BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI Soukha YAKOSHI PHỤ LỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HÀ NỘI, NĂM 2023 0 MỤC LỤC MỤC LỤC. Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt qua chân dốc). Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt sâu). Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=2,05m.
Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=4,09m. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi với Hđ=8,19m). Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe 3 trục thiết kế. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe 3 trục thiết kế.
Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe 3 trục thiết kế. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe 2 trục thiết kế. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe 2 trục thiết kế. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe 2 trục thiết kế.
Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe lu. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe lu. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe lu. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=2,05m.
Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=4,09m. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=8,19m. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi xét đến hoạt tải.5-2 Tính theo trạng thái giới hạn cường độ 2: trường hợp tính Fsmin .5-3 Tính theo trạng thái giới hạn cường độ 3: trường hợp tính Fsmin. Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi xét đến mực nước ngầm .6-2 Tính theo trạng thái giới hạn cường độ 2: trường hợp tính Fsmin .6-3 Tính theo trạng thái giới hạn cường độ 3: trường hợp tính Fsmin.
Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi có động đất xảy ra. Tính theo trạng thái giới hạn cường độ 2: trường hợp tính Fsmin. Tính theo trạng thái giới hạn cường độ 3: trường hợp tính Fsmin .321 2 KÝ HIỆU Các ký hiệu tải trọng và các ký hiệu sử dụng trong lập trình tính toán Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3 Bảng 1: Ký hiệu tải trọng và phản lực Ký hiệu Đơn vị Mô tả QM kN Tĩnh tải mố cầu Qsoil kN Tĩnh tải đất đắp trong lòng mố W kN Trọng lượng của khối trượt (Khối đất) WM kN Trọng lượng của khối trượt (Khối mố) W'i kN Trọng lượng phần bị bão hòa (ngập nước) của khối đất W''i kN Trọng lượng phần không bị bão hòa (không ngập nước) của khối đất M kN Khối lượng của khối trượt (Khối đất) MM kN Khối lượng của khối trượt (Khối mố) N kN Lực pháp tuyến lên mặt phẳng đáy của khối trượt T kN Lực tiếp tuyến lên mặt phẳng đáy của khối trượt H kN Lực pháp tuyến lên 2 mặt phẳng giữa khối V kN Lực tiếp tuyến lên 2 mặt phẳng giữa khối U, U’ kN Tổng Lực đẩy nổi trên một đơn vị chiều dài theo phương pháp tuyến QDL kN Tĩnh tải kết cấu nhịp DD kN Tải trọng kéo xuống (xét hiện tượng ma sát âm) Tải trọng bản thân của các bộ phận kết cấu và thiết bị phụ trợ phi kết DC kN cấu DW kN Tải trọng bản thân của lớp phủ mặt cầu và các tiện ích công cộng v, h m/s2 Lực quán tính động đất theo phương thẳng đứng và nằm ngang 3 Bảng 2: Ký hiệu tải trọng nhất thời Ký hiệu Đơn vị Mô tả BR kN Lực hãm xe FR kN Lực ma sát IM % Độ gia tăng lực do xung kích của xe LS kN Hoạt tải chất thêm PL kN Tải trọng người đi bộ WL kN Tải trọng gió trên hoạt tải WS kN Tải trọng gió trên kết cấu Bảng 3: Các ký hiệu có liên quan trong lập trình tính toán để tối ưu hóa mặt trượt Ký hiệu Đơn vị Mô tả Fs Hệ số an toàn trên mặt phẳng dưới và mặt phẳng giữa khối Độ Góc nghiêng của mặt phẳng đáy Độ Góc nghiêng của mặt phẳng giữa khối e Độ Góc nghiêng của mặt phẳng giữa khối phần bị ngập nước S m Chiều dài mặt phẳng đáy của khối trượt R m Chiều dài mặt phẳng giữa khối R’ m Chiều dài phần bị ngập nước của mặt phẳng giữa khối R’’ m Chều dài phần không bị ngập nước của mặt phẳng giữa khối k Thông số xác định hướng của T m Thông số xác định hướng của V c1 kN/m2 Lực dính của lớp đất tự nhiên 1 kN /m2 Góc ma sát trong của lớp đất tự nhiên kN /m3 Trọng lượng riêng của đất tự nhiên 4 c2 kN /m2 Lực dính của lớp đất đắp 2 kN /m2 Góc ma sát trong của lớp đất đắp kN /m3 Trọng lượng riêng của đất đắp g m/s2 Gia tốc trọng trường (g= 10 m/s2) c kN /m3 Trọng lượng riêng của bê tông '' kN /m3 Trọng lượng r êng phần không bị bão hòa của đất QH kN Tải trọng trục xe S m Khoảng cách trục xe X Tọa độ theo phương X của mặt trượt Y Tọa độ theo phương Y của mặt trượt XP Tọa độ theo phương X của mái đất YP Tọa độ theo phương Y của mái đất XN Tọa độ theo phương X của điểm trên cùng mực nước đi qua khối YN Tọa độ theo phương Y của điểm trên cùng mực nước đi qua khối Aik m2 Diện tích của khối trượt AM m2 Diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố A’ m2 Diện tích phần bị ngập nước của khối đất A’’ m2 Diện tích phần không bị ngập nước của khối đất H,B m Kích thước của mố cầu Hđ m Chiều cao đất đắp 5 5.