MỞ ĐẦU. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DU LỊCH BIỂN. Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài. Đánh giá chung về các công trình nghiên cứu đã tổng quan.
Khoảng trống nghiên cứu và khung lý thuyết. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DU LỊCH BIỂN CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP TỈNH. Khái quát về du lịch biển. Quản lý nhà nước đối với du lịch biển của chính quyền cấp tỉnh.
Kinh nghiệm quản lý nhà nước đối với du lịch biển của chính quyền cấp tỉnh ở một số địa phương tại Việt Nam. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DU LỊCH BIỂN CỦA TỈNH THANH HÓA. Tiềm năng và thực trạng du lịch biển của tỉnh Thanh Hóa. Thực trạng quản lý nhà nước đối với du lịch biển của tỉnh Thanh Hóa.
Đánh giá chung về quản lý nhà nước đối với du lịch biển tỉnh Thanh Hóa. PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DU LỊCH BIỂN CỦA TỈNH THANH HÓA. Dự báo tình hình, phương hướng phát triển du lịch biển của tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. Các giải pháp hoàn thiện quản lý nhà nước đối với du lịch biển của tỉnh Thanh Hóa.
Một số kiến nghị. 149 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 151 TÀI LIỆU THAM KHẢO. P1 iii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Cụm từ viết tắt Nguyên nghĩa HĐND Hội đồng nhân dân ICZM Integrated coastal zone management (quản lý vùng bờ biển có hoạt động du lịch) KT - XH Kinh tế - xã hội PTTH Phát thanh truyền hình QLNN Quản lý nhà nước TN&MT Tài nguyên và Môi trường UBND Ủy ban nhân dân UNWTO Tổ chức du lịch thế giới VH-TT&DL Văn hoá, Thể thao và Du lịch iv DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3.
Các quy hoạch về du lịch biển được phê duyệt đến năm 2023. Danh sách các cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch năm 2023. Kết quả hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo năm 2023 tỉnh Thanh Hóa. 101 v DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1.
Cơ cấu nghề nghiệp của mẫu khách du lịch tham gia khảo sát. Lượng khách du lịch đến Thanh Hóa giai đoạn 2015-2023. Chất lượng quy hoạch các khu, điểm du lịch biển tại Thanh Hóa. Sự phối hợp quản lý du lịch biển giữa các cơ quan của tỉnh Thanh Hóa.
Chất lượng xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch phát triển du lịch biển tỉnh Thanh Hóa. Chất lượng quản lý môi trường du lịch biển tại Thanh Hóa. Chất lượng quản lý môi trường du lịch biển tại Thanh Hóa. Chất lượng quản lý môi trường du lịch biển tại Thanh Hóa.
Thu hút đầu tư tư nhân lĩnh vực du lịch biển tỉnh Thanh Hóa. Cơ sở lưu trú tại Thanh Hóa qua các năm. Quản lý công nhận khu, điểm du lịch biển và cấp phép hoạt động kinh doanh. Mức độ tham gia các lớp tập huấn do chính quyền tổ chức.
Quản lý hoạt động kinh doanh lưu trú tại các khu, điểm du lịch biển Thanh Hóa. Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ ăn uống tại các khu, điểm du lịch biển Thanh Hóa. Chất lượng quản lý môi trường xã hội tại các khu, điểm du lịch biển Thanh Hóa. Đánh giá của khách du lịch về an ninh, trật tự tại các bãi biển Thanh Hóa.
Mức độ hài lòng của khách du lịch biển Thanh Hóa. Số lần đến du lịch biển Thanh Hóa. Thời gian lưu trú của khách du lịch biển Thanh Hóa. Các hình thức tiếp cận thông tin du lịch.
Đánh giá về phát triển sản phẩm du lịch biển của tỉnh. Những lĩnh vực chính quyền tỉnh cần tập trung (%). Những lĩnh vực chính quyền tỉnh cần tập trung (%). Dự báo số lượng khách du lịch đến Thanh Hóa giai đoạn 2024-2025.
Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu Hiện TÀI LIỆUnay, du lịch THAM được xem là một ngành kinh tế quan trọng trong sự KHẢO phátTiếng triểniAnh:kinh tế của nước ta. Theo Quyết định số 147/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm Anfuso, iG.;2020 iWilliams,của Thủ tướng iA.; Chính phủ, iHernandez, Chiến iJ., iandlược phát triển iPranzini, du lịch i“Coastal iE. i(2014), Việtiassessment Nam đến năm iand i2030tourismđã imanagement được phê duyệt, trong đó iin iwestern iCuba”, nêu rõiTourism quan điểm phát iManagement, i42(2 i307–320. i triển du lịch thành ngành kinh tế mũi nhọn, tạo động lực thúc đẩy sự phát Barbier, iE.
i(1989), iEconomics, iNational iResource iScarcity i& iDevelopment, iLo triểniEarthscan của các ngành và lĩnh vực khác, đồng thời góp phần hình thành cơ cấu iPublications iLtd. kinhBitner tế hiện iMJ, đại. TrongiAR iHubert cáci(1994), loại hình du lịch, du iEncounter lịch biển inổi isatisfaction versus bậtioverall với nhiều isatisfaction i iquality.In: iRust iRT, iOliver iRL i(eds), iService iquality: inew idirections iin itheor tiềm năng và lợi thế, đã có sự phát triển nhanh chóng trong những năm gần ipractice, iSage,Thousand iOaks, ipp. đây,Blamey, chiếm tỷiR.
trọng lớn trong cơ cấu toàn ngành du lịch. Tuy nhiên, ngành du i(1997), i“Ecotourism: iThe isearch ifor ian ioperational idefinition”, iJour lịch,iSustainable. bao gồm cả du lịch biển, vẫn chưa được đầu tư khai thác tương xứng và đang Blau, gặp iP. i(1964), iExchange iand ipower iin isocial ilife, iTransaction iPublishers.
một số vấn đề về quản lý nhà nước (QLNN) trong lĩnh vực này. i(2018), iThe iTourism iIndustry: iAn iOverview. iIn iTravel iMark Thanh Hóa được xem là một trong những địa phương có tiềm năng lớn iTourism iEconomics iand ithe iAirline iProduct, iChapter i1,Cham, iSwitzerland: iSp về du lịch biển iNature. i ở Việt Nam, với bờ biển dài và nhiều địa điểm thích hợp để Cater, iE.
Trong những Chaitip, iP. năm gần đây, du iChaiboonsri.lịch biển của iKovács.đã có sự phát iBalogh triểniAđáng i(2008), iStructural ieq ghi inhận, model:thể iGreece’s hiện quaitourism sự gia tăng idemand số lượng du khách, ifor itourist cơ sở lưu idestination. trú, hoạt iApplied động iin iAgribu iStudies iand iCommerce, iAgroinform ipublishing ihouse, iBudapest. i kinh doanh du lịch, doanh thu, việc làm, cũng như đóng góp vào ngân sách Chen, iY.
i(2013), iA ireview ion itourist isatisfaction iof ito nhàidestinations. Hiện nay, iLISS Thanh i2012,Hóa là một địa phương điển hình trong phát triển ipp. Coccossis, du lịch biển tạiiH. Việt i(1996), iTourism Nam, thường i& iSustainability: xuyên nằm trong nhóm iPerspectives 10 địa phương i& iimplications.
dẫn iIn iPriestley, iJ. iCoccossis i(eds) iSustainable iTourism? iEur đầu về doanh thu từ du lịch biển. Tuy nhiên, bên cạnh những kết quả đạt iExperiences, iWillingford: iCAB iInternational. được,Cook,ngành iK.,du i&lịch,iRice, đặciE.biệt là du lịch i(2003), iSocialbiển, vẫn gặp iTheory.
iExchange nhiều hạn iInchế iJ. ivà bất Delameter i(Ed.iHandbook Cụ thể, hệiofthống iSocial iPsychology, iNew iYork: iSpringer. i hạ tầng du lịch chưa đáp ứng kịp thời sự gia tăng lượng David iJarratt i& iNick iJ. iDavies i(2020), iPlanning ifor iClimate iChange iImpacts: iCoastal iT du khách, đặc biệt trong mùa hè; cơ sở hạ tầng phát triển chưa đồng bộ và iDestination iResilience iPolicies, iTourism iPlanning i& iDevelopment, i17:4, i423-440, thiếu các tiện ích phục vụ cho các dịch i10.
i vụ vui chơi, giải trí, mua sắm.chém", i chèo kéo khách du lịch; an ninh trật tự tại các khu, điểm du lịch chưa EEAđược đảm bảo i(2001), an toàn đầyisignals iEnvironmental đủ; công táciEEA, i2001, bảo vệ môi trường,i vệ sinh an iCopenhagen. toànEEAthựci(2006), phẩm tạiiThe mộtichanging số nơi vẫnifaces chưaiof đạtiEuropes yêu cầu;iCoastal công táciareas, xúc tiến iEEA i6/2006, iEur và mở iEnvironment iAgency, iCopenhagen i rộngEhler, thị trường du lịch cũng còn hạn chế. Nguyên nhân chủ yếu của tình trạng iC., iCicin-Sain, iB. iand iWeiher, iR.
i(1967), iThemes iin iEconomic iAnthropology, iLondon: iTavistock. i Freeman i(1984), iStrategic iManagement, iA iStakeholder iApproach, iPitman iSer 2 này là do công tác quản lý nhà nước của chính quyền tỉnh Thanh Hóa đối với du lịch biển vẫn còn nhiều hạn chế và bất cập. Từ thực tiễn nêu trên đang đặt ra vấn đề cấp bách, cần có đề tài nghiên TÀI LIỆU THAM KHẢO cứu khoa học một cách nghiêm túc và bài bản về công tác QLNN đối với du lịchTiếng Anh: biển icủa tỉnh Thanh Hóa. Đây sẽ là nghiên cứu có tính điển hình xây Anfuso, iG., iand iPranzini, iE.
i(2014), i“Coastal dựng khung lý thuyết về QLNN đối với phát triển du lịch biển tại địa phương iassessment iand itourism imanagement iin iwestern iCuba”, iTourism iManagement, i42(2 đặci307–320. thù và cói thể áp dụng cho các địa phương khác có điều kiện tương đồng. BênBarbier, cạnh đóiE. về i(1989), mặt thựciEconomics, tiễn, nghiêniNational cứu này sẽ iResource góp phầniScarcity i& iQLNN hoàn thiện Development, iLo iEarthscan iPublications iLtd.
về du lịch biển nhằm đưa du lịch trở thành một ngành kinh tế mũi nhọn. Bitner iMJ, iHubert iAR i(1994), iEncounter isatisfaction iversus ioverall isatisfaction i Chính vìiRust iquality.In: vậy, iRT, việc iOliver nghiêniRL cứui(eds), QLNN đối vớiiquality: iService du lịchinew biểnidirections của tỉnh iin itheor ipractice, iSage,Thousand iOaks, ipp. Thanh Hóa trong thời điểm này là hết sức cần thiết. Tính cấp thiết của đề tài Blamey, iR.
i(1997), i“Ecotourism: iThe isearch ifor ian ioperational idefinition”, iJour thể ihiện ở các điểm sau: Sustainable.nhất, cần phải iM. i(1964), nghiên iand iExchange cứu ipower hoàn thiện QLNN iin isocial ilife,về du lịch biển iTransaction góp iPublishers. phầnCamilleri, đưa du lịch iM. i(2018), iThe iTourism iIndustry: iAn iOverview.
iIn iTravel iMark trở thành một ngành kinh tế mũi nhọn của Việt Nam nói iTourism iEconomics iand ithe iAirline iProduct, iChapter i1,Cham, iSwitzerland: iSp chung và của tỉnh Thanh Hóa nói riêng vào năm 2030, theo tinh thần Chiến iNature. i lượcCater, phát triển du lịchi“Ecotourism iE. i(1993), Việt Nam đếniinnăm ithe 2030 iThird màiWorld: Thủ tướng Chínhifor iProblems phủisustainable đã ito phêidevelopment”, duyệt. iTourism iManagement, i14(2), ipp.
iBalogh i(2008), iA iStructural ieq Thứ hai, QLNN đối với du lịch biển hiện nay còn nhiều hạn chế, trong imodel: iGreece’s itourism idemand ifor itourist idestination. iApplied iStudies iin iAgribu đó có iandQLNN iCommerce,đối vớiiAgroinform du lịch biểnipublishing của tỉnh Thanh ihouse, Hóa. Là địa iphương có nhiều iBudapest. tiềmChen, năng iY.
i(2013), iA ireview ion itourist isatisfaction iof ito để phát triển du lịch biển nhưng chưa được khai thác đầy đủ; nếu idestinations. không khắc phục Coccossis, những hạn chế này thì sẽ khó đảm bảo khai thác hiệu quả du iH. i(1996), iTourism i& iSustainability: iPerspectives i& iimplications. iIn lịchiPriestley, biển, phát iJ.
triển du lịch biểni&bền iEdwards, iH.vững, tạo sự hài iCoccossis i(eds)lòngiSustainable cho du khách và iTourism? iEur iExperiences, iWillingford: iCAB iInternational. đóng góp vào phát triển kinh tế - xã hội (KT - XH) của tỉnh. i(2003), iSocial iExchange iTheory.) Thứ ba, ibiến iHandbook đổi khí of iSocial hậu đã vàiNew iPsychology, đangiYork: diễn ra, tác độngi mạnh tới nước ta, iSpringer. nhấtDavid là khu vực iven iJarratt biển.
Sự nóngi(2020), iDavies lên của khí hậu,iforthay iPlanning đổi dòng iClimate chảy, iChange nước iCoastal iT iImpacts: iDestination iResilience iPolicies, iTourism iPlanning i& iDevelopment, i17:4, i423-440, biển dâng sẽ tác động tiêu cực tới tiềm năng và tài nguyên du lịch biển, do đó, i10. i cần iDuan, phải nghiêniP., đánh giá, nhằm iWang, iY., i&bảoiYin,vệ ivà P.