Sách giáo khoa Toán 3 tập 1 - Bộ sách Chân trời sáng tạo

Nội dung sách giáo khoa toán 3 tập 1 chân trời sáng tạo đã chuyển đổi định dạng số, hỗ trợ giáo viên và học sinh học tập, tra cứu kiến thức hiệu quả.

Chuyên ngành

Toán học

Tác giả

Ẩn danh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Sách giáo khoa
128
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan sách Toán 3 tập 1 Chân trời sáng tạo đã chuyển đổi

Bộ sách giáo khoa Toán 3 tập 1 Chân trời sáng tạo do Tiến sĩ Trần Nam Dung làm Tổng Chủ biên và Phó Giáo sư Khúc Thành Chính làm Chủ biên. Tài liệu chuyển đổi số giữ trọn vẹn tinh thần đổi mới giáo dục phổ thông năm 2018. Các bài học được cấu trúc khoa học qua bốn hoạt động chính. Hoạt động Cùng học giúp học sinh khám phá tri thức mới từ trải nghiệm thực tế. Phần Thực hành củng cố kỹ năng cơ bản qua các phép tính trực quan. Mục Luyện tập và vận dụng mở rộng kiến thức toán học vào cuộc sống hàng ngày. Phiên bản số hóa tái hiện sắc nét hình ảnh chú ong vui vẻ cùng các biểu tượng gợi ý quen thuộc. Hệ thống học liệu số bổ sung âm thanh tương tác, hình vẽ chuyển động và bài tập kéo thả linh hoạt. Giáo viên sử dụng tài liệu để thiết kế giáo án điện tử hiện đại. Phụ huynh dễ dàng đồng hành cùng con trẻ trong quá trình tự học tại nhà. Sự chuyển đổi này mang lại môi trường học tập giàu cảm hứng và nâng cao năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh tiểu học.

1.1. Cấu trúc chương trình học kỳ 1

Chương trình Toán 3 tập 1 gồm hai chủ đề lớn. Chủ đề đầu tiên tập trung ôn tập và bổ sung kiến thức số học đến 1000. Học sinh củng cố phép cộng, phép trừ có nhớ và làm quen bảng nhân, bảng chia. Phần hình học giới thiệu đơn vị đo mi-li-mét, hình tam giác, khối hộp chữ nhật và khối lập phương. Chủ đề thứ hai đi sâu vào phép nhân, phép chia trong phạm vi 1000. Nội dung bao gồm các khái niệm một phần hai, một phần ba, phép chia hết và phép chia có dư. Mỗi bài học đều tích hợp hoạt động Khám phá và Thử thách giúp học sinh rèn luyện tư duy logic vững chắc.

1.2. Tính năng tương tác của bản số hóa

Bản chuyển đổi số mang lại nhiều tiện ích vượt trội so với sách in truyền thống. Giao diện trực quan cho phép học sinh thao tác trực tiếp trên màn hình cảm ứng hoặc máy tính. Học sinh có thể làm bài trắc nghiệm, điền số và nhận phản hồi chấm điểm tức thì. Hệ thống tích hợp video minh họa bài toán thực tế như xem đồng hồ, đo nhiệt độ phòng học hay tính khoảng cách bước chân. Các trò chơi toán học tương tác giúp giảm bớt sự khô khan của những con số. Giáo viên dễ dàng trình chiếu, phóng to hình vẽ và tương tác với cả lớp trong giờ học trực tuyến lẫn trực tiếp.

II. Phân tích sách Toán 3 tập 1 Chân trời sáng tạo đã chuyển đổi

Việc chuyển đổi số sách giáo khoa Toán 3 tập 1 đem lại nhiều bước tiến nhưng cũng đặt ra những thách thức sư phạm cụ thể. Trước hết, toán lớp 3 đánh dấu giai đoạn học sinh chuyển từ các phép tính đơn giản sang giải toán có lời văn hai bước tính. Nội dung bắt đầu xuất hiện các biểu thức phức tạp, khái niệm giảm đi một số lần và số La Mã. Sách in truyền thống đôi khi hạn chế trong việc minh họa trực quan các khái niệm không gian như khối hộp chữ nhật hay khối lập phương. Tuy nhiên, việc tiếp cận phiên bản chuyển đổi số cũng tạo ra rào cản về thiết bị và đường truyền mạng tại nhiều địa phương. Học sinh lớp 3 còn nhỏ tuổi, dễ mất tập trung khi tương tác lâu trên môi trường số. Nếu thiếu sự hướng dẫn sư phạm chuẩn mực, các em dễ sa đà vào các nút bấm tương tác mà bỏ quên bản chất tư duy toán học. Ngoài ra, việc đọc sách trên màn hình điện tử trong thời gian dài có thể ảnh hưởng đến thị lực của trẻ. Giáo viên cần phân bổ thời gian hợp lý giữa thao tác trên thiết bị và luyện viết trên vở thực hành.

2.1. Thách thức nhận thức toán học lớp 3

Lớp 3 là bước ngoặt quan trọng trong chương trình toán tiểu học. Học sinh phải làm quen với nhiều khái niệm trừu tượng. Việc tính giá trị biểu thức nhiều phép tính đòi hỏi tư duy logic và thứ tự ưu tiên chính xác. Các bài toán về gấp một số lên nhiều lần hoặc giảm đi nhiều lần thường gây nhầm lẫn với phép cộng và phép trừ. Thêm vào đó, việc nhận biết trung điểm của đoạn thẳng hay nhận diện các mặt của hình khối yêu cầu khả năng tưởng tượng hình học tốt. Nếu phương pháp dạy học thiếu tính trực quan, học sinh dễ cảm thấy áp lực và giảm hứng thú học tập đối với môn Toán.

2.2. Vấn đề chuyển đổi phương thức giảng dạy

Chuyển từ tài liệu giấy sang học liệu số đòi hỏi giáo viên thay đổi hoàn toàn phương pháp sư phạm. Việc đơn thuần số hóa sách thành file PDF tĩnh không mang lại giá trị tương tác cao. Nhà trường cần trang bị hạ tầng công nghệ thông tin đồng bộ và máy chiếu chất lượng cao. Giáo viên phải liên tục bồi dưỡng kỹ năng ứng dụng công nghệ để khai thác hiệu quả tài nguyên số. Bên cạnh đó, phụ huynh học sinh cần có sự phối hợp chặt chẽ để quản lý thời lượng sử dụng thiết bị số của con tại nhà. Việc giữ cân bằng giữa bài giảng điện tử và rèn luyện kỹ năng tính toán thực tế trên giấy là bài toán cần giải quyết.

III. Giải pháp học sách Toán 3 tập 1 Chân trời sáng tạo đã chuyển đổi

Nhằm tối ưu hóa hiệu quả của sách Toán 3 tập 1 Chân trời sáng tạo đã chuyển đổi, phương pháp giảng dạy cần kết hợp chặt chẽ giữa tương tác số và thực hành thực tế. Giáo viên nên áp dụng mô hình lớp học đảo ngược. Học sinh chủ động xem trước các bài giảng mô phỏng và video hướng dẫn kiến thức mới tại nhà. Trong giờ học trên lớp, thầy cô dành thời gian tổ chức các hoạt động nhóm, thảo luận và giải quyết bài toán tình huống. Các mô hình 3D trên nền tảng số được khai thác tối đa để giải thích trực quan về khối hộp, hình tam giác và phép chia phần. Học sinh được tham gia các dự án thực hành trải nghiệm thú vị theo sách hướng dẫn. Ví dụ, hoạt động làm hộp bút từ vỏ hộp tái chế giúp củng cố nhận biết khối hình chữ nhật. Hoạt động đo khoảng cách bằng bước chân rèn luyện kỹ năng ước lượng độ dài mi-li-mét và mét. Sự phối hợp nhịp nhàng giữa học liệu số và công cụ thủ công giúp học sinh phát triển toàn diện cả tư duy trừu tượng lẫn kỹ năng vận động.

3.1. Phương pháp học toán qua trò chơi số

Ứng dụng yếu tố trò chơi hóa vào bài giảng số giúp tăng tính chủ động của học sinh lớp 3. Các bài học bảng nhân, bảng chia được thiết kế thành những thử thách vượt chướng ngại vật sinh động. Hình tượng chú ong chăm chỉ dẫn dắt học sinh vượt qua từng vòng câu hỏi tính nhẩm nhanh. Khi trả lời đúng, hệ thống trao điểm thưởng và huy hiệu khuyến khích sự tự tin của trẻ. Những bài tập phân số một phần hai, một phần ba hay một phần tư được thể hiện qua thao tác chia đều bánh ngọt hoặc hoa quả ảo. Nhờ đó, các con số trở nên gần gũi, dễ hiểu và kích thích niềm say mê khám phá toán học.

3.2. Tích hợp thực hành và trải nghiệm

Sách Toán 3 tập 1 chuyển đổi đề cao phương châm học đi đôi với hành. Học sinh được hướng dẫn gắn liền lý thuyết với môi trường thực tế quanh mình. Trong bài học về khối hình, các em tự chuẩn bị vỏ hộp kem đánh răng hoặc hộp bánh để cắt dán tạo hình hộp bút tiện ích. Trong phần thực hành đo lường, học sinh sử dụng thước kẻ đo độ dày cuốn sách, chiều dài gang tay hoặc đo nhiệt độ phòng học. Các bài toán gắn với địa danh lịch sử và đặc sản nông sản Việt Nam như cánh đồng hoa tam giác mạch Hà Giang hay hạt điều xuất khẩu. Nhờ vậy, tri thức toán học trở nên sống động và bồi đắp tình yêu quê hương đất nước.

IV. Giá trị sách giáo khoa Toán 3 Chân trời sáng tạo đã chuyển đổi

Sách giáo khoa Toán 3 tập 1 Chân trời sáng tạo đã chuyển đổi khẳng định vị thế là tài liệu giáo dục số tiên phong và toàn diện. Phiên bản số hóa giải quyết triệt để bài toán trực quan hóa kiến thức cho học sinh tiểu học. Nội dung toán học trở nên dễ tiếp cận qua hình ảnh sắc nét, âm thanh sống động và bài tập tương tác tức thì. Học sinh không chỉ thành thạo phép tính cộng trừ nhân chia trong phạm vi 1000 mà còn phát triển năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn. Tài liệu giúp nhà trường từng bước hoàn thiện chuyển đổi số học đường theo chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Giáo viên tiết kiệm thời gian soạn bài nhờ kho học liệu điện tử phong phú và đồng bộ. Phụ huynh có công cụ tin cậy để theo dõi sát sao tiến độ học tập của con em. Việc ứng dụng linh hoạt phiên bản này tại gia đình và lớp học tạo nền tảng tư duy toán học vững vàng cho các cấp học tiếp theo.

4.1. Lợi ích đối với giáo viên và học sinh

Học liệu số chuyển đổi mang lại lợi ích thiết thực cho cả người dạy và người học. Giáo viên dễ dàng tổ chức các hoạt động dạy học tích cực, cá nhân hóa lộ trình tiếp thu của từng học sinh. Các công cụ chấm điểm tự động hỗ trợ đánh giá năng lực người học nhanh chóng và chính xác. Đối với học sinh, môi trường số tạo không gian học tập trực quan và giảm áp lực ghi nhớ máy móc. Trẻ được tự do thử nghiệm, sửa lỗi sai trực tiếp trên bài tập điện tử và hình thành sự tự tin. Nền tảng còn hỗ trợ học sinh tự học mọi lúc mọi nơi để củng cố kiến thức trước các kỳ kiểm tra định kỳ.

4.2. Hướng dẫn ứng dụng học tập tại gia đình

Phụ huynh có thể tận dụng sách chuyển đổi để xây dựng môi trường học tập hiệu quả tại nhà. Cha mẹ nên thiết lập thời gian biểu hợp lý, kết hợp 20 đến 30 phút học trên máy tính với hoạt động giải bài tập giấy. Gia đình cùng con tham gia các trò chơi toán học tương tác để củng cố kỹ năng cộng trừ nhân chia. Hãy khuyến khích trẻ áp dụng kiến thức vào sinh hoạt thường ngày như xem giờ trên đồng hồ kim, kiểm tra nhiệt độ thời tiết hoặc tính số tiền mua đồ dùng học tập. Việc kết hợp chặt chẽ giữa học liệu số và trải nghiệm thực tế giúp trẻ tiếp thu bài nhanh và yêu thích môn Toán.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

20/08/2026
Sách giáo khoa toán 3 tập 1 chân trời sáng tạo đã chuyển đổi

Trích đoạn nội dung tài liệu

COM TRAN NAM DUNG {Tong Cl u bién) KHU C THANH CHIN H {Chu bién) OINH THi KUAN DUNG — NGUYEN KIN H OEC OINH THI KIM LAN — HtJYMH THI SIM TRANG T$P M$T Mai bdi hgc thLYdng cd cdc phbn sou: Cung hoc fim t6i, khom phs:i, duo voa kidn th fc at hinh monh kidn thac moi. Thuc honh cdc kién thñc. la ndng d ph6n Cung hgc. Luy?n top vd vdn dung ki4n thu'c.

ki ndng via hgc. Mdt sb ki hiéu khâc One cfdng trong sâch: Bqn ong vui v6 ggi 'y. Khdm phd’ nfi‹3ng vdn a4’ m”di lien quon all.kidn thñc v‹4o hgc. : ThU Jhd ch’ v.

phdt 6ién ning. Gidi mi9u m‹2tsd dia donh:v,o oio"tri i!Ch”s‹3 - vdn hoo cda aât nuac. Cac hoqt ding mom khdo iqo thém co h@i giup hgc sinh kdt ndi kién th‹ic ctd hqc vdi mdc t‹6n cudc s6ng. Cdc l‹2nh you c6u viét dugc mdc hién t én bdng con hodc ›8 b&i tdp.

Ldl ndl ddu C6c em hoc sinh th6n mgn! Bu’dc song lip 3, cdc em dd Id'n hon vd mong mu in hidu bidt nhieu Mn, Soch TO 9 cñng ch0a dg'ng nhieu noi dung md mé v0 thu ! hmm. Chang hgn, c6c em c6 th6 tinh todn sâ sdch hdng chuc nghln cu6n trong the vi4n: cAc em bfgt do nhigt d6 trong Id'p hoc, bigt Minh chu vl phbng h cdc em c6 thd th6ng L4 chldu coo c0o cdc bqn hpc sfnh trong Id'p: S6ch Tadu3 s8 gidp cdc em tg' tim t0i, khdm ph6 v6 hoc t6p m§t cach sdng two theo ning Iu'c cuo minh. @ tzu'd'ng, em hgc Todn cGng bgn bé vd thdy co. Q nhd, em chio sé nhfi'ng diéu dig hoc v0'i nguc/i thin de tim hiéu vé cuoc sdng xung quonh.

Sdch Tom 3 nhu' ngcfb'i bgn thdn thigt qiup cdc em bigt yéu thuonq moi ngu''i vd hiAu th4m vg dbt nu'd'c Viét Nom tuoi dep. Chic cdc em mdi ngdy dgn tru'dng Id m6t ngdy vui. 6s T vA ed suns.s in top cdc so dén 1000.7 On tbsp phép c nq, phép trñ'.9 Cong nhom, tru' nhom.11 Tim sd hgng.12 Tim so L'! trñ', tim sd tr0'.13 On t8p phép nh6n.14 in hip phép chio.15 Tim thñ‘o sd.17 Tim sd b! chio, Um sd chio.18 Em ldm du'oc nhñ'ng gi?.19 Mi-li-mét.21 Hinh tom gidc.23 Kh6i h6p chñ' nh6t. Khdf Up phuwng ,.26 Xem ding hd.

28 Bdi todn gidi b6ng hoi bu'b'c tfnh.30 Ldm quen vc/i bi/u thD'c.32 Tinh gi6 tri cdo bidu th¿c ,.33 Tfnh gid tri cdo bigu thñ‘c {tigp theo).34 Tinh gi6 tri cuo bidu the ‹up theo).35 Ldm tr6n sd.36 Lom quen vdi chñ‘ sd Lo Md.38 Fm Idm ‹su'oc nhñ'ng gi?.29 Thu'c hdnh vb trdi nghiâm: Ldm hdp bdt tñ' v6 h6p dd quo s0' dung. PH#P NHAN, PH/P CHI A TRDNG PHAM VI 1OOO.45 M6t phdn hoi, m6t phdn bo, met phdn tu', met phdn ndm.46 Nh6n nh6 m, chio nhdm.48 Em Idm duo'c nh0'ng gi?.49 Nhdn vd'i so co mot ch0' sd trong p hgm vi 1000.50 Nh6n vé'i s6 c6 mot ch0' sd trong p hgm vT 1000 (tiép theo).51 Phép chio het v0 phép chio c6 du’.53 Chia s6 cd hoi ch0' sd cho sd cd met chfi' sd.55 Em Idm duo'c nh0'ng qT* .60 Gdp met sd I6n met s6 I&n .6S Gt6rn m6t s6 di m6t ed l6n.68 Em Idm du'oc nhu'ng gi?.69 Xem ddng ho.71 Chis ed c6 bn chti s6 cho ed cd mñt chfi s6.73 So sdnh s6 ldn gdp mdy Sdn sd bd.76 Oiém cr giDo. Trung diém cdo doqn thong. Do nh!ét d6.81 PM IBM @U*O'0 Uh Uq @i? .2 Thus hdnh vd troi nghiém: Gib' gidc — Thbi tiet.84 IN TCP HoC Ki 1.8d Thu'c h6nh v6 tr6i nghiém: Bo khodng cdch bang bu'd'c ch6n.95 B6ng thudt ngfi'.

don vi = 1 chuc. chuc = 1 tram Hang ’ Hon g Trdm I Chuc Oo'n vi ci “Chuc •! 3. Viét theo mdu. Viét so Nhon h tong c oc trdm, chuc, do'n vi.

Mo u: 729 = 700 + 2O + 9 • 641 830 b) Viét tong fhonh so. 200 + 80 + 3 = 283 • 900 + 6O + 3 • 100 + 1 Tra cho‘i Ai nhonh fto‘n ? Ha i n ho m h oc sinh, moi nh om bon ban th u'c hién h oi nhiém vu: • Mo i ba n trong nho m viét m ot s o the a yéu cou cua gioo v i en. Vi du: Viet s6 tron chuc co ba ch? s d. • Moi nhom sop xep bon so vñ‘o viet thea thLf tLr ter bé de’n Ibn.

Nhorn no o hot n th o nh dun g vet n han h thi du’oc co IUp vo toy kh en thu'é ng. 7 Lom theo mou. Bon from boy mu'oi lom 475 400 + 70 + 5 Hai trdm bo mu'di mdit. a} 27 hay b) 280 hay 320? 33? 10 20 30 dO TOO 300 400 500 Cdu noo dung, câu noo soi? a} 621 gom 1 trom, 2 c hu c vo 6 don •! bt 621 gom 6 trñm, 2 chuc vo 1 don v!.

c) 162, 216, 612, 621 lo coc so du'o'c sip xep theo the’ tu' th' bé den I6'n. Lém theo mbu. d0 + 30 = 7G 30 + a0 = 70 o) 20, 90, 70 70-a0=J0 b T€ 9, 5 7s-30=40 O§t tinh rdi tinh. a) t5 + 6 + 5 c) 29 + 5 + 6 Em noi vé’ phép c ng, phép tr0"vdi 0.

Vi du: Hop thñ"nhdt cé 12 cdi bao, hip thu' hai khâng co cdi keo noo. Co hqi hop cJ 12 + 0 = 12 coi keo. B i vbn nghé tru'bng em c6 27 bon nG' vd 15 bon nom. H6i dci vdn ngh truong em co boo nhiéu bon? Tom tdt 27 bon N°u: Nom: ? bgn J5 bon To \ trong du’oc 1B coy, to 2 Frong du'oc 25 coy.

Hoi t6 2 tr6ng du' c nhiéu ho'n to 1 boo nhiéu c6y? Tom tit 18 coy Tfi 1: To 2. M oi to m it sou phu ho'p v@i boi toon noo? Tom tot A Bo i foén 1: Mai vo Minh co tdt 20 coi co 20 cot nhon vé', trong do Moi co 8 CC i. HOOII Minh co baa nhiéu cdi nhon vé'? Bñ i toa n 2: Mai co 20 cñ i Tom tot B k hau tran g. Mt nh co it ho'n M B cdi Mai 8 coi.

Hoi Minh co bao 20co nhiéu céi khou trom g? Minh: ? co i * Q uan sot hinh onh du‘oi dñy, gi up b on t irn cau tré I i 10 7H s- 20 = ? 5 ch uc + 2 chuc = 7 chuc 6 trom — 4 trdm = 2 tzdm o ' •6O0 - 400 = * SO + 20 = 70 600 - 400 - 2O0 C§ng nhdm • 54+3= T • 57 - 3 =. S chuc + 3 chuc = 8 8 clue — 3 chuc = 5 chuc chuc 54 + 30 = 84 84 - 30 = 54 Tinh nhdm. ul 21 + 8 b) 42 + 20 cl 630 + 50 6 + 72 80 + 15 10 + 470 ci’i 69 — 5 0) 37 — 20 c) 190 — 60 18 — 7 92 — 10 840 — 40 +ñ0 - 7O 750. + 15 11 Shim s6 co my the c6 tdt cd 16 con.

D6 bon trong tdi cd Ldm soo d4' Um 9 - Tim so hong chu'o biét. = 77 Gi6i b6i tion theo t6m tit ou. Tom UI Co nam vo nil: 35 bgn NrA 19bgn Nom: bgn* 12 Boy pit trong Hpi chi em do hop on 8 coi keo. con )8 coi keo.

Luc dou hop Neo co boo nhiéu coi* Tim sd b i trñ’. 8 28 So try' Hieu Muon tim so bj try', to ldy hieu cong vé'i sd tr’u'. 28 +8 - 36 Tim s6 trD' Nhon ti m s6 tr?, 36 - 28 to ! y sâ b! tru' I rd' di hiéu. 12 47 13 ” 3 + 3 + 3 + 3 - 12 3 x 4 - 12 Tfch Th0’o s6 Th0'o s6 a) 3 x 5 = 5 x .•7 Viet pMp nh6n r6\ tfnh s6 kyo trong céc dio.

a) 2 x 3 10 x 2 b) S » 7 5x8 6•2 \•2 9x5 1•5 • Chio thonh céc phén bang nhou Chio deu 6 cdi bdnh vdo 3 dTo. Hoi moi dia co mdy cdi bdnh? S6 b! chia Thu'ong S6 chio • Chio theo nhdm Co 6 cdi bé nh xep vow coc dia, moi dia cd 2 cai bonh. Hoi co UI co may dTo bdnh? • Tu' phép nhon ta cé hot phép chio boo nhifiu cAi bdn ? Do.c c6c ph6p nhdn trong bdng nh0n 2 (hay bdng nhon 5), dee céc phep chio trong bdng chto 2 Thoy bdng chio 5). b\ 10 : 5 50 : 5 45 : 5 35 : 5 a) 12 : 2 20 : 2 18 : 2 2:2 Vlgt cdc ph6p ch\o (theo mou).

Mau: 5 • 8 = 40 a) 5 • 3 = 15 40 : 5 = 8 b) 5 • 9 = 45 40 : 8 = 5 c) 2 x 1 = 2 a) Moi ngdy Vdn dgc 2 trong sdch. Von sé dgc xong 20 trong sdch trong. b) Mai ngdy Tidn dgc s6 trang sdch nhu' nhou, bon doc xong 35 trong séch trong 5 ngdy. Moi ngoy Tién dgc du'crc.

c) Moi ngây Thu doc 5 trong sñch. You 6 ngây Thu dgc du'o'c. DOI doy Io mot so mieng don dung lom phon thu'dnq. a) Hay phan Iog+ cfc miénp dén trén.

b) Mai looi c6 bao nhiéu ml6ng ddn? c) Cg qido thuâ'ng dgu cdc migng ddn cho 5 bgn. H6i mii bgn nhon du'c‹c boo nhie'u miéng don moi logi? Lip DC ed 20 con the bong bid dien mdo roi toy (Xe'm hinh). a) Ndu mdi bgn diéu khidn 1 cbp thd b6ng the cdn. bgn thom gio biRu diRN.

b) Neu mcii bon dieu khien 5 con thd bong thi c6n. bgn thorn gia biRu dien.Muon\iñnthñ6:so’. choobiét: to loyhch chio’’cho)hi o’’sotio. Tim thñ'o so chu'o biét.x 5=4fi 40:5=8 ,17 2 x 6 = 12 Bon toy che SO MOV* 12 : 2 = 6 12 : 6 = Z Tim so bi ch io.

: 6 - Mu6n tim sd bi chio, yg to loy Fhwong ,s u 2 So chio Thu'Ong nhon vc/i s6 chio. “ 2 « 6 = 12 Tim so chi a Muon tim sd chio, 12 : = to ldy s6 bi chio 2 chio cho tiJu'ong. 12 : 2 - 6 Tim sd chio. Tim so bi chio.

: 9 = S Coc bgn hoc sinh xép thonh hong. So bgn co tqt c6 6 16 35 *. * S6 bgn moi hang 2 2. 5 3 ? 5 6 18 C6u n6o d‹inp, edu ndo soi? a) 467 g6m 4 tr6m, 6 chuc vo 7 don v!.

b) 599 lo sd lién tru'é'c cuo 600. c) 835, 583, 358, 385 lo coc so d 'oc sap xep theo th0' tu' IN’ den be Tinh nhdm. a) 7+9 bT 20 + 38 c} 900 - 500 + t2 - 5 54 - 20 200 18 - 9 49 - 40 520 +70 - 90 280 - 60 - 220 Dgt tfnh réi tinh.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ