Bài mở đâu Chăn nuôi trâu bò NỘI DUNG • Vai trò và ớ nghĩa của chăn nuôi trâu bò • Ưu thế sinh học đặc thù của trâu bò • Những Hạn chế của chăn nuôi trâu bò • Tình hình chăn nuụi trếu bũ ở Việt Nam • T ì nh h ì nh chăn nuụi trếu bũ trờn thế giới • Nội dung mụn học chăn nuụi trếu bũ • Tài liệu đọc thấm 2 end I.Vai trò và ớ nghĩa của chăn nuôi trâu bò Cung cấp sức kéo (năng lượng) Cung cấp thực phẩm (thịt và sữa) Cung cấp phân bón và chất đốt Cung cấp phụ phẩm (da, xương, sừng, móng, lông…) Phương tiện dự trữ và tích luỹ tài chính Giá trị văn hoá-xó hội 3 @@ 1.Trâu bò cung cấp sức khéo - Ở Việt Nam sử dụng trâu bò cày kéo gắn liền với truyền thống trồng lúa nước. - Ngày nay, công việc làm đất sử dụng gần 68% trâu và 40% bò, đáp ứng khoảng trấn 70% sức kéo trong nông nghiệp. - Trâu bò còn được sử dụng để kéo xe vận chuyển hàng hoá và các hoạt động lao tác khác. - Sức kéo trâu bò có lợi thế là có thể hoạt động ở bất kì địa bàn nào và sử dụng tối đa nguồn thức ăn tự nhiấn tại chỗ (kể cả phụ phẩm) để cung cấp năng lượng.
4 @ Trâu bò cày kéo và vận chuyển hàng hoá 5 back Các hoạt động lao tác khác của trâu bò 6 back Nguồn năng lượng cho trâu bò 7 back 2.Trâu bò cung cấp thùc phẩm (thức và sữa) • Thịt trâu bò được xếp vào loại thịt đỏ có giá trị dinh dưỡng cao. • Sữa được xếp vào loại thực phẩm cao cấp vì nó hoàn chỉnh về dinh dưỡng và 8 rất dễ tiấu hoá.Trâu bò cung cấp phân bón và chất đốt • Phân trâu bò là loại phân hữu cơ có giá trị và khối lượng đáng kể: Hàng ngày mỗi trâu trưởng ¡n 10kg thành thải ra từ 15-20 kg phân, bò trưởng thành 10-15 kg. 7kg được • Phân trâu chứa 78% nước, sệ dông 5,4% khoáng, 10,6% axit photphoric, 0,1% kali, 0,2% canxi. 3kg trong • Phân trâu bò đó đáp ứng tới 50% nhu cầuphân phân hữu cơ cho nông nghiệp ở nước ta.
• Phân trâu bò còn được dựng làm chất đốt, đặc biệt là ở những nước như Ấn Độ, Pakistan. Phân được trộn với rơm băm, nắm thành bánh tiêuphơi Tû lệvà nắng khô, dự trữ và sử dụng làm chất hoá 70% đốt quanh năm.Trâu bò cung cấp các phụ phẩm khác • Sừng và xương trâu có thể dựng làm cúc áo, trâm cài, lược, thìa, dĩa, cán và bao da, các vòng số đeo, đồ trang trớ, kim đan, móc áo… Sừng trâu còn được dung làm tù và. • Da trâu có thể dựng làm áo da, găng tay, bao súng, dây lưng, giày, dép, cặp… • Lông trâu bò có thể dựng để sản xuất bàn chải mỹ nghệ và lau chùi một số máy móc quang học. • Nhiều vùng nông thôn dựng da trâu làm thực phẩm.Trâu bò là phương tiện dự trữ và tích lưu tài chính 11 @ 6.Trâu bò có giá trị văn hoá-xã hội 12 Trâu bò có giá trị văn hoá-xã hội 13 @ 14 II.ưu thế sinh học của trâu bò Xương Protein Mê tan VSV VSV Đấng AA VSV VSV Xeto axit VSV NH3 NPN ABBH Protein VSV 15 @@ Khi năng lượng hoá thạch cạn dần… 17 back Tiêu thụ ngũ cốc của thế giới đó vượt mức sản xuất làm giảm lương thực dự trữ 19 Giá ngũ cốc thế giới tăng vọt GIÁ NGÔ GIÁ MÌ 20 Cạnh tranh lương thực 23 Phi nông bất ổn… (Lấ Quớ Đôn) «Số lượng gia súc nhai lại ở Việt Nam còn rất ớt so với nguồn thức ăn sẵn có này (phụ phẩm) và nếu được sử dụng tốt thì có thể tăng gấp đôi số lượng đầu con mà không phải sử dụng đến các nguồn thức ăn của các loài dạ dày đơn…ằ (Orskov, Hà Nội 2001).
Outside Buckingham Palace, Dr Orskov shows his OBE (Order of British Empire) medal awarded by the Queen 24 III. Hạn chế của chăn nuôi trâu bò • Sinh khí mêtan => mất năng lượng => gây hiệu ứng nhà kính • Gây xói mòn đất do chăn thả • Gây ô nhiÔm môi trườngnếu phân không được xệ lý tốt • Tốc độ sinh sản chậm • Vốn đầu tư ban đầu lýn (con giống, chuồng trại) 25 @@ IV.TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI TRÂU BÒ Ở VIỆT NAM • Số lượng và phân bố đàn trâu bò • Tình hình chăn nuôi trâu bò cày kéo • Tình hình chăn nuôi trâu bò thịt • Tình hình chăn nuôi trâu bò sữa 26 @@ 1.Số lượng TRÂU BÒ Ở VN (x 1000 con) Năm Trâu Bò 1980 2 313 1 664 1985 2 590 2 598 1990 2 854 3 121 1995 2 963 3 638 2000 2 960 4 127 2005 2 922 5 541 2007 2,99 6,72 2008 2,92 6,34 2009 2,91 6,10 2010 2,89 5,91 27 2011 2,90 5,40 2.Phân bố đàn trâu bò theo vùng sinh thái (năm 2001) Vùng sinh thái Đàn trâu Đàn bò (%) (%) 1. Miền nói phớa Bắc 58,3 18,7 2. Đồng bằng Sông Hồng 5,1 8,7 3.
Bắc khu bốn cò 23,9 22,5 4. Duyên hải miền Trung 4,2 23,0 5. Miền Đông Nam bé 3,9 11,9 7. Đồng bằng Sông Cửu long 1,6 4,5 Tổng số 100 100 << 28 3.Chăn nuôi trâu bò cày kéo • Là một nghÒ truyền thống đÓ lấy sức kéo phục vụ trồng trọt và vận chuyển hàng hoá • Có xu Hướng giảm do nhu cầu cày kéo giảm 29 Số lượng trâu bò cày kéo (1000 con) Trâu Bò Tổng Cày kéo Tổng Cày kéo 1980 2 313 2 313 1 664 1985 2 590 1 734 2 598 1007 1990 2 854 1 938 3 121 1 421 1995 2 963 2 065 3 639 1 632 2000 2 960 1906 4 160 1 563 2005 2 920 5 540 << 30 4.Chăn nuôi trâu bò thịt • Truyền thống nuôi kết hợp cày kéo-thịt • Năng suất thịt bò nội thấp • Chất lượng thịt bò nội không cao • Đã có chương trình Sin hoá cải tạo tầm vóc bò nội • Đã nhập bò/tinh bò thịt • Đã thệ nghiệm lai tạo bò thịt • Cha có cươ sậ chăn nuôi bò thịt chuyên dông • Phải nhập khẩu thịt bò • Có xu Hướng nuôi trâu lấy thịt << 31 5.Chăn nuôi trâu bò sữa • Xuất hiện đầu những năm 1920 • Nhà nớc chó ớ phát triển trong những năm 1960 và 1970 nhấ sù gióp đâ của TQ và Cuba • Đã thệ nghiệm nuôi trâu sữa Mura nhng không có triển vọng • Tốc độ phát triển bò sữa mạnh trong 15 năm gần đây • Hiện nay Nhà nớc đang có chính sách khuyến khích phát triển mạnh chăn nuôi bò sữa (QĐ 167/2001/QĐ-TTg) 32 36 Phân bố đàn bò sữa (2002) Số lượng Tû lệ • Cả nớc 54.345 100% • Các tỉnh phía Bắc: 11.066 20,36% • Miền Trung: 934 1,72% • Tây Nguyên: 1.224 2,25% • Các tứnh Nam Bé: 41.121 75,67% 38 Hệ thống chăn thả ậ Tp HCM 39 Hệ thống chăn thả ở Lâm Đồng 40 Hệ thống nuôi nhốt ở Thanh Hoá 41 Hệ thống vắt sữa ở Thanh Hoá 42 Hệ thống nuôi nhốt ở Tuyên Quang 43 Hệ thống vắt sữa ậ Tuyên Quang 44 Cươ hội phát triển ngành hàng sữa 1.
Có thị trường tiêu thụ lớn là các thành phố, thị xã và các khu công nghiệp. Bò lai HF thích nghi với điều kiện khí hậu và chăn nuôi nớc ta. Nhà nớc có chính sách và phát triển chăn nuôi bò sữa: QĐ số: 167/2001/QĐ-TTg, ngày 26/10/2001 và chính sách xuất khẩu trong nông nghiệp. 47 Khó khăn và thách thức 1.
khí hậu nóng ẩm 2. Thiếu giống bò sữa phù hợp 3. Thiếu đồng cỏ & bãi chăn thả, giá thành thức ăn tinh cao 4. Tổ chức sản xuất chưa hợp lý 5.
Kinh nghiệm chăn nuôi bò sữa còn hạn chế 6. Thiếu dịch vụ thú y và các dịch vụ kỹ thuật chuyên dùng 7. Thiếu vốn đầu tư dài hạn 8. Hội nhập kinh tế, tự do thương mại 48 mục tiêu quốc gia về chăn nuôi bò sữa 1.
Đến năm 2005 tổng đàn bò sữa 100 nghìn con, sản xuất được 165.000 tấn sữa đáp ứng 20% nhu cầu tiêu dùng. Đến năm 2010 tổng đàn bò sữa 200 nghìn con, sản xuất được 350.000 tấn sữa đáp ứng 40% nhu cầu tiêu dùng. Phát triển đàn bò sữa năng xuất cao phù hợp với điều kiện sinh thái Việt Nam. Chuyển đổi cươ cấu giống vật nuôi, tăng thu nhập và tạo công ăn việc làm cho nông dân << 49 V.TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI TRÂU BÒ THẾ GIỚI •Số lượng và phân bố •Chăn nuôi trâu bò sữa •Chăn nuôi trâu bò thịt •Chăn nuôi trâu bò lai tạo 50 1.Số lượng và phân bố trâu trấn Thế giới (1000 con) 1965 1975 1985 1995 2005 Châu Phi 1 617 2 204 2 429 2 800 3 920 Châu á 91 925 109 855 132 492 145 769 168 594 Châu âu 464 440 177 144 306 Bắc & Trung Mỹ 5 7 8 5 6 Nam Mỹ 82 267 882 1 651 1 095 Châu đại dương 0,5 0,4 0,2 0,2 0,1 Toàn Thế giới 94 458 113 200 136 339 150 633 173 921 51 2.Số lượng và phân bố bò trấn Thế giới (triệu con) 1965 1975 1985 1995 2005 2009 Châu Phi 133,8 155,7 175,4 192,7 241,7 175,04 Châu á 328,7 343,9 374,2 424,2 455,4 407,4 Châu âu 116,9 133,9 132,8 107,4 131,2 114,2 Bắc và Trung Mỹ 157,9 190,0 173,9 165,7 163,9 153,9 Nam Mỹ 158,0 211,9 250,6 294,5 342,0 276,4 Châu đại dương 26,0 42,7 31,3 35,8 27,7 37,8 Toàn Thế giới 1 008,4 1 187,1 1 159,2 1 311,5 1 372,3 1164,8 52 Số lượng các giống trâu bò trên Thế giới theo các Hướng sản xuất Bò Zebu Bò lai Zebu Trâu Hướng sữa 80 3 3 14 Hướng thịt 26 10 10 1 Sa-thịt và thịt-sa 61 2 2 Lao tác 10 24 1 10 Thịt-lao tác và lao tác- 27 8 2 thịt Sa-thịt-lao tác 87 59 11 8 Lao tác-sa 8 15 5 53 Tổng cộng 209 121 29 38 3.Lượng sữa sản xuất trên Thế giới (triệu tấn) 1965 1975 1985 1995 2000 2003 Châu Phi 11,5 14,1 18,5 22,2 27,2 28,7 Châu á 45,0 58,1 89,1 128,5 159,2 172,4 Châu âu 136,5 156,7 181,7 159,9 161,9 160,7 Bắc và Trung 69,2 69,4 83,2 90,0 97,4 99,3 Mỹ Nam Mỹ 16,8 22,6 27,4 40,4 44,9 46,5 Châu Đại d- 13,0 12,9 14,2 17,8 23,5 25,1 ương Toàn Thế giới 364,6 424,6 512,7 536,9 579,1 600,9 54 Số lượng trại bò sữa • Các nước phát triển ( EU, N, CH, USA, CAN, AUS, NZ, JAP) • Các nước đang phát triển → • Các nước tái phát triển 57 Tiêu thụ sữa • Tổng số Theo đầu người • Toàn TG • Các nước phát triển • Các nước đang PT • Các nước tái phát triển 58 3.