lOMoARcPSD|16911414 HÀNH TRÌNH TOEIC 990 [www.org] HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TRONG BÀI THI TOEIC Tài liệu của:. Số điện thoại:. Lớp luyện thi IELTS|TOEIC: 205 Lô C Chung cư Nguyễn Trãi, Phường 8 Q5 Tp.HCM – Hotline: 090 797 1104 facebook: http://www.com/hanhtrinhtoeic990 - website: http://www.org lOMoARcPSD|16911414 HÀNH TRÌNH TOEIC 990 [www.org] NỘI DUNG I. SỰ ĐỒNG THUẬN GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ.
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ. CÂU ĐIỀU KIỆN & DẠNG RÚT GỌN CÂU ĐIỀU KIỆN. CÁC DẠNG SO SÁNH. ANSWER FOR TARGET TOEIC TEST.
TRANG 21 Lớp luyện thi IELTS|TOEIC: 205 Lô C Chung cư Nguyễn Trãi, Phường 8 Q5 Tp.HCM – Hotline: 090 797 1104 facebook: http://www.com/hanhtrinhtoeic990 - website: http://www.org lOMoARcPSD|16911414 HÀNH TRÌNH TOEIC 990 [www. DANH TỪ Giới từ + N/ Ving The + N A/an + N (đếm đƣợc số ít) There are, few, a few, a number of, the number of, many, several, several of, a variety of + N (đếm đƣợc số nhiều) Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N (không đếm đƣợc) Some, some of, a lot of, lots of, all + N (không đếm đƣợc) / N( đếm đƣợc số nhiều) Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + N Ngoại động từ + N/ Tân ngữ (ở dạng chủ động) Each + N (đếm đƣợc số ít) LƢU Ý: Đã là danh từ đếm được số ít thì bắt buộc phải có 1 trong 3 mạo từ “a/an/the” đứng đằng trước. DANH TỪ GHÉP Các danh từ ghép hay gặp trong bài thi TOEIC: a. Noun – Noun o Customer satisfaction: sự hài lòng khách hàng (= client satisfaction) o Advertising company: công ty quảng cáo o Application form: đơn xin việc o Performance evaluation: bản đánh giá hiệu suất làm việc o Assembly line: dây chuyền lắp ráp o Company policy: chính sách công ty o Information desk: bàn thông tin, bàn tiếp tân o Membership fee: phí hội viên o Staff productivity: năng suất nhân viên o Delivery company: công ty vận chuyển o Attendance record: phiếu điểm danh, tờ điểm danh o Work schedule: lịch làm việc o Registration instruction: bản hướng dẫn đăng ký o Service desk: bàn phục vụ b.
Nouns – Noun o Sales department: phòng kinh doanh Lớp luyện thi IELTS|TOEIC: 205 Lô C Chung cư Nguyễn Trãi, Phường 8 Q5 Tp.HCM – Hotline: 090 797 1104 facebook: http://www.com/hanhtrinhtoeic990 - website: http://www.org lOMoARcPSD|16911414 HÀNH TRÌNH TOEIC 990 [www.org] o Sales force: lực lượng bán hàng, bộ phận bán hàng o Sales manager: giám đốc bán hàng, giám đốc kinh doanh o Sales target: mục tiêu bán hàng o Savings account: tài khoản tiết kiệm o Sports complex: khu phức hợp thể thao o Overseas trip: chuyến công tác nước ngoài II. TÍNH TỪ Đứng giữa mạo từ và danh từ: A/ an/ the + adj + N Đứng giữ các từ chỉ số lượng và danh từ: A number of, the number of, few, a few, several, several of, some, some of, a lot of, lots of, many, much, little, a little, a variety of, a great deal of, a large amount of + adj + N Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + adj + N Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + most + adj(dài) + N The most + adj(dài) + N No + adj + N This, that, these, those + adj + N Become + adj/ N LƢU Ý: Có 3 dạng tính từ o Tính từ thƣờng: useful, beautiful, special, handsome … o Ved/ VII: mang hàm nghĩa bị động, chịu sự tác động từ bên ngoài Example: interested, inspired o Ving: chỉ bản chất Example: interesting III. CẤU TẠO TRẠNG TỪ: ADJ + LY Example: usefully, extremely … CHÚ Ý: Nếu trong 1 câu hỏi về từ loại mà ta thấy có đáp án dạng “A+ly” và đáp án khác có dạng “A” thì A chính là tính từ và “A + ly” là trạng từ. CÁC CẶP TRẠNG TỪ HAY BẪY TRONG BÀI THI TOEIC Hard – hardly (chăm chỉ - hiếm khi) Late – lately (muộn – gần đây) Lớp luyện thi IELTS|TOEIC: 205 Lô C Chung cư Nguyễn Trãi, Phường 8 Q5 Tp.HCM – Hotline: 090 797 1104 facebook: http://www.com/hanhtrinhtoeic990 - website: http://www.org lOMoARcPSD|16911414 HÀNH TRÌNH TOEIC 990 [www.
CẤU TRÚC THƢỜNG GẶP o Be + adv + Ving o Be + adv + Ved/ VII o Trợ động từ khuyết thiếu (can,could,may,might,shall,should,will,would,must) + adv +V o Trợ động từ khuyết + adv + be + Ved/ VII o Trợ động từ khuyết + be + adv + Ved/ VII o Be + adv + adj o Have, has, had + adv + Ved/ VII o Đứng đầu câu, trước dấu phẩy để bổ sung nghĩa cho cả câu: Adv, S + V o A/ an/ the/ a number of, the number of, few, a few, several, several of, some, some of, a lot of, lots of, many, much, little, a little, a variety of, a great deal of, a large amount of + adv + adj + N IV. SỰ ĐỒNG THUẬN GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ 1. CHIA ĐỘNG TỪ SỐ ÍT (IS/ WAS/ HAS/ VS,ES) KHI CHỦ NGỮ LÀ: o Danh từ đếm được số ít o Danh từ không đếm được o One of the + N(đếm được số nhiều) o Danh động từ (Ving) o Đại từ bất định o Each, every + N(đếm được số ít) o The number of + N(đếm được số nhiều) o Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(không đếm được) o Ngôi thứ 3 số ít: he/ she/ it 2. CHIA ĐỘNG TỪ SỐ NHIỀU (ARE/ WERE/ HAVE/ V) KHI CHỦ NGỮ LÀ: o Danh từ đếm được số nhiều o The + adj (đại diện cho nhóm người, tầng lớp người) o A number of + N(đếm được số nhiều) o A and B o Both A and B o few, a few, many, several, several of, a variety of + N(đếm được số nhiều) o Ngôi thứ hai: you/ we/ they 3.
DẠNG ĐẶC BIỆT Lớp luyện thi IELTS|TOEIC: 205 Lô C Chung cư Nguyễn Trãi, Phường 8 Q5 Tp.HCM – Hotline: 090 797 1104 facebook: http://www.com/hanhtrinhtoeic990 - website: http://www.org lOMoARcPSD|16911414 HÀNH TRÌNH TOEIC 990 [www.org] o Some, some of, a lot of, lots of, all + N (không đếm được) chia động từ dạng số ít. o Some, some of, a lot of, lots of, all + N (đếm được số nhiều) chia động từ dạng số nhiều. o A + giới từ + B chia động từ theo A. o Either A or B, Neither A nor B chia động từ theo B.
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ N (người) + who + V N (người) + whose + N (sở hữu của danh từ chỉ người) N (vật) + which + V/ clause S + V, which + V (số ít) RÚT GỌN MỆNH ĐỀ CHUNG CHỦ NGỮ Đây là dạng rất hay xuất hiện trong bài thi TOEIC. Đối với dạng này bạn sẽ thấy Ving hoặc Ved/ VII đứng ở đầu câu, và ở giữa câu sẽ có dấy phẩy ( , ). Mục đích của dạng này là để kết hợp 2 câu đơn chung chủ ngữ thành một câu ghép. DẠNG CHỦ ĐỘNG Example: I saw my girlfriend kissing a strange guy yesterday.
I felt my heart broken. (Tôi đã thấy bạn gái mình hôn một gã lạ mặt ngày hôm qua. Tôi cảm thấy trái tim mình tan nát) = Seeing my girlfriend kissing a strange guy yesterday, I felt my heart broken. DẠNG BỊ ĐỘNG Example: That restaurant is located near Guom Lake.
That restaurant is my favorite place. (Nhà hàng đó được đặt tại trung tâm quận 1. Nhà hàng đó là địa điểm yêu thích của tôi) = Located at center of District 1, that restaurant is my favorite place. CÂU ĐIỀU KIỆN & DẠNG RÚT GỌN CÂU ĐIỀU KIỆN Có 4 dạng câu điều kiện trong bài thi TOEIC 1.
CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 0 If + S1 + V1 (hiện tại đơn), S2 + V2 (hiện tại đơn) Example: If you are able to finish this task by this afternoon, you are clever. CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1 If + S1 + V1 (hiện tại đơn), S2 + will/ can + V2 (nguyên thể) Example: If it does not rain, I will go shopping. (nếu trời không mưa, tôi sẽ đi mua sắm) Lớp luyện thi IELTS|TOEIC: 205 Lô C Chung cư Nguyễn Trãi, Phường 8 Q5 Tp.HCM – Hotline: 090 797 1104 facebook: http://www.com/hanhtrinhtoeic990 - website: http://www.org lOMoARcPSD|16911414 HÀNH TRÌNH TOEIC 990 [www. CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2 If + S1 + were + …, S2 + would/ could + V2 (nguyên thể) Example: If I were you, I would marry her.
(nếu tôi mà là anh thì tôi sẽ cưới cô ấy) LƢU Ý: Dạng rút gọn Were + S1 + …, S2 + would/ could + V2 (nguyên thể) Example: If I were you, I would marry her. = Were I you, I would marry her. If + S1 + V1 (quá khứ đơn), S2 + would/ could + V2 (nguyên thể) Example: If my dog knew how to speak human language, he would become famous. (nếu con chó của tôi mà biết nói tiếng người thì nó sẽ trở nên nổi tiếng) LƢU Ý 2: Dạng rút gọn Were + S1 + to V (của V1), S2 + would/ could + V2 (nguyên thể) Example: If my dog knew how to speak human language, he would become famous.
= Were my dog to know how to speak human language, he would become famous. CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3 If + S1 + had + Ved/ VII, S2 + would/ could + have + Ved/ VII Example: If you had helped me yesterday, I could have passed the test. (nếu bạn mà giúp tôi ngày hôm qua thì tôi đã có thể qua bài kiểm tra rồi) LƢU Ý: Dạng rút gọn Had + S1 + Ved/ VII, S2 + would/ could + have + Ved/ VII Example: If you had helped me yesterday, I could have passed the test. = Had you helped me yesterday, I could have passed the test.
CÁC DẠNG SO SÁNH 1. SO SÁNH BẰNG “as … as” S1 + be + as + adj( dài, ngắn) + as + S2 S1 + V + as + adv (dài, ngắn) + as + S2 2. SO SÁNH KHÔNG BẰNG “ not as … as” S1 + be + not as + adj (dài, ngắn) + as + S2 S1 + V + not + as + adv (dài, ngắn) + as + S2 Lớp luyện thi IELTS|TOEIC: 205 Lô C Chung cư Nguyễn Trãi, Phường 8 Q5 Tp.HCM – Hotline: 090 797 1104 facebook: http://www.com/hanhtrinhtoeic990 - website: http://www.org lOMoARcPSD|16911414 HÀNH TRÌNH TOEIC 990 [www. SO SÁNH HƠN Công thức 1: S1 + be + adj (ngắn) + “er” + than + S2 S2 + V + adv (ngắn) + “er” + than + S2 Công thức 2: S1 + be + more + adj (dài) + than + S2 S1 + V + more + adv (dài) + than + S2 LƢU Ý: more, than, er a.
Các từ “much, far, a lot, a little” thường hay xuất hiện trước dạng so sánh hơn nhằm nhấn mạnh về mức độ so sánh Example: John is much more handsome than his brother.