LỜI MỞ ĐẦU. CỞ SỞ LÝ THUYẾT. SPRING FRAMEWORK – SPRING BOOT. JSON WEB TOKEN(JWT).
KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU. Yêu cầu chức năng.
Yêu cầu phi chức năng. MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU. Lược đồ Module cho hệ thống. Module quản lý nhân sự.
Module quản lý kế toán. Module quản lý hệ thống .4 Module quản lý đào tạo. Module quản lý và chăm sóc khách hàng. Module quản lý Email/SMS Marketing.
Đặc tả Usecase .1 Mô tả usecase đăng nhập. Mô tả usecase tạo mới học viên. Mô tả usecase cập nhật học viên. Mô tả usecase xóa học viên.
Mô tả usecase xem danh sách học viên. Mô tả usecase tạo mới khóa học. Mô tả usecase cập nhật khóa học. Mô tả usecase hủy khóa học.
Mô tả usecase xem danh sách khóa học. Mô tả usecase tạo mới lớp học. Mô tả usecase cập nhật lớp học. Mô tả usecase thêm học viên vào lớp học .13 Mô tả usecase import danh sách học viên.
Mô tả usecase xóa học viên khỏi lớp học. Mô tả usecase thêm giảng viên vào lớp học. Mô tả usecase thêm mới học viên tiềm năng. Mô tả usecase xóa học viên tiềm năng .18 Mô tả usecase xem danh sách loại khóa học .19 Mô tả usecase thêm loại khóa học .20 Mô tả usecase cập nhật loại khóa học .21 Mô tả usecase xóa loại khóa học .22 Mô tả usecase xem danh sách điểm học viên theo lớp .23 Mô tả usecase cập nhật điểm học viên theo lớp .24 Mô tả usecase xem danh sách các lớp học đã tham gia của học viên .25 Mô tả usecase xem học phí của học viên theo lớp .26 Mô tả usecase thêm học phí của học viên theo lớp .27 Mô tả usecase xem danh sách quyền .28 Mô tả usecase thêm quyền người dùng .29 Mô tả usecase cập nhật quyền người dùng .30 Mô tả usecase xóa quyền người dùng .31 Mô tả usecase phân quyền cho người dùng .32 Mô tả usecase xem danh sách người dùng thuộc nhóm quyền .33 Mô tả usecase xem danh sách người dùng .34 Mô tả usecase thêm người dùng vào hệ thống .35 Mô tả usecase cập nhật người dùng .36 Mô tả usecase xóa người dùng .37 Mô tả usecase xem danh sách nhân viên.38 Mô tả usecase cập nhật nhân viên .39 Mô tả usecase xóa nhân viên.40 Mô tả usecase import danh sách nhân viên vào hệ thống.41 Mô tả usecase xem danh sách loại nhân viên .42 Mô tả usecase thêm loại nhân viên .43 Mô tả usecase cập nhật loại nhân viên .44 Mô tả usecase xóa loại nhân viên .45 Mô tả usecase xem danh sách template marketing .46 Mô tả usecase thêm template marketing .47 Mô tả usecase cập nhật template marketing .48 Mô tả usecase xóa template marketing.
THIẾT KẾ PHẦN MỀM. THIẾT KẾ HỆ THỐNG. Lược đồ lớp cho module học viên. Lược đồ lớp cho module lớp học.
Lược đồ lớp cho module khóa học. Lược đồ tuần tự.1 Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm mới học viên. Lược đồ tuần tự cho thao tác cập nhật học viên. Lược đồ tuần tự cho thao tác xóa học viên.
Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm mới khóa học. Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm mới lớp học. Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm học viên vào lớp học. Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm giảng viên vào lớp học.
Lược đồ tuần tự cho thao tác tìm kiếm khóa học. Lược đồ tuần tự cho thao tác tìm kiếm học viên. THIẾT KẾ DỮ LIỆU. Chi tiết các bảng dữ liệu.
THIẾT KẾ GIAO DIỆN. Danh sách các màn hình và mô hình chuyển đổi. Mô tả chi tiết các màn hình. Màn hình đăng nhập.
Màn hình thêm mới/cập nhật học viên. Màn hình danh sách học viên. Màn hình danh sách lớp học. Màn hình thêm mới/cập nhật lớp học.
Màn hình thêm mới/cập nhật lớp học. Màn hình quản lý học viên trong lớp. Màn mình quản lý giảng viên trong lớp học. Màn hình thêm mới/cập nhật khóa học.
Màn hình thêm mới/cập nhật người dùng. Màn hình danh sách người dùng. Màn hình thêm mới/cập nhật quyền người dùng. Màn hình phân quyền tài khoản người dùng.
Màn hình cấu hình chức năng cho nhóm quyền. Màn hình danh sách nhóm quyền người dùng. CÀI ĐẶT VÀ KIỂM THỬ PHẦN MỀM. CÀI ĐẶT PHẦN MỀM .1 Cài đặt IDE .2 Cài đặt java JDK 1.3 Cài đặt môi trường .3 Cài đặt NodeJs .4 Cài đặt Angular.
KIỂM THỬ PHẦN MỀM. Danh sách TestCase cho Module quản lý học viên. Danh sách TestCase cho Module quản lý lớp học. Danh sách TestCase cho module quản lý khóa học.
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. do an DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1 - Tổng quan về Spring Framework[1]. 3 Hình 2- Kiến trúc của Hibernate Framework[2]. 4 Hình 3 - Kiến trúc Component-based trong Angular[3].
5 Hình 4 - Kiến trúc của Angular, Component là trung tâm[3]. 6 Hình 5 - Cấu trúc của Json Web Token[4]. 6 Hình 6 - Cách thức hoạt động của Json Web Token[4]. 8 Hình 7 - Lược đồ Usecase tổng quát theo chức năng người dùng.
22 Hình 8 – Usecase chức năng khách hàng. 23 Hình 9 - Usecase quản lý Email Campaign. 24 Hình 10 - Usecase quản lý Email/SMS BrandName. 24 Hình 11 - Usecase quản lý khóa học.
25 Hình 12 - Usecase quản lý giảng viên. 25 Hình 13 - Usecase quản lý hệ thống. 26 Hình 14 - Usecase quản lý học viên. 26 Hình 15 - Usecase quản lý khách hàng(Công ty).
27 Hình 16 - Usecase quản lý lớp học. 27 Hình 17 Usecase quản lý nhân viên. 28 Hình 18 - Usecase quản lý tài liệu. 28 Hình 19 - Usecase quản lý học viên tiềm năng.
29 Hình 20- Lược đồ module Core System. 30 Hình 21 - Lược đồ Usecase module quản lý nhân sự. 31 Hình 22 - Lược đồ Usecase module quản lý kế toán. 31 Hình 23 - Lược đồ Usecase module quản lý hệ thống.
32 Hình 24 - Lược đồ Usecase module quản lý đào tạo. 32 Hình 25 - Lược đồ Usecase module quản lý và chăm sóc khách hàng. 33 Hình 26 - Lược đồ Usecase module quản lý Email/SMS Marketing. 33 Hình 27 - Lược đồ lớp cho module học viên.
62 Hình 28 - Lược đồ lớp cho module lớp học. 63 Hình 29 - Lược đồ lớp cho module khóa học. 64 Hình 30 - Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm mới học viên. 65 Hình 31 - Lược đồ tuần tự cho thao tác cập nhật học viên.
66 Hình 32 - Lược đồ tuân tự cho thao tác xóa học viên. 67 Hình 33 - Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm mới khóa học. 68 Hình 34 - Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm mới lớp học. 69 Hình 35 - Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm học viên vào lớp học.
70 Hình 36 - Lược đồ tuần tự cho thao tác thêm giảng viên vào lớp học. 71 Hình 37 - Lược đồ tuần tự cho thao tác tìm kiếm khóa học. 72 Hình 38 - Lược đồ tuần tự cho thao tác tìm kiếm học viên. 73 Hình 39 - Sơ đồ quan hệ cơ sở dữ liệu hệ thống sử dụng.
92 Hình 40 - Danh sách các màn hình và mô hình chuyển đổi. 93 do an Hình 41 - Màn hình đăng nhập hệ thống. 94 Hình 42- Màn hình thêm mới/cập nhật học viên. 95 Hình 43- Màn hình danh sách học viên.
97 Hình 44 - Màn hình danh sách lớp học. 98 Hình 45 - Màn hình thêm mới/cập nhật khóa học. 99 Hình 46 - Màn hình thêm mới/cập nhật khóa học. 100 Hình 47 - Màn hình quản lý học viên trong lớp.
101 Hình 48 - Màn hình quản lý giảng viên trong lớp. 102 Hình 49 - Màn hình thêm mới/cập nhật khóa học. 103 Hình 50 - Màn hình thêm mới/cập nhật người dùng. 104 Hình 51 - Màn hình danh sách người dùng.
106 Hình 52 - Màn hình thêm mới/cập nhật quyền người dùng. 107 Hình 53 - Màn hình phân quyền tài khoản người dùng. 107 Hình 54 - Màn hình cấu hình chức năng cho nhóm quyền. 108 Hình 55 - Màn hình danh sách nhóm quyền người dùng.
109 Hình 56 - Tạo biến môi trường JAVA_HOME. 111 Hình 57 - Cập nhật Path cài đặt JDK. 111 Hình 58 - Cập nhật biến môi trường Path. 112 Hình 59 - Cài đặt MySQL Community.
113 Hình 60 - Cài đặt các package của MySql. 113 Hình 61 - Cài đặt Windows Service. 114 Hình 62 - Cấu hình Server Port và Network. 114 Hình 63 - Nhập username và password của MySQL.
115 Hình 64 - Nhập password để kiểm tra kết nối Cơ sở dữ liệu. 115 Hình 65 - Nhấp Finish để kết thúc cài đặt. 116 do an DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1 - Chức năng nghiệp vụ của quản trị viên. 13 Bảng 2 - Chức năng nghiệp vụ của nhân viên bán hàng.
14 Bảng 3 - Chức năng nghiệp vụ của nhân viên tiếp thị. 15 Bảng 4 - Chức năng nghiệp vụ của nhân viên phòng đào tạo. 16 Bảng 5 - Chức năng nghiệp vụ của nhân viên phòng nhân sự. 18 Bảng 6 - Chức năng nghiệp vụ của nhân viên phòng kế toán.
19 Bảng 7 - Chức năng hệ thống. 20 Bảng 8 - Yêu cầu phi chức năng. 20 Bảng 9 - Mô tả usecase đăng nhập. 34 Bảng 10 - Mô tả usecase tạo mới học viên.
34 Bảng 11 - Mô tả usecase cập nhật học viên. 35 Bảng 12 - Mô tả usecase xóa học viên. 35 Bảng 13 - Mô tả usecase xem danh sách học viên. 36 Bảng 14 - Mô tả usecase tạo mới khóa học.
36 Bảng 15 - Mô tả usecase cập nhật khóa học. 37 Bảng 16 - Mô tả usecase xóa khóa học. 37 Bảng 17 - Mô tả usecase xem danh sách khóa học. 38 Bảng 18 - Mô tả usecase tạo mới lớp học.
38 Bảng 19 - Mô tả usecase cập nhập lớp học. 39 Bảng 20 - Mô tả usecase thêm học viên vào lớp học. 39 Bảng 21 - Mô tả usecase import danh sách học viên. 40 Bảng 22 - Mô tả usecase xóa học viên khỏi lớp học .