Ảnh hưởng của Tiền Chất đến Hoạt Tính Quang Xúc Tác của Vật Liệu Nano ZnO

Luận văn tốt nghiệp hóa học nghiên cứu tốt nghiệp hóa học tổng hợp và khảo sát ảnh hưởng của tiền chất đến hoạt tính quang xúc tác của vật, điều tra thực trạng, phân tích số liệu,

Chuyên ngành

Hóa Học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Khóa Luận Tốt Nghiệp

2019

62
4
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC HÌNH ẢNH

DANH MỤC SƠ ĐỒ

DANH MỤC PHỤ LỤC

1. CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP VẬT LIỆU ZINC OXIDE

1.1. Đặc điểm cấu trúc của vật liệu zinc oxide

1.2. Các phương pháp tổng hợp vật liệu zinc oxide

1.2.1. Phương pháp kết tủa

1.2.2. Phương pháp sol-gel

1.2.3. Phương pháp thuỷ nhiệt

1.3. Sử dụng vật liệu zinc oxide trong phản ứng quang xúc tác phân huỷ chất hữu cơ

1.3.1. Cơ chế của phản ứng quang xúc tác phân huỷ chất hữu cơ

2. CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM

2.1. Quy trình tổng hợp và xác định hiệu suất thu hồi bột rắn ZnO

2.2. Các phương pháp xác định đặc trưng và hoạt tính của vật liệu

2.2.1. Phương pháp nhiễu xạ tia X (XRD)

2.2.2. Phương pháp kính hiển vi điện tử quét (SEM)

2.2.3. Phương pháp trắc quang UV-Vis

3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1. Hiệu suất thu hồi sản phẩm bột rắn ZnO

3.2. Cấu trúc và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu ZnO

3.3. Đánh giá chung về ảnh hưởng của tiền chất đến đặc trưng và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu ZnO

4. CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

PHỤ LỤC

Phụ lục 1. Số liệu khảo sát hoạt tính quang xúc tác của các mẫu vật liệu ZnO được điều chế từ hai tiền chất zinc acetate và zinc nitrate

Phụ lục 2. Số liệu khảo sát hoạt tính quang xúc tác của các mẫu vật liệu ZnO được điều chế từ tiền chất zinc chloride

Phụ lục 3. Giản đồ XRD của mẫu ZA30

Phụ lục 4. Giản đồ XRD của mẫu ZA50

Phụ lục 5. Giản đồ XRD của mẫu ZA80

Phụ lục 6. Giản đồ XRD của mẫu ZN30

Phụ lục 7. Giản đồ XRD của mẫu ZN50

Phụ lục 8. Giản đồ XRD của mẫu ZN80

Phụ lục 9. Giản đồ XRD của mẫu ZC30

Phụ lục 10. Giản đồ XRD của mẫu ZC50

Phụ lục 11. Giản đồ XRD của mẫu ZC80

Tóm tắt

I. Tổng quan về ảnh hưởng của Tiền Chất đến Hoạt Tính Quang Xúc Tác của Vật Liệu Nano ZnO

Vật liệu nano ZnO đã thu hút sự chú ý lớn trong nghiên cứu quang xúc tác nhờ vào tính chất quang học và điện hóa đặc biệt của nó. Tiền chất được sử dụng trong quá trình tổng hợp có thể ảnh hưởng đáng kể đến cấu trúc và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu. Nghiên cứu này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng từ tiền chất đến hoạt tính quang xúc tác của ZnO, từ đó mở ra hướng đi mới cho các ứng dụng trong lĩnh vực môi trường và năng lượng.

1.1. Đặc điểm cấu trúc của Vật Liệu Nano ZnO

ZnO có cấu trúc tinh thể dạng wurtzite, với độ bền và tính ổn định cao. Cấu trúc này cho phép ZnO hoạt động hiệu quả trong các phản ứng quang xúc tác. Sự khác biệt trong tiền chất sẽ dẫn đến sự thay đổi về kích thước và hình dạng của hạt nano, ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ ánh sáng và hoạt tính quang xúc tác.

1.2. Tầm quan trọng của Tiền Chất trong Tổng Hợp ZnO

Tiền chất như zinc acetate, zinc nitrate và zinc chloride có vai trò quan trọng trong việc xác định tính chất của vật liệu nano ZnO. Sự lựa chọn tiền chất không chỉ ảnh hưởng đến kích thước hạt mà còn đến tính chất quang học và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu.

II. Vấn đề và Thách thức trong Nghiên cứu Hoạt Tính Quang Xúc Tác của ZnO

Mặc dù ZnO có nhiều ưu điểm, nhưng vẫn tồn tại một số thách thức trong việc tối ưu hóa hoạt tính quang xúc tác. Các vấn đề như sự hiện diện của tạp chất từ tiền chất và điều kiện tổng hợp không đồng nhất có thể làm giảm hiệu suất quang xúc tác. Nghiên cứu này sẽ chỉ ra những thách thức chính và cách thức giải quyết chúng.

2.1. Ảnh hưởng của Tạp Chất đến Hoạt Tính Quang Xúc Tác

Sự hiện diện của các tạp chất từ tiền chất có thể gây ra hiện tượng ức chế hoạt tính quang xúc tác của ZnO. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng tạp chất có thể làm giảm khả năng hấp thụ ánh sáng và tạo ra các sản phẩm không mong muốn trong quá trình phản ứng.

2.2. Điều kiện Tổng Hợp và Ảnh hưởng đến ZnO

Điều kiện tổng hợp như nhiệt độ, thời gian và pH có thể ảnh hưởng lớn đến cấu trúc và hoạt tính của ZnO. Việc tối ưu hóa các điều kiện này là cần thiết để đạt được vật liệu có hoạt tính quang xúc tác tốt nhất.

III. Phương Pháp Tổng Hợp Vật Liệu Nano ZnO và Ảnh Hưởng của Tiền Chất

Có nhiều phương pháp tổng hợp vật liệu nano ZnO, mỗi phương pháp có những ưu điểm và nhược điểm riêng. Việc lựa chọn tiền chất và phương pháp tổng hợp phù hợp sẽ quyết định đến chất lượng và hoạt tính quang xúc tác của ZnO. Nghiên cứu này sẽ phân tích các phương pháp chính và ảnh hưởng của tiền chất đến hoạt tính quang xúc tác.

3.1. Phương Pháp Kết Tủa và Ảnh Hưởng của Tiền Chất

Phương pháp kết tủa là một trong những phương pháp phổ biến nhất để tổng hợp ZnO. Sự lựa chọn tiền chất như zinc acetate hay zinc nitrate có thể ảnh hưởng đến kích thước và hình dạng của hạt nano, từ đó tác động đến hoạt tính quang xúc tác.

3.2. Phương Pháp Sol Gel và Tính Chất Vật Liệu

Phương pháp sol-gel cho phép tạo ra các hạt nano với kích thước đồng nhất và tính chất quang học tốt. Tuy nhiên, sự hiện diện của các tạp chất trong quá trình tổng hợp có thể làm giảm hiệu suất quang xúc tác của ZnO.

3.3. Phương Pháp Thủy Nhiệt và Ứng Dụng của ZnO

Phương pháp thủy nhiệt là một phương pháp hiệu quả để tổng hợp ZnO với độ tinh khiết cao. Tuy nhiên, việc lựa chọn tiền chất và điều kiện phản ứng là rất quan trọng để đảm bảo hoạt tính quang xúc tác tối ưu.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn của Vật Liệu Nano ZnO trong Quang Xúc Tác

Vật liệu nano ZnO có nhiều ứng dụng trong lĩnh vực quang xúc tác, đặc biệt trong việc phân hủy các chất hữu cơ độc hại. Nghiên cứu này sẽ trình bày các ứng dụng thực tiễn của ZnO trong quang xúc tác và hiệu quả của nó trong việc xử lý nước thải.

4.1. Ứng Dụng trong Phân Hủy Chất Hữu Cơ

ZnO đã được chứng minh là có khả năng phân hủy hiệu quả các chất hữu cơ như methylene blue dưới ánh sáng UV. Hoạt tính quang xúc tác của ZnO phụ thuộc vào cấu trúc và kích thước hạt, điều này cho thấy tầm quan trọng của tiền chất trong quá trình tổng hợp.

4.2. Tiềm Năng Ứng Dụng trong Xử Lý Nước Thải

Với khả năng phân hủy các chất ô nhiễm, ZnO có tiềm năng lớn trong việc xử lý nước thải. Nghiên cứu đã chỉ ra rằng việc tối ưu hóa tiền chất và điều kiện tổng hợp có thể nâng cao hiệu suất quang xúc tác của ZnO trong ứng dụng này.

V. Kết Luận và Tương Lai của Nghiên Cứu Về ZnO

Nghiên cứu về ảnh hưởng của tiền chất đến hoạt tính quang xúc tác của vật liệu nano ZnO đã chỉ ra rằng sự lựa chọn tiền chất và phương pháp tổng hợp là rất quan trọng. Tương lai của nghiên cứu này có thể mở ra nhiều hướng đi mới trong việc phát triển các vật liệu quang xúc tác hiệu quả hơn.

5.1. Tóm Tắt Kết Quả Nghiên Cứu

Kết quả nghiên cứu cho thấy rằng tiền chất có ảnh hưởng lớn đến cấu trúc và hoạt tính quang xúc tác của ZnO. Việc tối ưu hóa các yếu tố này là cần thiết để phát triển các ứng dụng thực tiễn hiệu quả.

5.2. Hướng Nghiên Cứu Tương Lai

Tương lai của nghiên cứu về ZnO có thể tập trung vào việc phát triển các phương pháp tổng hợp mới và cải tiến hoạt tính quang xúc tác. Điều này sẽ mở ra nhiều cơ hội trong việc ứng dụng ZnO trong các lĩnh vực khác nhau.

09/07/2025
Khóa luận tốt nghiệp hóa học tổng hợp và khảo sát ảnh hưởng của tiền chất đến hoạt tính quang xúc tác của vật liệu nano zno

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH SP -_~ TP. HỒ CHÍ MINH PHẠM MINH DIỄN ANH HUONG CUA TIEN CHAT DEN HOAT TINH QUANG XUC TAC CUA VAT LIEU NANO ZnO Chuyén nganh: Hoa V6 co Cán bộ hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Trúc Linh BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH PHAM MINH DIEN KHOA LUAN TOT NGHIEP CU NHAN HOA HOC TONG HOP VA KHAO SAT ANH HUONG CUA TIEN CHAT DEN HOAT TINH QUANG XUC TAC CUA VAT LIEU NANO ZnO Chuyén nganh: Hoa V6 co Tp. Hồ Chi Minh, tháng 5 năm 2019 NHẬN XÉT CỦA HỘI ĐÒNG Xác nhận của Giảng Viên LOI CAM ON Lời đầu tiên, cho em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến cô Nguyễn Thị Trúc Linh — người đã tận tình hướng dẫn, chi bảo, tạo mọi điều kiện thuận lợi dé em có thé hoàn thành bài khoá luận này.

Gần hai tháng em được làm việc cùng cô, có rất nhiều khó khăn nhưng cô luôn động viên và giúp đỡ em, đối với em đó là những trải nghiệm không bao giờ quên. Gan bốn năm, học tập tại Khoa Hoá — Trường Đại học Sư phạm Thanh phỏ Hỗ Chí Minh. đã cho em một khói lượng kiến thức nền tảng vô cùng lớn cũng như trang bị các kĩ năng thực hành thí nghiệm được an toàn và hiệu quả. Em xin chân thành cảm ơn các thay cô trong và ngoài khoa - những người luôn tận tình giảng day và truyền đạt cho em những điều hay nhất về khoa học và xã hội.

Em xin gửi lời tri ân đến các thay cô. anh (chi), cán bộ phòng thí nghiệm hoá vô cơ, hoá phân tích, hoá đại cương, đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em trong quá trình thực hiện đề tài khoá luận. Cuối cùng, em xin gửi lời cảm ơn đặc biệt đến gia đình, bố mẹ, anh chị và bạn bè của em đã luôn giúp đỡ, động viên và khuyến khích em trong bốn năm học, cũng như trong quá trình hoàn thành khoá luận này. Do lần dau tiên tham gia nghiên cứu một đẻ tài khoa học, mặc dd đã nỗ lực hết mình nhưng sẽ không tránh khỏi thiểu sót và sai lầm.

em rất mong nhận được sự đóng góp, phê bình của thầy cô và các bạn để bài khoá luận được hoàn thiện hơn. DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT Chất bán dẫn (Se0iii =:C0ndIEẨOf)!::scisssiscsissiiiairissisasgisciis21242212251111128115651551555155855555358 SC Ningni((PoniiielioniBinBj 262. eeseaerroer CB Vùng hoá trị (Valence Band). ng Họ tt VB Chất nhận electron (ÁCC€pOT),.

<< In HH ng 00000840 01040 42 A Chat cho electron (Donor).ccccssesssssessessessessessessrseessesseesessessrsersetssesersetsetseesetsetsetaeees D Năng lượng (EnCTgY).:-ccccccccccvsccvrrssrrs XRD Kính hiên vi điện tử quét (Scanning Electronic Mieroseopy). SEM Uy ban chung vẻ tiêu chuẩn nhiều xạ của vật liệu (The Joint Committee on Powder Diffraction StandarS).- + -- L1 ng nu ngư cv JCPDS DANH MỤC BANG Bảng 3.1: Hiệu suất thu hồi sản phẩm bột rắn Zn). ác tì cv 10111121121 1xe2 17 Bảng 3.2: Kích thước tỉnh thé ZnO của các mẫu được điều chế từ tiền chất zinc acetate trong Ehoáng nhiétidd: 30°C = SOC taaiiiiioiiiiiiiiiiiiiiiiiaitiiiiiiiiit24105211245i6ããiãä3 18 Bang 3.3: Dung lượng xúc tác và hiệu suất chuyên hoá MB của các mẫu vật liệu ZnO Sãiö8qši ãi5š88398355438881388355110851385385858888388188888838884398355813888838ã3551385:38553585888888188483883988435538388 19 Bang 3.4: Hàm lượng oxygen hòa tan (DO (g/ml)) của các mau vật liệu ZnO.5: Hiệu suất thu hoi bột rắn ZnO ocececceceecsessessecseceesscsseseesecsscseesecsecsseeeeeeenees 21 Bang 3.6: Kích thước tinh thé ZnO của các mẫu được điều chế từ tiền chat zinc nitrate ong khoangs nhiệt dGi SOC = BOG :¡:i::ii:cciiiiipiiiitdiiiiiiidiliiii441033113536051123116556 0258335 23 Bang 3.7: Dung lượng xúc tác và hiệu suất chuyên hoá MB của các mẫu vật liệu ZnO B815925195315511935152342521355413353155158:12518223528335551z3SE2si5219241552135351355:3155155:312214322222135281Ez31155i922 1553 24 Bảng 3.8: Hàm lượng oxygen hòa tan (DO (g/ml)) của các mau vật liệu ZnO.9: Hiệu suất thu hồi bột rắn ZNO .10: Kích thước tinh thé ZnO của các mẫu được điều chế từ tiền chat zinc chloride trong khoảng nhiệt độ 30°C - §0°C,. SH Hye 26 Bảng 3.11: Dung lượng xúc tác và hiệu suất chuyên hoá MB của các mẫu vật liệu TỔ Ì 0 !iãii3ig115111131551116511ã611581333518838558158551855385138ã8181335315885ã681555518818ã3888355581858118131851381843851ã52 28 Bang 3.12: Hàm lượng oxygen hòa tan (DO (g/ml)) của các mẫu vật liệu ZnO .13: Kích thước tinh thé các mẫu vật liệu ZA80, ZN80 và ZC§80.14: Hàm lượng oxygen hòa tan (DO (g/ml)) của các mau vật liệu ZnO.33 DANH MỤC HÌNH ÁNH Hình 1.1: Minh họa các cau trúc của tỉnh thể ZnO.

cv t2 cscrsee | Hình 1.2: Cấu trúc wurtzite của tỉnh thé ZnO. 2 S222 S223 225125 EE<EeEEEEczcreccee 2 Hình 1.3: Cơ chế quang xúc tác của vật liệu bán dẫn.4: Hình ảnh minh họa cho cơ chế phản ứng quang xúc tác sử dụng vật liệu ĐI DIOXIE 2:2 2240122:0123022120510293/9511393898813893533378535033598155381365103150839368/253518811853358313812281872893535 § Hình 2.1: Mô hình thực nghiệm tổng hop zinc hydroxide từ ba tiền chất, ở ba nhiệt Go ikháenha0i(0: SOiWal BOC)es ssscssscccsssccesssecscesscsssacesssssscesssessscenassssessseessasssessseessaced 9 Hình 2.2: Công thức cau tao của methylene bIUC .1: Giản đồ XRD của các mẫu ZA30, ZASO, ZABO.2: Hiệu suất chuyển hoá MB ở những nông độ khác nhau khi có mat chat xúc PAC! 2N |) L.3: Giản đồ XRD của các mẫu ZN30, ZN50 và ZN80.4: Hiệu suất chuyên hoá MB ở những nông độ khác nhau khi có mặt chất xúc TAG 2HỦỈ::ciig211221000115621121166555523560339538833555335825569556538863388385835865358253823385358g35345388258253883585 23 Hình 3.5: Giản đồ XRD của các mẫu ZC30, ZC50 và ZC§0.6: Hiệu suất chuyên hoá MB ở những nông độ khác nhau khi có mặt chất xúc PRC ZA U)120015111171561135)3551985339533553955330553535938381585931553335178351539355158553959555393538555313593358058353535535 27 Hình 3.7: Gian đồ XRD của các mẫu ZA80.8: Anh SEM của các mẫu vật liệu ZX80.9: Hiệu suất chuyên hoá MB của các mẫu ZA80, ZN80, ZC§0. 32 IV DANH MỤC SƠ ĐÒ Sơ đồ 2.1: Sơ đồ tong hợp vật liệu ZnO với tiền chất zine acetate.2: Sơ dé tông hợp bột ran ZnO với tiền chat là zine nitrate.3: Sơ đồ tong hợp bột rắn ZnO với tiền chất zine chloriđe.- 12 V DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Số liệu khảo sát hoạt tính quang xúc tác của các mau vật liệu ZnO được điều chế từ hai tiền chất zinc acetate và zinc nitrate. 38 Phụ lục 2: Số liệu khảo sát hoạt tính quang xúc tắc của các mẫu vật liệu ZnO được điều chế tì tiên chấuzine CHOI sss csssceissesssacsscesssaassssssassvsscsnsscsasaasnseassesssousscesscesiss 39 Phụ lục 3: Giản đồ XRD của mẫu Z⁄A30.

20 5c 2SS222 St xtExcrkrcvrrrsrred 40 Phụ lục 4: Giản đồ XRD của mẫn ZASO scssscsssosssecssvasssasesssssossacsssonsscossessssesssessoonssed 4I Phụ lục 5: Giản đỏ XRD của mẫu Z⁄A80. 222222 222zcCZzccczerrcrercxerrrseee 42 Phụ lục 6: Giản đồ XRD của mẫu ZN3O .43 Phụ lục 7: Giản đồ XRD của mẫu ZN50. 2 StSt 2S SE E3 221 EE2EcEecerree44 Phụ lục 8: Giản đồ XRD của mẫu Z4N80.- 252 22s 222c022sE2xrcrrrrrrrrrrrrrrrvee 45 Phụ lục 9: Giản đồ ZRD của mẫu ZC3.1120 cxe246 Phụ lục 10: Giản đỏ XRD của mẫu ZC50. 47 Phụ lục 11: Giản đỗ XRD của mẫu Z/C80.cccceeoocesierssretsserkserrsee 48 vì MỤC LỤC LỢI CẢM ÔN sssscssssssssccsnsssssesseasssscensssscsssoassacescesssssssanssscssanosasscssnosssstessassssiassosseeveseess i DANH MỤC CÁC TỪ VIET TẮT wsssssssssssssscsssssssnsssnssssscsssscssscsssssssssscsssassscassnsesuis ii DANH MUC BANG sissisiisisicssisnnnmicnnnmnnanmammnnnammmamnanane iii DANHMHEHINHANH.s-- iv DÀNH Sho 0), a y DANH MỤC PHU LỤC.-s << << ii gi ng g8 vi MỜ BDAU ssscsssssscssssssssssscasssssssssssasssssssssssassiscssssssasssscsssssonssssssssssstussssssssssscsssasssisasacasis ix HƯƠNG, TENG GIAN ca —-Ặ-ẽẰẶẽẶẶẽ=ẽeẽẽẽẽẽeẽẽ.

Đặc điểm cấu trúc của vật liệu ZINC oxide. Các phương pháp tổng hợp vật liệu Zinc oxiđe. Phương pháp kết tủa.--¿--2©222cs2csccz+recxerrerrerxerserrerrecsee 2 I:2. Phương pháp soll= ell iscciscissssssssisssscaissassossesssssasssssvsesssessasssassssesesveaie3 1.

Phương pháp thuỷ nhiỆt. Sử dụng vật liệu zinc oxide trong phản ứng quang xúc tác phân huỷ chất TOU CƠ. có nọ HT TH TT HH II 00800008000800010040000809800088080808018898 4 1. Cơ chế của phản ứng quang xúc tác phân huỷ chất hữu cơ.

Cơ chế phan ứng quang xúc tác phân huỷ chat hữu co sử dung vật liệu ZING OXIE:::cciccicccciccciczsgc22025521222522156252238146553811558582888538585525858855ãã5368858ã388ã8555ã50 6 CHƯƠNG 2. THU C NGHIỆN ssssississsscsvsccssscssssesccsccsnevsastossssssesisssacssnecssossecssesteneee 9 5ï, MGA CRAG hi GIĐ[cccaỷŸŸnnriaaaaaaỷaiareỷnnỷnarttiddtieerrstrtiisesaad 9 DUM, Hoá ChẤtnsossaonaaannnnnnnnsnsnn-nnannnnisinsianinstnssgttsiiassteaail 9 | a | so ennsnnnsnnnrroinnnnnennnnnnnnsnnnnnnnnnnanananl 9 2. Quy trình tông hợp và xác định hiệu suất thu hồi bột rắn ZnO. Tiền chất zine acetate.

Xác định hiệu suất thu hồi bột rắn ZnO. Quy trình xác định hiệu suất chuyển hoá chất mau methylene blue. Các phương pháp xác định đặc trưng và hoạt tính của vật liệu. Phuong pháp nhiễu xạ tia X (XRD).

Phương pháp kính hiển vi điện tử qiiốt/(SEMII::. Phương pháp trắc quang UV-Vis.---s©-cc©cscccerrcsrrserree 16 CHƯƠNG 3. KET QUÁ VÀ THẢO LUN sssssssssssssecssesscesscoasseesvesssescseravssccsssosoes 17 Did, Tiên Chihit she AEEllÍô csccssssscsssenssseassessssssssscvsessanssscvssassscacsssessassssuassseneess 17 3. Hiệu suất thu hồi sản phẩm bột rắn ZNO.

Cấu trúc và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu ZnO. Tiền ChẤtãÍREH(FBÍEkcseoieoeooioooiiiiiioioiiiiitittoiiiii00000281211828023233688ã825580 21 32:1. Cau trúc và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu ZnO. 22 Bối, Tiên chẤtsine CNIElỦB6sssenooiniioitioidibidiistsioisiitisieaissssaaDE 33 HieusufttiolbôibôtrinỏZNÖussesenannennnrna-ananannnnnae 25 3.

Cau trúc và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu ZNO. Đánh giá chung về ảnh hưởng của tiền chất đến đặc trưng và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu ZX80 (X: Ay Cy N). HH HH ga, 29 CHƯƠNG 4. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.ss-<ssss5csssssesse 34 TAD THAM IEHðAÔ qugggggggggaananadandad ga ogqooo 35 PHU LUC.

38 vill MO DAU Ngày nay, thuật ngữ “nano” đã không còn xa lạ với cuộc sông con người. Công nghệ nano là một bước tiền vượt bậc trong khoa học, nó cho phép con người tạo ra những vật liệu mới có những tính năng “phi thường” của tính điện, tính quang, tính từ. Điều đó mở ra khả năng không giới hạn trong việc phát trién các ứng dụng ngành công nghệ nano. Trên thé giới, công nghệ nano nói chung va nano zine oxide nói riêng đã được nghiên cứu, chế tạo và ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như: điện tử, quang học, môi trường.

nước ta hiện nay, việc nghiên cứu về nano zinc oxide vẫn còn ít so với nhiều nước trên thế giới. Sở di nano zinc oxide được nhiéu nha nghiên cứu đặc biệt quan tâm là vì nó là chất bán dẫn với độ rộng vùng cắm lớn (3.37 eV ở nhiệt độ phòng). độ bền vững và nhiệt độ nóng chảy cao, độ ôn định nhiệt tốt, có khả năng quang xúc tác trong điều kiện chiếu sáng thích hợp bằng đèn UV. Có rất nhiều phương pháp tông hợp nano zine oxide như: phương pháp kết tủa, phương pháp lắng đọng xung laser, phương pháp sol-gel.

Tuy thuộc vào phương pháp tông hợp, tiền chất mà các hạt nano có hình dạng khác nhau. Do đó, tuỳ thuộc vào điều kiện kinh tế, điều kiện phòng thí nghiệm cũng như mục đích sử dụng mà chọn phương pháp phù hợp. Trong đó, phương pháp kết tủa với tác nhân sodium hydroxide là phương pháp dé thực hiện. C ùng một phương pháp kết tủa có thẻ đi từ nhiều tiền chất khác nhau như zinc acetate, zinc nitrate, zinc chloride.Sự khác nhau về tiền chất tông hợp đã gây ra sự ảnh hưởng đến kích thước hạt, hình thái bẻ mặt và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu [19].

Đã có nhiêu nghiên cứu về sự ảnh hưởng của các tiền chất tổng hợp đến đặc trưng hoá lí và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu nano zine oxide. những nghiên cứu này không công bố một cách có hệ thông vẻ sự ảnh hưởng của các tiền chất tông hợp đến hiệu suất thu hồi bột rắn zine oxide, đặc trưng hoá lí và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu nano ZnO.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Ảnh hưởng của Tiền Chất đến Hoạt Tính Quang Xúc Tác của Vật Liệu Nano ZnO" khám phá vai trò của các tiền chất trong việc cải thiện hoạt tính quang xúc tác của vật liệu nano ZnO. Nghiên cứu này không chỉ cung cấp cái nhìn sâu sắc về cơ chế hoạt động của ZnO mà còn chỉ ra cách mà các yếu tố như cấu trúc và tính chất hóa học của tiền chất có thể ảnh hưởng đến hiệu suất quang xúc tác. Điều này mang lại lợi ích cho các nhà nghiên cứu và kỹ sư trong việc phát triển các vật liệu nano hiệu quả hơn cho ứng dụng trong xử lý nước thải và năng lượng tái tạo.

Để mở rộng kiến thức của bạn về lĩnh vực này, bạn có thể tham khảo thêm tài liệu Nghiên cứu và ứng dụng vật liệu nano trong quang xúc tác, nơi cung cấp cái nhìn tổng quan về các ứng dụng của vật liệu nano trong lĩnh vực quang xúc tác. Ngoài ra, tài liệu Nghiên cứu tính chất quang của cấu trúc nano vàng ứng dụng trong y sinh cũng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các ứng dụng khác của vật liệu nano trong y học. Cuối cùng, tài liệu Nghiên cứu quá trình oxy hóa tiên tiến sử dụng vật liệu xúc tác nano trong xử lý chất màu axit orange II sẽ cung cấp thêm thông tin về các phương pháp xử lý nước thải hiệu quả bằng vật liệu nano. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về các ứng dụng và tiềm năng của vật liệu nano trong nhiều lĩnh vực khác nhau.