chương 1-8 trong biểu thuê xuất nhập khẩu vảo danh mục cắt giảm thuế nhanh vẻ 0% vào năm 2004 đối với ASEAN-6 và Trung ? htp./Asto-org/english/thewto_eAvhatis eftiF e/org6 ehtm.org/english/forums e/public foruml2 e/art pfl2 e/art19htm, truy cập ngày 22/10/2013 DANII MỤC HÌNH Firth 3.1: Can cân thương mại của Việt Nam, 2000-2012 33 Tình 3.2: Cơ cầu xuất nhập khẩu trong néng nghiép, 2000-2012 35 Hin 3.3: Kim ngạch Khương mại Việt Nam — ASBAN, 2001-2012. Errar! Baokmark not defined.4a: Cơ cầu xuất khẩu các sẵn phẩm nông nghiệp của Việt Nam sang ASEAN (%), 2012 36 Hình 3.4b: Cơ cầunhập khẩu các sản nhân nông nghiệp của Việt Nam từ ASBANS (%), 201 - - - Hình 3.5: Giá trị xuất nhập của Việt Nam rung Qué 01-2012 DANH MỤC BẰNG Bảng 3 1. Chênh lệch giữa thuế suấi MEN và CEPT của cdc nude ASEAN 25 Bảng 3. Thuế suất trung bình của Hản Quốc trong AKEFTA.
Thuế suất trung bình của Việt Nam trong AKF'IY .4: Mire thué suat trung binh (%) ctia Viét Nam trong VIEPA. Thué sual trung bình (3%) của Nhật Ban trong hiệp định VIEPA.6: Kim ngach thuory ai Viél Nam — Han Quốc, 2001, 2008, 2012 38 Bảng 3.7: Kim ngạch thương mại Việt Nan Nhật Bản.8: Mức thuê nhập khẩu thấp nhật trên hàng nông nghiệp Việt Nam ap “dụng đối với các nước đối tác.9: Mức (huế nhập khẩu táy nhất trên hàng nông nghiệp các nước đôi tác áp đụng đối với Việt Nam. Gid tri xuất nhập khẩu các sân.ghẫm nông nghiệp - - 64 của Việt Nam với các nước ASEAN, 2012. Gia tri xuất nhập khẩu các sản phẩm nông nghiệp.Ớ8 cửa Việt Nam với Trung Quốc, 2012.
Gid tri xuất nhập khẩu cáo sân phẩm ninông s nghiệp 66 của Viết Nam với Hàn Quốc, 2012 66 Bảng A. Giá trị xuất nhập khâu các sân phẩm nông nghiệp 267 của Việt Nam với Nhật Bả 267 DANII MỤC HÌNH Firth 3.1: Can cân thương mại của Việt Nam, 2000-2012 33 Tình 3.2: Cơ cầu xuất nhập khẩu trong néng nghiép, 2000-2012 35 Hin 3.3: Kim ngạch Khương mại Việt Nam — ASBAN, 2001-2012. Errar! Baokmark not defined.4a: Cơ cầu xuất khẩu các sẵn phẩm nông nghiệp của Việt Nam sang ASEAN (%), 2012 36 Hình 3.4b: Cơ cầunhập khẩu các sản nhân nông nghiệp của Việt Nam từ ASBANS (%), 201 - - - Hình 3.5: Giá trị xuất nhập của Việt Nam rung Qué 01-2012 DANH MỤC BẰNG Bảng 3 1. Chênh lệch giữa thuế suấi MEN và CEPT của cdc nude ASEAN 25 Bảng 3.
Thuế suất trung bình của Hản Quốc trong AKEFTA. Thuế suất trung bình của Việt Nam trong AKF'IY .4: Mire thué suat trung binh (%) ctia Viét Nam trong VIEPA. Thué sual trung bình (3%) của Nhật Ban trong hiệp định VIEPA.6: Kim ngach thuory ai Viél Nam — Han Quốc, 2001, 2008, 2012 38 Bảng 3.7: Kim ngạch thương mại Việt Nan Nhật Bản.8: Mức thuê nhập khẩu thấp nhật trên hàng nông nghiệp Việt Nam ap “dụng đối với các nước đối tác.9: Mức (huế nhập khẩu táy nhất trên hàng nông nghiệp các nước đôi tác áp đụng đối với Việt Nam. Gid tri xuất nhập khẩu các sân.ghẫm nông nghiệp - - 64 của Việt Nam với các nước ASEAN, 2012.
Gia tri xuất nhập khẩu các sản phẩm nông nghiệp.Ớ8 cửa Việt Nam với Trung Quốc, 2012. Gid tri xuất nhập khẩu cáo sân phẩm ninông s nghiệp 66 của Viết Nam với Hàn Quốc, 2012 66 Bảng A. Giá trị xuất nhập khâu các sân phẩm nông nghiệp 267 của Việt Nam với Nhật Bả 267 DANH MỤC CHỮ VIỆT TÁT ACFTA ASEAN-China Free Trade Agreoment (Higp dinh Thuong mai Tự do ASEAN-Trung Quốc) ALC ASEAN Eeonomie Community (Céng đẳng Kinh tế ASRAN) APTA ASLAN Free ‘Trade Area (Khu vue Mu dich Tw do ASLAN) AICEP ASEAN-Japan Comprehensive Heonomic Partnership (Higp dink ii tac Kinh té loan dién ASEAN-Nhal. Ban) AKFTA ASEAN-Korea Free Trade Agreement (Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN-Hàn Quấc) ASEAN Association of Soulheasl Asian Nations (Fiép héi vac Quée gia Déng Nam A) ASHANTS ASEAN và Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Hắn.
ASEAN-G 6 nước thành viên của ASEAN, bao gồm Singapore, Phillipines, Malaysia, Thái Lan, Indonesia, Brunei ATIGA ASEAN Trade in Goods Agreement ([liép dinh thuong mại hàng héa cla ASEAN) CEPT Common Effective Preferential Tariff (Chương trình thuế quan. tưu đãi có hiệu lực chung} CGE Computable General Equilibrium (Mô hình cân bằng tổng thể khả tỉnh) CLMV 4 nước thành viên của ASBAN, bao gầm Campuchia, Lào, Myanmar và Việ Nam EHP Early Harvest Program (Chương trình Thu hoạch sớm) EL Exclusion List (danh muc loại trừ) Bu huropean Umion (Cộng động chung chau Au) FE tixed Effects (các tác động cổ định) FTA Free Trade Agreement (Higp dinh Thuong mai Tu do) GDP Gross Domestic Products (téng sân phẩm quéc néi) GEL General Exclusion List (danh muc hang loai tri tổng, quát) USL 1Iigbly Sensitive List (danh myc hang nhay cém cao) Inclusion List (danh mục bao gồm) MERCUSUR Mereado Común de] 8u (Khối thị trường chung Nam Mỹ} MFN Most Favoured Nation (Neuyén the tai huệ quốc). MEN tariEf — thuế quan tối huệ quốc áp dụng với các nước thành viên WTO, NAFTA North America Free Trade Agreement (Hiép dinh Thuong mai Tự do Bắc Mỹ) Normal Track (danh muc hang théng thing) Ordinary Least Square (binh phương tối thiểu) Random Effects (cic tac dong ngdu nhiên) RTA Regional Trade Agreement (Các hệp định thương mại khu vực) SL Sensitive List (đanh mục hàng nhạy cảm) VIEPA Vietnam—Japan Liconomie Partnership Agreement (1liép định Dỗi {ac Kin 16 Vidt Nam-Nbal Ban) TOM TAT Nông nghiệp là ngành có vai trò quan lrọng đối với nên kinh tế của Việt Nam, mac du ty trong đóng góp vào GDP đang giảm đẳn xuống chi cin chưa đến 20%/nam. Tuy nhiên, đây là ngành chiếm đến gắn 50% lực hương lao động của cả nước, cỏ vai trò quan ượng đối với an nĩnh lương thục và ôn định xã hỏi." Trong khoảng hơn một thập kỹ trở lại dây, Việt Nam dang tham gia ngày càng sâu rộng hơn vào các liên kết kinh tế của khu vực.
Các hội nhập vung quan trong ma Việt Nam đã tham gia bao gồm: khu vực throng mai tự do ASEAN (AFTA), khu vực thương mại tự do ASEAN-Trung Quốc (ACFTA), hiệp định thương mại hàng hóa ASDAN-Hàn Quốc (AKEPTA), hiệp định đối tác kinh tế toàn diện Việt Nam — Nhật Ban (VIEPA). Các hiệp định này đã mang lại những bước tự đo hóa thương mại mạnh. mẽ hơn đối với các nước thánh viên so với Tổ chức thương, mại thế giới (WTO), nhất 1à nhiều rảo cản đổi với hàng nông nghiệp đã được xóa bỏ, mặc đủ mức độ bảo hộ của hàng nông nghiệp vẫn côn cao. Đây là những cơ hội rất tốt để thúc đấy nên nông nghiệp hàng hóa của Việt Nam.
Đã có nhiều nghiên cứu đánh giá tác động trước và sau hội nhập của Việt Nam, sử đụng các phương pháp khác nhan, như xem xét các chỉ số thương mại, sử đụng mô hink cân bằng lổng thể, mô hình cân bằng bộ phận, mô hình trọng lực. Tuy nhiên, các nghiên cửu dành giả định lượng đối với thương mại trong nông nghiệp sau khi hội nhập chưa nhiêu. Do vậy, đề tài muôn đóng gớp thêm một góc nhìn đánh giá sử dựng xuô hình trọng lực, một mô hình ngày cảng dược sử dụng phỏ biển trong phân tích tác động sau hội nhập. Hai mô hình hổi quy đổi với xuất khẩu vả nhập khâu nông sản của Việt Nam.
được thực hiện, sử đụng cách móc lượng các tác động ngẫu nhiễn. Các yếu tổ trong mô hình được xem xét để đảnh giá tác động lên thương mại hàng nông nghiệp của Việt Nam bao gém: quy mnô nên kinh tế, thu nhập bình quản đâu người, khoảng cách, tỉ giá hôi đoái thực, điện tích đất nông nghiệp, và cáo biến giả đại điện cho AFTA, ACFTA, AKFTA wa VIFPA. " $6 ligu ldy từ GSO (2014) vii MUC LUC LOI CAM GN, - - - - - - i MUCLUC - - - - ii DANU MUC COU VIET TAT cccccccccccesssesssssssssvesssereniteeessenensreste "¬ ĐANH MỤC HÌNH. vi DANH MẸC BÁNG.
H HH H221 2 eerre "¬ TOM TAT, 2 Vii CHƯƠNGI: PHIÄN MỞ DẦU. ii eieeiee Xieeeeiaeo LL. Ly do chon đê tài. Mục địch và nhiệm vụ nghiên cứu.
Mục đích nghiên cứu.Nhiệm vụ nghiên cứu. Déi tuong và pham vi nghién citu. Phương pháp nghiên cứu. Những dỏng góp của luận văn.
Cầu trúc của luận văn. 5 CITUONG I: TONG QUAN TÀI LIỆU. Téng quan một số vấn đề lý luận vẻ hội nhập kinh tế 6 2.1, Khải niềm về hội nhập kinh tế. Các hình thức hội nhập kinh tế quốc tê.
Tác động của hội nhập kinh tế. Cae van dé vé néng nghiép trong đàm phán thương mại. Tinh hinh nghién cin 11 2. Một số phương pháp phổ biển được sử dụng trong phân tích tác động của hội nhập kinh tế - - - 11 3.3, Các nghiên cửu liền quan.
Nhân xél - - 20 DANH MỤC CHỮ VIỆT TÁT ACFTA ASEAN-China Free Trade Agreoment (Higp dinh Thuong mai Tự do ASEAN-Trung Quốc) ALC ASEAN Eeonomie Community (Céng đẳng Kinh tế ASRAN) APTA ASLAN Free ‘Trade Area (Khu vue Mu dich Tw do ASLAN) AICEP ASEAN-Japan Comprehensive Heonomic Partnership (Higp dink ii tac Kinh té loan dién ASEAN-Nhal. Ban) AKFTA ASEAN-Korea Free Trade Agreement (Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN-Hàn Quấc) ASEAN Association of Soulheasl Asian Nations (Fiép héi vac Quée gia Déng Nam A) ASHANTS ASEAN và Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Hắn. ASEAN-G 6 nước thành viên của ASEAN, bao gồm Singapore, Phillipines, Malaysia, Thái Lan, Indonesia, Brunei ATIGA ASEAN Trade in Goods Agreement ([liép dinh thuong mại hàng héa cla ASEAN) CEPT Common Effective Preferential Tariff (Chương trình thuế quan. tưu đãi có hiệu lực chung} CGE Computable General Equilibrium (Mô hình cân bằng tổng thể khả tỉnh) CLMV 4 nước thành viên của ASBAN, bao gầm Campuchia, Lào, Myanmar và Việ Nam EHP Early Harvest Program (Chương trình Thu hoạch sớm) EL Exclusion List (danh muc loại trừ) Bu huropean Umion (Cộng động chung chau Au) FE tixed Effects (các tác động cổ định) FTA Free Trade Agreement (Higp dinh Thuong mai Tu do) CHUGNG UL HOLNHAP VUNG CUA ASEAN VA THUONG MALE NÔNG NGIHỊP CỦA VIƒT NAM.
Các cam kết hội nhập của ASHAN 3. Khu vực thương mại tự do ASBAN-FTA.2 Hiệp định thương mại tự đo ASEAN-Trang Quốc 3.3 Hiệp định ASBAN ~ Hàn Quốc 3. Tiệp định đối tác kinh tế Việt Nam — Nhật Ban. Thương mại hàng hóa nông nghiệp của Việt Nam CHƯƠNG IV: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỬU VÀ KÉT QUÁ ƯỚC LƯỢNG 4.
Mô hình Trọng lực 4. Tính toán cho Việt. Kết quá ước lượng mô hình xuất khâu. Kết quả ước lượng đổi với phương trinh nhập khẩu 4.
Một số hạn chế của mô hình. Kết luận và một số hàm ý. Gợi ý đối với các nghiên cứu tiếp theo TÀI LIỆU THAM KHẢO. GDP Gross Domestic Products (téng sân phẩm quéc néi) GEL General Exclusion List (danh muc hang loai tri tổng, quát) USL 1Iigbly Sensitive List (danh myc hang nhay cém cao) Inclusion List (danh mục bao gồm) MERCUSUR Mereado Común de] 8u (Khối thị trường chung Nam Mỹ} MFN Most Favoured Nation (Neuyén the tai huệ quốc).