Chương 1: MO ĐẦU. Giới thiệu về đề tài. Góc nhìn chung về nhu cầu tra cứu thông tin. Lý do lựa chọn đề tài.---- ¿5s te EEEEEEEEE1211211211 211111 1xx.
Đối tượng nghiên CỨU.-- + 2E SE2EE2E2EEEEEEEEEEEE1211211211212 211111111. Pham vi nghién Wu 0n. Phương pháp nghiÊn CỨU. Nhiệm vụ của đề tài.
38 Chương 2: TONG QUAIN.-- 5-5-5 s£ se se SE EseEsEEsEEsEseseEseesersersersere 40 2. Khảo sát hiỆn trẠn.- - ---- c 311 HH TH ng HH ng 40 2. CleverBot — Chatbot trò chuyện nỗi tiếng nhất thế giới. Google — Nền tang tra cứu thông tin lớn nhất thế giới.
Nhận xét về hiện ¡"077. Các vấn đề còn tỒn tại. - 5:5: S tt EEE E21 EE1E121511112151111 1151111151 ExE. Các van đề được tập trung trong đề tài.----- :-csccczzsrxerxerxee 44 Chương 3: NGHIÊN CỨU LÝ THHUY ÉT.
Giới thiệu về bài toán ChatbOt.-----2- 5c ©5225£22E+EEt2EE2EE2EEeEErkerrxerxerkrree 46 3. Lý thuyết xây dựng ChatbOt. ¿2-2-5 2E£2EE2EEEEE2EE2EE2EEEEE2EE2EEEEkrrrrrer 48 3. Các hướng tiếp cận xây dựng Chatbot.
Giải quyết các van dé phát sinh trong xây dựng Chatbot. Cau trúc hệ thống Chatbot. Ứng dụng của Chatbot .---- 2-5 £+S£+EE+EE£EE2EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEE2EEEEerkrrer 69 3. Phép thử 'TUTIng.
Ứng dụng của Chatbot trong thực tẾ. Sử dụng thư viện NLP.js vào tác vụ nhận diện ý niệm. Giới thiệu thư viện NLP.-- 5 51 2119k SH vn nh Hư 70 3. Các khái niệm sử dung trong NLP.
Thực hiện tác vụ nhận diện ý niệm. Tinh chỉnh mô hình PhoBERT vào tác vụ phân tích cảm xúc. Giới thiệu về mô hình PhoBERTT.----- ¿2+ x+zxzx++z++zx+zxzsez 76 3. Thực hiện tác vụ phân tích cảm XÚC.
Tinh chỉnh mô hình BARTpho vào tác vụ cấu tạo ngôn ngữ tự nhiên. Giới thiệu về mô hình BAR'Tpho. Thực hiện tác vụ cau tao ngôn ngữ tự nhiên. Nghiên cứu tình huống: Một số ví dụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên của Chatbot.79 Chương 4: CHATBOT TRỢ LÝ AO - YOURCHATSTARTER.
Xác định yêu cầu hệ thong. Sơ d6 ca sử UUing. Đặc tả Ca SỬ CUI oo. Thiết kế kiến trúc hệ thống.---- 2-22 +¿©++2++2E++2E+tEE+2EE2rxerxrerxrr 129 4.
Thiết kế mô hình dữ liệu.-- ¿2 2 5£ +E£+E££EE£EEtEEE£EEEEEerEerkrrrerrxees 133 4. Dac ta lop dit LGU nh ăia45<Ả. Thiết kế luồng xử lý .---¿- 2 2 2 +k£EE£EE£EEEEE2EE2EEEEEEEE1E711111 1. Luồng xử lý chức năng đăng nhập.
Luồng xử lý chức năng đăng kí. Luồng xử lý chức năng thu phí. Luồng xử lý chức năng giao tiếp với Chafbot. Luồng xử lý chức năng phát âm đoạn Chat.
Luồng xử lý chức năng gửi thông báo Push. Luồng xử ly chức năng gửi thông báo theo lịch trình. Luồng xử lý chức năng cập nhật thông tin người dùng. Luồng xử lý chức năng cập nhật thiết lập cá nhân.
Luồng xử lý chức năng cập nhật cấp bậc người dùng. Thiết kế các Module truy van thông tỉn.---¿---¿ 2 ©5z+zx2zx+zx+srxze 156 4. Truy van thông tin thời tiẾt. Truy van thông tin tỉ giá tiỀn tỆ.
Truy van thông tin dich thuật. Truy vấn giá C6 phiẾu. Truy van thông tin dịch CO'VID- |. Truy van thông tin từ Google Knowledge Graph.
Thiết kế giao diGn. Thiết kế giao diện trên nền tảng Web. Thiết kế giao diện trên nền tảng di động. Thực hiện tác vụ nhận diện ý niỆm.
Phương thức thực hiỆN. -s vn HH ng ngư 204 4. Kết quả thực hiện. Thực hiện tác vụ nhận diện thực thé đặt tên.
Phương thức thực hiỆn .-- Gv 9v 9v 9 HH ng nghe 207 4. Kết quả thực hiện .-- 2-2-5 22222EEEEEE2E122127121211221 211112 ec xee 208 4. Thực hiện tác vụ phân tích cảm XÚC. Phương thức thực hiện.
Kết quả thực hiện. Thực hiện tác vụ cầu tạo ngôn ngữ tự nhiÊn. Phương thức thực Him. Kết quả thực hiện .---¿- 2 £©S+E+SE+EEEEE2EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEE.
Giới thiệu hệ thống .---¿- 2: £©5£+SE+EE£EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrrrreeg 215 4. Sơ lược chức năng hệ thống .---:- 2:22 5¿2++2£++£E++Ex2zxrzreersre 216 Chương 5: KET LUẬN. Đánh giá kết quả làm viỆc .- --- 5 5 + s1 9 9n HH nh Tho nu ngưng 221 5. KAO KWAN nn.
Kết quả dat đƯỢC. Hướng phát triÊn.---- 2-2: ++2EE2EEE2EE2EEEEEESEE+SEkEEEEEEEEEEEE1E11.E1EE crrree 223 TÀI LIEU THAM KHẢO .---°- 5° 222 ss£©ss£EssesseEssersserseessersee 224 PHU LỤC. con ẤT 42 4414044846846886846840686 86 227 Phụ lục 1. Danh mục công nghệ được sử dung .- 5 +«<++x£<<xsseess 227 Phụ lục 1.- SG SH HH ngệp 228 Phụ lục 1.- s6 + 1119 Hệ 229 Phụ lục 1.- ó5 2G SH HH HH nh nh TT HH Hưng 229 I3008)0/108.e2111157 -::'ÔÔÔÔỐÔ 230 Phu luc 1.
Wikidata và SPAIRQL,.- -- - -G Q2 HS HS SH ng ret 232 I008001008851)0081) 02. Dự án Jupyter và Google Colab.-- --s+sssss+sssssseeeesersesee 233 Phụ lục 2. Bảng phân chia CONG vVIỆC.-- - 5 1 31191 9 re 234 Phu lục 3. Mẫu dữ liệu huấn luyện các mô hình .- ---«-+-««++<<++sex++ 236 DANH MỤC HÌNH Hình 2.1 Dữ liệu Google Trend cho cụm từ "chatbot” trong vòng 5 năm trở lại đây .2 Một giao diện của CleverBot .- --- c1 HH ng re42 Hình 2.3 Giao diện tra cứu thông tin của ŒOOBÏÌ€.1 Kiến trúc cơ bản của một hệ thống Chatbot.--- 2-5252 22 szzxz+sz46 Hình 3.2 Ví dụ về bài toán thấu hiểu ngôn ngữ tự nhiên.3 Ví dụ về bài toán cau tạo ngôn ngữ tự nhiên .-2----©2©scs+zxczsz 48 Hình 3.4 Đặc tả độ đo Levenshte1n.5 Bảng minh họa thuật toán quy hoạch động của Wagner-Fischer (So sánh xâu Integration va InteÏÏIØ€TIV).-- --- -- << + k3 91 11 vn TH ng trên 50 Hình 3.6 Bang minh họa thuật toán Seller (Tìm kiếm xâu “think” trong xâu “i am shrinky”).7 Cấu trúc dữ liệu Trie để lưu trữ từ điển cho phép so sánh mờ.8 Hình minh hoa cho mạng nơ-ron truyền thăng.9 Hình minh họa cấu trúc của mô hình Transformer.10 Cấu trúc đầy đủ của một Chatbot.1 Sơ đồ ca sử dụng hệ thống xác thực người dùng .2 Sơ đồ ca sử dung hệ thống Chatbot .3 Sơ đồ hệ thống dich vụ bỗ trợ người dùng.---2- 5c ©5+2cz+cxcrxczez 89 Hình 4.4 Sơ đồ ca sử dung hệ thống quan lý nội dung.5 Sơ đồ ca sử dụng hệ thống quản lý hóa đơn thanh toán.6 Sơ đồ ca sử dụng hệ thống truy vấn thông tin.---- 2 s2 szxz>sz91 Hình 4.7 Sơ đồ ca sử dụng hệ thống quản lý thông báo.8 Sơ đồ kiến trúc hệ thống.-------2¿- 5¿©2+22++E++2EE+2E+vrxtzrxrzrxerreee 129 Hình 4.9 Sơ đồ lớp của hệ thống.-- 2 2 2 E++E£2EE+EE£EEEEEEEE2EEEEEEEErEerrrrrkee 133 Hình 4.10 Sơ đồ luồng xử lý chức năng đăng nhập.11 Sơ đồ luồng xử lý chức năng đăng ký.12 Sơ đồ luồng xử lý chức năng thu phí .----- ¿2 s+2cx+5zs+zsee¿ 147 Hình 4.13 Sơ đồ luồng xử lý cho việc giao tiếp với Chatbot (Trường hợp chung) 148 Hình 4.14 Sơ đồ luồng xử lý cho việc giao tiếp với Chatbot (Trường hợp cần tra cứu 01901505) .-555ỒỐỒẼ£ỒỒ 149 Hình 4.15 Sơ đồ luồng xử lý chức năng phát âm đoạn Chat .16 Sơ đồ luồng xử lý chức năng gửi thông báo Push.17 Sơ đồ luồng xử lý chức năng gửi thông báo theo lịch trình.18 Sơ đồ luồng xử lý chức năng cập nhật thông tin người dùng .19 Sơ đồ luồng chức năng cập nhật thiết lập cá nhân.20 Sơ đồ luồng xử lý chức năng cập nhật cấp bậc người dùng .21 So đồ luéng xử lý truy van thông tin thời tiết.22 Sơ đồ luồng xử lý truy van thông tin tỉ giá ngoại tệ .23 Sơ đồ luồng xử lý dịch thuật.----¿ 2 222++2x+2x++zx+zrxsrxerseee 158 Hình 4.24 Sơ đồ luồng xử lý truy van giá cô phiếu .------¿-cs¿©cs5sce¿ 159 Hình 4.25 Sơ đồ luồng xử lý truy van thông tin dịch COVID-I9.26 So đồ luéng xử lý truy van thông tin từ Google Knowledge Graph.---- 2 ¿+ ++++E+++E++2E++EE+2EE+2EEtEExerxverxrzrrrrrree 162 Hình 4.28 Giao diện màn hình chính (Chưa đăng nhập) .29 Giao diện màn hình chính (Đã đăng nhập) .30 Giao diện màn hình đăng nhập .31 Giao diện màn hình đăng Ky .32 Giao diện màn hình liệt kê giá dịch VU .33 Giao điện màn hình giao tiếp với Chatbot.34 Giao diện màn hình nhập thông tin thanh toán .35 Giao diện màn hình danh sách bài viẾt.
¿2 + s+s+x+zs+szEezszszz 172 Hình 4.36 Giao diện màn hình chỉnh sử hồ sơ người dùng .37 Giao diện màn hình thiết lập bảo mật người dùng.38 Giao điện màn hình thiết lập cá nhân người dùng .39 Giao diện màn hình dashboard quản trị hệ thong "—— 177 Hình 4.40 Giao diện màn hình quản lý người dùng.-- -- s5 ++<ss++sss++s+2 178 Hình 4.41 Giao diện màn hình chỉnh sửa thông tin người dùng.42 Giao diện màn hình quản lý dịch vụ hệ thống ¬ 182 Hình 4.43 Giao diện màn hình quản lý bài viẾt.44 Giao diện màn hình chỉnh sửa bài viẾt.45 Giao diện màn hình Đăng nhập.46 Giao diện màn hình Đăng ký .47 Giao diện man hình Khung chat .-- - -- 5 55+ £++se+seexeseesess 190 Hình 4.48 Giao diện màn hình khung chat (kèm bản đỒ). cuc tr neererersey 190 Hình 4.49 Giao diện màn hình Danh sách bài viẾt .50 Giao điện màn hình Thiết lập tài khoản.51 Giao diện màn hình Chỉnh sửa thông tin người dùng.52 Giao diện màn hình Thiết lập âm thanh và thông báo.53 Giao diện màn hình Nâng cấp dịch vVụ.54 Giao diện màn hình Thiết lập bảo mật .55 Sơ đồ quy trình thực hiện tác vụ nhận diện ý niệm .56 Kết quả huấn luyện mô hình nhận diện ý niệm .57 Sơ đồ quy trình thực hiện tác vụ xác định thực thé đặt tên.58 Sơ đồ quy trình thực hiện tác vu phân tích cảm xúc.59 Sơ đồ quy trình thực hiện tác vụ cau tao ngôn ngữ tự nhiên .60 Giao diện chính của ChatbO(.--- 55 <5 333332222 EE+Sssseeeeeeees 217 Hình 4.61 Màn hình quản lý người dùng giúp quản trị viên dé dàng quản lý các tài khoản trong hệ thống.------ ¿+ StS2+S£9E£2E2EEEEEEEE21221221211211217121 7111111 1 ty 218 Hình 4.62 Màn hình quản lý cấp bậc người dùng.63 Các tính năng trong ứng dụng di động của Chatbot.64 Ứng dụng di động cho phép người dùng tùy chỉnh diện mạo của ứng dụng Hình phụ lục I Hình ảnh giao diện làm việc của Google Colaboratory (Thông qua Jupyter Notebook)_. HS TK nh KH ng 234 DANH MỤC BANG Bảng 3.1 Bảng minh họa mô hình bigram cho từ điển ví dụ minh họa.2 Bảng danh sách các thành phan trong một Chatbot oo.3 Bảng danh sách thuộc tính trong một Entity .4 Bang danh sách thuộc tính trong một ÏnfenI.5 Bảng danh sách thuộc tính của một Entity Parameter.6 Bảng các Entity được hỗ trợ bởi Duckling.1 Bảng mô tả sơ lược các Actor trong sơ đồ ca sử dụng.2 Bảng mô tả thành phần chính trong hệ thống.3 Bảng thuộc tính lớp US€T.-- 5 5 2 331113 EE£EESESEEsreeeeseeereereree 134 Bảng 4.4 Bảng thuộc tính lớp Service .5 Bảng phương thức lớp Service .6 Bảng thuộc tính lớp S€SSIOI.7 Bảng phương thức lớp S€SSIOH.8 Bảng thuộc tính lớp BÏÌ.9 Bảng thuộc tính lớp PendingBIÌ].10 Bảng phương thức lớp PendingBiill.- --- 5+5 ++ss+sexseeseerseess 137 Bảng 4.11 Bảng thuộc tính lớp ConfirmBiIÏl.-- ---- 5+ «+ +£++££se£zs+seeesees 137 Bảng 4.12 Bảng thuộc tính lớp COnn(€XK.13 Bảng phương thức lớp COTIf€XÍ.14 Bảng thuộc tính lớp ActiveCOnf€XE.- SG HS Hiệp 139 Bảng 4.15 Bảng thuộc tính lop Message .16 Bảng thuộc tính lớp Option.-----¿-22222222++22EEEE52et2EEEEExeerrrre 140 Bang 4.17 Bảng thuộc tính lớp InformationKey.18 Bảng phương thức lớp InformationKey .19 Bảng thuộc tính lớp Utfera'nC©.20 Bảng thuộc tính lớp Ïnf€nif.21 Bảng thuộc tinh lớp EnLIẨy.