Chương 1. GIỚI THIỆU TONG QUAN DE TÀI.1 Lý do chọn đề tài.2 Cac công trình liên quaïi.- -- << E3 1191199301911 vn ng ru 2 na.44 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu .1 Đối tượng nghiên cỨu.---c- 22t ©t+Ek+EE+EEeEEEEEEEEerkerkerkerkerkerree 4 1.2 Pham vi nghiÊn CỨU.5 Thách thức của đề tài.6 Hướng giải QUyẾT.-7:22cSt CC E12 1217111111111 crxee 5 chương2.1 Giới thiệu về framework FastAPl.2 Giới thiệu về Block chainn.3 Giới thiệu về hệ quản tri dữ liệu PostgreSQL.5 Giới thiệu về Pusher.4 Giới thiệu về Nexts.6 GiGi thiệu về Cloudinary .7 Giới thiệu về Hardhat.8 Giới thiệu về SmartCORFACẨ.9 Giới thiệu về Arbitrum .---cccccccccktirtEktrrrttrtrrrtrtrrrrtriirerrieg 15 Chương 3. | PHAN TÍCH, THIET KE HE THONG .1 Xác định yêu CaU we.2 Qui trinh nghi€p 0.3 Phân tích yêu Cau .1 Chức năng đăng ký.- Ăn ng ng rệt 21 3.2 Chire năng đăng nhập 0.3 Chức năng quên mật Khau oo.4 Chức năng thay đổi mật khẫu.5 Chức năng khóa tài khoản người dùng.6 Chức năng nạp, rút tiền tài khoản của người dùng.7 Chức năng xác thực và ủy quyền người dùng bang token (JWT). Chức năng thống kê người đùng cho Admin.9 Chức năng thong kê cho người dùng.10 Chức năng khảo sát người dùng .11 Chức năng xác nhận khảo sát người dùng đối với Admin .12 Chức năng cập nhật thông tin cá nhân.13 Chức năng tạo sản phẩm.14 Chức năng chỉnh sửa trạng thái của sản phẩm .15 Chức năng xác nhận đơn hàng đối với chủ sở hữu sản phẩm .16 Chức năng cập nhật sản phẩm.17 Chức năng xóa sản phẩm.18 Chức năng cập nhật quá trình phát triển của sản phẩm .19 Chức năng phân loại sản phẩm.20 Chức năng đăng lên marketpÌaCe.21 Chức năng thêm hình ảnh, v1deO.22 Chức năng tìm kiếm, lọc theo giá, lọc theo ngày, tuần, .23 Chức năng xem tong số lượt người dùng ghé thăm sản phẩm .24 Chức năng thống kê về sản phẩm .25 Chức năng xem nguOn gốc sản phẩm .26 Chức năng mua sản phẩm.27 Chức năng tạo gid hàng,.
cv ng ng rếc 26 3.28 Chức năng cập nhật g1ỏ hàng.29 Chức năng xóa g1ỏ hảng.- -G- <1 ng nh kh 27 3.30 Chức năng xem lịch sử giao dich của người dùng .31 Chức năng nhắn tin.32 Chức năng Bình luận.33 Chức năng tạo thông báO.34 Chức năng cập nhật trạng thái thông báo .35 Chức năng xóa thông báoO.36 Chức năng hoạt động gan đây của người dùng .37 Chức năng hoạt động gần đây của sản phẩm.4 Mô hình hóa yêu cầu.----¿- 2 5£+2£+SE+EE++EE£EEEEEEEEEEEEEEECrEkrrkrrkrrrrere 27 3.1 Chức năng đăng ký.L SH ng ng ry 28 3.2 Chức năng quên mật khâu. Chức năng đổi mật khẩu.4 Chức năng khóa tai khoản người dùng.5 Chức năng nạp, rút tiền của người dùng.6 Chức năng khảo sát người dùng.7 Chức năng xác nhận khảo sát người dùng đối với Admin. Chức năng cập nhật thông tin cá nhân.9 Chức năng tạo sản phẩm.---- ¿+ 2 E+2E£+EE£EE22EEEEEEEEEEEkrrkerrrrred 42 3.10 Chức năng cập nhật trạng thái sản phẩm.12 Chức năng xóa sản phẩm.13 Chức năng cập nhật quá trình phát triển của cây.14 Chức năng phân loại sản phẩm.15 Chức năng xác nhận đơn hàng đối với chủ sở hữu.16 Chức năng đăng san phẩm lên marketplcae .17 Chức năng tạo gid hang. - ---- c1 v1 ng ng ng rg 56 3.18 Chức năng cập nhật gid hàng.19 Chức nang xóa g1ỏ hang.
ng HH rết 59 3.20 Chức năng mua sản phẩm.----2- 22 522S¿2++2£++2Ex2Ex+zzxzzxerred 61 3.21 Chức năng tạo bình luận .22 Chức năng cập nhật bình luận .23 Chức năng xóa bình luận.24 Chức năng tao thong Đảo.-- cv vn vn ng, 68 3.25 Chức năng cập nhật trạng thái thông báo .---+++c++<xs+sxs<xs+ 70 3.26 Chức năng xóa thông báo .27 Chức năng nhắn tin. Thiết kế cơ sở dữ liệu.1 Mô hình dữ liệu quan hỆ.2 Danh mục các bảng. Go nHnHH nH nHnệp 76 3. SG TS HH ng TH ng cư78 3.- HH HH HH nghệ 79 3.
SG HH HH Hệ 80 3. SG TQ HH HH HH TH TH TH nếp 86 3.16 Bảng MesS€nBGT.-- G11 TH TH ng ng nếp 87 Chuong 4. XÂY DUNG HE THONG CHUOI CUNG UNG SAU RIENG & THIET KE GIAO DIEN uieeeceeccsssssssessessessessessessessessessessessessessessessessessessessesseesesseeseess 88 4.1 Kiến trúc hệ thong .2 Xử lý xác thực bằng email.3 Xử lý van đề về xác thực người dùng .4 Xử lý van đề về mã xác thyre.5 Xử lý về tin nhắn, thông báo thời gian thực.---- 2z sz+sz+szzesce2 89 4.6 Xử lý về tài nguyên về ảnh oo.7 Thiết kế giao điện.------ 2c ©5¿+SE E2 19 EE211221211211711211211711 1111 re.- cv TH HH nghiệt 90 4.2 Form xác thực tài khoản. Form dang nha.4 Màn hình thay đôi mật khẩu.5 _ Màn hình nạp tiền.6 Màn hình thông tin chung của người dùng.7 Màn hình thống kê cho Admin.
Màn hình quan lý người dùng của Admin.9 Màn hình thống kê đối với người dùng .10 Màn hình quản lý sản phẩm.11 Màn hình quản lý giao dỊCHh.12 Man hình xác nhận đơn hàng đối với chủ sở hữu.13 Form cập nhật sản pham .14 Form cập nhật quá trình phát triển của cây .15 Màn hình MarkefplaCG. HH ng ng re, 98 4.16 Man hình top san phẩm bán chạy nhất trong 1 tuần vừa qua.17 Man hình chi tiết sản phẩm. -- ¿5° 2 2 ££Ec2Ee£EczEezEzxerxee 99 4.18 Màn hình quá trình phát triển của cây .19 Man hình liệt kê danh sách nhẫn tin.20 Màn hình nhắn tỉn.21 Màn hình thông ba0.8 Test case GUI Chuong5. | KETLUAN VA HƯỚNG PHAT TRIỀN.1 Kết quả dat đượcC.3 Hướng phát triỂn.
106 TÀI LIEU THAM KHẢO. 2 St S23 SE9E5EE2E9EEEE2EEE12E5EEE121E1 2111x212 cxe2 107 DANH SÁCH CAC BANG Bảng 3.1 Mô tả UC đăng ký 14 Bảng 3.2 Dòng chính UC đăng ký 14 Bảng 3.3 Mô tả UC quên mật khẩu 15 Bảng 3.4 Dòng chính UC quên mật khẩu 16 Bảng 3.5 Mô ta UC thay đổi mật khẩu 17 Bang 3.6 Dòng chính UC thay đổi mật khâu 18 Bảng 3.7 Mô tả UC khóa tài khoản người dùng 19 Bảng 3.8 Dòng chính UC khóa tài khoản người dùng 19 Bảng 3.9 Mô tả UC nạp, rút tiền của người dùng 20 Bảng 3.10 Dòng chính UC nạp, rút tiền của người dùng 21 Bảng 3.11 Mô ta UC khảo sát người dùng 22 Bảng 3.12 Dòng chính UC khảo sát người dùng 23 Bảng 3.13 Mô tả UC xác nhận khảo sát người dùng đối với Admin 24 Bảng 3.14 Dòng chính ÚC xác nhận khảo sát người dùng với Admin 24 Bang 3.15 Mô tả UC cập nhật thông tin cá nhân 26 Bảng 3.16 Dòng chính ÚC cập nhật thông tin cá nhân 26 Bảng 3.17 Mô ta UC tạo sản pham 29 Bảng 3.18 Dòng chính UC tao sản pham 30 Bang 3.19 Mô ta UC cập nhật trạng thái sản phẩm 31 Bảng 3.20 Dòng chính UC cập nhật trạng thái san pham 31 Bang 3.21 Mô ta UC cập nhật sản phẩm 32 Bảng 3.22 Dòng chính UC cập nhật sản phẩm 32 Bảng 3.23 Mô ta UC xóa sản phẩm 33 Bang 3.24 Dòng chính UC xóa sản phẩm 34 Bảng 3.25 Mô tả UC cập nhật quá trình phát triển của cây 35 Bảng 3.26 Dòng chính UC cập nhật quá trình phát triển của cây 35 Bảng 3.27 Mô tả UC phân loại sản phẩm 36 Bảng 3.28 Dòng chính UC phân loại sản phẩm 36 Bảng 3.29 Mô tả UC xác nhận đơn hàng 38 Bảng 3.30 Dòng chính UC xác nhận đơn hàng 38 Bảng 3.31 Mô tả UC đăng sản phẩm lên markerplace 39 Bảng 3.32 Dòng chính UC đăng sản phẩm lên markerplace 40 Bảng 3.33 Mô tả ÚC tạo giỏ hàng 4 Bảng 3.34 Dòng chính ÚC tạo g1ỏ hàng 41 Bảng 3.35 Mô tả UC cập nhật giỏ hàng 42 Bảng 3.36 Dòng chính ÚC cập nhật giỏ hàng 42 Bảng 3.37 Mô tả UC xóa giỏ hàng 43 Bảng 3.38 Dòng chính UC xóa giỏ hàng 43 Bang 3.39 Mô ta UC mua sản phẩm 45 Bảng 3.40 Dòng chính UC mua sản phẩm 46 Bảng 3.41 Mô tả UC bình luận 41 Bảng 3.42 Dòng chính ÚC tạo bình luận 47 Bảng 3.43 Mô ta UC cập nhật bình luận 48 Bang 3.44 Dòng chính UC cập nhật bình luận 49 Bảng 3.45 Mô tả UC xóa bình luận 50 Bảng 3.46 Dòng chính ÚC xóa bình luận 50 Bang 3.47 Mô ta UC tao thông báo 51 Bảng 3.48 Dòng chính ÚC tạo thông báo 51 Bảng 3.49 Mô tả ÚC cập nhật trạng thái thông báo 52 Bảng 3.50 Dòng chính UC cập nhật trạng thái thông báo 53 Bang 3.51 Mô ta UC xóa thông báo 53 Bảng 3.52 Dòng chính UC xóa thông báo 54 Bảng 3.53 Mô tả UC nhắn tin 55 Bảng 3.54 Dòng chính UC nhắn tin 55 Bảng 3.55 Mô tả các bảng cơ sở dữ liệu 57 Bảng 3.56 Mô tả bảng User 58 Bảng 3.57 Mô tả bảng Product 59 Bảng 3.58 Mô tả bảng ClassifyGoods 59 Bảng 3.59 Mô tả bảng ProductFarmer 59 Bảng 3.60 Mô tả bảng ProductManufacturer 59 Bảng 3.61 Mô tả bảng GrowUp 60 Bảng 3.62 Mô tả bảng MarketPlace 60 Bảng 3.63 Mô tả bảng TransactionSf 61 Bảng 3.64 Mô tả bảng TransactionFm 61 Bảng 3.65 Mô tả bang FinancialTransaction 62 Bảng 3.66 Mô tả bảng Cart 62 Bảng 3.67 Mô tả bảng Commnet 63 Bảng 3.68 Mô tả bảng ReplyCommnet 63 Bang 3.69 Mô tả bảng Notification 63 Bang 3.70 Mô tả bang Activity 64 Bảng 3.71 Mô tả bảng Messenger 64 DANH SÁCH HÌNH ANH Hình 3.1 Sơ đồ phân cấp chức năng Hình 3.2 Biéu đồ UC đăng kí 13 Hình 3.3 SĐTT đăng ký 14 Hình 3.4 Biéu đồ UC quên mật khẩu 15 Hình 3.5 SĐTTT chỉnh sửa thông tin trọ 16 Hình 3.6 Biểu đồ UC thay đổi mật khâu 16 Hình 3.7 SĐTT thay đổi mật khẩu 18 Hình 3.8 Biéu đồ UC khóa tài khoản người dùng 19 Hình 3.9 SĐTTT khóa tài khoản người dùng 20 Hình 3.10 Biểu đồ UC nạp, rút tiền của người dùng 20 Hình 3.11 SĐTT nap, rút tiền của người dùng 21 Hình 3.12 Biểu đồ UC khảo sát người ding 22 Hình 3.13 Sơ đồ khảo sát người đùng 23 Hình 3.14 Sơ đồ UC xác nhận khảo sát người dùng đối với Admin 24 Hình 3.15 SĐTT xác nhận khảo sát người dùng đối với Admin 25 Hình 3.16 Biéu đồ UC cập nhật thông tin cá nhân 26 Hình 3.17 SDTT cập nhật thông tin cá nhân 28 Hình 3.18 Biểu đồ UC tạo sản phẩm đối với Seedling company 28 Hình 3.19 Biéu đồ UC tao sản phâm đối với Farmer 29 Hình 3.20 Biểu đồ UC tạo sản phẩm đối với Manufacturer 29 Hình 3.21 SDTT tạo sản pham 30 Hình 3.22 Biểu đồ UC cập nhật trạng thái sản pham 30 Hình 3.23 SĐTT cập nhật trạng thái sản phẩm 31 Hình 3.24 Biểu đồ Use cập nhật sản pham 32 Hình 3.25 SĐÐTT cập nhật sản phẩm 33 Hình 3.26 Biểu đồ UC xóa sản pham 33 Hình 3.27 SĐTT xóa sản pham 34 Hình 3.28 Biểu đồ UC cập nhật quá trình phát triển của cây 34 Hình 3.29 SĐTT cập nhật quá trình phát triển của cây 35 Hình 3.30 Sơ đồ UC phân loại sản phẩm 36 Hình 3.31 SĐTT phân loại sản pham 37 Hình 3.32 Sơ đồ UC xác nhận đơn hàng 38 Hình 3.33 SĐ TT xác nhận đơn hang 39 Hình 3.34 Sơ đồ UC đăng sản phẩm lên markerplace 39 Hình 3.