MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng.
vi Danh mục đồ thị. ix Danh mục hộp. ix Danh mục hình, sơ đồ. x Trích yếu luận án.
xi Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung.
Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Những đóng góp mới của đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Cơ cở lý luận và thực tiễn về phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Các khái niệm cơ bản.
Ý nghĩa và tác động của phát triển sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn GAP. Một số tiêu chuẩn GAP trên thế giới và Việt Nam. Đặc điểm phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Nội dung phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP.
Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Cơ sở thực tiễn. Kinh nghiệm phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP trên thế giới. Kinh nghiệm phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP tại Việt Nam.
Bài học kinh nghiệm rút ra cho tỉnh Bắc Giang về phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Tổng quan một số công trình nghiên cứu liên quan. Phƣơng pháp nghiên cứu. Phương pháp tiếp cận và khung phân tích.
Phương pháp tiếp cận. Khung phân tích. Phương pháp chọn mẫu nghiên cứu. Tổng quan vùng nghiên cứu.
Phương pháp chọn huyện, xã nghiên cứu. Phương pháp thu thập dữ liệu, thông tin. Thu thập dữ liệu thứ cấp. Thu thập dữ liệu và thông tin sơ cấp.
Phương pháp xử lý và phân tích dữ liệu. Phương pháp phân tổ thống kê. Phương pháp thống kê mô tả. Phương pháp thống kê so sánh.
Phương pháp hạch toán kinh tế. Phương pháp phân tích hồi quy. Lượng hóa các yếu tố ảnh hưởng. Phương pháp phân tích SWOT.
Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu. Nhóm chỉ tiêu thể hiện nguồn lực sản xuất. Nhóm chỉ tiêu liên quan đến kết quả, hiệu quả sản xuất vải thiều. Nhóm chỉ tiêu thể hiện chất lượng vải thiều theo chuẩn GAP.
Nhóm chỉ tiêu thể hiện các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Thực trạng phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Tăng trưởng về quy mô sản xuất và thay đổi về cơ cấu.
Thay đổi hình thức tổ chức sản xuất và hình thức liên kết. Cải thiện về năng suất, chất lượng vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Tổ chức tiêu thụ vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Đánh giá kết quả và hiệu quả sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP.
Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Quy hoạch sản xuất và hệ thống chính sách. Hệ thống cơ sở hạ tầng. Yếu tố thị trường.
Điều kiện tự nhiên. Nguồn lực sản xuất của hộ. Dịch hại trong sản xuất vải thiều. Khoa học và công nghệ trong sản xuất, bảo quản và chế biến.
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định tham gia sản xuất vải thiều của hộ theo tiêu chuẩn GAP. Giải pháp phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP trên địa bàn tỉnh Bắc giang. Các giải pháp chủ yếu phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Kết luận và kiến nghị.
150 Danh mục các công trình khoa học công bố có liên quan đến đề tài luận án. 151 Tài liệu tham khảo. 162 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng việt ASEAN GAP ASEAN Good Agricultural Practices (Thực hành nông nghiệp tốt khu vực Đông Nam Á) ATTP An toàn thực phẩm BQ Bình quân BVTV Bảo vệ thực vật FAO Food and Agriculture Organization (Tổ chức lương thực và nông nghiệp Liên Hiệp Quốc) CC Cơ cấu DT Diện tích ĐVT Đơn vị tính EurepGAP EURO Retailer Produce Working Group (REP) Good Agricultural Practices (Thực hành nông nghiệp tốt ở châu Âu của các nhà bán lẻ châu Âu) GAP Good Agricultural Practices (Thực hành nông nghiệp tốt) GCN Giấy chứng nhận GDP Gross Domestic Product (Tổng thu nhập quốc nội) GlobalGAP Global Good Agricultural Practices (Thực hành nông nghiệp tốt toàn cầu) GO Gross Output (Giá trị sản xuất) HĐND Hội đồng nhân dân HTX Hợp tác xã KHCN Khoa học công nghệ MI Mixed Income (Thu nhập hỗn hợp) NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn NonGAP Hộ không sản xuất theo tiêu chuẩn GAP QĐ Quyết định SXNN Sản xuất nông nghiệp TC Total Cost (Tổng chi phí) TE Technical efficiency (Hiệu quả kỹ thuật) THT Tổ hợp tác TTg Thủ tướng UBND Ủy ban nhân dân VietGAP Vietnammese Good Agricultural Practcies (Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam) VSATTP Vệ sinh an toàn thực phẩm WTO World Trade Organization (Tổ chức Thương mại Thế giới) vi DANH MỤC BẢNG TT Tên bảng Trang 3. Số lượng hộ trồng vải thiều và hộ được điều tra.
Số lượng các đối tượng khảo sát. Sản lượng vải thiều của tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2015- 2019. Các hình thức tổ chức sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP giai đoạn 2015 -2019. Diện tích, sản lượng của các hình thức tổ chức sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP giai đoạn 2015 - 2019.
Liên kết trong sản xuất vải thiều của các hộ sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Liên kết với tác nhân cung cấp đầu vào của các hộ sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Năng suất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP và NonGAP theo thời gian thu hoạch giai đoạn 2015 - 2019. Năng suất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP các hộ.
Năng suất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP phân theo các huyện của tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2015 - 2019. Đánh giá của hộ về vải thiều theo tiêu chuẩn GAP so với vải NonGAP. Kết quả tiêu thụ vải thiều theo tiêu chuẩn GAP và NonGAP giai đoạn 2015 – 2019. Tỷ lệ khối lượng bán vải thiều theo địa điểm của các hộ sản xuất.
Tiêu thụ vải thiều tiêu chuẩn GAP theo hợp đồng. Giá bán vải thiều theo tiêu chuẩn GAP của hộ nông dân cho người mua theo thời vụ từ 2015 -2019. Nguồn tham khảo giá của các hộ sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Tỷ lệ hộ đáp ứng các tiêu chí của tiêu chuẩn GAP.
Diện tích, sản lượng và năng suất vải thiều của các loại hộ. Khối lượng phân bón cho vải thời kỳ kinh doanh. Kết quả và hiệu quả của các hộ sản xuất vải theo tiêu chuẩn GAP. Kết quả và hiệu quả của các hộ sản xuất vải theo tiêu chuẩn GAP theo hình thức tổ chức sản xuất.
Hiệu quả sản xuất vải thiều của các hộ theo tiêu chuẩn GAP. Tỷ lệ thu nhập từ sản xuất vải thiều của các hộ theo tiêu chuẩn GAP. Kết quả ước lượng cực biên và hiệu quả kỹ thuật sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP của các hộ nông dân tỉnh Bắc Giang. Hiệu quả kỹ thuật của các hộ trồng vải thiều theo tiêu chuẩn GAP.
Đánh giá của hộ về chính sách Nhà nước đối với sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Đánh giá của hộ nông dân về ảnh hưởng cơ sở hạ đối với sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Đánh giá của các hộ sản xuất vải thiểu theo tiêu chuẩn GAP về khó khăn vật tư đầu vào. Khó khăn trong tiêu thụ vải thiều của các hộ sản xuất theo tiêu chuẩn GAP.
So sánh mùa vụ quả vải giữa Việt Nam và các nước trên thế giới. Đánh giá của các hộ về ảnh hưởng của thời tiết đến sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Đặc điểm của các hộ sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Nhận thức của hộ về sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP.
Đánh giá của hộ nông dân về mức độ khó khi áp dụng các tiêu chuẩn GAP. Hiện trạng đất đai và các khó khăn về đất đai trong sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Nguồn lực vốn của các hộ trong sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Đánh giá của các hộ sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP về các xu hướng dịch hại xảy ra.
Kết quả ước lượng các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định tham gia sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Ma trận phân tích kết hợp điểm mạnh, yếu với cơ hội và thách thức. 134 viii DANH MỤC ĐỒ THỊ TT Tên đồ thị Trang 2. Diện tích trồng và cho thu hoạch của cây vải giai đoạn 2011- 2017.
Diện tích, sản lượng cây ăn quả chủ lực của tỉnh Bắc Giang 2018. Biến động về diện tích vải thiểu qua các năm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Số lượng thành viên và diện tích trồng vải thiều theo tiêu chuẩn GAP bình quân trong các tổ hợp tác và hợp tác xã ở tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2015 – 2019. Tiêu chí chọn vải thiều của người tiêu dùng.
Lý do người tiêu dùng lựa chọn sử dụng vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Hợp đồng tiêu thụ vải thiều của các hộ sản xuất theo tiêu chuẩn GAP. Giá bán vải thiều theo tiêu chuẩn GAP theo thị trường tiêu thụ. Biến động lượng mưa của tỉnh Bắc Giang từ 2014 - 2018.
122 DANH MỤC HỘP TT Tên hộp Trang 4. Đánh giá của giám đốc hợp tác xã về phát triển sản xuất vải thiều theo tiêu chuẩn GAP. Đánh giá của cán bộ về sự thay đổi năng suất, chất lượng vải thiều. Đánh giá của doanh nghiệp khó khăn trong ký kết hợp đồng với người sản xuất.
Đánh giá của hợp tác xã về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất và tiêu thụ vải thiều. Đánh giá của cán bộ về xây dựng hệ thống chỉ dẫn địa lý nhằm nâng cao sự cạnh tranh trên thị trường. Đánh giá của doanh nghiệp về áp dụng công nghệ chế biến vải thiều. 131 ix DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ TT Tên hình Trang 3.
Bản đồ hành chính tỉnh Bắc Giang. Cơ cấu giá thành vải thiều Bắc Giang ở thị trường châu Âu năm 2018. Hệ thống bón phân, tưới nước tự động. 130 TT Tên sơ đồ Trang 3.