Mao tir bat dinh “a —an” © Mao tir bat định “a - an” mang nghĩa “một”, sử dụng trước danh từ đếm được số ít. e Mạo từ “a” đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm (trừ các nguyên âm a, e, ï,o, u các chữ cái còn lại đều là phụ âm). ty » Mạo từ “an” đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm. (có 5 nguyên âm UE OAI: U, E, O, A, !) an egg ( an apple @ an umbrella 4 ì ks sách tiếng Anh | 5 3 - Chuyên minhthangboo i as.
Primary Grammar le)orce pe I. Add “a” or “an”.vn Ngtphap tiéng Anh theo chu dé lop 3-Tap1 _. Choose one word from the box below and write it under each picture. Put “a” or “an” before each word.
minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 7 ĐỂ t 4 §,, Primary Grammar s Ill, Look and write.vn Ngữ phớp tiếng Anh theo chu dé lop 3 - Tap 1 <Q i IV. Translate into English. một quả táo an apple một con ong Đ>ị WIN] một giáo viên một cái bàn một con voi | một quả cam | một củ hành | (œ©| œ| một quả dưa hấu một con bạch tuộc 10 | một con đà điểu 11 | một cục tẩy 12 | một chiếc thước kẻ 13 | một động vật (một con vật) 14 | một trường học 15 | một cái bút chì 16 | một túp lều tuyết 17 | một con rắn 18 | một chiếc xe buýt 19 | một quả dứa 20 | một chiếc xe đạp 21 | một con côn trùng 22 | một quả trứng - Chuyên sách tiếng Anh | 9 TẾ minhthangbooks Dạng số nhiều của danh từ Danh từ số nhiều là danh từ đếm được từ hai vật/ người trở lên. s Thông thường ta thêm “s” vào sau danh từ số ít để tạo thành danh từ số nhiều.
aoe cogs COM an apple @ apoies @ @ Danh từ kết thc bang “s, sh, ch, x, 0” thì thêm “es” vào sau danh từ a busLò buses eS a watch À watches Xà Danh từ có tận cùng là “y” trước đó là một phụ âm: ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “es” ababy â babies ââ Danh từ có tận cùng là “y” nhưng trước đó là nguyên âm thì chỉ thêm “s”. ov om BE x 10 | nhasachminhthang.vn Ngtr phap tiéng Anh theo chu dé lop 3- Tap 1 gall a bus — buses a dish — dishes s, sh, ch, x, 0 + eS awatch — watches a box — boxes atomato -— tomatoes vowel+y—> +5 1. Add “a, an” and change to the plural as in the example. minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 11 JŠ lậa.
Primary Grammar J x 12 | nhasachminhthang.vn Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớp 3 - Tap 1 oil T Il. Look and write. peer: (5, dress minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 13 +4 Hig. Primary Grammar Ill.
Look and write.\ drink two of water. | have three pairs of 7. | have three QE 14 | nhasachminhthang.vn Ngit phap tiéng Anh theo chu dé lop 3-Tap1 _. Translate into English.
English oF z hai ban trai two boys (© |œ|*é|@Ằltmar|+bĐ|o|M|EB bốn cái xe tải năm cái xe buýt mười ngôi nhà ba cái đàn piano bốn cái cốc năm quả cà chua hai mươi quả bóng mười lăm cái bút chì 10 | mười con cá 11 | hai con dao 12 | tám quả dâu tây 13 | năm em bé 14 | mười hai cục tẩy 15 | sáu cái ly 16 | mười một cái đồng hồ 17 | ba cái hộp 18 | năm quyển sách 19 | hai bé gái 20 | bacái ô 21 | chín quả trứng 22 | năm quả cam minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 15 Để ® PERSONAL PRONOUNS (I/Y0U/ HE/ SHE/IT) $> GRAMMAR FOCUS se Đại từ là từ dùng để xưng hô, được sử dụng thay thế cho danh từ. se Đại từ nếu đứng ở vị trí chủ ngữ trong câu thì được gọi là đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ. Các đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ số ít là: I (tôi), you (bạn), he (anh ấy), she (cô ấy) và it (nó). © Dai tr “I, you, he, she” được dùng thay thế cho người.
© Đại từ “it” được sử dụng thay thế cho đồ vật, động vật, địa điểm và sự kiện. I(Tôi) It (nd) You (Ban) He (Anh ấy) She (C6 ay) Chú ý: Đại từ nhân xưng thay thế .=® Một phụ nữ = she Hoa = she s Một đàn ông = he Hùng = he © Mot dé vat, mot con vat = it acup =it x 16 | nhasachminhthang.vn Ngtr phap tiéng Anh theo chu dé lop 3 - Tap 1 A] § i ¢ Mr: Ngài, ông = he Mr. Tuan = he ® Mrs: Cô, bà (phụ nữ đã có chồng) =she Mrs. Nga = she ® Miss: Cô (phụ nữ chưa có chồng) =she Miss Ha = she minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 17 ĐỂ tis.
Primary Grammar Il. Look and write. He, She, lt, l, You 1. is an elephant.
HF : B5 is my friend. is an airplane. ˆ IE is a firefighter. are a police officer.
ne iS a pilot: QE 18 | nhasachminhthang.vn Ngữ phớp tiếng Anh theo chu délop 3-Tap1 _. Fill in “He, She, It, |, You” as in the example. Mary she 11, father 2. Miss Ngoc 7, her brother 8.
an old school 9. Miss Vicky 19: Tom 10. a big ball minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 19 Š bó li Ld PERSONAL PRONOUNS (WE/ Y0U/ THEY) Đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ (số nhiều) © Đại từ là từ dùng để xưng hô, được sử dụng thay thế cho danh từ. © Đại từ nếu đứng ở vị trí chủ ngữ trong câu thì được gọi là đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ.
Các đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ số nhiều là: We (chúng tôi), You (các bạn), They (họ). © Đại từ “We, You, They” được dùng thay thế cho nhiều người. © Dai tty “They” còn được sử dụng khi thay thế cho nhiều đồ vật, động vật và địa điểm. Person i | Thing, Animal, Place (người) Đồ vật, động vật, Địa điểm Chú ý: s Nhiều đồ vật, con vật = They (chung) two tables = They » Nhiều người = They (họ) five students = They + l : ® 1người = We (chung tôi) Trang and|=We e 1người + You = You (các bạn) Hoa and You = You x 20 | nhasachminhthang.vn Ngtr phap tiéng Anh theo chu dé lop 3 - Tap 1 Lay ; q |.
Write “He, She, It” or “They”. minhthangbooks - Chuyén sich tiéng Anh | 21 3 ae. ij §,, Primary Grammar Il. Fill in “He, She, It, We, You, They” as in the example.my bicycle It 16.
Ann and Tom 20. Lan and you 7. an old bus 23. two expensive rings 11.
three old chairs 26. land my friends 29, youand Susan 15. a brown sweater BE 22 | nhasachminhthang.vn Đại từ chỉ định số ít s Đại từ chỉ định là những từ chỉ người hoặc vật cụ thể. ® Đại từ chỉ định “This” được dùng để chỉ người hoặc vật ở khoảng cách gần.
“This” đi với động từ số ít bổ nghĩa cho một người hoặc một vật. This is my sister. Đây là chị gái của tôi. This is a ball.
Đây là một quả bóng. * Đại từ chỉ định “That”được dùng để chỉ người hoặc vật ở khoảng cách xa. “That” đi với danh từ số ít và động từ số ít. That is my brother.
Kia là anh trai tôi. That is a ball. Kia là một quả bóng. This is a table.
That is a table. This is a car. That is a car. This is a rabbit.
z That is a rabbit. F3 minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 22 ĐỂ a i Bộ 155 Primary Grammar 3 I. Fill in “this, that” as in the example. This is a cat.
is an umbrella. is an elephant.vn Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớpä-Tộp1 $ gl 8. is a flower vase. ——— _ˆ is an onion.
Ask questions as in the example. Is this an apple? 2. "—————_-—_¬ ? a) minhthangb-oo Chuy ks ên sách tiếng Anh | 25 x § i 56 5 Primary Grammar » 5. Ask and answer as in the example.
Is that a television? Yes, it is. alion? QE 26 | nhasachminhthang.vn Ngữ phớp tiếng Anh theo chủ đẻ lớp 3 - Tap 1 j) Ậ i an apple? a house? A) a pigeon? ——~z" a picture? '1 | sii „ W a robot? &' i a teddy bear? vê 10. acap? minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 27 đỆ Vietnamese 1 | Day la một cái cửa ra vào. This is a door.
2 Kia là một cái ô. 3 | Kia là cặp sách của tôi. 4| Đây là một cái đèn bàn. 5| Kia là một ngôi túp lều tuyết.
6 | Kia là một cục tẩy. 7| Kia là một con rắn. 8 | Đây là một cái hồ. 9_ | Đây là một con ngựa.
10 | Kia là một bông hoa. 11 | Kia là một con voi. 12 | Đây là một cái nồi cơm điện.vn Đại từ chỉ định số nhiều © Dai tir chi định “these” dùng để chỉ người, địa điểm, đồ vật, động vật dạng số nhiều ở khoảng cách gần. © Đại từ chỉ định “those” dùng để chỉ người, địa điểm, đồ vật, động vật dạng số nhiều ở khoảng cách xa.
These are balls. Those are balls. (Đây là những quả bóng.) (Kia là những quả bóng.) These are red cars. Those are red cars.
(Đây là những cái ô tô màu đỏ.) (Kia là những cái ô tô màu đỏ.) These are umbrellas. Those are umbrellas. (Đây là cái những cái ô.) (Kia là những cái ô.) These are big houses. Those are big houses.
(Đây là những ngôi nhà to.) (Kia là những ngôi nhà to.) minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 29 Ế ‘ Bộ, Primary Grammar I. Fillin “These, Those” as in the example. These are tables. are big mice.
„28 1© 5: are new radios. are nice sofas.vn Ngtrphap tiéng Anh theo chu dé lop 3 - Tap 1 gl c 9. are new students. Write questions as in the example.
Is this a bird? ia * minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 31 BE “ š i Bộ „„ Primary Grammar 3 10. Ask and answer as in the example. Are these pens? WA Yes, they are. They are pens.
cakes? QE 32 | nhasachminhthang.vn Ngữ phép tiếng Anh theo chủ đẻ lớp 3 - Tap 1 ll c 4. dolphins? X " | 7 school bags? 3? ⁄. ™ ca minhthangbooks - Chuyên sách tiếng Anh | 32 § ul », Primary Grammar IV. Translate into English.
Kia là những cái đồng hồ. Đây là những cái đàn piano. Kia là những quả cà chua. Đây là những cái bút chì.
Kia là những cái túi. Đây là những bức tranh. Kia là những cái xe buýt. Đây là những củ hành.
Kia là những cái lược. Đây là những cái bánh quy.vn S® REVISION I: UNIT 1- 6 "_.