ỦY BẠN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO + SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ <> TÀI LIỆU HỖ TRỢ HỌC TẬP TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HỌC &CÔNG NGHỆ TP.HCM THU VIEN Số ĐKC8: ®C400001% Ngày. Thư Viện CESTI IIIIlllllll| C10000144 Thá 10 ng - 2004 ỦY BẠN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO + SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ <> TÀI LIỆU HỖ TRỢ HỌC TẬP TIN HỌC TRUNG TÂM THONG TIN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ TP.HCM THƯ VIỆN SO DKCB Ngày. Tháng 10 - 2004 CAC VAN DE CHINH VE BANG TINH. KIEN THU'C YEU CAU: Kiến thức toán đại số cơ bản.
Môi trường Windows 9.x ñ Biết các loại đối tượng cơ bản trong windows 9.x KIỀN THỨC ĐẠT DUOC: Hệ thống kiến thức cơ bản quan trọng trong Excel. Q Phan biệt kiểu dữ liệu. aÄ Biết nhập liệu. Định dạng dữ liệu.
KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG EXCEL: 1.1 MÀN HÌNH GIAO TIẾP: Hình sau trình bày các thành phần cơ bản trong 1 màn hình Excel: tập tính ay File Edit View Insert Format Tools Data Window Help - 8 X De@Ban 464Y BY @xr-2} MQ 2 drial 712+ BU B32] _-o-A- ” B se D E = hang 6 can bảng F\6heet1 /Sheet2 (Sheet3/ |v| — | >| Ready NUM Tài liệu thí điểm 10 Trang 93 Tên gọi các thành phần từ trên xuống dưới như sau: Thanh tiêu đê (Title bar) : chứa tên tập tin đang làm việc. OOO Thanh menu (Menu bar) : chứa các lệnh của Excel. Thanh công cụ (Toolbar) : chứa các lệnh thông dụng của Excel. Các lệnh này có thê truy xuất trực tiếp bang Mouse.
Thanh công thức (Formula bar) : chứa dữ liệu của ô hiện hành. NOOO Bảng tính (Worksheet) vùng làm việc của ngườ i dùng. Thanh cu6n (Scrollbar) dung di chuyén trong bang tinh Dong trang thai (Status bar) : ghi trạng thái các phím bang mouse. việc hiện và chế độ làm hành của bảng tính.
Chế độ làm việc gồm có: ¬ READY : Sẵn sàng nhập dữ liệu. đang nhập dữ liệu. đang ghi công thức tham chiếu đến 1 địa chỉ. đang điêu chỉnh dữ liệu.2 CAU TRUC BANG TINH Bảng tính gồm nhiều dòng và cột LÌ Dòng (Row): có 65536 dòng, được đánh chỉ sô từ 1 đến 65536.
C1 Cột (Column): có 256 cột, được đánh chỉ số: A > Z, AA > AZ,. H_Ô (Cell): Giao điểm dòng và cột. Ô là đơn vị chứa dữ liệu của bảng. Mỗi ô được xác định bởi 1 địa chỉ ô gồm một chữ là chỉ số cột và một số là chỉ số dòng.
VÍ dụ: : Ô B4 là giao điểm của cột B và dòng 4. | CÌ Vùng (Range): Là một vùng chữ nhật trên bảng gôm một hay nhiêu 0 trên một dòng, một cột, hay nhiêu ô trên nhiều dòng nhiều cột. Địa chỉ vùng: được xác định bởi địa chỉ của hai góc đối nhau của vùng, phân cách bởi dấu hai chấm ":". Một vùng cũng được xác định bằng tên gọi theo qui tắc tên gọi không viết rời và có thể dùng dáu gạch nỗi dưới (underscore).
VÍ dụ::B2:B2 là vùng chỉ có một ô B2. B2:B5 là vùng gồm ba ô trên cột B B2:D5 hoặc D5:B2 hoặc B5:D2 hoặc D2:B5 LÌ Bảng tính (sheet): tập hợp 256 cột X 65536 hàng. Một tập tính ave có tối đa 55 bảng tính. Tên mặc định của bảng tính là Sheet 1.
Vata có thê đặt tên lại. SỐ cBO Ộ cÌ Tập tính (Book) : Tập tin. Một tập tin của Excel có phân mở rộng mặc định là XLS.3 CÁC KIÊU DỮ LIỆU: Trong Excel có các kiểu dữ liệu sau: CÌ Kiểu chuỗi. Kiểu công thức.
Tài liệu thí điểm 10 Trang 94 1. Kiểu số: Dùng tính toán, Excel nhận ra kiểu số khi: á Ký tự đầu tiên gõ vào là số.5 đẻ Ngày (có dâu / hoặc — trong so) Ví dụ: 12/7/2002 hoặc 12-5 ứ Giờ (có dầu : và. trong sô) Ví dụ: 5:15:12 hoặc 4:15. Kiểu chuỗi : Không dùng tính toán, Excel nhận ra kiểu chuỗi khi: @ Ky ty đâu tiên gõ vào là một kí tự chữ, (A2) @ Bat dau bằng 1 tiền tố nhãn () Vi dụ:: họ Ví dụ:: '1234 £ Có chữ trong số Ví dụ:: 12 Lê Lợi 1.
Kiểu công thức: Dùng để tính toán kí tự đầu tiên là dẫu =, sau đó là theo đúng quy ước của Excel. Kết quả trình bày một biểu thức đượcviết trong ô không phải là chuỗi kí tự gõ vào mà là giá trị của công thức. Khi thiết kế công thức cần lưu ý các ván đề sau: C1 Công thức viết tại ô mà ta muốn có giá trị. OQ) Trong công thức dùng địa chỉ.
QO) Toán tử đại số dùng trong công thức. L1 Địa chỉ tuyệt đối hoặc tương đối. (1 Các toán tử trong công thức:. Đại số : So sánh : + Phép cộng < Nhỏ hơn - Phép trừ > Lớn hơn * Phép nhân <= Nhỏ hơn hay bằng /¡ Phép chia >= Lớn hơn hay bằng A_ Phép lũy thừa = Bang <> Khac Toán tử nối chuối: & 02.
Thao tác trên bảng tính: 2.1 NHẬP LIEU VÀ SỬA DO! 2. Nhập liệu: Khi chế độ làm việc là READY ta làm như sau : O Di chuyén con trỏ ô đến ô cân nhập L1 Gõ nhập liệu, nhập liệu sẽ xuât hiện ở dòng Formular Bar. 1 Kết thúc nhập liệu bằng phím ENTER hoặc 1 trong các phím di chuyển con trỏ ô. Đề hủy bỏ việc nhập liệu nhắn phim Esc 2.
Sửa đổi nhập liệu: Khi ché độ làm việc là READY ta làm như sau: CÌ Di chuyên con trỏ đến ô dữ liệu cần sửa đổi. Tài liệu thí điểm 10 Trang 95 Q Nhắn phím F2, hoặc nhắp vào vị trí dữ liệu trên Form ular Bar. £ Sửa đổi nhập liệu bằng các phím soạn thảo á` Kết thúc việc nhập liệu nhân phim ENTER hoac >, <, PgDn. Đề hủy bỏ việc sửa đổi nhập liệu nhán phim ESC.2 CHON CAC O TREN BANG TINH: Trước khi thực hiện các lệnh của Excel, phải chọn hay đánh dấu các ô muốn làm việc.
Ta có thé chon một ô duy nhất, ` on « z a a một vùng gồm A ^ ` nhiều Ô, chọn các vùng «Xx ˆ ° ` rời nhau, chọn toàn bộ dòng, cột, chọn một ô hay một vùng: 2. Chọn một ô: ¬ Nhấp chuột vào ô muốn chọn hoặc dùng các phím mũi tên dị chuyển tới ô muôn chọn. Chọn một vùng nhiều ô: CÍ Dùng mouse: Nhắp và giữ chuột (Drag) từ ô đầu tiên đến ô cuối cùng của vùng. QQ Dung ban phim: git phim Shift va gõ các phim di chuyé n con tré 6 dé chọn vùng (cách khác: gõ F8 sau đó gõ các phím di chuyển con trỏ ô) 2.
Chọn các vùng rời nhau: Chọn vùng đầu tiên cà. OO Giữ phim Ctrl trong khi chọn vùng kế tiếp. Chọn toàn bộ cột (dòng): Chọn một cột (dòng): Nhắp chuột vào ô tiêu đề cột (dòng). Chọn nhiều cột (dòng): Nhắp va giữ chuột từ ô tiêu đề cột (dòng) đầu tiên tới ô tiêu đề cột (dòng) cuồi cùng 2.
Chọn tất cả các ô trên bảng tính: Nhắp chuột vào vị trí. Select All là ô góc trên-trái của bảng tính: giao điểm của dòng và cột tiêu đề. | Vi tri select AT All | +—> TE A | 2 3 4.3 CÁC THAO TÁC VÙNG CƠ BẢN: 2. Xóa dữ liệu vùng: Q Chọn vùng muốn xóa Tài liệu thí điểm 10 Trang 96 Gõ phím Delete DO Chọn OK hay gõ Enter.
Chép dữ liệu vùng: Chọn vùng nguồn (Source area) ; OO Thực hiện lệnh Edit trên thanh menu, nhắn Copy (hay nhan phim Ctrl + C) Chọn vùng đích (Destination area) cùng kích thước với vùng nguồn hay OF chọn ô góc trên-trái của vùng đích. Thực hiện lệnh Edit trên thanh menu, nhân Paste (hay nhắn phím Ctrl + O V) 2. Chuyén dữ liệu trong 1 vùng: Chọn vùng nguồn. Thực hiện lệnh Edit trên thanh menu, nhắn Cut (hay nhắn phím Ctrl + X) Oooo Chọn vùng đích cùng kích thước hay chọn ô trên-trái vùng đích.
Thực hiện lệnh Edit trên thanh menu, nhắn Paste (hay nhan phim Ctrl + V) 2.4 CAC LOAI DIA CHỈ : Khi thiết kế các công thức ta thường phải dùng địa chỉ; Có ba loại địa chỉ là: QO Địa chỉ tương đối LH Địa chỉ tuyệt đối 1 Địa chỉ hỗn hợp (còn gọi tuyệt đối — tương đối hoặc tuyệt đối từng phần). Dia chi twong déi (relative address): Cách viết địa chỉ tương đối như sau: B3 2. Địa chỉ tuyệt đối (absolute address): Cách viết địa chỉ tuyệt đối như sau: $B$3 2. Dia chi hén hop (Mixed address): Tuyệt đối theo cột, tương đồi theo dòng: Vidu:: $B3 Q Tuyét déi theo dong, twong đôi theo cột: Ví dụ:: B$3 2.5 ẢNH HƯỚNG CỦA ĐỊA CHỈ TUYẾỆT ĐÓI VÀ TƯƠNG ĐÓI TRONG SAO CHEP CONG THUC : Khi sao chép công thức từ ô nguồn sang ô đích, các địa chỉ cột (dòng) tương đối trong công thức ở ô đích bị lệch đi so với địa chỉ ở ô nguồn một độ lệch bằng độ lệch cột (dòng) của ô đích so với 6 nguon.
Các địa chỉ cột tuyệt đối, các địa chỉ dòng tuyệt đối không thay đổi trong các công thức khi sao chép. Vi dụ: Ô D3 có công thức $A3+B3+$C$1 Nêu COPY. đến ô D4 sẽ được công thức $A4+B4+$C$1 Tài liệu thí điểm 10 Trang 97 03. THAO TÁC TRÊN FILE : 3.1 Tao bảng tính moi: Thực hiện lệnh File trên thanh menu, nhắn New.
hoặc nhắp vào nút trên Toolbar. Với Excel XP có nhiều khác biệt khi chọn New. và + 2 New Workbook vy xX, Openaworkbook _ NA baimau BT_QUY BT2 1 Tet2003_bang in C= More workbooks. F Các phương án chon: New: Ns E Blank Workbook_ me `Mở một bảng: có sẵn.
B} New from ewisting workbook _ Mở một bảng mới. | L Mở theo mẫu có sẵn (có thế chọn New from template ; 5 sẽ xuất hiện một số dạng EÏ ] General Templates. “| thirc ho tro’và nhw Template Balance sheet.) 2) Templates on my Web Sites. 3] Templates on Microsoft.com (C, Add Network Place.
I?) Microsoft Excel Help | Show at startup. tàng Bảng tính mới khi chọn New template và chọn Balance sheet Tài liệu thí điểm 10 Trang 98 Description : Starting Balance Date : Item Description i Received | Payeent ¡ Balaace | Receivable; $0.2 Lưu bảng tính vào đĩa : 3. Lưu bảng tính với tên mới: Thực hiện lệnh File trên thanh menu, nhan Save As. Q Chon 6 dia và thư mục lưu trữ trong khung Save In.
1 Nhập tên tập tin vào hộp Filename. C1 Chọn loại tập tin trong hộp Save as type, mac dinh la XLS. Lưu bảng tính với tên cũ: Thực hiện lệnh File trên thanh menu, nhân Save hay nhắp vào nút lệnh trên Toolbar. Tài liệu thí điểm 10 Trang 99 3.
Lưu tập tin kèm mật khẩu bảo vệ: CÌ Thực hiện lệnh File trên thanh menu, nhắn Save As 1 Nhập tên tập tin vào hộp Filename.