GRAMMAR FOR TOEIC TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TOEIC 1. Part of speech ……………………………………………. Subject and Verb Agreement ………………………………………. Conjunctions and Prepositions ……………………………………….
Form of Verb ………………………………………………………. Present participles and past participles .………89 UNIT 1: ĐẠI TỪ 1. Đại từ là gì ? - Đại từ dùng để thay thế danh từ nhằm tránh lặp lại danh từ. Phân loại và cách sử dụng đại từ Chủ Ngữ Tân Ngữ Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu Đại từ phản thân I me my mine myself we us our ours ourselves you you your yours yourself they them their theirs themselves he him his his himself she her her hers herself it it its its itself a.
Cách sử dụng chủ từ (S) và tân ngữ (O) S+V+O b. Cách sử dụng đại từ sở hữu - Đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ - Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + danh từ + This is my pen. Yours is over there. (Your pen is over there) + I don’t like this book.
Cách sử dụng tính từ sở hữu - Đứng trước danh từ Ví dụ: + My car: xe của tôi + His girlfriend: bạn gái của anh ấy d. Cách dùng đại từ phản thân - Khi tân ngữ và chủ ngữ là một; - Dùng để nhấn mạnh chủ từ (chính ai, tự ai) khi câu đã đầy đủ về nghĩa; - Có 2 vị trí: đặt ngay sau chủ từ hoặc đặt cuối câu để nhấn mạnh hành động của chính chủ từ. Ví dụ: + I see myself in the mirror. + He himself baked the cake.
= He baked the cake himself. (by himself) Lưu ý: - By myself = on my own: tự chính tôi - N + Of my own: cái gì đó của riêng tôi e. Cách sử dụng đại từ bất định Đại từ bất Cách sử dụng Ví dụ định Dùng thay thế danh từ đếm được số nhiều hoặc Some disapprove of the SOME danh từ không đếm được trong câu khẳng định president’s opinion. (một vài, một số) Some of my friends live in Some of us/ you/ them + động từ chia số nhiều London.
- Dùng thay thế cho danh từ đếm được số nhiều I need some more eggs, there isn't hoặc danh từ không đếm được trong câu phủ ANY any left. định hoặc câu hỏi. (nào) ‘Which drink do you want?’ ‘Any - Any of us/ you/ them + động từ số ít / nhiều of them will do.’ NONE - Được dùng thay thế cho danh từ được đề cập We saw several cars but none (không ai, đến trước đó. không cái None of us went to class gì) - None of it/ us/ you/ them + plural/ singular verb yesterday.
Cách sử dụng đại từ phân bổ Đại từ phân Cách sử dụng Ví dụ minh hoạ bổ - Dùng chỉ toàn bộ đối tượng của nhóm từ 3 người/ vật trở lên. Ex: All are hard workers. - Có thể là chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong [All – chủ ngữ] câu. ALL (tất cả) Ex: All of us are invited to her - All of us/ them/ you + động từ chia số nhiều party.
Ex: All (that) I can do for you is - All + mệnh đề quan hệ lend you some money. - Chỉ phần lớn nhất của cái gì hoặc đa số người/ Ex: Most children like ice vật. Ex: Most of the people I had MOST - Most of + danh từ xác định invited appeared elegant with my dress code. Ex: Most of them come from -Most of us/ them/ you + động từ số nhiều India.
- Dùng để chỉ từng cá nhân hoặc đơn vị trong 1 Ex: Each room in this house is tổng thể từ 2 người/ vật trở lên numbered. EACH Each of + danh từ số nhiều xác định + động từ Ex: Each of the rooms in this số ítx house is numbered. Dùng để chỉ cả 2 người/ vật Ex: Both students are Japanese. BOTH Both (of) + danh từ số nhiều xác định + động từ Ex: Both her children are still số nhiều girls.
Ex: You can park on either side Dùng để chỉ cái này hoặc cái kia trong 2 cái EITHER of the street. Either of + danh từ xác định số nhiều + động từ Ex: Either of the candidates is số ít equally potential. Ex: Either of them wants to Either of us/ you/ them + động từ số ít leave now. Ex:‘Which do you like?’ Để chỉ không cái này cũng không cái kia trong ‘Neither.
I think they're both not 2 cái good for your health.’ NEITHER Ex: “Neither of my parents likes Neither of + danh từ xác định số nhiều + động watching TV. (Không ai trong ba từ số ít mẹ tôi thích xem tivi. Cách sử dụng đại từ quan hệ 1. Gồm: who, whom, which, that, whose 2.
Chức năng - Who, that, which làm chủ ngữ. Ex: The man who robbed has been arrested. - Làm tân ngữ Ex: The man whom I met told me to come back today. - Hình thức sở hữu (whose + noun) Ex: The film is about a spy whose wife betrays him.
Cách sử dụng đại từ chỉ định 1. Tính từ chỉ định: this, that (số ít) these, those (số nhiều) được dùng trước danh từ. Khi những tính từ này được dùng độc lập, không có danh từ nó trở thành đại từ chỉ định. Ex: These are good.
Chức năng: thay thế cho một danh từ Ex: This is my phone. Cách sử dụng đại từ nghi vấn 1. Gồm: who, whom, whose, what, which 2. Chức năng: - Làm chủ ngữ → Who keeps the keys? - Làm tân ngữ → who did you see? BÀI TẬP VẬN DỤNG 1.
To keep ___ park beautiful, please place your non recyclables in the available trash cans. The new interns have been very mindful of ____ parking regulations. We will review all four custodial-service bids and choose ____ that suits our needs. Customers ___ wish to return a defective item may do so within twenty days of the date of purchase.
Local merchants are hopeful that if this new business succeeds, ___will also benefit. ___ account will be credited after we receive the returned merchandise. While the director of communications is away, all e-mails and calls will be forwarded to ____ assistant. Although the team members ___ were not available after the game, the coach was happy to be interviewed.Jha assured the client that ____ would deliver the contract that afternoon.
The review board published a list of companies ___ considers to be the most charitable (a) it (b) its (c) itself (d) its own 1. Giải thích - Chọn (a) do khoảng trống cần điền tính từ sở hữu để bổ nghĩa cho danh từ (park). - Loại trừ: (b) (chủ ngữ) đứng đầu câu hoặc mệnh đề (c) (tân ngữ) chỉ đứng sau động từ (d) (đại từ sở hữu) phía sau không có danh từ - Dịch câu: Để giữ cho công viên của chúng ta đẹp, vui lòng đặt các vật không thể tái chế của bạn vào thùng rác có sẵn. Giải thích - Chọn (c) theo cấu trúc giới từ (of) + tính từ + cụm danh từ (parking regulations) - Loại trừ: (a) và (b) là đại từ sở hữu không đứng trước danh từ (d) là chủ ngữ: đứng đầu câu - Dịch câu: Những thực tập sinh mới rất chú ý đến các quy định đậu xe của chúng tôi.
Giải thích - Chọn (b) do phía sau có động từ chia số ít (Suits) cần điền một đại từ ở dạng số ít tương ứng. - Loại trừ: (a) vài, mốt số (c) những người/ cái khác (d) hoặc một trong hai (không phù hợp vì có 4 gói thầu) - Dịch câu: Chúng tôi sẽ xem xét tất cả bốn giá thầu dịch vụ lưu ký và chọn cái mà phù hợp với nhu cầu của chúng tôi. Giải thích - Chọn (b) do phía trước khoảng trống là danh từ chỉ người (customers) và phía sau có động từ chính (wish ~ want) cần đại từ quan hệ who. - Loại trừ: (a) phía sau phải có danh từ (c) bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật (d) bất kì cái nào (không phải đại từ quan hệ) - Dịch câu: Những khách hàng người mà mong muốn trả các sản phẩm lỗi có thể làm như vậy trong vòng 20 ngày kể từ khi mua.
Giải thích - Chọn (a) do khoảng trống đứng đầu mệnh đề làm chủ ngữ và đại từ sở hữu (theirs) thay thế cho danh từ (business) ở phía trước (theirs = their business). - Loại trừ: (b) tân ngữ (không thể đứng đầu câu hoặc mệnh đề) (c) tính từ sở hữu (phía sau phải là danh từ) (d) đại từ phản thân (không thể đứng đầu câu hoặc mệnh đề) - Dịch câu: Các thương nhân địa phương đang mong đợi rằng nếu việc kinh doanh mới này thành công, của họ cũng sẽ được lợi. Giải thích - Chọn (c) do phía sau khoảng trống có danh từ cần điền tính từ sở hữu. - Loại trừ: (a) chủ ngữ và tân ngữ (b) đại từ sở hữu (không thể đứng đầu câu) (d) đại từ phản thân (không thể đứng đầu câu) - Dịch câu: tài khoản của bạn sẽ được thanh toán sau khi chúng tôi nhận được hàng trả laị.
Giải thích - Chọn (b) vì khoảng trống trước danh từ cần tính từ sở hữu. - Loại trừ: (a) chủ ngữ (c) đại từ sở hữu (phía sau không có danh từ) (d) đại từ phản thân (phía sau không có danh từ) - Dịch câu: Trong khi giám đốc truyền thông đi vắng, tất cả các e-mail và cuộc gọi sẽ được chuyển đến trợ lý của cô ấy. Giải thích - Chọn (a) theo cấu trúc chủ ngữ (the team members) + đại từ phản thân + động từ chính (were). Đại từ phản thân trong câu này dùng để nhấn mạnh chủ ngữ.
- Loại trừ: (b) chủ ngữ (chỉ đứng đầu câu hoặc mệnh đề) (c) đại từ sở hữu (không thể đứng liền sau chủ ngữ) (d) tân ngữ (chỉ đứng sau động từ) - Dịch câu: Mặc dù các thành viên trong đội không có mặt sau trận đấu, huấn luyện viên rất vui khi được phỏng vấn. Giải thích - Chọn (b) do khoảng trống đứng đầu mệnh đề sau that và phía sau là động từ chính (would deliver) cần điền chủ ngữ. - Loại trừ: (a) tính từ sở hữu (phía sau phải có danh từ) (c) đại từ sở hữu (không thể đứng đầu câu hay mệnh đề) (d) đại từ phản thân (không thể đứng đầu câu hay mệnh đề) - Dịch câu: Cô Jha đảm bảo với khách hàng rằng cô ấy sẽ giao hợp đồng vào chiều hôm nay đó. Giải thích - Chọn (a) do phía sau khoảng trống là động từ chính (considers) cần điền chủ ngữ.
- Loại trừ: (b) tính từ sở hữu (phía sau phải có danh từ) (c) đại từ phản thân (không thể đứng đầu câu hoặc mệnh đề) (d) phải theo cụm on its own (= itself) - Dịch câu: Hội đồng đánh giá đã công bố một danh sách các công ty mà họ coi là từ thiện nhất. BÀI TẬP VỀ NHÀ 1. You and Jasson ate all of the sandwiches by ___. What is ___ telephone number? A.
all are right 3.