_ NGUYEN THI THANH CHI - PHAN THANH HÀ ` NGÔ DIỆU NGA - ĐÀO THỊ SEN Vở bài tập KHOAHOC 4 VŨ VĂN HÙNG (Chủ biên) NGUYEN THI THANH CHI - PHAN THANH HÀ NGO DIEU NGA - BAO THI SEN Vở bài tập KHOA HỌC NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM MỤC LỤC : Trang Bai 15. Thực vật cẩn gì để sống? 41 Trang Bài 16. Động vột cẩn gì dễ sống? 45 Mục lục 2 Bài 17. Chăm sóc côy trồng, vột nuôi 48 Lời nói đầu 6 = Bai 18.
Ôn tập chủ dé Bee oe A 51 els MenGe a Thực vật và động vật Bửi 1. Tính chốt của nước ä nước với cuộc sối 4 Cho ẤM_ = : YORE) ae Bài 19. Đặc điêm chung của nếm 53 Bừi 2. Sự chuyển thể của nước ° TỶ.
xã xà vù vòng tuổn hoàn của nước 7 Bài 20. Nấm Ủng nấm trong chế biến 55 trong tự nhiên thực phẩm Bửi 3. Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Nấm gây hỏng thực phẩm 57 Một số cách làm sạch nước và nấm độc Bùi 4.
Không khí có ở đâu? Tính chất „„ Bai 22. On tap chủ để Nắm 58 va thanh phéin ctia khéng khi 5 = 5 Chủ đề 5. CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ Bai 5. Vai trò của không khí và bảo vệ 16 bẩu không khí trong lùnh Bài 23.
Vi trò của chết dinh dưỡng 60 € đối với cơ thể Bài 6. Gió, bũo và phòng chống bao 19 Bài 24. Chế độ ăn uống cân bằng 62 Bai 7. On tap chi dé Chat 22 Bai 25.
Một số bệnh liên quan đến 64 Cl NÀNG LƯỢNG dinh dưỡng Bai 8. Ánh sáng và sự truyền ánh sáng _ 24 Bài 26. Thực phốm ơn toàn 66 Bai 9. Vai trò của €nh sang 57 E91501000019/400/ 019010916 2 = Bai 28.
Ôn tập chủ đề EU vù sự truyền âm ae thanh 30 Cơn người vở sức khoẻ 7 Chu dé 6. SINH VAT VA MOI TRUONG Bai 11. Âm thanh trong cuộc sống. Nhiệt độ và sự truyền nhiệt 34 Bài 29.
Chuôi thức ăn trong tự nhiên 72 Bai 13. Vat dẫn nhiệt tốt,. Cá cưng Trop Ee vật dẫn nhiệt kém Bai 31. On tap chủ để Bai 14.
On tap chủ đề Năng lượng 3g Sinh vột và môi trường 78 LOI NOI ĐẦU Vở bài tập Khoa học 4— Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống được biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện và củng cố kiến thức trong quá trình học tập môn Khoa học 4. Cac dang bai tập trong vở được thiết kế đa dạng như bài tập trắc nghiệm; phát hiện đúng, sai; điền từ thích hợp vào chỗ (.); nối hoặc ghép các nội dung phủ hợp; giỏi thích cóc tình huống thực tế,. giúp củng cố kiến thức, rèn luyện các kĩ năng học tập cũng như phúớt triển năng lực môn học. Vì vậy, các em có thể sử dụng vở bài tập này khi tự học hoặc ôn tập.
Hi vọng cuốn Vở bời tập Khoa học 4 sẽ là người bạn đồng hành gắn bó với các em trong suốt năm học. Chúc các em học tập chăm chỉ và thành công! CÁC TÁC GIÁ <=x= CHỦ ĐÊ1 CHÂT @ Viết vào ( ] chữ Ð trước câu dung, chữ S trước cau sai. L) a) Nước có thể thấm qua mọi vột.b) Người tq thường lớt sàn nhà tắm hoặc sân nhờ nghiêng về phía miệng cống để nước thoát nhanh. ¬ ©) Con người chỉ cần thức ăn để sống.
d) Nước có thể hoà tan mọi chất. e) Nước không có hình dạng nhất định mà có hình dạng của vật chứa nó. g) Có thể dùng giấy vệ sinh hoặc vải bông để thấm nước. Over bạn học sinh có việc làm đóng khen ngợi, trên đường đi học về bạn đó đã dừng lợi khơi thông miệng hố gg, giúp chống ngập nước (hình bên).
SW dung cae từ/cụm từ: cưo, thắp, tan trong nước đễ điền vào chỗ (.) phủ hợp với các câu squ để giải thích cho việc làm của bạn: Nước chảy từ (1). Quanh miệng hố ga là nơi thốp hơn đường, khi trên miệng hố ga có rác chứa cóc chốt khôn Gỗ) sosnsscocnanaaneasadassoe sẽ bịt miệng hố và gây ngộp nước. Do vậy, khi lấy rác ra khỏi miệng hố ga, nước chảy xuống phía dưới sẽ chống được ngập nước. @ a) Quan sat hình bên và cho biết cốc nòo chứa nước, cốc nào chứa sữa? Vì sao em biết? b) Nối mỗi nội dung ở cột A với các nội dung ở cột B cho phù hợp với hình trên.
A B Chất — Tinh chat= a) Khong mau b) Mui thom 1. Nước ©) Mau trang duc 2. Sữa d) Không mùi e) Không vi g) Vi ngọt Qo Quan sat hình dưới và cho biết: — Tae dung của việc mặc áo mưd khi đi dưới trời mưa (hình g): — Tae dung của việc dội nước khi cọ nhà (hình b): b) Chỉ ra tính chất của nước mò con người đã vận dụng trong mỗi hình. oe Chi ra cdc tính chốt cla nude ma con người đã vận dụng để pha trà gói (hình bên).
(Ề Quan sét hình dưới và cho biết: ø) Hoạt động gì đang diễn ra trong mỗi hình? = HINH .2snccecsccTE uc nnngensiessenesgasnessnsfEbonscrnesntsnEsxnEEnEs22e- m5 b) Nếu không có nước thì hoạt động trong mỗi hình sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? = EÌfGf srczectiiititittltilttfistisi3tsfi8E441303AtG1ã633010t36ã63.103E60xct9tat60xctSats@ ((Ì Vấết vào ` chữ Ð trước câu đúng, chữ S trước côu sơi. CJ a) Trong tự nhiên, nước có thể tồn tai & thé rắn, thể lỏng va thể khi. L] b) Hiện tượng nóng chảy tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể rắn. L] c) Hiện tượng ngưng tụ tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể rắn sang thể lỏng.
d) Hiện tượng bay hơi tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khi. LJ e) Hiện tượng đông đặc tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể rắn. ø) Cho biết mục đích của những việc làm nòy vò giỏi thích. b) Hiện tượng nào đã xảy ra tương ứng với sự chuyển thể của nước trong mỗi hình? — Hình b:.
HH HH Họ HH HH HH oe Quan sớt nội dung trong hình vỏ sử dụng cóc từ/cụm từ: bay hơi, thể lỏng, đông đặc, thể khí, thể rắn đễ điển vào chỗ (.) trong bảng dưới cho phù hợp. Thể lỏng —› thể khí. — thể lỏng @ Cho các từ/cụm từ: bay hơi, tiếp tục ngưng tụ, ngưng tụ, trở về, mưa. ø) Sử dụng cức từ/cụm từ trên điền vào các ô trống A,B,C,D,E trong hình dưới để hoàn thành sơ đồ “vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên”.
b) Sử dụng cóc từ/cụm từ trên điển vòo các chỗ (.) trong cức câu dưới đây để nói về "vòng tuẩn hoàn của nước trong tự nhiên”. Mặt Trời làm nước ở mặt đốt, sông, hồ, biễn,. nóng lên thành hơi nước Vd (1}ksssseerzss. Khi lên cao gặp lạnh, hơi nước (2).
thành những giọt nước nhỏ li tỉ và hợp thành những đứm mây trắng. Những giọt nước nhỏ trong dam môy trắng (3). --- - thành những giọt nước lớn hơn, tạo thanh dam may den. Những giọt nước lớn trong đứm môy đen rơi xuống thành (4).
với đốt, sông, hổ, biễn,. VI NHIÊM VẢ BẢO VỆ N ỔN NƯỚC: "MỘT SỐ CÁCH) LUÂM| SẠCH NƯỚC @ a) Việc làm nào dưới đây không gôy ô nhiễm nguồn nước? A. Xỏ rác và nước thải bừa bãi. Nước thải chưa qua xử lí từ các nhà máy xd xuống sông, hồ.
Si dung xe dap lam phương tiện giao thông. Sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp. b) Khoanh vào chữ cái trước câu đúng về cách lằm sạch nước. Lọc đối với nước chứa vi khuẩn.
Ðun sôi đối với nước chứa chốt không tơn. Khử trùng với nước chứa ít vi khuẩn. Lọc đối với nước chứa chốt không tơn. ôð a) Đọc thông tin trong hoá đơn tiền nước dưới đây vò sử dụng cóc số 70, 140, 105, 175 điền vào chỗ (.) cho phù hợp với bảng 1 mô tỏ lượng nước tiêu thụ và số tiền nộp theo đơn giá trong hoá đơn (Giả sử 25 m° nước sử dụng vẫn có đơn giá 7 nghìn đồng/m°).
Bảng 1 Lượng nước tiêu thụ Thành tiền Hoá đơn tiền nước (Biết 1 mê = 1 000 lít) | (nghìn đồng) tháng 3 năm 2021 40 m2 Khách hàng: Nguyễn Văn An Địa chỉ: Quận Bắc Tử Liêm, Hà Nội 185 m° 4832 Lượng nước tiêu thụ: 15 m° Đơn giá 1 m°: 7 nghìn đồng 20 m° Thành tiền: 105 nghìn đổng 25 m° 10 b) Từ bảng 1 đã hoàn thành, hãy nhộn xét mối liên hệ giữa số lượng nước tiêu thụ với số tiền nộp. @ Quan sớt nội dung trong hình và hoàn thành bảng dưới theo gợi ý. Không Nội dung hình nên làm Khoá vòi nước, không dé nước chảy tràn rq ngoài ((¿) Nối mỗi nội dung ở cột A với một nội dung ở cột B cho phù hợp. A B Phương phớp làm sạch nước Nguồn nước cần làm sạch 1.
Lọc a) nuéc may 2. Khử trùng b) nước trong bé bơi 3. Đun sôi 6) nước đục b) Quan sót nội dung trong hình và hoàn thành bảng dưới. Dànkhử sắt, bể lắng E Tháp cấp nước.
chosảnxuất vàsinh hoạt Trạm bơm đợt một Cúc giai đoạn trong dây chuyển sản xuất và cốp nước may Trạm bơm đợt một Dàn khử sắt, bể lắng Bé loc Bề khử trùng Bề chứa Tram bom dot hai Tháp cấp nước sản xuất và sinh hoạt D2 B000) 000 ŠNHÌ CHẤT HAI ((Ì vết vào ` chữ Ð trước câu đúng, chữ S trước côu sơi. L] a) Không khí chỉ có trong mọi chỗ rỗng bên trong vột. L] b) Không khí có xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vột. L] c) Tinh chốt giống nhau của không khí vò nước lò: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định.
L] d) Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra, còn nước thì không có tính chất này. L] e) Không khí chỉ gồm các khí: ni-tơ, ô-xi và các-bô-níc. Jd Khoanh vào chữ cúi trước giải thích đúng về hiện tượng cốc nước lạnh có nhiều giọt nước nhỏ bám phía ngoài thành cốc khi dé trong không khí (hình bên). Nước có thể thấm qua cốc thuỷ tinh.
Nước trong cốc có thể bay ra ngoài không khí và bám vào thành cốc. Hơi nước có trong không khí gặp lạnh ở thành cốc ngưng tụ lại thành nước ở thể lồng. Cốc nước đã bị nút nên nước trong cốc thấm rd ngoài thònh cốc. 8 Quan sat néi dung trong cde hình vò sử dụng cóc từ/cụm từ: nén lợi, không khí, dãn ra đễ điển vào chỗ (.) trong các câu dưới đây cho phù hợp (Mỗi từ/cụm từ có thể dùng nhiều lần).
Ruột bơmtiêm ¥6 bom tiém =. '© ø) Khi dùng ngón tay ốn ruột bơm tiém vdo sau trong vé bơm tiêm (hình b), (1). Sau đó thả tay ra (hình ó), khống KhIlBI(S);--:-.