BQ GIAO DỤC VÀ DAO TAO TRUONG DAL HQC SU PHAM TP.HCM BAO CAO TONG KET DE TAI KHOA HQC VA CONG NGHE CAP BO epee “TÊN ĐÈ TÀI. XÂY DỰNG BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHÁT LƯỢNG HỌC TẬP CỦA HỌC SINH PHỎ THÔNG MA SO : B2009.TD Chủ nhiệm đề tài : TS. Nguyén Kim Dung, Tp.HCM, Tháng 7 năm 2011 Phiên hàn 39; 31062011 DANH SACH NHỮNG NGƯỜI THAM GIÁ THỰC HIỆN. ST Hộ và tên Chức vụ, đơn vị 1.TS Phạm Xuân Hậu Viện NCGD Trường DHSP TpHCM 2.
GSTSKH LệNgọ Hà. Viện NCGD Trường ĐHSP Tp HCM 3, TS.Pham Xuân Thanh Cục kiểm định chất lượng ~ Bộ Giáo dục và Dân tạo - Dánhgiá Giáo dọc 4.LEVin Hao Trường DI Nha Trang 5. Huynh Xuân Nhựt Viện NCGD Trường DHSP Tp HCM 6 CN. LE Thi Neve Thuong Viện NCGD Trường ĐHISP Tp HCM 7.
Nguyễn Thị Phú Quý Viện NCGD Trưởng DIISP TpHCM 8. Th§ Nguyễn Thị Phù Viện N D Trường DHISP Tp HICM 9. Th§ Lê Thị Thu Lidu Viện NCGD Trường DHSP Tp HCM ĐANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ PHÔI HỢP sir “Tên dơm vị phối hợp, dụng phốt hợp 1. Gwe Kio this Kin dn ct mg Xây dựng các chỉ số đánh giá Bộ Giáo đục và Dio 2.
Các trường trung học phố thông thuộc Khao sit ip hun Sở Giáo dục và Đào tạo Tp, HCM 3. HHNMMKiêm lnh Tuông Phố đừng Từ vẫn cơ sở lý luận các ng Candin Dai bee Tne Bac THƯ VIỆN DANH SÁCH CÁC CA SIAN THAM GIA VIET THEE CHI 1. Huịnh Xuễn Nhựt Viện NCGD Trường DHSP Tp HHCM 3. TH, Dạng Minh Thi Viện NCGD Trưởng DHSP Tp HCM 4.
L£ Thị Ngọc Thường: Viện NCÚD Trường ĐMISP' TpHCM 4. Nguyễn Thị Phú Quý Viện NGGI) Trường DHSP Tp HCM 3. Thể, Nguyễn Thị Phủ Viện NCGD Trường ĐISI †pICM 6. Thế, Lê Thí Thự liễu Viện NCGD Trường ĐIESP IpIICM TRS.
Bao Phi Hoang Hoo Khoa Hoa - [rường DIÍSP Tp. Học viêncao học. LẺ Thủ Ngọc Nhẫn Truggy PLT Chiu Phi An Giang 9. Học viên cao hạ Trần Thị Thị Hiến - lưỡng PTTII Thủ Đức - TpHCM 19.
Học viên cáo học Tông Phúc Hiệp. Tramg PTT Thủ Dựức - 1p HOM 11.CN, Nguyễn Hoàng Han Ley Trương P1TIE Châu Phi: An Giang 12. Hoàng Thi Hie Trường PT Thu Diss Ip HOM 13.CN, Nguyễn Thanh binh nương TH the Dee Tp HCM 14 Th, Nguyễn Thị Thịch (háo Trang PTTHT Châu Phú AnGiang 15. Thị Mariám ưng PIN hấu Phú An Cony THIET KE TRANG WEB: Nguyễn Phong Trương CDSP Quang Trị DANH MỤC TỪ VIẾT TÁT ACER ‘Australian Council Educational Research American College Testing cBQL cắn bộ quản lí chương trình giáo dục đại học sự phạm.
Equivalent National Tertiary Entrance Rank Educational Testing Service giáo dục +: General Achievement Test : giáo viên : học sinh International Baccalaureate Organisation + Individualized Educational Programs kiểm định quốc gia Languages Other Than English National C mittee of Teachers in Mathematics Phụ huynh Progress in Intemational Reading Literacy Study phương pháp dạy học phương pháp giảng dạy School Based Apprenticeship ¡ trung học phố thông ‘Trends in International Mathematics and Science Study Thành phố Hỗ Chí Minh. ‘Third International Mathematics and Science Study thực tập sư phạm: Victorian Centitieate of Applied Learning Vocation {1 Education and Training. Victorian Certificate of Edu 'Kí hiệu và tÊn rọi các tổ chức, đơn tí Bộ GD&ĐT "Bộ Giáo đực và Dan ĐHQG TpIICM Đại học Quốc gia thành phố Hỗ Chỉ Minh NCATE National Council for Accreditation of Teacher Education (Hiệp hội Kiểm định Chất lượng các Chương trình Đàn Tạo Giáo viên của lfea Ki) Ongsnization fur sonomic Co-operation and Development +: Office of Training and Teniary Education ‘Quality Assurance Agency (Cor quan đam bạo chất lượng) World Trade Organuation (E6 chức Thương mại Thể mới} a pam 30> 2000/2001 MỤC LỤC anh sách những người hen kia thực Hi "Danh sách cúc đơn vị pit hap "Danh mục việt tắt. Dan sdch bang Tem 1 de a mghion eet 1 1061.4 Ma du: Gi thiệu để tải nghiền cứa.
Tắm quan tong va ính cấp tiết của ể ti 3. Mục tiêu của đ tải 3. Nhiệm vụ của để tải. Phương pháp nghiên cứu 5.
Cae gi định ei để 6. Giới hạn mục tiều. đôi tượng, phạm vi Khao sit 1 (Cấu trúc cửa báo cáo ăn chất lượng học tập cưa học sinh trung học phô thông. u lẾtc động đến chất lượng học tập ở bậc TIIPT L3.
Đănh giá chất lượng học tập theo thang nhận thức của Bloom và thang mức độ (Rubries) 14 Các phương pháp đánh giá kế quả họ tập lột số trác nghiệm định. giả chất lượng học tập 1. Các ải pháp nông cao chất lượng học tập Chương 2: Téng quan kinh nghiệm của một số nước phát triển về vẫn đề + cao chất lượng học tập 3. Hệ thông giáo dục trung bạc phỏ thông Hoa Kí 3⁄2.
Hệ thông giáo dục trung học phổ thing Ha Lan 3. Hệ thẳng giáo dục trang hoe pho thing te 3⁄4. Hệ thẳng giáo đạc trung học phố thing Dic 3⁄5 Hệ thông giảo đục rang học phổ thông Singapore 26. Hệ thông giáo dục trung hoe phi thông NỈ 27 Kê luận Chương3: Cơ sở lý lui dé vay dựng bộ tiêu chỉ đánh giả chất lượng lọtập học sinh trung hục phổth 3.
Quan điểm và chính sách của chính phú về giáo dục THPT và mục tiêu 'GD THPT Việt Nam 1m 3. Giới thiệu cơ sở lý luận xây dựng bộ tiêu chí đảnh giả chất lượng học tập học sinh trung học phổ thông ơ Hoa Ki n Chuomg 4: Đánh giá về chất lượng giáo đục trung học phổ thông hiện mày „ 4.1 Thông tin về những người tham gia khảo sát 86 42. Kết quả khảo sốt 9 ChươngS: Đề xuất bộ tiêu chí đánh giá chất lượng học tập học sinh “THPT và kết quả khảo it các ý kiến xế bộ tiêu chi ma dé tai đề nghị 5.1 Giới hiệu Bộ tiêu chỉ đánh giá chất lượng học tập học sinh THPT 10 5. Két qui khio sit liy y kiến của các nhà quản lý và giáo viên các trường THPT vé Bộ tiểu chỉ đảnh git chất lượng bọc tập hoe sinh THPT " 4⁄3 Đánh giá chất lượng học sinh thông qua các bài kiểm traÃi thị cuối m Kết luận và kiến nghị 1 Kếtluận 19 2 Các kiến nghị 1 “Tài liệu tham khảo ng Phụ lục 1) _ Các Bộ tiều chỉ đảnh giá chất lượng học sinh THPT 2) _ Các bảng hồi: Bảng số iệu vẻ chất lượng học tập của học sinh trung học phủ thông Tp.
Hỗ Chỉ Minh: Kết quả khảo sát (cầu hoi mỡ, phòng vấn): Cúc phản, hối từ tập huấn; Kết quả kiểm tra 3).- Kỷ yếu khoa học vả cát tả liệu dịch thuật, các chuyển để khoa học, Các lôi "báo đăng trên tạpchỉ chuyên ngành 4) - Hướng dẫn sử dụng phẩn mềm trắc nghiệp trên trang Web 5) ˆ Các ti liệu tập huần GV tại các trường THPT 6) - Hợp đồng nghiên cửu và các văn hạn, công vân triển khai dễ dài Sin len của để tài. oe viên sau đại học được đào tạo: 04 vá 02 nghiên cứu viền được bài. yn Ee ‘bao được công bố trên tạp chỉ chuyén nganh: 2401 trong nuớc và01 ngoàin 3) Phần mắm: được thẾt kế trên Wcb (địa chỉ: hipfeduhink.cdu vw/dgel) (Xem, hưởng dẫn sử dụng trang Web) DANH SACH BANG STT ‘ ' ˆNCGD tham gio khảo sát (N=2832)- 3 | _—3._ CethaRgds được sự ủụng Hong phu khao =— 3| 3 Shue elie in tham gia tip hain 9 4 "sé lượng học sinh tham gts lary bar thibigm trae dF trưởng 5 [ tà. CBRE Bg ani Sue Tig Tab ga học Mã , của học | 6 [12 | Wildy minh go rubies I [7 [Ra i hes masa ch 6 8 3.2" Rhung thục hiện me rộng 1 L9 Ì Tá “giành ˆ 86 19 41 Musi,.
% Tt 43 Tiron wing we TT" 1 | Aa [Pinch fing te Si D | 48 lop ¬ i 4 46” Giditinh “oer” 1S | a? mũ 7 Tế | 48 “Bis dtm op 7 ` „| 49 Khaihsip - — _> VE | 4108 Noicuin ` T8 [4102 Thang ¬ ~ 8 2| 4 ĐầghovidehxemeRE C Te! aD AM an mà [oa = a3 “Corquam cong te ¬ pa31 416 “dan ” STT “Tên bảng, Trang 1 Thâm niên a we 2% Giới tính 190 26 qụy Dánhgõia cuacủa CHỌI, GV, GV, HS, HS, PHI PHI và ao các BD về 0 [ct omg he sinh gua Kt qu Ko it (N=2832) | Si thke nhs wong dink gi 1d qu Kho sit (N°272) Gin theo mean ~ gi tr | trun bin ia thang $1) Sự thác nhu ong đnh g về chất omg Boe ih qua 91] | ?R 4.2 két qua khao sit (N=2722) (tính theo mean - giả trị ,Aming inh cửa thang 5) (2) lứcđộ hải lòng của CBỌI. Jilượng Ha ||” cửa nhà rong so j | | Sự khác nhau trong mức đỏ hải lòng của CHỌI. GV, HS 93 36 | 436 |và PH về chất lượng của nhá trường (Học sinh: 1915, | GV: 444. QL: 45, PH: 311) 3 qai - MS đồ hài lông ca CHỢI, GV, HS và PH về chất, 94 lượng dịch vụ 32 | aaa, SMKhếnh nhau về mức độđộhàihải lông lỏng eta của.OVSHS vava 9S _ PH về chả lượng địch vụ (N°2694) (1) Sự khác nhau về mức độ hài lỏng của CBOL.
HS PHI vẻ ch lương ch vụ(X72694)0) 34 | 423 | Sự đáp ứng của mục liêu giáo dục (N=2833) Í Sứ Khác nhau trong đánh giả về mức độ đáp ứng của mục tiêu giảo dục (2722) `v Nhắc nha chu nọ ih iia về phương pháp day s viên (N-3706) (1) Sự khỏc nhau trong chink giá về phường pháp đạc | ABTS hn yen in vgn (2706) 2) ST! số sing ‘Tén bing Trang, Sự khác nhau giữa các đổi tượng tham gia khảo sất về TO0 | 4i | 439 đánh giá các yến tổ tác động đến chất lượng học | [IN=2706) Í Phương pháp đánh giả kết quả học tập của giáo viên hiện TÔ | 42 | 4.30 nay (Hoe sink (1919), gido viên (445) và CBQL (45) |: F Sự khác nhau trong dành giá về phương pháp dink si lôi 4 | 430, [Be cote pap sty ns ey pe 919) sito vigm (445) va CBQL (45) N-2409) LÝ kiến của học sinh và phụ huỳnh về hệ thông đánh giá. | quả học ậpiện my bi cúc rường THET Tp. HCM N- Y ign của học sinh va phy huynh.xẻ hệ thông đánh gi 103 | 45 | 4. kết quả học lập hiện nay tại các trường THPT Tp, tế 0-3333) ) Y¥ kiễn của hộ sinh và phụ huynh về hệ thông đãnh giả.2 | kết quả học lập hiện nay tại các trường THIPT Tp.
(N-3313) 0) a7 Đảnh giá về đội ngũ giảo viên tos “ Sự khác nhau tròng dành giả vẻ đội ngũ giáo viên — 1Ú. 2 LÝ iến vẽ chất lượng giáo dc và xt hương từnh 105 (Na 30 | gaz - Y kiẾn về chất lượng giáo đục và để xuất chương tình (ez ssi | azz.