Trình bày: ThS. Ngô Thị Minh Thu Thời lượng: 1 Thông tin liên lạc GV phụ trách Giảng viên: ThS. Ngô Thị Minh Thu VP: Khoa Khoa học Tự Nhiên Phòng 707, 03 Quang Trung, ĐN Đại học Duy Tân, Đà Nẵng Điện thoại: 0914 351 356 E-mail: ngotminhthu2@dtu.vn 2 3 Mục lục I. Bài tập ôn tập bài trước II.
Cấu trúc tế bào nhân chuẩn (Eukaryote) III. Nhân tế bào nhân chuẩn 4 III. Các dạng tồn tại của tế bào Phân loại ? Tế bào nhân chuẩn – Eukaryote: (tế bào nhân thực/ tb có nhân điển hình/ tb có nhân chính thức) Cấu trúc và chức năng tế bào phức tạp hơn. Có nhân được bao bọc trong màng nhân (nhân chính thức) 8 III.
Tế bào nhân chuẩn – Eukaryote 2. Hình dạng và kích thước TB rễ TB thần kinh Tinh trùng người hành TB máu TB Thực vật Trứng gà ự ậ gg Mỗi loại tế bào đảm nhiệm một chức năng chuyên biệt 9 Cấu trúc của Tế bào nhân chuẩn • Hạch nhân 1. Nhân • Nhiễm sắc thể • Dịch nhân • Màng nhân 2. Tế bào chất 3.
Màng tế bào 10 Cấu trúc của Tế bào nhân chuẩn 1. Tế bào chất 3. Màng tế bào 11 Cấu trúc của Tế bào nhân chuẩn 1. Tế bào chất • Màng sinh chất 3.
Màng • Vách tế bào/Thành tế bào tế bào (thực vật) 12 III. Tế bào nhân chuẩn – Eukaryote 2. Đặc điểm chung - Đơn bào hoặc đa bào, đa dạng về hình thái, chức năng - Tế bào có nhân chính thức với màng nhân bao bọc - Vật liệu di truyền nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân - Tế bào chất có cấu trúc phức tạp, phân chia thành các bào 13 quan khác nhau Video Youtube: Cấu tạo của Tế bào https://www.com/watch?v=ZhVaiPP0Yvc 14 15 22 Cấu trúc Nhân của Tế bào nhân chuẩn I. Hình dạng, kích thước, số lượng II.
Cấu trúc III. Hình dạng, kích thước, số lượng Hồng cầu BC ưa acid BC Lympho BC trung tính BC Mono BC ưa base Các loại tế bào máu người Các loại tế bào thần kinh Tế bào mỡ Tế bào cơ 24 I. Hình dạng, kích thước, số lượng Hình dạng? Kích thước? Số lượng? - nhiều hình - thay đổi tùy - thường có một dạng khác loại tb, kích nhân. nhau thước tb, trạng - Một số có - thường phụ thái chức năng.
nhiều hơn một thuộc vào hình - Mỗi kiểu tế bào nhân (tb cơ) dạng tb có một tỉ lệ kích hoặc không có - Biến đổi theo thước nhất nhân (hồng tuổi của tế bào định giữa nhân cầu động vật và trạng thái và bào tương. có vú) chức năng 25 III. Chức năng Nhân • Lưu trữ và truyền thông tin di truyền từ thế hệ tế bào này sang thế hệ tế bào khác. • Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
• ADN trong nhân điều khiển quá trình sinh tổng hợp protein • Điều khiển quá trình phát sinh hình thái của tế bào 27 II. Cấu trúc Nhân 1. Nhiễm sắc thể 28 II. Cấu trúc Nhân 1.
Nhiễm sắc thể 29 II. Cấu trúc Nhân – 1. Màng nhân Chức năng - Tách biệt nhân với tế bào chất bên ngoài - Điều chỉnh sự trao đổi chất của nhân II. Cấu trúc Nhân – 1.
Màng nhân Cấu trúc - cấu tạo từ màng lipoprotein (40 nm), thành phần chính là phospholipid - màng kép: màng ngoài, màng trong, khoảng quanh nhân/xoang quanh nhân (10 – 20 nm). Cấu trúc Nhân – 1. Màng nhân Cấu trúc - Có hạt ribosome bám bề mặt ngoài - Màng nhân ngoài nối liền với màng LNSC. Màng nhân Có các lỗ xuyên qua hai lớp màng Lỗ nhân: Điều tiết các chất qua lại màng nhân: chủ yếu là các ARN (ra), các ADN polymerase (vào), các phân đơn vị của ribosome (ra) các histon và 33 các protein của ribosom (vào).
Cấu trúc Nhân 1. Nhiễm sắc thể 34