CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ 2 ĐỊNH NGHĨA: Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa các nguyên tử carbon và hydrogen hoặc carbon và hydrogen trong sự kết hợp với các nguyên tử khác như oxygen, nitrogen, sulfur, halogen, kim loại, … 3 Hóa học hữu cơ là hóa học của các hợp chất chứa CARBON TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ - Số lượng các HCHC rất lớn hơn so với HC vô cơ - Đa số chứa 2 đến 4 nguyên tố. Ngoài ra còn chứa P, S, halogen, kim loại - Là hợp chất cộng hóa trị - Ít bền dưới tác dụng của nhiệt độ - Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ - Phản ứng thường chậm, hiệu suất thấp và cho phản ứng phụ 4 Xác định công thức phân tử 12x y 14z 16t. M CxHyNzOt : = = = = = C% H% N% O% 100 Độ bất bão hòa : Ω n (v 2) 2 i i 2 ni : số nguyên tử của nguyên tố i trong phân tử hợp chất. i : hóa trị của nguyên tố i.
BT: Xác định độ bất bão hòa của các hợp chất công thức phân tử C5H10, C5H9Cl, C3H6O, C3H6O2, C3H8O, C3H9N C5H10 Ω = 1 C5H9Cl Ω = 1 C3H6O Ω = 1 C3H8O Ω = 0 C3H6O2 Ω = 1 C3H9N Ω = 0 5 Carbon nhất cấp (primary carbon) nối với một nguyên tử carbon khác Carbon nhị cấp (secondary carbon) nối với hai nguyên tử carbon khác Carbon tam cấp (tertiary carbon) nối với ba nguyên tử carbon khác Carbon tứ cấp (quatenary carbon) nối với bốn nguyên tử carbon khác Hydrogen nhất , nhị, tam cấp nối với carbon nhất, nhị, tam cấp tương ứng 6 DANH PHÁP - Trước kia: đặt theo nguồn gốc hoặc tính - IUPAC (International Union of Pure and chất của hợp chất mới phát hiện. Thường Applied Chemistry): có nguồn gốc thực vật và một số ít động vật; theo tiếng Latin. Tên hợp chất hữu cơ: - Ví dụ: citric acid từ trái Citrus; nhóm allyl dây chính (bao gồm từ tỏi (Allium sativum)’; uric acid từ nước nhóm thế) và nhóm chức hóa học tiểu (urine); formic acid từ kiến (formicas); morphine có tính chất gây ngủ (Morpheus). Hợp chất tổng hợp ngày càng nhiều TÊN THÔNG DỤNG 7 Các nhóm chức hóa học và danh pháp Cấu trúc Nhóm chức Tiếp đầu ngữ Tiếp vĩ ngữ R-H Alkane Alkyl -ane R-CH=C- Alkene Alkenyl -ene R-CC-R’ Alkyne Alkynyl -yne R-C6H5 Arene - -ene C-X Halogenide Halogeno - (X = F; Cl; Br; I) C-OH Alcohol Hydroxy -ol R-O-R’ Ether Alkyl alkyl oxide Alkyl ether R-NH2 Amine Amino -amine R-CN Nitrile Cyano -nitrile 8 Các nhóm chức hóa học và danh pháp Cấu trúc Nhóm chức Tiếp đầu ngữ Tiếp vĩ ngữ R-NO2 Nitro Nitro R-S-R’ Sulfur; Thioether Alkylthio Alkyl sulfur R-SO-R’ Sulfoxidye - sulfoxide R-SO2-R’ Sulfone - Sulfone R-SH Thiol Mercapto -thiol R-S-S-R’ Disulfur - -disulfur R-CH=O Aldehyde Oxo; formyl -al -carbaldehyde R-CO-R’ Cetone Oxo -one R-CO-OH Carboxylic acid Carboxi Acid …ic (oic) 9 Các nhóm chức hóa học và danh pháp Cấu trúc Nhóm chức Tiếp đầu ngữ Tiếp vĩ ngữ R-CO-X Halogenide acid Halogeno Halogenur …il (X = halogen) carbonyl Halogenur …oil Halogenide carbonil R-CO-O-R’ Ester Alcoxy carbonyl …oate alkyl - Alkyl carboxylate R-CO-NH2 Amide Carbamoil -amide Amido -carboxamide R-CO-O-CO-R’ Anhydride acid - Anhydride …oic Anhydride … carboxylic R-C=N- Imine Imino Imine 10 TÊN NHÓM THẾ GỐC ALKYL: TẬN CÙNG LÀ -YL Chi phương: - Bão hòa: methyl, ethyl, n-propyl, i-propyl, n-butyl, … methylene (-CH2-) - Bất bão hòa: vinyl hay ethenyl (-CH=CH2), allyl hay 2-propenyl (-CH2-CH=CH2), … methyliden (=CH2), methyldine ( CH), vinylidene (=C=CH2), Chi hoàn (đơn hoàn): cyclohexyl (-C6H11) Hương phương: phenyl (-C6H5), benzyl (-CH2-C6H5), benzylidene (=CH-C6H5), 11 GỐC OXYGEN HOẶC GỐC CÓ CHỨA OXYGEN -O-R: Alkoxy (O-CH3: methoxy; O-CH2-CH3: ethoxy; …) -OH: Hydroxy -O-C6H5: Phenoxy; phenyloxy -O-CH2-C6H5: Benzyloxy -CO-R: Alkanoil -CO-H: Methanoil; formyl -O-C6H5: Phenoxy; phenyloxy -CO-O-R: Alkoxy carbonyl 12 -CO-CH3: Methoxy carbonyl GỐC NITROGEN GỐC HALOGEN -NH2: Amino -Cl: Chloro -NH-CH3: N-Methylamino -Br: Bromo -N(CH3)2: N,N-Dimethylamino -I: Iodo -N(CH3)(CH2-CH3): N-Ethyl-N-methylamino GỐC LƯU HUỲNH -CN: Ciano -S-: Thio -NO2:Nitro -SH: Mercapto =N-C6H5: Phenylimino -S-R: Alkylthio (-S-C6H5: Phenylthio) =N-OH:Hydroxyimino -S-S-R: Alkyldithio =N-NH2: Hydrazono -SO-R: Alkylsulfinyl -N=N-CH3: Methylazo -SO2-R: Alkylsulfonyl 13 PHÂN LOẠI CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ THEO SƯỜN Hợp chất hữu cơ Phi hoàn Hữu hoàn (Chi phương) Bão hòa Bất bão hòa Đồng hoàn Dị hoàn Chi hoàn Hương phương Không hương phương Bão hòa Bất bão hòa 14 Hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H (hydrocarbon) (HCHC đơn giản nhất) Mạch thẳng Mạch nhánh Mạch vòng (Chi phương) (Chi phương) (Chi hoàn) Bão hòa Bão hòa Bất bão hòa Bất bão hòa Hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H và các nguyên tử khác: O, N, S … 15 THEO NHÓM ĐỊNH CHỨC: Các hợp chất hữu cơ đặc trưng chứa các nguyên tố khác bên cạnh C và H.
- Hydrocarbon: alkane, cycloalkane, alkene, cycloalkene, alkyne, allene, arene, … - Alkyl halogenide - Alcohol, phenol, ether, … - Aldehyde, cetone - Carboxylic acid, ester, anhydride, … - Amine, amide, nitril, …. - Tiol và các dẫn xuất 16 -Các hợp chất hữu cơ có cùng hoạt tính hóa học: cùng nhóm chức. -Tạo tính chất hóa học đặc thù cho phân tử hữu cơ mà nó hiện diện. -Hợp chất đơn chức: chỉ mang một nhóm chức - Hợp chất đa chức: có chứa từ 2 nhóm chức trở lên (nhóm chức có thể giống hoặc khác nhau) 17 MỘT SỐ NHÓM CHỨC a Nhóm chức được biểu diễn bằng màu đỏ.
R, R' là nhóm alkyl. b X là nguyên tử halogen: F, Cl, Br, I d Ar là nhóm thơm (aryl), ví dụ vòng benzene. 18 Thuyết VSEPR (Valence shell electron pair repulsion theory): - Thuyết về sức đẩy giữa các cặp electron hóa trị và dạng hình học của phân tử. - Thuyết Gillespie-Nyholm hay còn gọi là thuyết đẩy.
19 Thuyết VSEPR 20 CÁCH VẼ VÀ BIỂU DIỄN CẤU TRÚC LẬP THỂ CỦA PHÂN TỬ ▪ Wedge-hash (or wedge-dash): Nét đậm-nhạt ▪ Sawhorse representation: công thức phối cảnh (tương tự như công thức wedge-hash ▪ Newman Projections: công thức chiếu Newman ▪ Fischer Projections: công thức chiếu Fischer 21 ▪ Wedge-hash (or wedge-dash): Nét đậm-nhạt 22 ▪ Sawhorse representation: công thức phối cảnh (tương tự như công thức wedge-hash). thường biểu diễn cho hợp chất chi phương Nối C-a và C-b trong mặt phẳng Nối C-d hướng ra ngoài mặt phẳng Nối C-e hướng ra sau mặt phẳng 23 ▪ Newman Projections: công thức chiếu Newman Cho biết vị trí tương đối của các nối của 2 nguyên tử kề nhau 24 ▪ Newman Projections: công thức chiếu Newman 25 ▪ Fischer Projections: công thức chiếu Fischer. Thường dùng để biểu diễn phân tử sinh học như amino acid và carbohydrate (đường) nhằm cung cấp thông tin một hoặc đa tâm lập thể trong phân tử. 2 nối thẳng đứng: hướng ra sau mặt phẳng 2 nối nằm ngang : hướng ra trước mặt phẳng ❖ Qui ước: - Dây chính: trục thẳng đứng với carbon đầu dây có độ oxide hóa cao được đặt ở đỉnh của trục (các nhóm thế được so sánh độ ưu tiên theo qui tắc Cahn-Ingold-Prelog).
26 27 Chuyển đổi từ công thức phối cảnh sang công thức chiếu Fischer CH3 CH3 CH3 CH3 H OH OH COOH HOOC OH H HO COOH COOH H OH Cl H C2H5 CH3 H Br Cl H H Br C2H5 Br H H Cl CH3 CH3 C2H5 Trái qua Phải qua 28 CHƯƠNG 2 ALKANE & CYCLOALKANE Alkane: - Hydrocarbon - Chứa nối cộng hóa trị đơn (single covalent bond) - Dãy đồng đẳng (homologous series) 30 ALKANE: CnH2n+2 (n≥1) DANH PHÁP: -ane CH4: Methane C11H24: Undecane C21H44: Henicosane C40H82: Tetracontane C2H6: Ethane C12H26: Dodecane C22H46: Docosane C50H102: Pentacontane C3H8: Propane C13H28: Tridecane C23H48: Tricosane C60H122: Hexacontane C4H10: Butane C14H30: Tetradecane C24H50: Tetracosane C70H142: Heptacontane C5H12: Pentane C15H32: Pentadecane C25H52: Pentacosane C80H162: Octacontane C6H14: Hexane C16H34: Hexdecane C26H54: Hexacosane C90H182: Nonacontane C7H16: Heptane C17H36: Heptadecane C27H56: Heptacosane C100H202: Hectane C8H18: Octane C18H38: Octadecane C28H58: Octacosane C200H402: Dictane C9H20: Nonane C19H40: Nonadecane C29H60: Nonacosane C10H22: Decane C20H42: Icosane C30H62: Triacontane 31 GỐC ALKYL Tên gốc hóa trị ALKYL: thay –ANE BẰNG -YL Ghi chú: n=normal: dùng cho alkyl mạch thẳng, như n-propyl hay n-butyl s=sec=secondary: bậc 2 t=tert=tertiary: bậc 3 32 33 QUI TẮC GỌI TÊN tert-butyl 2 4 6 1 3 5 7 4-(tert-butyl)-3,3-dimethylheptane methyl methyl 1. Chọn dây dài nhất làm dây chính, sử dụng tên hydrocarbon của dây này làm tên cơ sở. Nếu hai dây cùng chiều dài chọn dây có nhiều nhánh làm dây chính. Xem mỗi nhánh của dây chính là một nhóm thế alkyl, đổi đuôi -ane thành –yl.
Đánh số nguyên tử C trên dây chính sao cho các nhóm thế có số chỉ vị trí thấp nhất có thể. Gọi tên mỗi nhóm thế kèm theo số chỉ vị trí. Đối với các nhóm thế giống nhau sử dụng di, tri, tetra,. và viết số chỉ vị trí thích hợp của mỗi nhóm thế.
Tách các chữ số với nhau bằng dấu phẩy nhưng không có khoảng cách. Tách chữ số và chữ cái bằng dấu gạch nối. Liêt kê tên các nhóm thế theo thứ tự bảng chữ cái. Bỏ qua các tiếp đầu ngữ di-, tri-, sec-, và tert- nhưng tiếp đầu ngữ iso- không được bỏ qua.
34 • Chọn dây C chính: dây dài nhất. Nếu hai dây có cùng chiều dài, chọn dây có chứa nhiều nhóm thế nhất. • Đánh số các nguyên tử C của dây chính làm thế nào để các C chứa nhóm thế có tổng chỉ số định vị nhỏ nhất. • Khi có nhiều nhánh ở vị trí tương đương, nhánh có chỉ số nhỏ được chọn theo mẫu tự.
3-Ethyl-4-methylhexane 4-Ethyl-3-methylhexane 35 LÝ TÍNH ALKANE HÓA TÍNH ALKANE - Không phân cực, tan trong dung môi hữu Sự đốt cháy cơ. - Dây thẳng : độ sôi và tỷ trọng tăng theo số C, Halogen hóa alkane n = 1 - 4 : chất khí ở nhiệt độ thường n = 5 - 7: chất lỏng n >10: chất rắn - Dây nhánh: tính dễ bay hơi tăng theo số dây nhánh. 36 HÓA TÍNH ALKANE Sự đốt cháy Halogen hóa alkane 37 ĐIỀU CHẾ ALKANE 38 PHÂN GIẢI CẤU TRẠNG CỦA ALKANE CẤU TRẠNG (conformations) hay đồng phân cấu trạng (conformational isomer) là sự sắp xếp khác nhau trong không gian có thể có trong một phân tử. Sự chuyển đổi từ cấu trạng này qua cấu trạng khác là do sự xoay của một nối đơn .
39 ▪ Cấu trạng các hợp chất phi hoàn - Cấu trạng lệch: cấu trạng bán lệch và cấu trạng đối lệch - Cấu trạng che khuất : che khuất toàn phần và che khuất một phần Đối lệch Bán lệch Che khuất toàn phần Che khuất một phần 40 METHANE Cấu trúc tứ diện Mô hình ball-and-stick Mô hình space-filling Nối nằm trong mặt phẳng Nối hướng ra ngoài mặt phẳng Nối hướng ra sau mặt phẳng Cấu trúc phối cảnh 41 ETHANE Ball & stick model Space filling 42 ETHANE 43 ETHANE Quay Cấu trạng lệch Cấu trạng che khuất 44 ETHANE Công thức phối cảnh Công thức chiếu Newman 45 ETHANE Giản đồ năng lượng của ethane 46 PROPANE BUTANE 47 CYCLOALKANE: CnH2n (n≥3) DANH PHÁP: Cycloalkane Nếu nhóm thế alkyl gắn trên vòng có số C lớn hơn số C của vòng thì tên gọi mạch chính sẽ thuộc nhóm thế.