ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HO CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN KHOA VĂN HÓA HỌC TRẢN THỊ THÙY TRANG SU BIEN DOI GIÁ TRI TRONG VAN HOA GIAO DUC NHAT BAN LUAN AN TIEN SI VAN HOA HOC Nganh: Van hoa hoc Ma so: 9229040 Thanh phố Hồ Chi Minh, năm 2024 ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HO CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VAN KHOA VĂN HÓA HỌC TRAN THỊ THUY TRANG LUẬN ÁN TIEN SĨ VĂN HÓA HOC Ngành: Văn hóa học Mã sô: 9229040 Người hướng dẫn khoa học: GS. TRAN NGỌC THEM Thành pho Hồ Chí Minh, năm 2024 Công trình được hoàn thành tại: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Người hướng dẫn khoa học: GS.
TRÀN NGỌC THÊM Phản biện độc lập 1: PGS. Nguyễn Thị Phương Châm Phản biện độc lập 2: GS. Phạm Tiết Khánh Phản biện 1: GS. Phạm Tiết Khánh Phản biện 2: PGS.
Nguyễn Tiến Lực Phản biện 3: PGS. Lâm Nhân Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận án cấp trường họp tại phòng C105, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn — Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, vào hồi 16 giờ 00 ngày 16 tháng 1 năm 2024. Có thé tìm hiểu luận án tại: - Thư viện Khoa học Tổng hợp, 69 Ly Tự Trọng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
- Thư viện Trung tâm Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. - Thư viện Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, 10 - 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án S biến đổi giá trị trong văn hóa giáo đục Nhật Bản từ thời Minh Trị đến nay là công trình nghiên cứu của riêng tôi, không có sự trùng lắp, sao chép của bất kỳ đề tài luận án hay công trình nghiên cứu khoa học nào của các tác giả khác. Tác giả luận án, Trần Thị Thùy Trang LOI TRI ÂN Trong quá trình thực hiện luận án Sự biến đổi giá trị trong văn hóa giáo dục Nhật Bản từ thời Minh Trị đến nay, tôi đã nhận được sự hướng dẫn tận tình, bằng cả tâm huyết của Thầy hướng dẫn GS.Tran Ngọc Thêm.
Thay đã luôn dành thời gian để thảo luận, gợi mở cho tôi các hướng giải quyết khi tôi gặp khó khăn trong quá trình nghiên cứu. Từ tận đáy lòng, tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thay. Bên cạnh đó tôi cũng xin chân thành cảm ơn Trường Đại học KHXH & NV, Khoa Văn hóa học, Phong Quản lý đào tạo, Thư viện Trường DH KHXH & NV, Khoa Nhật Bản học đã hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập. Đặc biệt là các thầy cô, đồng nghiệp thân thương ở Khoa Nhật Bản học đã chỉ bảo và cho tôi nhiều lời khuyên bồ ích, cũng như chia sẻ, cáng đáng công việc thay tôi dé tôi sớm hoàn thành luận án.
Tác giả luận án, Trần Thị Thùy Trang MỤC LỤC MUTC LC.ee5S<5< 5< << S9 9 9 0 1 008684696 i DANH MUC HINH oessessssssessessesssessesssssssssesssssssssessessssssessesasssssssessssssssuesssssssscssesssssseess iv DANH MỤC BANG BIEU vessessssssssssssssesssssssessesnessessesscsnessssnssucsuesessesacsseeneeseeneeseeseenes viii DANH MỤC CHU TAT ussssessessessessessessessessssessssessesnesacsnessesncsucsussueaeeneeacsncenceaceaceneenees viii 7087:7080 na. LÍ do ChOM đỀ titi ccesscecsessessesssssssssssssssssssessessessessssssssssssssssssacsscssessessessssnsssssesssseess 1 2. Mute dich và nhiệm VỊ CA TUGN Gn wisssscccscsssscssscsssscssscccssscsscssssscssccssscsssscssseeees 1 2. Mục đích nghiên CỨU.12111111511151 1111 9 11111111 11 111111 1 re | PIN ¡nh0028) 203 na.
Lich sử nghiên cứu vấn đỀ.----s- se s©ss©ss+se+setsexeexsexsetsetsessrserseree 2 3. Tài liệu nghiên cứu về biến đổi giá trị văn hóa. Tài liệu nghiên cứu về văn hóa giáo đục. Tài liệu nghiên cứu về văn hóa giáo dục Nhat Ban.
Đối tượng và phạm vi nghiÏÊH CÍPH.--oec° << se se sssessexsexsessessesscsee 15 4. Đối tượng nghiên cứu.----- + s22 2E1211211211211111111111711 211111 xe 15 C ANg oa¿0i 2205206. Câu hỏi nghiên cứu và giả thuyét NQhIEN CỨP.---e << se se cscsecses 16 5. Cat hỏi nghiÊn Cv oo.
Giả thuyết nghiên COU. Cách tiếp cận và phương pháp nghiÊH CUU .------° se se se se ssessesses 1 6. Cách tiếp cận. Ý nghĩa khoa học và thực tien sessecsssssessessesssessessesssessessessssssessessesssessessesssesseeses 18 8.
Kết cấu và quy cách trình bày IWAN GN. CƠ SỞ LÍ LUẬN VA THUC TIỄN. (C Sở | 8 LE 0 eee 21 1. Gia tri van hoa, hé gia tri van hoa và biên đôi giá tri văn hóa.
Văn hóa giáo dục: khái niệm, câu trúc, chức năng và đặc trưng. Mối quan hệ của văn hóa giáo dục với giáo dục, văn hóa và triết lí giáo dục. Lí thuyết loại hình văn hóa. Co’ ao sẽ.
Điều kiện tự nhiên, tính cách dân tộc và lịch sử văn hóa Nhật Bản. Đặc trưng giáo dục Nhật Ban trước thời Minh TTỊ. Hệ giá tri trong văn hóa giáo dục Nhật Bản trước thoi Minh TIỊ. SỰ BIEN ĐÔI GIA TRI TRONG VĂN HÓA GIAO DỤC NHẬT BAN TU THOT MINH TRI DEN NAM 1945.-- 2c ce<©ss©seeesetssessersersee 67 2.
Sự biến đổi giá tri văn hóa nhận thức về giáo duc từ thời Minh Trị đến kết thúc thế chiến lần II.---- 2s s2 ssSs£Es+ss+x£zseEsetseerserssrsserszrssrse 68 2. Triết lí giáo duc từ thời Minh Trị đến kết thúc thé chiến lần II. Giá trị văn hóa nhận thức về giáo dục của nhà cầm quyền "¬ 71 2. Giá trị văn hóa nhận thức về giáo duc của quan chúng.
Sự biên doi giá trị văn hóa tô chức giáo dục từ thời Minh Trị đên két thúc thê Chiên lân II. Giá trị văn hóa tổ chức giáo duc nhà trường - xã hội - gia đình. Giá trị văn hóa tô chức về phương pháp và nội dung giáo dục. Sự biến đổi giá trị văn hóa ứng xử trong giáo dục từ thời Minh Trị đến kết thúc thế chiến lần II.-- 2 °©+#EE+t©EE+1©rvxeerrxerorvsrorrke 96 2.
Giá trị văn hóa ứng xử giữa nhà trường va gia đình. Giá trị văn hóa ứng xử giữa thầy và trÒ. SU BIEN ĐÔI GIA TRI TRONG VAN HÓA GIAO DỤC NHẬT BAN NỬA CUÔI THE KI XX vesssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssessssssssssssesessane 102 3. Sw biến đổi giá tri văn hóa nhận thức về giáo duc nửa cuối thế ki XX.
Triết lí giáo dục nửa cuối thé kỉ XX.-- ¿5© xeSE‡EEeEEEEE2E2Ezrrrrrrree 102 3. Giá trị văn hóa nhận thức về giáo dục của nhà cầm quyễn. Giá trị văn hóa nhận thức về giáo dục của quan chúng. Sự biến đối giá trị văn hóa tổ chức giáo dục nửa cuối thé kỉ XX.
Giá trị văn hóa tô chức giáo dục nhà trường - xã hội - gia đình. Giá trị văn hóa tổ chức về phương pháp va nội dung giáo dục. Sự biến doi giá trị văn hóa ứng xử trong giáo dục nửa cuối thé kỉ XX. Giá trị văn hóa ứng xử giữa nhà trường va gia đình.
Giá trị văn hóa ứng xử giữa thay Va trò. SU BIEN DOI GIA TRI TRONG VAN HÓA GIÁO DỤC NHẬT BAN DAU THE KI XX1osssssssssssessssssssssssssssnssssssssssnssnscssssssseascsnsssuscsscsasceassnscsssesseens 134 iii 4. Sw biến doi giá trị văn hóa nhận thức về giáo dục thé ki XXI. Triết lí giáo dục thế kỉ XXXI.
Giá trị văn hóa nhận thức về giáo duc của nhà cầm quyền. Giá trị văn hóa nhận thức về giáo duc của quần chúng. Sự biến doi giá trị văn hóa tổ chức giáo dục thé kỉ XXI. Giá trị văn hóa tổ chức giáo dục nhà trường - xã hội - gia đình.
Giá trị văn hóa tô chức về phương pháp và nội dung giáo dục. Sự biến đối giá trị văn hóa ứng xử trong giáo dục thé ki XXI. Giá trị văn hóa ứng xử giữa nhà trường và gia đình. Giá trị văn hóa ứng xử giữa thay và trÒ.------ 2+cx+cE++Eerxerxrrrsrxerxee 169 A.
173 KET LUẬN casssssessessessessessessssssssssssssssesscsscsscsscssssusssssusssssessesacssesscsssssssussusaesssaessssees 175 TÀI LIEU THAM KHAO uissssessessesssessessssssessesssssssssesssssssssessssssssssssesassssssscsacsssssseessess 183 PHU LUC sssssssssssssnssssssnssnssnsssnssassassssccuseasesscsaccascsscsucsascascsucsaseascsuccacsasssceaseasenseeasess 1 PHU LUC 1. Thông tin đối tượng được phỏng vấn sâu .------s<ccs©cs©csscse 2 PHỤ LỤC 2. Kịch bản phỏng VẤN SÂÌH. << So Set SeSeEktE+SE+ESEsEteteersererreersersrvee 3 PHU LUC 3.
Biên bản gỡ băng phỏng vấn sâu.---e--° se se se csecseesessesscse 10 PHU LUC 4. Lời tra học GHẾ .--e c< e< e< se se se SsEEsEESEESExeEveEseEeetsersersersersrrscre 66 PHU LỤC 5. So sảnh luật giáo dục cơ bản năm 1947 và 2006. 68 IV DANH MỤC HINH Hình 1.
Cau trúc nghiên cứu văn hóa giáo dục Nhật Bản. Mối quan hệ của VH- GD - VHGD - TLŒD.-2- 2©5z+se+se+eezxerxered 36 Hình 1. Cau trúc ba tang, sáu thành tố của triết lí giáo AUC. Robot phục vụ trà bằng gỗ với các bánh răng chuyển động bằng cách lên dây COL thời FE(ÍO.
vn TT nh TH TH nh ng TH nh TH TH HH TH TH Tà TH 59 Hình 1. Kiến trúc chùa vàng (Kinkakuji, trai) và chùa bạc (Ginkakuji, phải). Tranh vận động thong nhất kiểu tóc nam giới trên toàn Nhật Ban. Trang sách giáo khoa dao đức kể về Ninomiya Kinjiro (trái); tượng cậu bé Ninomiya Kinjiro ở ga tàu điện (phổi).
- - cee eeeseceteeeeseceseceseesssesensesnseeeaes 73 Hình 2. Obara Kuniyoshi tại các buổi diễn thuyết pho biến tư tưởng giáo dục cho mọi người trong nước (trái) và tai Berlin năm 1928 (phải) .- ---s-c<+<sc+sscxssss 75 Hình 2. Xã hội Nhật Bản trước chiến tranh thé giới lan I1. Trang phục của trẻ em vào ngày lễ ShichigosaH.
Phòng đọc sách thư viện quốc gia; Người dân xếp hàng vào thư viện. Quang cảnh hội trường Đại hội diễn thuyết tám tư tưởng lớn về giáo dục. Số liên lạc thời Minh Trị. Mô hình lớp học kiểu phương Tây của trường Kaichi dau thời Minh Tri, quả địa cầu của trường Tsugane tinh Hokuto năm I872.-©22©5s22s22xc2zxczzxczzse2 91 Hình 2.
Lớp hoc trong toa tau điện; Sanh của trường là nơi học sinh được ngủ trưa ¬. Phụ lục sách môn Tu thÂNH. Lễ chào Sắc ngữ giáO AUC. Thể dục theo radio ở trường tiểu hoc Oe thành phố Shimonoseki năm 1943; Huấn luyện sử dụng gươm cho nữ sinh trường Yaguehi.
Hình ảnh học tập của học sinh (trải), Giảng dạy tại trường tiểu học Kundo V Hình 3. Lễ tốt nghiệp trường tiểu học Sakae năm 1995, không quốc kỳ, quốc ca, phía sau là hình ảnh chim bô câu tượng trưng cho hòa bình dân chủ. Sinh viên Đại hoc Waseda với các biểu ngữ trước tượng Okuma Shigenobu (người sáng lập trường) năm 1970; cuộc biểu tình của sinh viên Đại học Tokyo năm 57. Hình ảnh nữ quân bị trước ga Shibuya (1959) và đoàn tiếp viên hàng không nữ dau tiên của hãng hàng không quốc gia Japan Airlines (1951).
Bìa Tạp chí COIDUÍOJDÏ(. Quang cảnh đặc trưng của trường học ma-mut giờ nhập học và tình trạng hai học sinh ngôi cùng một bàn học vốn dành cho một học sinh. Quang cảnh kỳ thi tuyển cấp ba; Lóp học thêm đông đúc của cô nội trợ (giữa); Bốn học sinh đi học luyện thi cấp ba giữa trời bão tuyết ở Nagano. Học sinh ôn thi tại trường juku với dai băng trang “nỗ lực thi đậu ” trên trán Hình 3.
Phụ huynh tham quan trường Sanno, ]96().