Tài liệu: Toan archimedes lop 1 quyen 1 2022 2022

Sách Toán Archimedes lớp 1 quyển 1 năm 2022 cung cấp bài tập nâng cao, phát triển tư duy logic và kỹ năng giải toán cho học sinh tiểu học.

Trường đại học

Archimedes School

Chuyên ngành

Toán

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Tài liệu học tập

2022

76
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Toán Archimedes Lớp 1 Quyển 1 2022 Tổng Quan Về Tài Liệu

Toán Archimedes lớp 1 quyển 1 2022 là một tài liệu giáo dục toàn diện được biên soạn bởi trường Archimedes School, nhằm giúp các em học sinh lớp 1 nắm vững kiến thức toán học cơ bản. Tài liệu này tập trung vào hai chuyên đề chính: phép cộng trong phạm vi 20phép trừ trong phạm vi 20. Bộ tài liệu được thiết kế khoa học với cấu trúc rõ ràng, từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập luyện tập đa dạng. Mục đích chính của tài liệu là giúp học sinh phát triển kỹ năng tính toán, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn qua các bài toán ứng dụng. Nội dung được sắp xếp theo mức độ từ dễ đến khó, phù hợp với trình độ nhận thức của học sinh lớp 1.

1.1. Đối Tượng Học Sinh Và Mục Tiêu Giáo Dục

Tài liệu Toán Archimedes lớp 1 quyển 1 được thiết kế riêng cho học sinh lớp 1, giúp các em làm quen với phép tính cộng trừ trong phạm vi 20. Mục tiêu chính là xây dựng nền tảng toán học vững chắc, phát triển kỹ năng tính nhẩm, tính viết và khả năng áp dụng toán học vào cuộc sống hàng ngày. Qua tài liệu này, học sinh sẽ rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì và tự tin khi giải quyết các bài toán.

1.2. Cấu Trúc Và Nội Dung Chính

Tài liệu được chia thành hai phần chính. Phần thứ nhất tập trung vào phép cộng trong phạm vi 20 với các phương pháp như cộng bằng đếm tới và nhóm thành 10. Phần thứ hai là phép trừ trong phạm vi 20 với kỹ thuật đếm lùi và trừ để được 10. Mỗi phần đều có phần lý thuyết, bài tập luyện tập và bài toán ứng dụng thực tiễn.

II. Chuyên Đề 1 Phép Cộng Trong Phạm Vi 20

Phép cộng trong phạm vi 20 là nội dung trọng tâm của chuyên đề đầu tiên trong tài liệu Toán Archimedes lớp 1 quyển 1. Chuyên đề này bao gồm việc học các số từ 0 đến 20, hiểu khái niệm số liền trước - số liền sau, và thực hiện các phép cộng khác nhau. Học sinh sẽ học ba phương pháp cộng chính: cộng bằng cách đếm tới, cộng bằng cách nhóm thành 10, và cộng kết quả hàng đơn vị vào một chục. Tài liệu cung cấp rất nhiều bài tập từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh nắm chắc kỹ năng phép cộng và có thể vận dụng vào giải quyết các bài toán thực tế như tính toán số lượng vật dụng, tiền tệ hay tuổi tác.

2.1. Kiến Thức Cơ Bản Về Các Số Đến 20

Để thực hiện phép cộng, học sinh cần nắm vững dãy số từ 0 đến 20. Tài liệu yêu cầu học sinh đếm tới từ 0 đến 20 và đếm lùi từ 20 về 0. Khái niệm quan trọng là hiểu rằng 10 = 1 chục, và nắm được mối quan hệ giữa số liền trước (như 14 là số liền trước 15) và số liền sau (15 là số liền sau 14). Những kiến thức này là nền tảng cho tất cả các phép tính tiếp theo.

2.2. Ba Phương Pháp Thực Hiện Phép Cộng

Phương pháp đếm tới: Học sinh bắt đầu từ số thứ nhất rồi đếm tới để tìm kết quả. Phương pháp nhóm thành 10: Hỗ trợ tính toán nhanh bằng cách nhóm các số để tạo thành 10 trước. Phương pháp cộng từng hàng: Cộng hàng đơn vị trước, sau đó cộng với hàng chục. Mỗi phương pháp có ưu điểm riêng và giúp học sinh linh hoạt trong tính toán.

III. Chuyên Đề 2 Phép Trừ Trong Phạm Vi 20

Phép trừ trong phạm vi 20 là chuyên đề thứ hai của tài liệu Toán Archimedes lớp 1 quyển 1, mở rộng kiến thức của học sinh về phép tính cơ bản. Chuyên đề này giới thiệu các kỹ thuật trừ khác nhau, bao gồm trừ bằng cách đếm lùi, trừ để được 10 trước, và trừ từ 10 trước. Tài liệu cung cấp hệ thống bài tập phong phú, từ các bài điền số, so sánh kết quả, đến các bài toán ứng dụng thực tế. Học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng tính trừ nhanh và chính xác, đồng thời học cách liên kết phép cộng và phép trừ là hai phép toán nghịch đảo của nhau. Các bài tập đa dạng giúp học sinh hiểu sâu và áp dụng linh hoạt kiến thức vào các tình huống khác nhau.

3.1. Kỹ Thuật Thực Hiện Phép Trừ

Đếm lùi: Bắt đầu từ số bị trừ rồi đếm lùi theo số lần cần trừ. Trừ để được 10 trước: Phương pháp này giúp tính toán nhanh hơn bằng cách tách số và trừ để có được 10 trước. Trừ từ 10 trước: Đây là kỹ thuật nâng cao, áp dụng khi làm việc với các số lớn. Các phương pháp này được thiết kế để giúp học sinh tìm ra cách tính nhanh và hiệu quả nhất.

3.2. Bài Tập Luyện Tập Phép Trừ

Tài liệu cung cấp các bài tập sắp xếp số, so sánh kết quả phép tính, điền số vào ô trống, và bài toán ứng dụng. Các bài toán ứng dụng giúp học sinh thấy sự liên kết giữa toán học và cuộc sống thực tế, như tính số bạn còn lại sau khi một số bạn rời đi, hay tính số vật dụng còn lại sau khi sử dụng một phần.

IV. Cách Sử Dụng Tài Liệu Và Lợi Ích Của Nó

Tài liệu Toán Archimedes lớp 1 quyển 1 2022 là công cụ học tập hiệu quả không chỉ cho học sinh mà còn cho giáo viên và phụ huynh. Tài liệu được thiết kế theo nguyên tắc từ dễ đến khó, cho phép học sinh tiến bộ từng bước một cách tự nhiên. Mỗi bài tập đều có mục đích rõ ràng: rèn luyện kỹ năng cơ bản, áp dụng kiến thức vào tình huống mới, hoặc phát triển tư duy sáng tạo. Tài liệu bao gồm các bài toán ứng dụng thực tiễn như bài toán về tuổi tác, số lượng đồ vật, và các trò chơi giáo dục, giúp học sinh thấy ý nghĩa của toán học trong đời sống hàng ngày. Sử dụng tài liệu này một cách hiệu quả sẽ giúp học sinh xây dựng nền tảng toán học vững chắc cho các lớp học tiếp theo.

4.1. Hướng Dẫn Sử Dụng Tài Liệu Cho Giáo Viên Và Phụ Huynh

Giáo viên nên bắt đầu bằng cách giải thích lý thuyết rõ ràng, sau đó để học sinh luyện tập từng bước. Phụ huynh có thể hỗ trợ con em bằng cách yêu cầu con giải bài tập tại nhà, giúp con hiểu các khái niệm khó, và khuyến khích con tự tin và yêu thích toán học. Quan trọng là tạo môi trường học tập tích cực và không gây áp lực cho học sinh.

4.2. Lợi Ích Dài Hạn Của Việc Học Toán Theo Tài Liệu Này

Học sinh sẽ phát triển kỹ năng tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề, và tự tin khi đối diện với các thách thức toán học. Những kỹ năng này không chỉ giúp trong học tập mà còn trong cuộc sống hàng ngày. Ngoài ra, việc làm quen với các bài toán ứng dụng thực tế giúp học sinh hiểu rằng toán học là công cụ hữu ích để giải quyết các vấn đề thực tiễn.

18/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Scamned with CamScanner ARCHIMEDES SCHOOL CHUYEN DE 1. PHEP CONG TRONG PHAM VI 20 KIEN THUC CAN NHO 1. Các số đến 20 Đếm tới từ0 đến 20: 0; 1; 2; 3; .; 20 Đếm lùi từ 20 về 0: 20; 19; 18; 17; .; 1; 0 10 = ] chục Số 14 là số liên trước của 15, số 15 lờ số lién sau của 14 Số 18 ở giữ số 17 vò số 19 2. Phép cộng trong phạm vi 20 Cộng bằng cóch đếm tới Cộng bằng cóch nhóm thònh 10 Cộng kết quỏ hòng đơn vị vòo một chục LUYỆN TẬP Bồi 1.

a) Sap xếp cóc số theo thứ tự từ lớn đến bé: b) Cóc số chỗn bé hơn 20 vờ lớn hơn 12 lờ. Điển dốu (>; =; <) thích hợp vòo chỗ trống: 8+7__ 9+S 13+4__ I15+5 14+3__ 10+5+3 9+9_ _7+34+6 ló+4__ l0+ó+4 1140+7___11+3+4 Scanned with CamScanner pai 3. Điển dau (>; =; <) thich hợp vòo chỗ trống: 6+12__5+18 7-34+14_ 9-9] 1143 8-241] 3+4__12+4 8-3+2_ 6-948 3416 541143 13+5__10+8 134+2+4 10-5+2 4+l15_ 9-3+12 Bai 5. Điền số thích hợp vòo chỗ trống: J*0<S1U=N3.=_ 12} 7+[3] _= 10 Re Rễ #|=10 9+[ @@) '0:[2]= l2 OO © 10+ J= Ds 9= ee, @O Be a= 5+ = WO 10+| | = 6+ W= ao Scanned with CamScanner ARCHIMEDES SCHOOL Bai 7.

Điền số thích hợp vòo chỗ trống: _ +ố+8=]Ọ Ọ-_ +12=l15 _ +7+7=]9 10-__+l8=18 _ +ô+3=ló 7-3+___=18 __-34+14=17 8-4+__ =l7 A4A+__— +5=17 Bòi 8. Quơn sót quy luột, điền số còn thiếu vờo chỗ trống: Q) 20; 1ó; 12;8;_ ; __. d) 1;4; 7; 10; ; 16; _ DS OY oF ‹ ©) 18; 14; 10;_; _—. Điều dếu (+; =) thích hợp vòo ô trống: 13 4 2=19 15 4 1220 71 ']? 5= 19 10; J10 5=5 10 7 V12 14 4 T= Bởi 10.

Tìm một số, biết rằng lốy số đó cộng với số liễn sou số 7 rồi trừ đi 4 thì được kết quỏ lò 10. Số liền squ số 7 lờ: Số đó lò:___ Vi: Bài 11. Năm noy, tuổi của chị An bồng số lẻ bé nhết có hơi chữ số cộng với số chỗn lớn nhết có một chữ số. Đố bọn biết, chị An bao nhiêu tuổi? Số lẻ bé nhốt có hơi chữ số lờ: Số chỗn lớn nhốt có một chữ số lò:___— _ Tuổi của chị An lò:_ _—_ tuổi.

Vì Scanned with CamScanner TOÁN 1 - QUYỀN 1 SSa Ee > a a Bai 13. Ban gdi da lam được boo nhi êu †ế m thiệp? Viết phép tính thích hợp. Minh da cốt đi 12 tốm. Bọn gói đõ làm được tốm thiệp.

Cho cóc số 7; 13; 20 vò các dốu (+; =), hỗy lập 2 phép tính đúng. Cậu em nghịch ngợm của Hởi đã sơn một số ô của bòn cờ vud (như hình vẽ bên). Hỏi bàn cờ vuo đỡ bị sơn lên bdo nhiêu Ô mau trang? Trả lời: Ban cờ vu đỡ bị sơn lên ___ 6 mau trang. Nhồ An có 5 ơnh chị em.

An lớn hơn Vy 5 tuổi nhưng nhỏ hơn Mơi 3 tuổi. Hôn lớn hơn Mơi 4 tuổi. Vy và My lờ chị em sinh đôi. Hỏi ơi là người lớn tuổi nhốt? Trả lời: Người lớn tuổi nhốt lò Scamned with CamScanner ARCHIMEDES SCHOOL Bòi 17.

Điển số thích hợp vòo chỗ trống: khối lộp phương hình tam gióc Bòi 18. Trò chơi: Di chuyển bơ que diêm đề được phép tính đúng. Viết lợi phép tính đúng: Bồi 19. Điển số thích hợp vòo ô trống: 16 Scanned with CamScanner TOÁN 1 - QUYEN 1 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20 KIẾN THỨC CÂN NHỚ s Thực hiện phép trừ bằng cóch đếm lùi ‹ Trừ để được 10 trước « Trừ từ 10 †rước LUYỆN TẬP Bồi 1.

SỐp xếp cóc số 20; 13; 17: 1 1; 19; 18 theo tht tu: o) Từ bé đến lớn: b) Từ lớn đến bé: Bai 2. Đột tính rồi tinh: 13-11 19-6 5+15 8+9 17+2 = ¬-— Bài 3. Điển số thích hợp vòo ô trống (theo mỗu): M. Điển dốu (>; =; <) thích hợp vòo ô trống: 4+15 10+8 11-3 18~7 34+4+5 18-542 16-9| ]747 19-9[ ]5+6 15-447] 115-448 13-8] |io-5 2x60 jlð-7 2-2-6] 115-7-6 ee Scanned with CamScanner trù thích hg 5.

Tu một phép tính cộng, hõy viết hơi phép tính a vỀ; L Ỹ Bồi ME ó = 13 = — 8 + 9 = 17 al eel Bai 6. Điển số thích hợp vòo chỗ trống: 6)___+B=3+2=14 đ)16=4+__ ~§= lô b)__ -4+3-ó=12 ©)ll+8-Qx = lỗ C)__ +ó-2-4=12 ©)l4+ +] =ó= l2 Bồi 7. Điền dđốu (+; =) thích hợp vòo ô trống: 15 5 7 17 19 ] 2=20 17 3 6=8 10 7 8=9 12 8 S= 15 7 12 9=10 Bai 8. Tinh bang cach thuộn tiện: Ằ)8+5+3-3-5-8 b)11+144+6-1-4-6 Bai 9.

Quan sat Quy luột , điền số thíc h hợp điễn vòo ô trốn g: mm 1217 | 11] 5 16] 8 3 4] 9 |4 | 10] 4 ] 10 Scamned with CamScanner TOÁN 1 - QUYỀN 1 Bài 10. Điển số tiếp theo thích ` 1x6 a cô tuy luận hợp vòo chỗ trống để được dõy số a) 4; 5; 7; 10; b) 19; 17; 15; 13; Bai 11. Dien số thích hợp vào ô trốn x có kết quả: A nhau đều 9 sao cho khi céng 9 ba s6 6b a ô liền a) bang 12: 6 2 b) bằng 1ó: 813 Bồi 12. Mơi phỏi sốp xếp cóc đốt tre thònh phép tính đúng.

Nhung do vội quó nên Mơi xếp nhẳm hơi đốt tre. Em hay xếp lợi giúp Mơi i | a 0 | Phép tính đúng lò: p tinh dung theo Bài 13. Điền số thích hợp vòo ô trống dé có phé hòng ngơng, cột dọc: 6) -| 5) - | 205 5 + T z scp Aap =| 6 1E - p)+ | — 1.5 11 Scamned with CamScanner ARCHỈMEDES SCHOOL chỗ trống: Bài 14. Điển số thích hợp vào #3): & : Số" f-_— E+ Be Lá #) -S$-7 we -— Bai 15.

Mot tro chdi cé 12 ban va 9 quad béng, mdi ban chi duge lếy 1 quổ. Hỏi kết thúc trò chơi có bao nhiêu bạn không lốy được bóng? Bai gidi Số bạn không lốếy được bóng lò: (bạn) Dap so: ban. Ở khu vui chơi có 15 bơn. Một lúc sau có 3 bọn rời di.

Hỏi khu vui chơi còn lợi bao nhiêu bạn? =s o=2e Bai giai Khu vui chai con Iai s6 ban Id: # g £ (ban) Pap'so; ta DON, Bai 17. Quan sat tranh, dién sé thich hợp vòo chỗ trống: Trong vườn có Côy su hòo. aoa củ chưa nhồ g? Hơi anh em đỡ nhổ cay su hdo. wi Hỏi còn lợi bao nhiêu côy su hao? 12 Scanned with CamScanner TOÁN 1 - QUYỂN 1 Bồi 18.

Quon sót† quy luột, điển số thích hợp vờo chỗ chốm: Bai 19. Hay điền một mỡ để mở được ổ khoó gồm bơ số như hình dưới đêy. Biết rồng: - Số †hứ nhốt là số ở giữa số 9 vò 7. - Số thứ hơi là số chan ở giữ 7 vò 4.

- Số thứ ba lò số lớn nhốt có một chữ số. S6 thd nhat Số thứ hoi Số thứ bœ Bởi 20. Lốy 9 que diêm xếp thònh hình dưới dôy. Hình bên có ____ hình tam gióc.

Bớt đi 2 que diêm để hình còn lợi có hơi hình tam gióc. Hõy vẽ lại hình đó. 13 Scanned with CamScanner ARCHIMEDES SCHOOL CHUYEN Dé 3. DO DAI VA DO DO DAI KIEN THỨC CÂN NHỚ ‹ Đo độ dời bằng thước kẻ, gơng tay, kep gidy,.

‹ Đơn vị đo độ dời: xăng-ti-mét (viết tắt: cm) LUYỆN TẬP Bỏi T. Nhìn hình vò điễn số thích hợp vờo chỗ trống: a) Chiéc ban dời bằng _ __ chiếc bút lông. b) Từ cử số đến góc tường rộng khoảng sởi tay của bạn Hồng. c) Một cónh cửo số rộng khoổng gơng toy của bạn Hỏi.

14 Scanned with CamScanner TOÁN 1 - QUYỂN 1 Bai 2. Điển đúng đ sơi s vòo ô trống: Q) fi Chiếc ghế hồng thốp hơn chiếc ghế xơnh. b) () Chiếc lọ hồng cao han chiéc lo xanh. C) eit Chiếc bénh gơto tổng thếp hơn chiếc bónh tròn.

d) {` 7 Con c6 cao han con chim da diéu. Quan sat rdi so sGnh chiéu cao: - Con vat s6 1 cao hon con vat s6 - Con vột số 3 thốp hơn con vột số Bài 4. Điền số thích hợp vòo chỗ trống: = — q) Chiếc bút chì dời bằng_ chiếc kẹp giốy. b) Cục tẩy dời bồng _ chiếc kẹp giốy.

c) Bút chì dời hơn cục tẩy _ — chiếc kẹp giốy. 15 Scanned with CamScanner ARCHIMEDES SCH00L ch iề u dai clia cdc do vat A, B,C, D, Eva Bai 5. Đi ền va o 6 tr on g a Bivins lam theo yeu Cau: BATTERY So sónh chiều dời của cóc đồ vột trên: a) Đồ vội nado dai nhốt? b) Đồ vột nào ngắn nhat? c) Đông hỗ dời hơn kính mốt boo nhiêu xăng-†i-mé†? [ )DL })= Cà Đồng hỗ dời hơn kinh mat __ d) Con vịt ngắn hơn cục pin bơo nhiêu xăng-†i-mé†? [ )öL }: = Con vịt ngắn hơn cục pin_ scm e) Đồng hồ dai hdn thé hoc sinh bao nhiêu xðng-†i-mé†? |_Jo{_}= = Đồng hồ dời hơn thê học sinh f) Sap x6p cdc dé vat theo tha tu từ ngắn đến dồi. 16 — Scanned with CamScanner TOÁN 1 - QUYỂN 1 Bai 6.

Tinh: 11cm - 9cm = 9cm + 8cm = 20cm - 7cm = 15cm - 7cm + 11cm = 7cm + 8cm + 4cm = 11cm - 4em + 8cm = Bài 7. Điển dếu (; =; <) thích hợp vào chỗ trống: Ø) I3cm- 7cm___ 2cm+9em b) 9ễŠfm + 3cm _ __ 14cm - 5cm c) I9cm-9cm___ 5cm+5cm d) 3cm +ócm_ —_ 18cm - 4cm e) 4cm + 8cm - 5cm____ 17cm - 5cm -Bcm ƒ 15cm - 7cm +ócm ____ 19cm - 5cm + 2cm Bài 8. Điền số †hích hợp vòo chỗ trống: 13cm + 4cm -8em=_ cm 7 17cm - 9cm +ócm=_ cm cm + 4cm 7cm+___ = 19cm | 7cm =B5cm _—_ Cm-ócm- _—_cm- 3cm + 8cm = lócm 3 5cm +ócm-___cm=8cm Bai 9. Dung ghi đ, sơi ghi s vòo Ô trống: 15cm + 3cm - 8cm = 7cm 11cm - 7cm + 12cm = lócm 17cm - 10cm < 18cm - 86cm 20cm - 3cm - 9cm > 7cm + 8cm 4cm + 8cm > 20cm - 5cm > ]4cm cm + 5cm > 19cm - 3cm - 8cm 17 Scanned with CamScanner ARCHIMEDES SCHOOL lên một cònh côy.

Budi sng, 6c sén bò Bòi 10. Một con ốc sê n bò Hỏi cỏ hơi buổi ốc sa, sên bò tiếp 8cm. Buổi chiêu, ốc -ti -mé†? bò được bơo nhiêu xang Bai gidi Cải hơi buồi ốc sên bò được số xăng-†i-mét lò: _)ø( ):L }em Đớp số: _—_ (cm) Bồi 11. Mỗi thanh ngơng hòng ròo của nhờ bóc Dư đời 5cm.ằm—m” hang rao nha bac Du ddi bao nhiéu xang-ti-mét? Ca + cm? > Tra Idi: Hang rao nha bac Du dai cm.

Soi dôy thừng †hứ nhốt dời 8cm. Sợi dôy †hừng thứ hơi dòi hơn sợi dôy †hừng †hứ nhết ócm. Hỏi sợi dôy thừng thứ hơi dời bao nhiễu xăng-†i-mé†? k See 2cm Bồi giỏi sợi dôy †hừng thứ hơi dòi số xăng-†i-mét† lò: LJ]D[ ):[ ) em Đópsố.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ