Luận văn: Đánh giá yếu tố ảnh hưởng kết quả học toán lớp 8 tại Đông Anh, Hà Nội

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng kết quả học toán của học sinh lớp 8 tại Đông Anh, Hà Nội. Luận văn cung cấp giải pháp nâng cao kết quả học tập.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2019

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến kết quả học toán

Yếu tố cá nhân đóng vai trò quan trọng trong kết quả học tập môn toán của học sinh lớp 8. Năng lực toán học, khả năng tư duy logic và động lực học tập là những yếu tố cơ bản quyết định thành công của học sinh. Những học sinh có nền tảng toán học vững chắc từ các lớp dưới sẽ dễ dàng tiếp cục kiến thức mới hơn. Ngoài ra, thái độ học tập, sự kiên trì và nỗ lực của học sinh cũng ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả học toán. Học sinh cần phát triển tính tích cực, chủ động trong quá trình học tập và không sợ thất bại khi giải quyết các bài toán khó.

1.1. Năng lực và nền tảng kiến thức toán

Nền tảng toán học từ các lớp trước là yếu tố tiền đề cho kết quả học tập lớp 8. Học sinh có kiến thức vững chắc về các phép tính cơ bản, hình học sơ cấp sẽ học tập môn toán hiệu quả hơn. Các khoảng trắng kiến thức sẽ gây khó khăn cho việc tiếp thu nội dung toán lớp 8 phức tạp hơn.

1.2. Thái độ và động lực học tập

Thái độ tích cựcđộng lực học tập mạnh mẽ giúp học sinh vượt qua những khó khăn trong quá trình học toán. Học sinh có mục tiêu rõ ràngkhát vọng thành công sẽ chủ động, nỗ lực hơn trong việc giải bài tập và tiếp thu kiến thức mới.

II. Yếu tố gia đình tác động đến học toán lớp 8

Môi trường gia đình có ảnh hưởng sâu sắc đến kết quả học toán của học sinh. Sự hỗ trợ, khuyến khích và giám sát của cha mẹ là những yếu tố không thể thiếu. Gia đình có điều kiện kinh tế tốt có thể cung cấp tài liệu học tập, các lớp thêm chất lượng cao và môi trường học tập yên tĩnh. Ngoài ra, học vấn của cha mẹ cũng ảnh hưởng đến cách hỗ trợ con em học toán. Gia đình tạo ra nền tảng tâm lý vững chắc giúp học sinh tự tin, vượt qua áp lực và phát triển toàn diện. Sự quan tâm và động viên từ gia đình là nguồn lực tinh thần quan trọng thúc đẩy học sinh học tập tốt.

2.1. Hỗ trợ kinh tế và điều kiện học tập

Điều kiện kinh tế gia đình ảnh hưởng đến khả năng cung cấp tài liệu học tập chất lượng, máy tính và các phương tiện hỗ trợ học tập hiện đại. Gia đình có điều kiện tốt có thể đăng ký lớp học thêm toán chuyên nghiệp, giúp học sinh nắm vững kiến thứccải thiện kết quả học toán.

2.2. Vai trò giám sát và khuyến khích của cha mẹ

Sự giám sát thường xuyênkhuyến khích tích cực từ cha mẹ giúp học sinh duy trì thói quen học tập tốt. Cha mẹ cần theo dõi tiến độ học toán, giúp con em giải quyết khó khăn và tạo ra môi trường học tập tích cực trong gia đình.

III. Yếu tố nhà trường và phương pháp dạy học

Nhà trường với chương trình giáo dục, phương pháp dạy học hiện đại và đội ngũ giáo viên giỏi là những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến kết quả học toán của học sinh lớp 8. Phương pháp giảng dạy sáng tạo, kế hợp với công nghệ giáo dục giúp học sinh dễ hiểu và tiếp thu kiến thức hiệu quả hơn. Cơ sở vật chất của trường như phòng học, phòng máy tínhthư viện là những điều kiện quan trọng. Ngoài ra, tương tác giữa giáo viên và học sinh, đánh giá khi quá trìnhhỗ trợ kịp thời cũng giúp học sinh cải thiện kết quả học toán đáng kể.

3.1. Phương pháp dạy học toán hiệu quả

Phương pháp dạy học sáng tạo, sử dụng bài tập thực tếcông nghệ thông tin giúp nâng cao hiệu quả học toán. Giáo viên cần áp dụng phương pháp dạy học tích cực, học tập cộng tác để học sinh phát triển tư duy logickỹ năng giải toán tốt hơn.

3.2. Cơ sở vật chất và đội ngũ giáo viên

Cơ sở vật chất đầy đủ và đội ngũ giáo viên có chuyên môn cao tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình dạy và học toán. Giáo viên toán giỏi biết cách truyền đạt kiến thức rõ ràngkhơi gợi hứng thú học tập cho học sinh.

IV. Yếu tố xã hội và hỗ trợ học tập ngoại khóa

Yếu tố xã hội bao gồm môi trường xung quanh, bạn bècác hoạt động ngoại khóa có tác động không nhỏ đến kết quả học toán của học sinh lớp 8. Nhóm bạn tích cựccó ý thức học tập sẽ tạo ra áp lực tích cực, giúp học sinh cố gắng học tập tốt hơn. Các cuộc thi toán, câu lạc bộ toán họchoạt động khoa học ngoại khóa giúp học sinh phát triển kỹ năngtăng cường hứng thú với môn toán. Những tài nguyên học tập cộng đồng như thư viện công cộng, trung tâm hỗ trợ giáo dục cũng góp phần nâng cao chất lượng học toán của học sinh.

4.1. Ảnh hưởng của bạn bè và môi trường xã hội

Nhóm bạn có ý thức học tập giúp tạo ra không khí học tập tích cựckiểm soát lẫn nhau trong tiến độ học toán. Sự cạnh tranh bạn bè khỏe mạnh motivate học sinh nỗ lực học tậpđạt kết quả cao hơn trong môn toán.

4.2. Hoạt động ngoại khóa và hỗ trợ bổ sung

Các lớp học thêm, cuộc thi toán họccâu lạc bộ khoa học cung cấp cơ hội phát triển thêm cho học sinh. Hỗ trợ học tập kịp thời từ trung tâm giáo dục cộng đồng giúp học sinh khắc phục khó khăncải thiện kết quả học toán đáng kể.

28/12/2025
Luận văn thạc sĩ đánh giá những yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập môn toán của học sinh lớp 8 ở huyện đông anh tp hà nội

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 - - 31 CHUONG2. THIET KE NGHIBN CUU - - 32 2. Thiết kế nghiên gửu. Phương pháp nghiên cứu.

Phương pháp xử lý số liệu 2. Quy trình nghiên cứu 2. Xây dụng công cụ đo. Nghiên cứu bằng phương pháp dịnh lính 2.

Thực hiện khảo sát bằng phương pháp định tính.2 Kết quả khảo sát bằng phương pháp định tính (phụ luc 1). Nghién ctra bing phương pháp định lượng, 2. Bảng câu hỏi khảo sát định lượng. Thiết kế mẫu.

'Thu thập đữ liêu 2.4, Phan tích dữ liệu. Đánh giá độ tin cây của công cụ đo. Kết quả phân tích độ tim cậy của thang đo. Phân tích nhan té kham pha EFA 2.

Phân tích hồi quy da bién 47 2. Phần tích sự khác biệt về KQHT môn Toán theo các thuộc tỉnh của mẫu khảo sáL 48 'TIỂU KẼI CHƯỚNG 2. KET QUÁ NGHIÊN CỨU. Tổng thế vả mẫu.

Sơ lược về khu trú nghiên cứu. Sơ lược về kết quả học tập của HS 3. Các số liệu thu được từ sơ cấp về kết quả học tập môn toán. Phân tích nhân lỗ khám phá BFA.

Phân tích nhân tổ đổi với các biển độc lập 3. Phân tích nhân tố đối với các biến phụ thuộc. Kiể định mô hình nghiên cứu. Kiếm định hệ số tương quan Pearson.

LOI CAM ON Em xi bảy tỏ lông biết ơn sâu sắc tới các thầy giáo, cô giáo đã đạy em trong thời gian hoe cao học khóa QH-2016-8 Đo lường và đánh giá trong giáo dục; cảm ơn Khoa Quản trị chất lượng, Phòng Giáo dục - Dao tao và đặc biệt là Ban giám hiệu của trường Đại học giáo dục đã tao moi điều kiện thuận lợi cho em hoản thành luận văn nay. Tim xin chân thành cảm ơn sâu sắc thay hướng dẫn luận văn, TS. Thầy đã rất nhiệt tình giúp đỡ và động viên øm rất nhiều trong quả trình nghiên cứu và thực hiện luận văn tốt nghiệp. De còn thiểu kinh nghiệm nghiên cứu nên luận văn không thể tránh khối những hạn chế và những thiếu sót.

Em kính meng nhận được sự góp ý, bd sung ý kiến của các thầy giáo, cô giáo và các bạn học viên. Em xin chân thành câm on! Học viên Hoàng Thị Phương 2. Phương pháp xử lý số liệu 2. Quy trình nghiên cứu 2.

Xây dụng công cụ đo. Nghiên cứu bằng phương pháp dịnh lính 2. Thực hiện khảo sát bằng phương pháp định tính.2 Kết quả khảo sát bằng phương pháp định tính (phụ luc 1). Nghién ctra bing phương pháp định lượng, 2.

Bảng câu hỏi khảo sát định lượng. Thiết kế mẫu. 'Thu thập đữ liêu 2.4, Phan tích dữ liệu. Đánh giá độ tin cây của công cụ đo.

Kết quả phân tích độ tim cậy của thang đo. Phân tích nhan té kham pha EFA 2. Phân tích hồi quy da bién 47 2. Phần tích sự khác biệt về KQHT môn Toán theo các thuộc tỉnh của mẫu khảo sáL 48 'TIỂU KẼI CHƯỚNG 2.

KET QUÁ NGHIÊN CỨU. Tổng thế vả mẫu. Sơ lược về khu trú nghiên cứu. Sơ lược về kết quả học tập của HS 3.

Các số liệu thu được từ sơ cấp về kết quả học tập môn toán. Phân tích nhân lỗ khám phá BFA. Phân tích nhân tổ đổi với các biển độc lập 3. Phân tích nhân tố đối với các biến phụ thuộc.

Kiể định mô hình nghiên cứu. Kiếm định hệ số tương quan Pearson. DANH MỤC THXHI VỀ Tĩnh 1.1: Mê hình nhóm các yêu tổ ảnh hướng đến KQIIT môn Toán .1: Quy trình nghiên cứu vill DANII MUC CAC TU VIET TAT STT Từ viết tắt Nguyên nghĩa 1 Đề GD- ĐT Độ Giáo dục — Đảo lạo 2 CSVC Cỡ sở vật chất 3. HN Hà Nội 4.

HS Học sinh 5. HT Học tập 6, KQHT Kết quả học tập 1, PPDH Phương pháp dạy học 8. TICS THCS 9, TIPT Trung học phô thông 10 TTC Tinh tích cực ii DANIIMUC BANG Tiắng 2.1: Bảng thống kê hệ số tin cậy của các tiểu thang đo, toàn thang do va các item bị loại trong giai đoạn khảo sát thử nghiệm - 44 Bang 2.2: Bang thống kê hệ số alpha trong khảo sát chính thức.3: Bang théng ké hé sé alpha sau khi loại bổ các item có hệ số alpha thấp - - - 45 Bang 3.1: Két qua kiém dinh KMO va Bartlett .2: Bang phương sai trích khi phân tích nhân tố - %7 Bang 3.3: Ma tran nhân tế với phương pháp xoay Prineipal Varimax 58 Bảng 3.4: Các biển quan sát phụ thuộc được sử dụng trong phần tích nhân tổ EFA .5 Kiểm định KMO và Barletf s đối với biến phụ thuộc .6: Bang eigenvalues va phương sai trích đối với biến phụ thuộc .7: Ma trận nhân tổ - 59 Bảng 3.8: Ma trận tương quan giữa các biến 60 Bang 3.9: Bang tom tất các hệ số hồi quy.10: Bang kidm dinh phuong sai - - 61 Bang 3.11: Bang kiểm định Anova. ces es 61 Bang 3.12: Bảng kết quả kiểm định các giả thuyết của mê hình 62 Bang 3.13: Kiểm định phương sai.14: Kiểm định Anova 63 Bang 3.15: Kiêm định phương sai - - 64 vải MUC LUC LỜI CAM DOAN.OTCAM ON - - ii DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TÁT.

ti DANII MUC BANG. ` vii DANH MỤC HÌNH VE viii MO DAU. CƠ SỞ LÝ LUẬN VẢ TONG QUAN CUA VAN BE NGHIÊN CỨU - 5 1. Tổng quan của vấn đề nghiên cứu.

Khảo sát các tài liệu liên quan đến yếu. tố ảnh hưởng đến KQHT. Một số vẫn đề lý luận co ban - - 15 1. Hoạt dộng học lập trong nhà trường của HS - 15 1.

Dặc điểm của hoạt động học 16 1. Sự hình thành hoạt động học tập - 18 1. Kết quả học tập và đánh giákết quả học tập. Các yếu tổ ảnh hưởng đến kết quả học tập của H5.

Yêu tố bản thân H8 - 21 1. Yếu tế gia đình, xã hội 22 1. Yếu tố nhà trường .4 Yếu tố môn Toán - - 26 1. Đo lường đánh giá KOITT của IIS.

28 TIỂU KÉT CHƯƠNG 1 - - 31 CHUONG2. THIET KE NGHIBN CUU - - 32 2. Thiết kế nghiên gửu. Phương pháp nghiên cứu.

Kiểm định giá thuyết - - 61 3. Nhận xét kết quả phần tích hồi quy - - 62 3. Kiểm định Anova. Kiểm dinh Independent-samplesT - Test - 64 Phân tích sự khác biệt giữa các thuộc tính của mẫu khảo sát với biển phụ thuộc trong mồ hình nghiên citu.

Đề xuất một số giải phán nhằm nâng cao KỢHT môn Toản cho H8 lớp 8 ở huyện Đông Anh - TP IIả Nội. Đối với Gia đình - 66 3. Đối với Nhà trường, - 66 3. Đối với Ban thin IIS 67 TIỂU KÉT CHƯƠNG 3 - - 69 KẾT LUẬN ¬.

71 TẢI LIỆU THAM KHẢO - - 73 PHU LUC - - 78 vị MUC LUC LỜI CAM DOAN.OTCAM ON - - ii DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TÁT. ti DANII MUC BANG. ` vii DANH MỤC HÌNH VE viii MO DAU. CƠ SỞ LÝ LUẬN VẢ TONG QUAN CUA VAN BE NGHIÊN CỨU - 5 1.

Tổng quan của vấn đề nghiên cứu. Khảo sát các tài liệu liên quan đến yếu. tố ảnh hưởng đến KQHT. Một số vẫn đề lý luận co ban - - 15 1.

Hoạt dộng học lập trong nhà trường của HS - 15 1. Dặc điểm của hoạt động học 16 1. Sự hình thành hoạt động học tập - 18 1. Kết quả học tập và đánh giákết quả học tập.

Các yếu tổ ảnh hưởng đến kết quả học tập của H5. Yêu tố bản thân H8 - 21 1. Yếu tế gia đình, xã hội 22 1. Yếu tố nhà trường .4 Yếu tố môn Toán - - 26 1.

Đo lường đánh giá KOITT của IIS. 28 TIỂU KÉT CHƯƠNG 1 - - 31 CHUONG2. THIET KE NGHIBN CUU - - 32 2. Thiết kế nghiên gửu.

Phương pháp nghiên cứu. 32 iv LOI CAM ON Em xi bảy tỏ lông biết ơn sâu sắc tới các thầy giáo, cô giáo đã đạy em trong thời gian hoe cao học khóa QH-2016-8 Đo lường và đánh giá trong giáo dục; cảm ơn Khoa Quản trị chất lượng, Phòng Giáo dục - Dao tao và đặc biệt là Ban giám hiệu của trường Đại học giáo dục đã tao moi điều kiện thuận lợi cho em hoản thành luận văn nay. Tim xin chân thành cảm ơn sâu sắc thay hướng dẫn luận văn, TS. Thầy đã rất nhiệt tình giúp đỡ và động viên øm rất nhiều trong quả trình nghiên cứu và thực hiện luận văn tốt nghiệp.

De còn thiểu kinh nghiệm nghiên cứu nên luận văn không thể tránh khối những hạn chế và những thiếu sót. Em kính meng nhận được sự góp ý, bd sung ý kiến của các thầy giáo, cô giáo và các bạn học viên. Em xin chân thành câm on! Học viên Hoàng Thị Phương DANIIMUC BANG Tiắng 2.1: Bảng thống kê hệ số tin cậy của các tiểu thang đo, toàn thang do va các item bị loại trong giai đoạn khảo sát thử nghiệm - 44 Bang 2.2: Bang thống kê hệ số alpha trong khảo sát chính thức.3: Bang théng ké hé sé alpha sau khi loại bổ các item có hệ số alpha thấp - - - 45 Bang 3.1: Két qua kiém dinh KMO va Bartlett .2: Bang phương sai trích khi phân tích nhân tố - %7 Bang 3.3: Ma tran nhân tế với phương pháp xoay Prineipal Varimax 58 Bảng 3.4: Các biển quan sát phụ thuộc được sử dụng trong phần tích nhân tổ EFA .5 Kiểm định KMO và Barletf s đối với biến phụ thuộc .6: Bang eigenvalues va phương sai trích đối với biến phụ thuộc .7: Ma trận nhân tổ - 59 Bảng 3.8: Ma trận tương quan giữa các biến 60 Bang 3.9: Bang tom tất các hệ số hồi quy.10: Bang kidm dinh phuong sai - - 61 Bang 3.11: Bang kiểm định Anova. ces es 61 Bang 3.12: Bảng kết quả kiểm định các giả thuyết của mê hình 62 Bang 3.13: Kiểm định phương sai.14: Kiểm định Anova 63 Bang 3.15: Kiêm định phương sai - - 64 vải 2.

Phương pháp xử lý số liệu 2. Quy trình nghiên cứu 2. Xây dụng công cụ đo. Nghiên cứu bằng phương pháp dịnh lính 2.

Thực hiện khảo sát bằng phương pháp định tính.2 Kết quả khảo sát bằng phương pháp định tính (phụ luc 1). Nghién ctra bing phương pháp định lượng, 2. Bảng câu hỏi khảo sát định lượng. Thiết kế mẫu.

'Thu thập đữ liêu 2.4, Phan tích dữ liệu. Đánh giá độ tin cây của công cụ đo. Kết quả phân tích độ tim cậy của thang đo. Phân tích nhan té kham pha EFA 2.

Phân tích hồi quy da bién 47 2. Phần tích sự khác biệt về KQHT môn Toán theo các thuộc tỉnh của mẫu khảo sáL 48 'TIỂU KẼI CHƯỚNG 2. KET QUÁ NGHIÊN CỨU. Tổng thế vả mẫu.

Sơ lược về khu trú nghiên cứu. Sơ lược về kết quả học tập của HS 3. Các số liệu thu được từ sơ cấp về kết quả học tập môn toán. Phân tích nhân lỗ khám phá BFA.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ