Chương 1. GIỚI THIEU DE TÀI .--2-- 2£ E£+E£+EE£EE£EEE+EE£EEEZEEEEEerkerrerree 2 1. Téng quan về đề tài.---:- +S++St+EE‡EEEEE1221211211211211211211 121. _ Các nghiên cứu quốc tẾ.--- +: 25+ ++EE+E++EE2EE+EEEEEEEEEErrrrrrred 2 1.
Cac nghiên cứu trong NƯỚC .--- c6 6 1xx vn ngư6 1. Ý tưởng của đề tài. Mục tiêu và phạm vi đề tài. Muc tiêu của đề tai sec cccccccccsesssessesseessessesssessessesssessessesssessesseeseeseesses 8 1.
Phạm vi đề tain .ccccccccccccscsssessssssssssessuesssessesssesssesssecssecsusesuesseesseesseeees 8 Chương2. CƠ SỞ LÝ THUYET VÀ LỰA CHON CÔNG NGHỆ .Ăc CS 2021221 HH HH ggrrrrưe 9 2. Một số cơ cấu phần cứng quan trong. Nguồn tổ ong 24V-]A.
Động Cơ Bước Size 42mm Nema 17. Mạch điều khiến động cơ bước (Driver TB6600 4. Động Cơ RC Servo MGO996. G3111 011 1n vn kg vn 15 2.
Một số linh kiện khác. Giao thức MQTTT. cành TH HH TH TH HH ri 18 2. LH HH HH HH TH TH TH HH HH 20 2.
_ Công nghệ và môi trường phát triển Website. Kiến trúc phan mềm: Mô hình 3 lớp (three-layers). Back-end: ASP.NET Core - Entity Framework kết hợp với Microsoft S60) ca ma. Front-end: Razor Page va Ajax.
Giao diện thời gian thực với SignalR. Môi trường phát triển máy chủ: Microsoft AZure. Microsoft Azure App S€TVICC.- cv HH ng cư, 26 2. Microsoft Azure SQL Database.- HH ng ng re.
Lý do lựa chon Microsoft ÀZUT€.- G5 c1 13s vrsrererre 28 Chương 3. PHAN TÍCH YÊU CAU VÀ ĐẶC TẢ HỆ THÓNG. Phân tích yêu cầu.-----:- +2 ©E+Ek+EE#EESEEEEEEEEEEEEE1221211211 1. Tổng quan về kết quả của đề tài.
Những chức năng Can cÓ. Phạm vi kết quả. Dac tả các use-case cho hệ thống "—. THIET KE HE THÓNG.-----2 2 £+£+EE+EE£+EE+EErEzzreerxee 33 4.
_ Kiến trúc tổng quan hệ thống. Kiến trúc tông quan giao diện Web App. Thiết kế cơ sở dữ liỆu. Lưu đồ giải thuật điều khiển phần cứng (Cơ cấu phân phối sản pham).
Kiến trúc kệ hàng và cơ cau phân phối sản phẩm. Kién trúc kệ hàng. Kiến trúc cơ cau phân phối sản phẩm:. TRIÊN KHAI HIỆN THUC HỆ THÓNG.
_ Triển khai hiện thực Front-end.---s- - s+s+xeEk+E+EEE+EeEzE+Eerkzkerrxsrcrx 47 5. _ Triển khai hiện thực Back-end. Triển khai tinh năng cập nhật thông tin thời gian thực. Triển khai ở phía SeTVT.
--2- 2 + 5E+SE+EE+EE£EEEEEEEEEErrrrrrrrrei 57 5. Triển khai ở phía Client. Triển khai lập lich tác vụ nền với Hangfire. Triển khai tích hợp cong thanh toán Momo.
_ Triển khai sử dụng Firebase để lưu trữ hình ảnh. _ Tải lên hình ảnh. _ Xây dựng kệ hàng.- -- ch HH HH key 65 5. Xây dựng cơ cấu phân phối sản phẩm.
BO điều khiển và xử lý đơn hàng. LH HH HH ngư 67 5. Khung B — Trục Y và Khung C - Truc ZZ. Cơ chế phản hồi từ máy bán hàng đến quản trị viên.
_ ĐÁNH GIÁ KET QUA VÀ KET LUẬN. Kết quả đạt được. Ăn TH TH ngàn Hàn ng 75 6. Cơ cau phân phối sản phẩm.
Hướng cải thiện và phát triển.---:---¿+¿©+©2+++++zx++rxezrxrzrxrrrxee 82 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Máy bán thuốc tây ở Nhật.----- ¿52-52 SE2SE‡E2EE2EE2 1221211211212, 3 Hình 1.2: Máy bán đồ uống đóng chai/lon.--- 2-2 2 2 £+S£+££2££+E£+EzE£zEzzzzxez 4 Hình 1. Kho hàng tự động với Robot Kiva của AmazZOH. --- 5 «se csecsx 5 Hình 1.
Kho hang tự động của công ty CaITI1aO.- - - c vn sieeerrse 5 Hình 1. Siêu thị tự động Amazon O. 9v HH ng 6 Hình 1. Máy bán bánh mì tự động .- -- -- ¿+5 + + SE + E+EEExetrrrrrerrrrrrerrrxre 7 Hình 2.- - --- + s1 TH TH HH HH nh 10 Hình 2.2: Nguén tỔ ong.
- 2-2: 22 5£+E++EE2EE22EEEEEEE2E122112711271127112711221 221cc 10 Hinh 2.4: Nguyên lý hoạt động của động cơ DUOC.----- + +++sxs++sssseresess 12 Hình 2.5: Cấu tạo bên ngoài động cơ DưỚc.6: Cấu tạo bên trong động cơ bước.----2: + ©+2+s++x++x++zx++zxtzrxzzxez 13 Hình 2.7: Driver động cơ bước TTB66U. Động cơ RC Servo .- 2G 3 1121321111111 9 111 111 11111 1H ng rệt 15 Hình 2.9: Cách hoạt động của trục VI(IT€.10: Minh họa cho MQ TTT”.-- cG E2 222211111162211 1111115111118 1 ccrrey 18 Hình 2.11: Mô hình hoạt động của MT T”. Minh họa mô hình hoạt động của Hangfire .13: Ung dụng web truyền thống với ứng dung AJAX.14: Minh họa về việc ứng dụng SignalR trong xây dựng website.15: Dashboard của App Service trên Microsoft AZUFe. Dashboard của SQL databases trên Microsoft ÀZure.1: Sơ đồ Use-case cho người mua hàng .-- 2-2 2 2+52+£++£z+zzxe+xzez 30 Hình 3.2: Sơ đồ Use-case cho người quản trị .------: 2 s¿s++cx++zx2zxvzrxzrsez 32 Hình 4.1: Kiến trúc tong quan hệ thống.Kién trúc tổng quan của Web App theo Mô hình ba lớp.3: Biểu đồ CSDL của hệ thống .- 2-2 522S222E22EE2EEttrxerrxrrrrees 36 Hình 4.4: Bảng mô tả chỉ tiết của USCIS .5: Bảng mô tả chỉ tiết của produCts.6: Bảng mô tả chỉ tiết của categories.
Lưu đồ giải thuật phần cứng.8: Kiến trúc kệ hàng và cơ cau phân phối sản phâm. Kiến trúc kệ hàng.---2- 2-2 + SE+SE+EE£EE+EEEEEEEEEEE2EE2EE2E121121222. Cơ cau phân phối sản phẩm. Kích thước các khung.-- --- + xxx vn ngư46 Hình 4.
Mô tả cách sắp xếp các khung. Minh họa giao diện sử dụng AJAX để lấy dữ liệu thông qua API. Cau trúc thư mục của mã nguồn Front-end cho người mua hàng.3: Giao diện danh mục sản phẩm M.4: Giao diện các sản phâm.---¿--¿- 5:22: ©5+£©++EE+2EE++EE++Exezrxesrxerrxee 49 Hình 5.5: Giao diện gid hàng. - óc 112199112 11 9 1 vn ng nh rưy 50 Hình 5.
Giao diện Dashboard.- -- + << SE 22221113113 £228EEEE+EEEEEkkeerereeeeree 50 Hình 5. Giao diện quản lý danh mục sản phẩm. Giao diện quản lý đơn hang. --5- 5c 32+ + +*EE+vveererereerrrerrerree 51 Hình 5.
Giao diện thêm mới một máy bán hang .-- --- -- + 5+ ++£+sx++e++sx 52 Hình 5.10: Cau trúc thư mục của mã nguồn Back-end cho Web API.11: Sơ đồ gói của Web APT.12: Định nghĩa cho lớp SignalRServer .- -- 25 5+ *Sx*sseersrrreereree 57 Hình 5.13: Cau hình Middleware cho SignalR.---2- 2 s2 £+sz+£x+zxzzzz+rxez 58 Hình 5.14: Cau hình endpoint cho SignalR .15: Thư viện SignalR client .c cc ceeeesceecesececeesececeeececeeeeeeeeeeeaeeseeeaeeeees 59 Hình 5.16: Minh họa cho việc kết nối SignalR ở phía client. Minh họa cho việc tạo các tác vụ nỀn.-- - - + +zx+k+EeEx+xererxsxers 60 Hình 5. Minh họa cho hàm thực hiện thêm đơn hàng vào hàng đợi. Các tham số can thiết cho việc tích hợp công thanh toán Momo.
Minh họa cho việc tạo yêu cầu với công thanh toán Momo (1). Minh họa cho việc tạo yêu cầu với công thanh toán Momo(2). Thêm đơn hàng vào hang đợi khi nhận được tín hiệu IPN từ Momo. Minh họa cho Phương thức tải lên hình ảnh lưu trữ với Firebase.
Hình ảnh thực tế kệ 7. Sơ đồ kết nối bộ điều khiển. Mô tả chỉ tiết khung A.---2¿©22522E222E‡EEEE2EEEEErEerkrrkrrrrervee 68 Hình 5. Hình ảnh thực tế Khung A — Trục X.
Hình ảnh thực tẾ tay gap. Tay gap tích hợp cảm biến hồng ngoại. Minh họa danh sách Problems trên giao diện Web App. Minh họa một email được gửi đến quản trị viên.
Minh họa cho công thanh toán MoMo với một don hang. Minh họa gói tin MQTT được gửi đi sau khi thanh toán thành công. Kết qua đăng nhập của 100 máy bán hang bằng jMeter. Kết quả tong hợp của api lay danh mục sản phâm của 100 máy bằng jMeter ey.
Kết quả tong hợp check out của 100 máy bán hàng bằng jMeter. Hình ảnh cơ cấu phân phối sản phẩm thực tế( I). Hình anh cơ cấu phân phối sản phẩm thực tế(2).-- 2-2-2 s52: 80 DANH MỤC BANG Bảng 2-3: Bang các linh kiện cần thiết khác.----- 2-2 22 s2 + ++£++££zEzzzzzzez l6 Bang 4-1: Bảng mô tả chỉ tiẾt của roles .---2- 2-52 £S£2S£+EE+EE2E2EE+EzErrerrerreee 36 Bảng 4-2: Bảng mô tả chi tiết của machines.--2: 2 52+2s++cx+2£xzzxrzrxerrxee 39 Bảng 4-3: Bảng mô tả chi tiết của Orders .ccscccssesseessessesssessesssessecsuessecsesssessessecsseeses 39 Bang 4-4: Bang mô tả chỉ tiết của order-detai]s.-- 2-2 2 2 z+£++EzEzzzzzzeee 40 Bang 4-5: Bảng mô tả chỉ tiết của transactiOns.-¿- 2-2 2+s++s++£+EzEzzzrzreee 40 Bang 4-6: Bảng mô tả chỉ tiết của problems.-- 2-2 2 225£ +2££2EzEzzzzzzreee 41 Bảng 5-1: Bang thống kê về các API đã xây dung. Bảng thống kê giời gian phản hồi của Web App .--------- 76 DANH MỤC TU VIET TAT RFID: Radio Frequency Identification MOQTT: Message Queuing Telemetry Transport QoS: Quality of service SQL: Structured Query Language API: Application Programming Interface CSDL: Co sở dữ liệu TÓM TẮT KHÓA LUẬN Trong kỷ nguyên số hiện nay, trên thế giới máy bán hàng tự động đang ngày càng phát trién mạnh mẽ và trở nên phô biến vi tính tiện dụng cho khách hang và cũng giúp giảm bớt chi phí thuê nhân viên, giảm chi phí mặt bang cho các doanh nghiệp.
Tại Việt Nam, hiện tại các máy bán thức uống đóng chai đã dần phô biến, tuy nhiên nhu cầu mua hàng tạp hóa, các mặt hàng phục vụ hàng ngày cũng cao mà chưa có hệ thống giao dịch phục vụ cho lĩnh vực siêu thị và vấn đề cấp thiết cần có các thiết bị giao dịch tự động dùng trong việc buôn bán các mặt hàng tiện dụng hàng ngày này. Có thê xem thiết bị này là một máy bán hàng hoạt động dưới dạng kho hàng tại các siêu thi mimi, cửa hàng tiện lợi. Đề giải quyết vấn đề này, đề tài khóa luận này sẽ nghiên cứu chế tạo một máy bán hàng siêu thị mini tự động. Cụ thể, đề tài sẽ trình bày mục tiêu về nhu cầu của người mua hàng tại siêu thị, từ đó đặt ra các mục tiêu về các tính năng của máy, đặc tính kỹ thuật cần thiết, tính toán thông sé, thiết kế cấu trúc máy, lựa chọn phương thức giao dịch (Vi dụ: Phương thức thanh toán QR code; thanh toán tiền mặt bang doc tién, thanh toan vi dién tt, quet thẻ ATM, quet thẻ may POS) của máy bán hang tu động phục vu bán hang cho siêu thi mini có kho hàng dưới 30 sản phẩm.
Thiết bị bán hàng tự động này gồm có kệ chứa sản phẩm, một cơ cấu phân phối sản phẩm sẽ lay hàng hóa từ kệ hang rồi bỏ vào giỏ hàng dé đưa đến cho khách hàng; các phần tử cảm biến sẽ nhận diện được các vị trí và trạng thái của hệ thống dé từ đó máy tinh nhúng điều khiển hệ thống vận hành theo chương trình thiết kế sẵn; thông tin sẽ được các phần tử kết nối mạng truyền đến máy chủ; toàn bộ hệ thống sẽ được lập trình theo chương trình thiết kế. Thiết bị sẽ tương tác với khách hàng nhờ các phần tử hiển thị như màn hình cảm ứng. Thiết bị sau khi được thiết kế, chế tạo, lắp ráp, lập trình được chạy thử dé kiểm tra tính ồn định, đánh giá độ tin cậy. Kết qua cho thấy máy có thé vận hành tốt, đáp ứng được mục tiêu đặt ra.
GIỚI THIỆU DE TÀI 1. Tổng quan về đề tài Trong bối cảnh hiện nay, thị trường ngày càng cạnh tranh song song đó là sự thúc đây mạnh mẽ của công nghệ, việc thiết kế và điều khiến thiết bi quản lý và bán hàng tự động trở thành một phần gần như không thể thiếu của tập đoàn, doanh nghiệp.