BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------------------------- HỒ THỊ THANH HOÀI HỒ THỊ THANH HOÀI ƯỚC TÍNH LƯỢNG PHÁT THẢI TỪ CÁC LÀNG NGHỀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG KHOÁ 2015A Hà Nội – Năm 2017 17051113815671000000 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI -------***------- HÔ THI THANH HOAI ƯỚC TÍNH LƯỢNG PHÁT THẢI TỪ CÁC LÀNG NGHỀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH: KY THUÂT MÔI TRƯƠNG NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC TS. TRÂN THANH CHI Hà Nội – 2017 - L TS. do tôi 5 7 - LI C TS. Chi Tôi xin và hoàn thành l dân ày.
i l , ngày tháng 5 7 - .60 ii - BOD5 BTNMT BVMT CBHS CBVC COD : Nh CP CTR CTRSH CTRSX GHCP HSPT LN NQ-TW NTSH NTSX QCVN -UBND - QLMT TCVN TP TSS TTCN : T UBND VSMT iii - An .53 S: Q vào BOD5 <500 mg/l).55 v - - xã , - có 29 làng (10/29) làng ngh 1 - và gây ôi , tôi C Làng - T n. - tha: k , c trc tit l trình quan trc liên tc dòng th ng dòng thi và n cht ô nhim trong các dòng thng khói, ng x khí, ng x c th kt qu quan trng thi cht ô nhic tính theo công thc [14]. E = C Q T 10-6 [14] E: thng cht ô nhi C: n cht ô nhim quan trc (mg/m3); ng khí thi vi kim kê khí thc thi vng hp kic thi (m3/h); T: thi gian làm vic ca h th Trên thc t không th thc hin vic quan trc liên tc ngun th c ng thi mà ch c liên tc và trc tip trong mt khong thi gian xác nh ngn. D li ngong thi ca ngun thi trong th khi d liu ca quá trình quan trc ngun thc 3 - thu th u kin h thng ho i din cho ngun thi thì kt qu m ng thi cho ngun th m là không cn phi nghiên cu, tìm hiu sâu v công ngh, quy trình sn xut mà vng phát thi và tính chính i cao ( mi phc c bit là yêu cu phi có các thit b c chuyên dng nên t tn kém.
Do vng ch c áp dng nhng quc gia phát trin hay nhc tính có kinh phí thc hin ln. Lp phiu tra h ng câu h thu thp các s liu v nh mc s dng nguyên li sn xut và CTR i vi các h sn xut và ch bin thy hi sn t nh s phiu tra: u tra tng h h c u tra ca các làng ngh c tính theo công thc thc ca Yamane (1967 1986): n N 2 1 N.(1 e) n: S h u tra; N: Tng s h; e: chính xác, ta chn khong tin cy là 95%. - TTCN và LN LN h 1. Các LN cáo là các LN c ,B.
Thông tin chuLN 11] Công TT Tên LN công LN 1 2005 342 6 - Công TT Tên LN công Hoàng Mai LN 2 2004 200 Hoàng Mai LN 3 2006 1.500 lít 20 i Xã An Hòa, LN 4 2009 130 LN Máy móc/ 5 Phú 2012 122 Thành , Máy móc/ 6 2004 200 bánh gai, Thành X LN bún bánh Bún; Bánh Máy móc/ 7 2004 180 Bánh gói, LN bánh lá 8 2010 120 Tân Yên Châu LN 9 2007 bóng, 100 Máy móc Châu LN 10 2009 131 máy móc LN 11 2009 36 100 máy móc 7 - Công TT Tên LN công Châu LN 12 2003 1lít 80 Châu LN 13 2006 75 LN 14 2012 88 n LN 15 2012 102 LN 16 2009 240 máy móc Xã Thanh LN bún bánh Bún, bánh 17 2005 197 máy móc LN 18 2010 450 ngàn lít 90 Châu LN bún bánh Xã Vân Diên, 19 2005 180 Máy móc Quy Chính LN bún bánh 20 2006 Bún 81 Máy móc Phù Xá Nguyên Bún, bánh LNbún bánh bánh 21 2005 70 Lam Trung gai, bánh máy móc Nguyên LN 22 2007 70 Máy móc Nguyên 8 - Công TT Tên LN công LN 23 2007 396.000 lít 181 Nguyên LN Bún, bánh 24 T 2009 27 Khánh Lò LN - 25 2010 103 - Lò LN 370.000 lít 75 LN Xã Nghi Trung, 29 2012 52 Máy móc a. các LN kinh phB 9 - [1] BQ lao (Tr TT Tên làng Thu Thu làm BQ BQ (%) (%) (%) chung 1 13253 6449 48,7 584184 445.470 76,3 187431 107946 57,6 14,1 16,7 43 LN mây tre 2 17165 9970 58,1 189734 94429 50 105379 62668 59 6,2 6,6 3 i 379 275 72 17390 15969 92 6114 5272 86 16,1 19,2 4 6441 3339 54,4 163556 119555 74 81477 42671 66 12.9 5 LN hoa, cây 8 1885 856 45 64463 33963 64 34352 22550 66 19 25,2 9 193 75 38,9 5943 3655 61,5 2134 1277 60 11 17 10 47.2 iên minh 2016 LN LN LN LN LN 10 - LN b. LN LN 6, các LN LN làm LN LN c. Thu h LN Các LN 11 - s , - xã e.
hôn LN giao thông LN thay LN LN , LN thì LN LN da (4,5 - - 6]. LN Hoàng Mai, , 21,79% GDP to -2016 [8, 2].