CHƯƠNG I. SO HUU Ti. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ. KHAI NIEM VA BIEU DIEN SO HUU Ti TREN TRUC SO.
Vi du 1: Các số 31=.D hoặc -a+= ob Khi đó các số - hay sọ gọi là các số hữu tỉ. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số 5 với a,beZ và b0. Các phân số bằng nhau biêu diễn cùng một số hữu tỉ. Tập hợp các sô hữu tỉ kí hiệu là Ọ.
Tập hợp các số hữu tỉ khác 0 kí hiệu Ợ. Ví dụ 2: Các số —3; 0,45; 5: 0 đều là số hữu tỉ vì: 3-23, 0,45-—2; 23-1, 0-2. Các số nguyên, hỗn số hay số thập phân đều là số hữu tỉ. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Bài 1: Sử dụng kí hiệu e,£ vào dấu .Q Bài 2: Sử dụng kí hiéu ¢,¢ vao dau. ) ) 5 ) -012 Q Bài 3: Sử dụng kí hiệu e,£ vào dấu.Ợ Bài 4: Sử dụng kí hiệu e,£ vào dấu. ) 3 Qy ) 39 Q ) a1 Ọ, Bài 5: Sử dụng kí hiệu tập hợp N,Z,Q vào dấu. c) “3 ca Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.2038 1 TÀI LIỆU CƠ BẢN LỚP 7 BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Bài 6: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ.
1 2 a) —4— b) 5— ) 6 ) 3 Bài 7: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ. 1 1 a) 1— b) -10— ) 10 ) 2 Bài 8: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ. 1 2 a) -2— b) 6= ) 4 ) 3 Bài 9: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ. a) —0,12 b) 0,01 Bài 10: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ.
a) -2,05 b) 3,25 Bài 11: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ. a) -2,32 b) 0,32 Bài 12: Viết các số sau dưới dạng 2 số hữu tỉ. 1 2 Bài 13: Viết các số sau dưới dạng 2 số hữu tỉ. a) -13 b) 1 Bài 14: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ.
0,2 —6 a) — b) — ) 5 ) 2,5 Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039. c) -9 c) 0 c) 0,23 0,46 TÀI LIỆU CƠ BẢN LỚP 7 BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 'Website: tailieumontoan. THU TU TRONG TAP HOP SO HUU Ti. Với hai số hữu tỉ a và b bất kì, ta luôn có a >b hoặc a<b hoặc a =b.
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương. Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm. Số hữu tỉ 0 là số không âm, không dương. Ví dụ 1: So sánh = vài, 3 2 Nhận thấy “<0 và 0< 1, Nên “+<1, 3 2 32 Ví dụ 2: So sánh 3 va 4 7 5 „3 -15.
4 35 7 5 BAI TAP VAN DUNG. Bài 1: So sánh ( Cùng mẫu) a) 7 yy 8) b) — va 22 c) 2 va 38 -13 -13 —31 —31 50 —50 Bài 2: So sánh ( Rút gọn rồi cùng mẫu) 1111. 1010 a) —— va — b) — va c) và ——. 3131 31 1818 181818 212121 2121 Bài 3: So sánh ( Quy đồng mẫu) a) 2 val b) 2 va & c) va % 6 5 6 —7 5 _—3 Bài 4: So sánh a) & va 2 b) 2 va & c) 3 va 16 —7 11 13 -4 —5 Bài 5: So sánh ( Cùng tử) a) Svà b) - và — 4.
5 6 123 132 11 9 Bài 6: So sánh ( Cùng tử) a) -1 và 17 b) =]Ö và ¬13 Cc) 4 vy 4, 35 —34 5 7 15 13 Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.2038 3 TÀI LIỆU CƠ BẢN LỚP 7 BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 'Website: tailieumontoan.com Bài 7: So sánh ( Phần bù và phần hiệu) 101 _. -2021 a) — va — b) —— va —— c) —— va ——. 102 203 2020 2021 2019 2020 Bai 8: So sánh ( Phần bù và phần hiệu) 1234 _. 100 a) — va — b) —— va —— €) —— va —.
BIEU DIEN SO HUU Ti TREN TRUC SO. Trên trục số, mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi 1 điểm. Với hai số hữu tỉ x, y bất kì, nếu x < y thì trên trục số nằm ngang, điểm x ở bên trái điểm y. z ak 2k K ~ 2 1 ^ K Vi du 1: Biêu diễn sô hữu tỉ 3 trên trục sô.
Hướng dẫn: Đề đơn giản cách vẽ, ta thấy số hữu tỉ vế 1 nên lấy đoạn từ 0 đến 1 chia làm 3. G2 -2 -1 0 1 2 Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ > trên trục số. Hướng dẫn: Đề đơn giản cách vẽ, ta tách số hữu tỉ + = 25, nén lay doan —2 réi thém ; vé phia bén trái của số 0 ( về phía âm) z ~ K ` ak .^ K ~ 2 —1 ^ K r Ví dụ 3: Vẽ trục sô và biêu diễn sô hữu tỉ ms trên trục sô đó.^ K ~ 2 5 ^ K r Vi du 4: Vé truc so va biéu dién sô hữu tỉ 3 trền trục sô đó. Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.2038 4 TÀI LIỆU CƠ BẢN LỚP 7 BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Website: tailieumontoan.
SO DOI CUA MOT SO HUU Ti. Hai số hữu tỉ có diém biéu diễn trên trục số cách đều và nằm về hai phía điểm góc O là hai số đối nhau, số này gọi là số đối của số kia. Số đối của số hữu tỉ x là —x. Ví dụ 1: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau: 2,4; Si = -=.
Hướng dẫn: Số đối của 2,4 1a -2,4. Số đối của -^- là S: Số đối của —*ˆ là *Ẳ, 3 3 Số đối của —— => 1a 5. 8 8 8 Ví dụ 2: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau: /. 31 49 -5 100 Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.2038 5 TÀI LIỆU CƠ BẢN LỚP 7 BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 'Website: tailieumontoan.
CÁC PHÉP TÍNH VỚI SÓ HỮU TỈ. CONG, TRU HAI SO HUU Ti. : Đề cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân sô. Ví dụ 1: Thực hiện phép tính: ( Cùng mẫu) a) 3,2 b) 4,3 c) 2,7 5.5 7 7 13 13 Ví dụ 2: Thực hiện phép tính: ạ 21,8 » 34(-2 9 Sa 19 19 5 5 6 6.
Tinh chat co bản của phép cộng phân số:. a b bea + Giao hoán: —+——=——+—— mm mm + Kéthop: 24245 -(24£)42 mom (mm) on + Cong voisé 0: 8 +0=0+2 m m + Cộng với số đối: 3S, T2 =0. b b Ví dụ 3: Thực hiện phép tính: a 2-3,10 pb) 4-(2)-2 ¢ 2-21. Nếu hai số hữu tỉ cho dưới dạng số thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng, trừ số thập phân.
Trong một biéu thức chỉ gồm các phép cộng, trừ ta có thê thay đôi vị trí của các số hạng kèm theo dấu của chúng. BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Thực hiện phép tính: ( Quy đồng) » tat » 2-3 9 32 3 4 3 4 5 3 Bài 2: Thực hiện phép tính: a) 2 — 7 b) 3 + 2 c) =8 + 12 15 10 14 21 9 16 Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.2038 6 TÀI LIỆU CƠ BẢN LỚP 7 BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 'Website: tailieumontoan.com Bài 3: Thực hiện phép tính: » 3435 ») 835 9 2-21 8 6 18 27 21 28 Bai 4: Thuc hién phép tinh: a) -2, 2 b) 1,1 c) T1, 1 33 55 39 52 21 28 Bài 5: Thực hiện phép tính: _— b) 443 9 2-23 36 30 8 10 12 20 Bai 6: Thuc hién phép tinh: a) oil b) 15_-1 Cc) ios 5 30 12 4 12 4 Bai 7: Thuc hién phép tinh: a) 165 p) Ht 9 24% 42 8 30 2 7 21 Bai 8: Thuc hién phép tinh: 2 —5 a) 0,6+— b) —+0,75 c) —-(-0,4 ) 3 ) 12 ) ( ) Bài 9: Thực hiện phép tính: 3 -2 -2 a) 2,5-| —— b) 35-| — c) 3,5-| — ( i] | 7 ) | 7 Bài 10: Thực hiện phép tính: 4 1 7 a) 0,4+|-2— b) -1—-(-2,25 c) —4,75-1— ) ( :| ) 4 ( ) ) 12 Bài 11: Thực hiện phép tính: a) 1342 b) -11-|[—” c) Sot 5 6 9 \12 26 69 Bài 12: Thực hiện phép tính: a) 23-12 b) 32424 c) 34-24 5 3 7 2 2 #4 Bai 13: Thuc hién phép tinh: a) -2t-34 b) 32-12 c) 4t-23 2 #4 6 10 2 10 Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.2038 7 TÀI LIỆU CƠ BẢN LỚP 7 BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Bài 14: Thực hiện phép tính: 1 1 a) -65-(-72) Bai 15: Thuc hién phép tinh: a) -a1 +2 4) 2 Bai 16: Thuc hién phép tinh: 3. -1 7 a) —=+————— 5 25 20 Bai 17: Thuc hién phép tinh: -7 3 17 a) —+—-— 2 4 12 Bai 18: Thuc hién phép tinh: ») 3244 7 3 7 Bai 19: Thuc hién phép tinh: Bai 20: Thuc hién phép tinh: EHS Bai 21: Thuc hién phép tinh: 3 (-9) 4 a) —+}/—|-— 7 5 3 Bai 22: Thuc hién phép tinh: 2 6 3 4) =+—_—— 7 21 14 Bai 23: Thuc hién phép tinh: » 9toba(t 3 3 3 Bài 24: Thực hiện phép tính: b) b) b) b) bị Š b) b) b) dS 412995 12 18 Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com 3 11 9 —+4+— —-— 4 8 12 =5 23 9 —+ 18 45 10 842 65 6 3 TÀI LIỆU CƠ BẢN LỚP 7 BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Bài 26: Thực hiện phép tính: 3,1 17 3 971271 Bài 27: ie hiện phép tính: 4 17 41 Ð) 12 *äp "12 “3y Bài 28: Thực hiện phép tính: 8 15 1 4215 9 9*93%9* 93 Bai 29: Thuc hién phép tinh: a) -3 14 25 11 11 25 11 25 Bài 30: Thực hiện phép tính: Bài 31: Thực hiện phép tính: a) + +— 1 + 2- 1 12 4 3 Bài 32: Thực hiện phép tính: -1 5 „HH 5 a) —+—+—+— 6 3B 12 -13 Bài 33: Thực hiện phép tính: 15 1 19 4 3 8) ta tt? Bài 34: mộ hiện phép tính: a) 6 38 35 1 mt 41 25 41 2 Bai 35: Thuc hién phép tinh: 5 13 36 a H_2 Bi io5- 24 41 24 41 Bài 36: Thực hiện phép tính: ạ 1U 5,13, 02 36 24 41 24 41 Bài 37: Thực hiện phép tính: a) 11 At i7 5. 17 125 18 7 9 "1a Bài 38: Thực hiện phép tính: 28 - 10 13 „7 3) TT +2 TT +3 15 "34 15 12 b) — b) b) — b) —— b) b) = b) — b) = b) b) 4 b) — b) — b) Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com 7 6 ly 17 10 “33° 10° 23 7-4 4, -10 3°7 3°79 11 7 2 yal?