ĐÀM << ĐT TIENG HOA NHA XUAT BAN KHOA HOC XA HOI BAI TAP 301 CAU ĐÀM THOẠI TIỀNG HOA TRUONG VAN GIỚI - LÊ KHẮC KIỂU LỤC BÀI TẬP 301 CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG HOA NHÀ XUÁT BẢN KHOA HỌC XÃ HỘI LOI NOI DAU Giáo trình “301 câu đàm thoại tiếng Hoa” là một giáo trình khá. quen thuộc đối với người học tiếng Hoa ở Việt Nam. Nhằm giúp cho người học tiếng Hoa, nhất là những người đang sử dụng giáo trình “301 câu đàm thoại tiếng Hoa”, có thể củng cố những kiến thức đã học và luyện tập thêm để nâng cao khả năng vận dụng tiếng Hoa, chúng tôi đã biên soạn quyển “Bài tập 301 câu đàm thoại tiếng Hoa” này. Quyển sách này cũng gồm 40 bài theo những chủ để trong “301 câuu dam thoại tiếng Hoa”.
Bài tập trong sách được biên soạn một cách khoa học và đa dạng với nhiều dạng bài như: viết phiên âm, viết lại câu, sửa câu sai, điển trống, đọc hiểu, luyện dịch Việt Hoa v., một mặt giúp người học hệ thống lại các điểm ngữ pháp và từ vựng đã học, mặt khác mở rộng thêm phạm vi vận dụng ngôn ngữ như: phối hợp từ ngữ, thay đổi kết cấu ngôn ngữ trong những ngữ cảnh khác nhau v., từ đó nâng cao kha năng hiểu và ứng dụng tiếng Hoa của học sinh. - Hy vọng đây sẽ là một quyển sách có ích cho những người mới học tiếng Hoa muốn nâng cao trình độ tiếng Hoa của mình. Do trình độ có hạn, trong quá trình biên soạn cũng không tránh khỏi những sai sót, rất mong nhận được sự góp ý phê bình của các bạn. Thay mặt nhóm biên soạn TRƯƠNG VĂN GIỚI MUC LUC 8.
7 Bài 1 CHÀO HỒI (1)_Ghào bạn!.-i--- -ccreieriirerrrrii iirrrrriee 9 Bài 2 CHÀO HỒI (2) Bạn có khỏe không?.-c-cccsrtrrirrirtrrirrrriee 12 Bai 3 CHAO HOI (3) Bạn công tác có bận không?.- 15 Bài 4 LÀM QUEN (1)_Ngài họ gì?.-eerrree H ey 18 Bai 5 LÀM QUEN (2)_Tôi xin được giới thiệu. cty 22 Bài 6 HỎI THĂM (1)_Sinh nhật của bạn ngày nào?. 25 Bài 7 HỎI THĂM (2)_Gia đình bạn có mấy người?. 28 Bai 8 HO! THAM (3) Bây giờ là mấy giờ?.------ceereeeeee 33 Bài 9 HỎI THĂM (4)_Bạn ở tại đâu?.---------cceeereirrrrerrrrrirrree 36 Bài 10 HỎI THĂM (5)_Bưu điện ở đâ?.------ccccccccrrtrrrrrrrrrrrcee 40 Bài 11 NHU GẦU (1)_Tôi muốn mua quýt.-c---ccssneereerrereeree 44 Bài 12 NHU GẦU (2)_Tôi muốn mua áo Íen.---------------c---cccscseeeeee 49 Bài 13 NHU CAU (2)_Phai chuyển xe.enenieirrirrrie 53 Bai 14 NHU CAU (4)_Tôi phải đi đổi tiển.2ccserrtrrirrrrrreee 58 Bai 15 NHU CẦU (5) Tôi muốn gọi điện thoại ra nước ngoài.
62 Bài 16 HẸN HÒ (1)_Bạn (đã) từng xem Kinh kịch chưa? C211 1 1115 15 tk gà 66 Bài 17 HẸN HÒ (2)_Đi sở thú.------c+ccerrH treo 71 Bài 18 CHÀO MỪNG (1)_Đi đường vất vả không?. 75 Bài 19 CHÀO MỪNG: (2) Xin chào mừng ông .------------ccecsce ces- 79 Bài 20 CHIÊU ĐÃI Hãy cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta.--- Bài 21 MỜI Xin mời bạn tham gia. Bài 22 TỪ CHỐI_Tôi không thể đi được.--:-----+ssrrrerrrerrrrerieriree 92° Bài 23 XIN LỖI,_ Xin Oi. eeceesceccsccssseecseecneesneesstesasessseseesneesees " 96 Bài 24 ĐÁNG TIẾC, Tôi rất lấy làm tiếc.-:-------5522sveirerrrreeceee 100 Bài 25 TÁN THƯỜNG Bức tranh này đẹp thật!.----«eeereeeee 104 Bài 26 CHÚC MỪNG_Chúc mừng bạn.
¬ "m 108 Bài 27 KHUYÊN BẢO Anh đừng hút thuốc nữa. 112 Bai 28 SO SANH Hôm nay lạnh hơn hôm qua. 121 - - - -----c+c+c+cseeeee Bài 29 SỞ THÍCH Tôi cũng thích bơi lội. Bai 30 NGÔN NGỮ Xin ông nói chậm một chút.
126 Bài 31 DU LỊCH (1)_Phong cảnh ở đó đẹp lắm!.eceeriereerree 131 7 Bai 32 DU LICH (2)_Ví tiền của cô để quên ở đây.--- KH ki 135 Bài 33 DU LỊCH (3)_Có phòng trống không?. " 140 Bài 34 KHÁM BỆNH Tôi bị đau đầu. ke 145 Bai 35 THAM HỎI_Bạn đã đỡ chút nào chưa2. TH HH TH KT kg nu na 149 Bài 36 TỪ BIỆT_Tôi sắp về nước.
154 Bài 37 BỮA TIỆC CHIA TAY_Thật không nỡ xa các bạn. 159 Bai 38 GỬI VẬN CHUYỂNỞ đây có nhận gửi vận chuyển hành lý không?. 164 Bai 39 BUA TIEN (1)_Không ra sân bay tiễn bạn được. Store 168 Bài 40 ĐƯA TIẾN (2)_Chúc bạn thượng lộ bình an.
SH ngỖ 173 Trắc nghiệm. ce ch TEE SH TH TH .-- TH Hy 186 %—#% Ie (—) Bail CHAO HOI (1) đt 371 Chào bạn! —. HIE TMHSAR SRR: Bổ Ss sung hoàn chỉnh ba nhóm phụ âm dưới đây 1. KRERMES, GS Aw “” Chọn âm đọc chính xác, đánh dấu “v”' trong ngoặc đơn 1.
baba () =, RHEREAIAMEY, ERATE S—" Tìm và gạch dưới những âm tiết có thanh 3 biến thành thanh 2 1. paota PMP ALI RUT, Bh re “_” pg. Tim và gạch dưới những âm tiết biến thành nửa thanh 3 1. 2S FIÉ61RIiE®: Phiên âm cho những từ dưới đây 1.
SERCRTIA: Hoan thành đối thoại 1. A: Ị B: #Kữt 2 A: PRYEE ? B: HUSK, 3. HBS SWIMS: Viet ch Han dựa theo phiên âm 1. BSHSARS “th” 1ì #2738 Viết va phiên âm hai chữ Hán có chứa thiên bang “+,” 1.
##3VÉB†5#⁄4 >5]: Luyện dịch Việt Hoa 1, Chào các bạn! 2. Các bạn có khoẻ không? 4. Chúng tôi đều rất khoẻ. Bạn khoẻ không, Lưu Kinh? 10 5.
Tôi cũng rất khoẻ. Vương Lan, David có đến không? 1. Bọn họ đều đến. 11 P—R ite (—) Bai2 CHAO HOI (2) Me ASG?.
Bạn có khỏe không? —. ïšIMTIE)C/HERHLSZ#SEE Bổ sung hoàn chỉnh ba nhóm phụ âm dưới đây 1. KH IS BP “ty” Hy Set, #81 TnẮắ “. Tìm gạch dưới những âm tiết bắt đầu với “y ?, “w ” 1.
ZtišIFM4f0I:ff: Chọn âm đọc đúng fl: #(@) Owi Oa @) lai @ 1éi l. () Mwai Qa @ a @ wa 2. iE () Dxiéxie @xiexie @xiéxie (Đxièxie 7. FEL () Daaijian @ zdijitn © aaijian @ saijian 8.
#0 () Qláosi (@láoshí láohi @ ldoshy 12 MQ, #4 SRA TED: Phién 4m cho nhiing ti dưới đây 1: BY 2. SEACRTIE: Hoan thanh doi thoai 1. Ai ACA): Sắp xếp các từ thành câu fl: RO Bo AUR. - L & Li ng 2 if R R 8E 33% i BE 2X 1# 4.
†1R1EBLB E HÌN*#: Viết chữ Hán dựa theo phiên âm h0 m Ldoshi, nin hao! Shénti hén hao. Xièxie nĩmenl Baba, mama zaijian! OA, BSHeARS “1” DMS: Viết những chữ Hán có chứa thiên bàng “ 4 ” v ni _ nimen ta & ti nin +. #‡ìX#M1š 5 S: Luyện dịch Việt Hoa 1. Chao thay Truong! 2.
Sức khoẻ của thầy Vương rất tốt. Hôm nay ngày 16. Tạm biệt Lưu Kinh ! 6. Chào bà buổi sáng ! 7.
Hôm nay anh ấy có đến không ? 8. Mary, cậu khoẻ không ? 9. Hẹn gặp lại. 14 #»<Z?# WRI =) Bai3 CHAO HOI (3) Me LAE eB? Bạn công tac có bận không? © —.
ï&n RH#UX/HPmB4b72tr Bổ sung hoàn chỉnh 6 nhóm phụ âm bên dưới 1. RHA “i” HET, #@&T/ RH — Tìm và gạch dưới những chữ có âm tiết “ ũ 1. eR A” be Chỉ ra thanh điệu của “%&” và “— ARO ABE 2. A RMD: Phién 4m cho nhing tit bén duéi 1.4% WAR làn: _ BASE 3.
BP By 3% #H1H aR Hy SEAN: Hoan thành đối thoại 1. lqiH3KHH? KEE, Hw CA) RK , ? (BÉ) te V> 3 3ikttKtf, WHÚ! : #È LÍEfẨRHL, t4RX, — 9? y>y Rs CHR OK) BH“FfKSƒ2K,ÍK_____ HE) mờ? FORRTLIFRIC, WHAE. SIRS AR a He BEY i. Tìm vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc I.
ARIE, BEECAD Lhe. Afi) B 8ikC?RWD. AHIB TfECfRƯ:, DRE. RHA S HìX*: Viết chữ Hán dựa theo phiên âm 1.
didi mingtidn déu lái. mama shénti hén hao. 16 J\4 SH 8S “4” HLS Viết những chữ Hán có chứa thiên bàng “2” (hão) (ta) —_ (mã) điề) (mèi) +. #)X§NÌš#4 >1: Luyện dịch Việt Hoa 1.
Công việc của bạn có bận rộn không? '2. Hôm nay chúng tôi đều rất bận rộn. Ngày mai anh trai, chị gái tôi đều không đến. Ngày mai ngày 8 thang 3.
Hôm nay ngày 31 tháng 12, ngày mai ngày | tháng 1. Em gái tôi không bận lắm, em trai tôi rất bận rộn. Tôi không được khoẻ lắm. Còn bạn? 9, Mary không mệt lắm, tôi cũng không mệt lắm.
Ba mẹ bạn khoẻ không? 17 ue WIA (—) Bai 4 LAM QUEN (1) KE HE? Ngai ho gi? —. 4 RMA EB: Phién 4m cho nhiing tit bén dui 1. H9: Dùng những từ ở trên điển vào chỗ trống feUt KK, AEA NH, fb —_ 3+. 1U FEL AIL, th, Ko ith _ =, ith a |: a | a RK.
HH OE RR. #®jÀ)Xftf1fR ° =. SAMA ( AMAT ) Sắp xếp từ thành câu (có từ có thể dùng hai lần) 1 HH ft ## "HL 3. BH bklk Rf ‘fk 3.
# ft x88 KK 4A #Ú 3E R fz 18. Z£hYX†JÏï: Hoàn thành đối thoại 1. A: ŸR ? (%8) B: #jAÁÌjNlð. Hh, HPA eK el Al: Đổi những câu bên dưới thành câu hỏi hom EM, em RABE.
RP WN #®#\NHE2+ 3%. RLS8 A): Stfa cau sai Ne ce a tbftt? — Hse NO —* Pw =+À#%⁄ 3. RHA S WINS: Viết chữ Hán dựa theo phiên âm HK _— (rènshi) E3, #h#: (xuésheng)o jÁ‡jt#È (hén) _ (gäoxìng)o whee, HHS — (shentr)#“R lƒ, _ (gOngzud)_ (yš⁄fR†È‹ J\L, I§SH218Ø8 “HD” OLE Viết những chữ Hán có chứa thiên bàng “# „- (ma) (ne) (jiao) (hào) (míng) FL. IMIS SF): Luyện dịch Việt Hoa 1.
Cô ấy không phải người Mỹ, cô ấy là người Việt Nam. Thầy giáo của chúng tôi họ Lý. Ông ấy không phải bác sĩ, ông ấy là giáo viên. Em gái của bạn có phải là học sinh không? - 5.
Chúng tôi không biết người này. Bà ta họ gì? 6. Rất hân hạnh được làm quen với chị. David là người Mỹ, anh ấy là lưu học sinh.
Bạn có biết người này không? Anh ta tên gì? 9. Tôi họ Trương, tên Lan Lan. Tôi là người Trung Quốc. Chị gái anh ấy là bác sĩ, công việc rất bận rộn.
21 RAR MIR (—) Bai5 LAM QUEN (2) | RIP FL Tôi xin được giới thiệu —. 4 Ph MMWEE: Phién âm cho những từ bên dưới 1.—EJL —, Rl_LRf#iãIIR*š Dùng những từ ở trên điển vào chỗ trống ˆ ñIS_— — #h, 3 — o (1) WHEL. (2)— kh FMW AA, #3 — HH. (3) MÈ@@, lun OR JR.
bth AT, AR, 4H, SRELA-A, #YKB, (5) th Ith OS. WG, OK RAT. #2” LMR SAF oak al ay Dang “+2, SL. 1#” để đổi những câu có số thứ tự trong đoạn văn trên thành câu hỏi 1.
wn wp 22 pm. 5EW#†i#: Hoàn thành đối thoại 1. Fann, ive! A: ! B: Aft.B: HATER, 0) C: KK, RRR, BHARKE. A _ B: RPARMW, REA CL) A: KRAMARR.
EC R]: Sửa câu sai 1. => —— INS EHS S HS: Viết chữ Hán dựa theo phiên âm 1: zài sùshè 4. zài jiã xiũxi _ 3. qù shãngdiàn 3.
Viết những chữ Hán có chứa thiên bàng “ †‡ ” (xiè) (rèn) (shi) (shut) (qing) )\, #EIM IE SJ: Luyén dich Việt Hoa 1. Bà ấy là ai? 2. Chị gái bạn có ở nhà không? 3. Chúng tôi không về kí túc xá, chúng tôi đi cửa hàng.