Chương 1. Tổng quan nguyên nhân và giải pháp chống sạt lỡ công trình. Cơ sở lý thuyết tính toán tường ke và anh hướng cua độ nghiêng cọc chong bề tông cot thép dén tính ôn định của công trình. Ảnh hướng độ nghiêng của cọc chống bê tông cốt thép đến nội lực của công trình kè chong sat lo mũi Cà Mau.
Ứng dụng tính toán 6n định công trình kè chống sat lở mũi Cà Mau. Kết luận và kiến nghị Ill- NGÀY GIAO NHIEM VU: 19/01/2015. IV- NGAY HOAN THANH NHIEM VU: 14/6/2015. V- HO VÀ TEN CAN BO HUONG DAN: PGS.
Nội dung va Luận văn Thạc si đã được Hội Đồng Chuyên Ngành thông qua. CÁN BỘ HUONG DÂN CHỦ NHIỆM BO MÔN KHOA QL CHUYEN NGÀNH QUAN LÝ CHUYỂN NGÀNH PGS. LÊ BÁ VINH TS. NGUYÊN MINH TÂM LỜI CÁM ƠN Tôi xin được cảm ơn quý Thầy Cô trong bộ môn Địa cơ nền móng, quý Thầy Cô đã truyền dat cho tôi những kiên thức quý báu va sâu sac trong 03 học kỳ qua.
Tôi xin chân thành cám ơn Thay PGS-TS. Võ Phan, người Thay đã tận tình hướng dân, giúp tôi đưa ra hướng nghiên cứu cu thê, hô trợ nhiêu tài liệu, kiên thức quý báu trong quá trình học tập và nghiên cứu. Một lần nữa tôi xin chân thành cám ơn các Thay PGS. Châu Ngọc An, TS Lê Bá Vinh, TS.
Bùi Trường Sơn, TS. Nguyễn Minh Tam, TS. Lê Trọng Nghĩa, TS. Trân Tuan Anh, TS.
Đỗ Thanh Hai day nhiệt huyết và lòng yêu nghề, đã tạo điều kiện tốt nhất cho tôi học tập và nghiên cứu khoa học, luôn tận tâm giảng dạy và cung cấp cho tôi nhiều tư liệu cần thiết. Xin chân thành — cám ơn các Thây, Cô, Anh Chị nhân viên của Phòng Quản lý Khoa học — Dao tạo Sau Đại học đã giúp đỡ và tao mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập. Một lan nữa xin gửi đến Quý Thay, Cô và Gia đình lòng biết ơn sâu sắc. Hô Chí Minh, ngày 10 tháng 6 năm 2015 Học viên thực hiện Nguyễn Vĩnh Quang LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: Bản Luận văn tốt nghiệp này là công trình nghiên cứu thực sự của các nhân, được thực hiện trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết, kiên thức thực nghiệm, thu thập các sô liệu, nghiên cứu khảo sát tình hình thực tê dưới sự hướng dân của PGS-TS.
Các số liệu, mô hình tính toán và những kết quả trong luận văn là trung thực, được xuât phát từ thực tiên, các sô liệu, cơ sở lý thuyêt được chỉ rõ nguôn trích dân trong danh mục tài liệu tham khảo. Hô Chí Minh, ngày 10 tháng 6 năm 2015 Học viên thực hiện Nguyễn Vĩnh Quang MOT SỐ KY HIEU DUNG TRONG LUẬN VAN Ky hiéu Don vi Chú thích Nec m Độ cao lưng sóng so với mặt nước tính toán tai vi trí tường chắn sóng An m Khoảng cach từ vi trí sóng đồ lần cuối đến mép nước aj m Khoảng cach từ vi trí sóng đồ lần cuối đến công trình Hẹp m Chiêu cao sóng tại vi tri sóng đồ lần cuối P, kN/mˆ Ap lực dat chủ động y kN/m” Trọng lượng riêng cua đất Z m Độ sâu từ điểm tinh đến điểm đang xét K, Hé sé ap luc chu dong C kP, Luc dinh @ độ Góc ma sát trong của đất E¿ kN/m Áp lực chủ động của đất E KN/ m2 Mô đun biến dạng đàn hồi của vật liệu cọc I m4 Mô dun quán tính tiết điện ngang của cọc K: KN/ m3 Hệ số phan lực nên theo phương ngang không đổi theo độ sâu B m Chiều rộng tiết diện cọc Qa KPa Sức chịu tai cho phép tính toán theo đất nền Orc KPa Sức chịu tải tiêu chuẩn tính toán theo đất nên của cọc đơn on Tim. Ứng suất hữu hiệu trong đât theo phương vuông góc với mặt bên cọc vp Tim” Ứng suất hữu hiệu theo phương thang đứng tại độ sâu mũi cọc do trọng lượng bản thân đât : T/mˆ Ứng suất hữu hiệu trong dat tại độ sâu tính toän ma sát bên tác dụng lên cọc 2 R B C, T/m Suc chong cat không thoát nước cua dat nên Với độ Góc ma sát giữa đất nền và than cọc 2 ar CẤU gen - A, m Diện tích tiết diện mũi CỌC 2 on r x A A, m Dién tich mat bén coc trong phạm vi lớp dat rời N„ Chỉ số SPT trung bình đọc thân cọc trong phạm vi lớp đât rời N, Chi số SPT của đất dưới mui coc N. Chi số SPT của lớp đất cát bên thân cọc 7 7 x E, T/m Môđun dan hôi ban dau cua bé tong coc khi nén va kéo H 1 Gia tri tính toán của lực cat M 1m Mômen uốn 3 oA 2 Vn KN/ m Trọng lượng riêng cua nước TLTK Tài liệu tham khảo DANH MỤC HÌNH ANH SỬ DỤNG TRONG LUẬN VĂN Hình 1.1: Cấu tạo rọ đá Hình 1.2: Kè bờ biển tỉnh Bình Thuận Hình 1.3: Kè bảo vệ bở TP HCM Hình 1.4: Tham Bê tông FS bảo vệ ba Hình 1.5: Một số cấu kiện bê tông di hình Hình 1.6: Củ Larsen tại nhà máy Hình 1.7: Một số dạng kết cấu kè bằng cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực Hình 1.8: Biểu do phân bồ áp lực đất, mômen và biến dang với các độ sâu cắm cit Hình 2.1: Biểu do dp lực nước Hình 2.2: Biểu đồ áp lực dat chủ động Hình 2.3: Biểu do áp lực sóng lên tường cản sóng thành đứng Hình 2.4: Biéu do áp lực sóng lên tuwong chắn song thang đứng khi sóng rit Hình 2.5: Vòng tròn ứng suất ở điều kiện cân bằng giới hạn Hình 2.6: Trạng thai chu động va bị động theo Rankine Hình 2.7: Sơ đồ áp lực chủ động của dat theo Rankine Hình 2.6: Ap lực đất chủ động theo Coulomb Hình 2.9: Vòng tron Mohr và phương trình Coulomb doi với đất rời Hình 2.10 : Thiết lập mô hình tính toán Hình 2.11: Khai báo thông số của vật liệu Hình 2.12: Định nghĩa các loai tai Hình 2.13: Khai báo tải trọng Hình 2.14: Truong hop tai trong | Hình 2.15: Truong hop tai trong 2 Hình 2.16: T6 hop tai trong Hình 2.17: Gan tinh tai cho cấu kiện dam Hình 2.16: Gán hoạt tải cho cấu kiện dam Hình 2.19: Gan điều kiện biên cho gối Hình 2.20: Xem chuyển vị của kết cấu Hình 2.21: Xem biếu đô nội lực của phân tư thanh Hình 2.22: Sơ đô móng cọc dai cao và nỘi lực tại các đính coc Hình 2.23: Nội lực pháp tuyến sinh ra tại đỉnh cọc khi đinh coc chuyển vị Hình 2.25: Quan hệ giữa chuyển vị đính cọc va chuyển vị đài cọc Hình 2.26: Hệ cơ bản Hình 2.27: Sơ đồ nội lực dé xác định Ne Hình 2.28: Mô hình tinh toán cua cừ mot tang neo Hình 2.29: Sơ đồ giải cir một tang neo bằng phương pháp do giải Hình 2.30: Sơ đồ giải xác định độ võng theo phương pháp đô giải Hình 2.31: Sơ đồ tác động của Moment và tải trọng ngang lên cọc Hình 2.32: Sơ đồ phân tích ồn định theo Fellenius Hình 2.33: (a) Phân cùng trượt của mái dốc (b) Mái dốc phẳng Hình 2.34: Đồ thị xác định mặt cong của mdi dat Hình 2.35: Sơ đồ xác định hình dạng mái dốc ôn định theo phương pháp Fp Hình 3.1: Mat bằng tuyến kè Hình 3.2: Mặt cắt ngang điển hình của công trình Hình 3.3: Mặt đứng đơn nguyên của công trình Hình 3.4: Mặt bằng đơn nguyên của công trình Hình 3.5: Mặt cắt ngang chỉ tiết của công trình Hình 3.6: Hình trụ hỗ khoan FC03 Hình 3.7: Sơ đồ lực tính toán trường hợp 1 Hình 3.6: Sơ đồ lực tính toán trường hợp 2 Hình 3.9: Tinh tai công trình Hình 3.10: Hoạt tải công trình Hình 3.11: Ap lực thủy tinh công trình Hình 3.12: Ap lực gió phía biên Hình 3.13: Ap lực gió phía dong Hình 3.14: Ap lực sóng xô Hình 3.15: Ap lực sóng rit Hình 3.16: Ap lực đất dap Hình 3.17: Biểu do lực dọc Hx (T) Hình 3.16: Biểu đồ mômen Mx(T.19: Biểu do lực đọc Qz (T) Hình 3.20: Khai báo lớp dat 1 Hình 3.21: Khai báo lớp đất 2 Hình 3.22: Khai báo lớp đất 3 Hình 3.23: Khai báo lớp đất 3b Hình 3.24: Khai báo lớp đất 4 Hình 3.25: Khai báo lớp dat 5 Hình 3.26: Khai báo lớp cát lap Hình 3.27: Mô hình trượt của công trình khi không có hệ cọc Hình 3.26: Mô hình trượt cua công trình khi có cọc van BTCT DUL Hình 3.29: Mô hình trượt của công trình khi có hệ cọc kết hợp Hình 3.30: Mô hình trượt của công trình khi có mực nước biên thấp nhất Hình 4.1: Biểu do áp lực ngang theo độ sâu z Hình 4.2: Biéu đô lực cắt dọc theo thân coc theo độ sâu z Hình 4.3: Biéu đồ mômen theo than cọc theo độ sâu z Hình 4.4: Biểu do áp lực ngang theo độ sâu z Hình 4.5: Biếu đồ lực cắt dọc theo thân cọc theo độ sâu z Hình 4.6: Biêu đồ mômen theo than cọc theo độ sâu z Hình 4.7: Biểu đô áp lực ngang theo độ sâu z Hình 4.8: Biéu đô lực cắt dọc theo thân cọc theo độ sâu z Hình 4.9: Biéu dé mômen theo thân cọc theo độ sâu z Hình 4.10: Biểu do áp lực ngang theo độ sâu z Hình 4.11: Biéu đô lực cắt dọc theo thân coc theo độ sâu z Hình 4.12: Biểu dé mômen theo thân cọc theo độ sấu z Hình 4.13: Sơ đô tính toán Hình 4.14: So đồ giải cir bằng phương pháp đồ giải Hình 4.15: Da giác lực Hình 4.
Biểu đô lực tập trung giả trởng b. Biéu đô đa giác dây giả tưởng Hình 4.17: Biểu đô da giác lực giả tưởng Hình 4.18: Biểu đô độ võng Hình 4.19: Sơ đồ tính toán Hình 4.20: So đồ giải cir bằng phương pháp đồ giải Hình 4.21 Da giác lực Hình 4. Biểu đô lực tập trung giả trởng b. Biéu đô đa giác dây giả tưởng Hình 4.23: Biểu đồ đa giác lực giả tưởng Hình 4.24: Biểu đồ độ võng Hình 4.25: Sơ đồ tinh todn Hình 4.26: Sơ đồ giải cừ bằng phương pháp đô giải Hình 4.27: Da giác lực Hình 4.
Biểu đô lực tập trung giả trởng b. Biéu đô đa giác dây giả tưởng Hình 4.29: Biểu đồ đa giác lực giả tưởng Hình 4.30: Biểu đồ độ võng Hình 4.31: Sơ đồ tinh toản Hình 4.32: Sơ đồ giải cừ bằng phương pháp đô giải Hình 4.33: Da giác lực Hình 4. Biểu đô lực tập trung giả trởng b. Biéu đô đa giác dây giả tưởng Hình 4.35: Biểu đồ đa giác lực giả tưởng Hình 4.36: Biểu đồ độ võng Hình 4.37: Biểu do độ võng khi thay đổi độ nghiêng cọc chống BTCT Hình 4.36: Biểu đô mômen khi thay đổi độ nghiêng cọc chống BTCT Hình 4.39: Khai báo tải trọng, khai bảo các tính chat của vật liệu Hình 4.