lOMoARcPSD|16465506 huong dan tu hoc destination b2 pdf free English (Trường Đại học Khoa học Tự nhiên) StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 Destination B2 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP & TỪ VỰNG SỬ DỤNG KÈM VIDEO TRÊN YOUTUBE Thầy Otto Trung gởi tặng các bạn tự học nhé! Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 LỚP LIVE VIP – ÔN LUYỆN TOÀN DIỆN CHO KỲ THI HỌC SINH GIỎI – CHUYÊN ANH Theo dõi Page “Học với Otto Channel” & Youtube để luyện thi cùng Thầy nha! CHUYÊN GIA LUYỆN THI TÓM TẮT LÝ THUYẾT DESTINATION B2 – UNIT 1 I. MỘT SỐ CHÚ Ý VỀ NGỮ PHÁP UNIT 1 1. Chú ý 1 Sử dụng do/does để nhấn mạnh trong thì hiện tại/quá khứ Ví dụ 1: I do/did love you Ví dụ 2: she does/did like you 2. Chú ý 2 Sự khác biệt giữa tiếng Anh và Mỹ − Ví dụ 1: We already saw the Sphinx (US) − Ví dụ 2: We have already seen the Sphinx (UK) 3.
Chú ý 3 Không nên sử dụng ever và never cho thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 4. Chú ý 4 Stative verbs (động từ trạng thái) không sử dụng ở thì tiếp diễn, tuy nhiên nếu chúng diễn tả hành động thì được dùng thì tiếp diễn. MỘT SỐ TỪ VỰNG, CẤU TRÚC TRONG BÀI UNIT 1 1. Without fail (phr) : Chắc chắn phải làm 2.
Knock someone out of (phr verb) : Đánh bại/ đánh Knock-out 3. Rarely (adv) : Ít khi, hiếm khi 4. In the dust (phr) : Trong đám bụi mù 5. Bizarre theory (phr) : Lý thuyết kỳ quái 6.
Splitting headache (phr) : Đau đầu như búa bổ 7. There is no point/use (in) Ving : Không ích chi, không lợi gì 8. Much/by far (adv) : Nhấn mạnh so sánh hơn 11. Surprise (noun) : sự kiện gây ngạc nhiên 12.
Resemble (verb) : Giống với, tương tự 13. Incredible (adj) : Khó tin, lạ thường Đăng ký khóa học LIVE VIP cùng giáo trình CAMBRIDGE để chinh phục điểm 8+ vào chuyên Anh nhé! Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 LỚP LIVE VIP – ÔN LUYỆN TOÀN DIỆN CHO KỲ THI HỌC SINH GIỎI – CHUYÊN ANH Theo dõi Page “Học với Otto Channel” & Youtube để luyện thi cùng Thầy nha! CHUYÊN GIA LUYỆN THI TÓM TẮT LÝ THUYẾT DESTINATION B2 – UNIT 3 GRAMMAR I. MỘT SỐ CHÚ Ý VỀ NGỮ PHÁP UNIT 3 1. Chú ý 1 Sử dụng did để nhấn mạnh trong thì quá khứ đơn (tương tự thì hiện tại dùng do/does) − Ví dụ 1: I did love you 2.
Chú ý 2 Diễn tả thói quen xấu, gây khó chịu ở Hiện tại hoặc Quá khứ ta dùng thì HTTD và QKTD − Ví dụ 1: He is always playing video games time and time (thói quen xấu ở hiện tại) − Ví dụ 2: He was always playing all morning yesterday (thói quen xấu ở quá khứ) 3. Chú ý 3 Các cụm từ “it is the first time” và “it was the second time”. Dùng HTHT và QKHT − Ví dụ 1: It is the first time I have been on a plane − Ví dụ 2: It was the first time I had been on a plane 4. Chú ý 4 Sự khác nhau và giống nhau giữa would và used to a) Would + V1 ➢ Dùng để diễn tả một thói quen trong quá khứ, không dùng hình thức phủ định hoặc câu hỏi cho trường hợp này.
Nếu muốn diễn tả ý phủ định chúng ta dùng never. − Ví dụ 1: When I was young, my grandfather would take me to the park to play (thói quen) − Ví dụ 2: We would never play games together as a family when I was growing up (thói quen) b) Used to ➢ Dùng để diễn tả một thói quen trong quá khứ hoặc trạng thái trong quá khứ − Ví dụ 1: I used to smoke before (thói quen trong quá khứ) − Ví dụ 2: I used to have a car (trạng thái trong quá khứ) c) Các hình thức nói đã từng/không từng (used to) − Ví dụ 1: He used to play hockey here − Ví dụ 2: He didn’t use to play hockey here − Ví dụ 3: He never used to play hockey here − Ví dụ 4: Did he use to play hockey here? 5. Chú ý 5 Khác biệt nhỏ giữa các cụm từ sau − Be used to + Ving : quen với (văn nói) − Get used to + Ving : quen với (diễn tả một quá trình, process) − Be/become accustomed to + Ving : quen với (văn viết) − Be familiar with + Ving : Quen với (về hiểu biết vấn đề, hiểu chuyện) Đăng ký khóa học LIVE VIP cùng giáo trình CAMBRIDGE+ để chinh phục điểm 8+ vào chuyên Anh nhé! Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 LỚP LIVE VIP – ÔN LUYỆN TOÀN DIỆN CHO KỲ THI HỌC SINH GIỎI – CHUYÊN ANH Theo dõi Page “Học với Otto Channel” & Youtube để luyện thi cùng Thầy nha! II. MỘT SỐ TỪ VỰNG, CẤU TRÚC TRONG BÀI UNIT 3 No.
Từ vựng/Cấu Trúc Diễn giải Tiếng Việt 1. Draughts/checkers Cờ đam 2. Monopoly Cờ tỷ phú 3. Scrabble Trò chơi ghép chữ 4.
Distant past Lâu lắm rồi, Quá khứ xa xôi 5. Engaged Bận, đang sử dụng, đã đính hôn 6. Have/give/throw a surprise party Tổ chức buổi tiệc 7. Symphony Bản giao hưởng (âm nhạc) 8.
Out of breath Mệt hết hơi, thở không nổi 9. Oysters Con hàu (động vật học) 10. Knock sth down Đánh sập (nhà, công trình) 11. Play the Bagpipes Chơi kèn túi 12.
Turn over Trở mình, lăn qua lăn lại (khó ngủ) 13. Lay awake Nằm không ngủ được 14. Water polo Môn thể thao Bóng nước THE END Đăng ký khóa học LIVE VIP cùng giáo trình CAMBRIDGE+ để chinh phục điểm 8+ vào chuyên Anh nhé! Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 LỚP LIVE VIP – ÔN LUYỆN TOÀN DIỆN CHO KỲ THI HỌC SINH GIỎI – CHUYÊN ANH Theo dõi Page “Học với Otto Channel” & Youtube để luyện thi cùng Thầy nha! CHUYÊN GIA LUYỆN THI TÓM TẮT LÝ THUYẾT DESTINATION B2 – UNIT 4 VOCABULARY I. TÓM TẮT CỤM ĐỘNG TỪ (PRASAL VERBS) No.
Phrasal verbs Vietnamese 1. Bring forward Thay đổi thời gian sự kiện để diễn ra sớm hơn 2. Carry on Tiếp tục 3. Get round to Bắt đầu (sau một thời gian dài chuẩn bị) 4.
Get up to Làm chuyện gì đó bạn không nên làm 5. Go in for Tham gia (cuộc thi) 6. Go off Ngừng thích 7. Join in Tham gia 8.
Knock out Đánh bại 9. Look out Hãy cẩn thận 10. Pull out Ngừng dính líu đến một hoạt động 11. Put off Trì hoãn 12.
Put up with Tha thứ 13. Take to Bắt đầu một thói quen 14. Take up Bắt đầu một sở thích, môn thể thao II. TÓM TẮT CÁCH KẾT HỢP TỪ (COLLOCATIONS) No.
Collocations Examples / Phrases Nghĩa Tiếng Việt 1. Best − Make the best of sth − Tận dụng cái hay của việc gì − Do your best − Cố gắng hết sức mình − The best at sth/doing − Giỏi nhất ở việc gì 2. Chance − Have/take/get a change to V − Có cơ hội để làm gì − Have a chance of doing − Có cơ hội để làm gì − Some/little chance of (your) doing − Có rất ít cơ hội để làm gì − The chance of (your doing) − Cơ hội làm việc gì − Take a chance (on sth) − Tận dụng cơ hội − Chance of a lifetime − Cơ hội thay đổi cuộc đời 3. Go − Your go − Lượt đi của bạn/đến cơ hội của.
− Have a go − Cố gắng làm việc gì 4. Height − In height − Ở độ cao 1 | Đăng ký khóa học LIVE VIP cùng giáo trình CAMBRIDGE+ để chinh phục điểm 8+ vào chuyên Anh nhé! Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 LỚP LIVE VIP – ÔN LUYỆN TOÀN DIỆN CHO KỲ THI HỌC SINH GIỎI – CHUYÊN ANH Theo dõi Page “Học với Otto Channel” & Youtube để luyện thi cùng Thầy nha! − Afraid of heights − Sợ độ cao − Height of sth − Độ cao của cái gì 5. Mad − Mad about/ on sth/sb − Khùng, điên dại về… − Go/Become mad − Trở nên điên dại, trở nên khùng 6. Pleasure − Take pleasure in sth/doing − Thích thú trong việc… − Gain/get pleasure from sth − Có niềm vui từ việc gì 7.
Popular − Popular with/among − Phổ biến, nổi tiếng với… 8. Side − (On) the opposite side − Bên phía đối diện − (On) the far side − Ở phía xa/ chỗ xa − Side with sb − Cùng phe với ai đó, ủng hộ ai đó − On the winning/losing side − Bên phía thắng, thua 9. Talent − Have a talent for doing/sth − Có tài năng trong việc gì − Talent contest − Cuộc thi tài năng 10. Time − On time − Đúng giờ − In time − Kịp lúc − The whole time − Toàn bộ thời gian − High/about time − Đến lúc − Take your time doing − Cứ bình tĩnh làm − Take time to do − Dùng thời gian làm gì − Sth takes up (your times) − Điều gì đó tốn thời gian − Spend time doing − Dành thời gian làm gì − Spend time on − Dành thời gian cho việc gì… − At/for a certain time − Vào thời điểm nhất định − Time passes − Thời gian trôi qua − Find time to do − Dành thời gian để làm gì − Make/find time for − Tìm thời gian để làm gì − For the time being − Trong một quãng thời gian ngắn − Have a good/nice time doing − Có thời gian vui vẻ làm gì − Tell the time − Nói giờ, báo giờ − Free/spare/leisure time − Thời gian nhàn rỗi 11.
Turn − Turn (a)round/away − Quay đầu, quay đi − Turn sth over − Lật − In turn − Lần lượt − Take turns − Theo lượt, lần lượt − Take it in turns (to do) − Làm theo thứ tự − Your turn (to do) − Đến lượt của bạn 2 | Đăng ký khóa học LIVE VIP cùng giáo trình CAMBRIDGE+ để chinh phục điểm 8+ vào chuyên Anh nhé! Downloaded by Lan Minh (minhlan0710007@gmail.com) lOMoARcPSD|16465506 LỚP LIVE VIP – ÔN LUYỆN TOÀN DIỆN CHO KỲ THI HỌC SINH GIỎI – CHUYÊN ANH Theo dõi Page “Học với Otto Channel” & Youtube để luyện thi cùng Thầy nha! III. TÓM TẮT CÁCH SỬ DỤNG DẠNG ĐỘNG TỪ (WORD PATTERNS) No. Word patterns Vietnamese 1. Compete against/ with sb Thi đấu với ai 2.
Compete for/in sth Đấu tranh về điều gì 3. Concentrate on sth/doing Tập trung làm gì 4. Difficult to do Khó khăn để làm gì 5. Find something difficult Thấy điều gì đó khó 6.
Find it difficult to do Thấy khó để làm gì 7. Free to do Tự do để làm gì 8. Free from/of sth Tự do khỏi… 9. Free for sth Tự đo để làm gì 10.
Interested in sth/doing Quan tâm đến điều gì 11.