page range of PDF to merge v Extract page(s) from different PDF files and merge into one DANH MỤC CAC BANG, BIEU Bảng 1.1: Số lượng các Viện NCPT giai đoạn 1960 — 1990.1: Nguồn nhân lực của các Trung tâm. Cơ sở vật chất của các Trung tâm .cccS<<cc++ccss 53 Bang 2.3: Kinh phí hoạt động thường xuyên do NSNN giao cho các Trung tâm giai đoạn (2005 2009). SH ng nh Hy 54 Bang 2.4: Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN các Trung tâm Giai đoạn (2005 2009)).- SG 1 k1 1119 TH ng ng ghế 55 Bang 2.5: Nguồn thu sự nghiệp của các Trung tâm giai đoạn (2005 2009).6: Tổng hợp nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp (2005 — 2009).7: Tỉ lệ nguồn thu sự nghiệp của các Trung tâm theo lĩnh vực giai đoạn (2005 — 20).-- G1 x19 111v vn ng ng ngư 57 Bang 2.8: Nhu cầu công nghệ của các Trung tâm.9: Bồ trí nhân lực của các Trung tâm .10: Ty lệ bố trí nhân lực của các Trung tâm .11: Bố trí nhân lực theo chuyên môn của các Trung tâm .12: Bồ trí nhân lực theo sở trường của các Trung tâm .13: Tỷ lệ CBVC có ý kiến đóng góp cho hoạt động của Trung tâm.14: Sự quan tâm của giám đốc đến ý khiến đóng góp của CBVC cho hoạt động của Trung tam .15: Thu nhập của CBVC so với khi Trung tâm chưa chuyền đôi .16: Năng lực của giam đốc Trung tâm, cơ chế, chính sách, việc áp dụng cơ chế chính sách ở địa phương, .----- ¿22 ©2+£+++zx+zxerxersz 65 Bảng 2.17: Năng lực của giám đốc Trung tâm, cơ chế, chính sách, việc áp dụng cơ chế chính sách ở địa phương, .18: So sánh các yếu tố cơ ban dé Trung tâm chuyền đổi thành công theo Nghị định 1 15/2005/NĐ-CP .19: So sánh các yếu tố cơ bản dé Trung tâm chuyên đổi thành công theo Nghị định 1 15/2005/NĐ-CTPP. SG SH HH như, 69 PHAN I: MỞ DAU 1.
Ly do chon đề tài : Khoa học và Công nghệ được Đảng và Nhà nước xác định là “Quốc sách hàng đầu”, thúc day phát triển Khoa học và Công nghệ là nhiệm vụ then chốt trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020, như văn kiện Đại hội Đảng cộng sản Việt Nam lần thứ X đã chỉ rõ trong mục tiêu phát triển kinh tế xã hội: “Dua nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển, nâng cao rõ rệt đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân tạo nên tảng đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công hiệp theo hướng hiện đạ7”.[ 1 L] Muốn hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước vào năm 2020 thì Khoa học và Công nghệ cần phát triển phù hợp giữa các vùng — miền, cân đối giữa trung ương và địa phương đáp ứng yêu cầu hội nhập nhằm nâng cao trình độ công nghệ các ngành kinh tế, các địa phương nhất là vùng nông thôn, miền núi, vùng sâu, vùng xa. Năm 2003 Chiến lược phat triên Khoa học và Công nghệ đến năm 2010 đã được ban hành và sau đó là hàng loạt các Bộ Luật quan trọng liên quan đến phát triển Khoa học và Công nghệ được Quốc hội thông qua, trong đó có Luật Chuyên giao công nghệ ban hành năm 2006 có tác dụng thúc đây mạnh các hoạt động chuyên giao công nghệ, hoàn thiện và thương mại hóa công nghệ, chuyên nhanh các kết quả nghiên cứu vào khu vực sản xuất kinh doanh.[3] Để thúc đây chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật mới vào đời sống sản xuất góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội ở các địa phương, mạng lưới các Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ cũng được thành lập theo Thông tư liên tịch số 15/2003/TTLT-BKHCN-BNV, ngày 15 tháng 7 năm 2003 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn va cơ cau tô chức của Sở Khoa học và Công nghệ. Năm 2005 Chính phủ bản hành Nghị định số: 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 Quy định về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tô 7 chức khoa học và công nghệ công lập. Trung tâm Ứng dụng tiễn bộ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là đối tượng thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.
Việc Chính phủ ban hành Nghị định số: 115/2005/NĐ-CP nhăm các mục đích: - Tăng cường trách nhiệm và nâng cao tính tích cực, chủ động, năng động, sáng tạo của tô chức khoa học và công nghệ và thủ trưởng tô chức khoa học và công nghệ. - Tạo điều kiện gắn nghiên cứu và phát triển công nghệ với sản xuất, kinh doanh và đào tạo nhân lực, đây nhanh quá trình xã hội hóa các hoạt động khoa học và công nghệ. - Tạo điều kiện tập trung đầu tư có trọng điểm cho các tổ chức khoa học và công nghệ.