ĐẠI hỌc ThÁI IIGUVÊN TTGJỜING ĐẠI hỌc SƠỊ PhẠM ĐẶIG ĐỨc TUÀH GhIÊNH cỨU PhÁT hIỆH I0H KIM L0ẠI TT0IG IG|JỚc bẰNd cAU TTúc SILIc XÓP LUẬN VĂN ThẠc SĨ VẬT LÝ ĐẠI hỌc ThÁI IGUVÊI TTGJỜING ĐẠI hỌc SƠỊ PhẠM ĐẶIG ĐỨc TUÀH GhIÊNH cỨU PhÁT hIỆH I0H KIM L0ẠI TT0IG IG|JỚc bẰNd cAU TTúc SILIc XÓP Hgành: Vật lý chất rắn Mã số: 8440104 LUẬN VĂN ThẠc SĨ VẬT LÝ Hgøjời hơjớng dẫn kh0a học: TS. Đỗ Thùy chi PGS. bùòi huy LỜI cAM ĐUAI Tôi xin cam đ0Oan: Luận văn này là công lrình nghiên cứu của cá nhân lôi. Số liệu và kết quả nghiên cứu †r0ng luận văn này h0àn 10àn trung thực và chola lừng đơjợc công só, sử dụng tr0ng sát kỳ công lrình nghiên cứu nà0.
Thai IIguyén, thang 11 nam 2020 Tac gia Đặng Đức TUàn LỜI cẢM ƠN Tôi xin Bay 16 long siết ơn lới TS. Đỗ Thùy chi và PGS. bùi huy đã tan tinh hojong dan va chi sả0 lôi tr0ng suốt thời gian học lập và quá trinh làm luận văn. Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy, các anh chị đang công lác tai Phòng Vật liệu và Ứng dụng Quang sợi, Viện Kh0a học Vậi liệu, Viện hàn lâm Kh0a học và công nghệ Việt Iam đã †ạ0 điều kiện lốt nhất giúp lôi thực hiện các thực nghiệm lr0ng quá lrình làm luận văn này.
Tôi xin chân thành cảm ơn TroJờng Đại học Sơi phạm - Đại học Thái IIguyén, Kh0a Vat ly va Phong Da0 taO (Sau dai hoc) cua trojong da ta0 moi điều kiện ch0 lôi h0àn thành luận văn này. Tôi xin chân thành cảm ơn lới các thầy giá0, cô giá0 giảng dạy kh0a Vat ly Trojong Dai hoc So phạm - Dai hoc Thái IIguyên đã giúp đỡ lôi trOng quá lrình học lập và nghiên cứu làm luận van. Tôi xin chân thành cảm ơn gia đình, sạn sè đồng nghiệp đã động viên, cô vũ tinh thần giúp đỡ để lôi tr0ng quá trình học lập và thực hiện luận văn lốt nghiệp. Mặc dù đã có nhiều cố gắng, s0ng luận văn khó tránh khỏi những thiếu sót, rất m0ng nhận đojợc sự góp ý và giúp đỡ của hội đồng và quý thầy cô, anh chị em đồng nghiệp và sạn bè.
Xin tran trong cảm ơH. Thai IIguyén, thang 11 nam 2020 Tac gia il Đặng Đức TUàn 11 MUc LUc 09)07. ii MUC LUỤC. G1 11 11H HE HH HH nh ng ili DAITIh MỤC cÁc chỮ VIẾT TẮTT.- 22 s+S£+tE+2+E+EEE+EE+EEEtEErrkerresre Vv DAITIh MUc cAc BATIG .ceseeeccsssssssessesssessessstsstessessuessvssstesessnessesssesstesseenees vi DAITIh MỤC cÁc hhìÏTh.--- -- se sx+EESEEx E2 1E211211127121111E11 TT 1.
Muc Héu Mghiér CUU. PhoJơng pháp nghiÊH CỨU. Hội dung của đề tài nghiên cứu.--2--2¿ 2 +2 ©+2x+zxz+zzxs+zsez 3 chojong 1: TONG QUATI VE VAT LIEU SILIc XOP VA TAc DOIG cUA I0M KIM LOAI NANG TTOMNG DUNG Dich TIEN ThUc TE 4 1. VAE LGU SiLIC X69 occ eecessecssessecsseessesssessscsstessessuessesssesstessessuessessstsstesseesness 4 L.
Lich str ctta silic x69 v. cơ sở quá trình hình thành silic xốp. Silic xốp lr0ng các ứng dụng cảm biẾN. cầu lrúc cảm biến và nguyên lý h0ạ† động.
cảm biến hóa hỌc. Ảnh hơtởng của i0n kim l0ại đến c0n ngơiời. các kĩ thuật, mô hình lý thuyết xử lý số liệu. PhoJơng pháp siến đổi F0urier transf0rm (EFT).
PhoJơng pháp lính gia tri trung bith †he0O pojớc sóng (LAW). 23 chơjơng 2: ThỰCc IIGhIỆM chÉ TẠ0 cÁc MÀNG SILIc XÓP Dù1G LÀM cẢM bÏIÉH ĐỀ XÁc ĐỊHh I0IH KIM LOẠI TT0HG MÔI 082/90/0209: 6275. Quá trình chế †ạ0 cấu †rúc quang lử. chế †a0 cầu HOC silic xốp.
Kiểm tra độ nhạy của cảm biến silic xỐp. Quá trình phát hiện 10n kim 10ai trOng dung dịch. các kỹ thuật thực nghiệm. Máy quét điện tử hiển vi SEM.
Máy phân lích phố USb-4000.--2¿-©2+©++2£x£+£z++tzsecrez 40 chơjơng 3: KÉT QUÁ VỀ chÉ TẠU cÁM biIÉIN VÀ XÁc ĐỊNh I0H KIM L0ẠI TT0HG II] ỚC. Kết quả chế 1ạ0 va tinh chat quang buong vi cong hojéng dya trên màng silic xốp đa lớp và màng silic xốp đơn lớp. hình thái và cấu trúc của suồng vi cộng hơiởng dựa lrên màng silic xốp đa lớp và màng silic xốp đơn lớp. các lính chất quang của buồng vi cộng hojởng dựa trên màng silic xốp đa lớp và màng silic xốp đơn lớp.
Xác định độ nhạy của cảm siến bằng dung môi hữu cơ. Xác định nồng độ i0n kim l0ại lrÖnig nơ[ÓC.,,ÔỎ 63 TÀI LIỆU ThAM IKhẢ(. vi DAIh MỤC cÁc chỮ VIẾT TẮT Viết Hát Viết đầy đủ Y nghĩa DHI' Distributed bragg TeflectOr Goong phan xa bragg phan bố DIW Dei0nmized water IIơiớc khử 10n EOT Effective Optical thickness Độ dày quang học hiệu dụng Phojơng pháp biên đôi FFT | F0urier lransf0rm °° liệu từ dạng thời gian sang lần số IAW InterferOgram Average Over Giá tri trung bình của Wavelength ¬ ˆ „ b0JớC sóng cộng hơJởng PbG PhOt0nic bandgap Vùng câm quang IIU Tefractive index unit Don vi chi so chiét suat SEM Scanning ElectrOn Micr0scOpe Kính hiên vi điện tử qué† TMM Transfer Matrix Meth0d Phojong phap ma tran chuyén Vii DAITh MUc cAc bATIG bang 1.1 Anh hojong cia các thông số an0‡† hóa đến sự hình thành silic xốp. Tăng các thông số tr0ng cội đầu liên dẫn đến sự thay đổi các thành D8007 4.
các điều kiện ăn mòn đề ché ta0 suồng vi cộng hơlởng ID.1: Một số dung môi †hojờng dùng với chiết suất đã siết và sojớc sóng cộng hojong cua cảm piến khi nhúng lr0ng dung môi .2: Giá tri rung sình của phố phản xạ khi đặt cảm pién lr0ng dung dịch muối Iacl với các nồng độ khác nhau.3: Giá tri rung sình của phố phản xạ khi đặt cảm siến lr0ng dung dịch muối Kcl với các nồng độ khác nhau .4: Giá tri rung sình của phố phản xạ khi đặt cảm siến lr0ng dung dịch muối IIiS04 với các nồng độ lhác mrhau.--- 2: 2 ©££2££22£2z++czz 61 Vill DAITh MUc cAc hillh hình 1. Sơ đồ ăn mòn điện hóa Ché 1gO dé SiliCXOP. Đgòng c0ng liên hệ giữa dòng điện - điện áp ch0 silicpha lạp l0ain va 0 t0ng dung dịch hịF VÀ HGJỚC. 5 5 + +SxE*EEsEEskeeEeerseeserersrsee 7 hình 1.
Mỗi quan hệ giữa độ xốp và chiết suất qủa sili€ xốp. Quá tình hòa lan silicle0ng dung dịch axit hÌŸ. Giản đồ mối liên hệ giữa lốc độ ăn mòn với mật độ dong dién cua l0ai silic P* (0,01 Qlan ) voi dung dich axil hF I15%te0ng ethan0l. Giản đồ minh họa khái niệm chiết suất hiệu dung aa silic xốp " Il hình 1.
qícm0de đắm biển phản xạ sik dung SiliCXOP. Tguyén lý cia cam oiễn quang lử sili€ xốp. dấu lúc mạng tỉnh thể Ialei d0eua (1Tađ]).10: Kali nguyên chái nồi le0ng dâu paeqjïin.11: Sơ đồ dấu lúc và phổ lqơng ứng qìa ouỗng gia0 th0a đơn lớp silic xốp ẩgqợc dòng le0ng các ứng dụng cảm oiễn quang sinh học.12: Quy tình lính l0án phổ phản xạ gia0 th0a lấy teung vinh the sgớc SÓH (LA ). HT TH HH TH HT HT TH TH Hàn 26 hình 2.
Phién Silic l0qi p* dG AOC BOC DAY Al ceccssssssssssssssssssssssssssessssessssecessesssees 28 hình 2. Phiến Silic thành qác miếng đó kích thgóc l,6 x 1,6 đn. bình điện hóa chế lạ0 cấu lzúc quang lử. hệ thống ăn mòn điện hóa.
(a) So dé minh họa dấu túc silic xốp da lớp dựa lên dấu búc tỉnh thể quang lử 1D thể hiện oởi lớp khuyết lật đó độ dài quang học À⁄2 xen giữa hai DBT gồm qác lớp qó chiết suất œ0 và thấp đó độ dài quang học 2⁄4 xen kẽ lẫn nhau; (o) Phổ phản xạ lqơng ứng qia khe động Agéng ch0 thay mét egqoc song cong hgqong hep oO gitta định phản xạ qực đại. Sơ đỗ qia quy leình lạ0 za ác lớp sili€ Xổp.7 (a) Sơ đô mình họa dấu lúc đơn lớp; (s) Phổ phản xạ mô phỏng đấu lzúc hình 2. Sơ đỗ mình họa quá tsình ăn mòn lạ0 ea sili€ xỔ/. Sơ đỗ qia quy leình lạ0 za cấu leúc quang lử đơn lớp silic xốp.
bộ thí nghiệm thực lễ đ0 độ nhạy đảm oiễn cau leúc quang lử đơn lớp V712. Dung dịch Ilad với dác nông độ khác nhau ghi lên nhãn lọ.12: Thiết oị hiển vì điện tử quéi SE.13: Sơ đô khối qia kính hiển vị điện hie quél (SEM) cesscessccssesssesssessseessessvses 40 hình 2. (a) USb 4000; (o) qác thành phần ‡z0ng USb 4000. Sơ đô ä0 pho phan xa ste dung USB 4000 .1: Anh SEM aia vé mal mau silicxdp voi dic mat dé dong la 50mA/am?(a) h4.2: Ảnh SEM tiết diện ngang qìa qác dấu tzúc silic xốp đa lớp và đơn lớp laơng ứng với dác mật độ dòng điện qấp và0 oình điện hóa là 50mA/qn?(4); 75ImA/GHẾ(b).
525cc +cS+eESESESEtrttrrrrtrrrrkrerries 45 hình 3.3: Phổ phản xạ đìa dác cau tebe silic xốp đa lớp (a) và đấu fede don lớp đã chế lạ0 lqơng ứng với mật dé dong 50mA/ar? (6) va 75mA/an2(c) 47 hình 3.4: Phổ phản xạ dia đác mẫu đã chế lạ0 lqong ứng với mật độ dòng 50mA/œn? (a) và 75mA/œn (o) sử dụng phqong phdp vién đổi FT 48 hình 3.5: Độ phản xạ qìa qác mẫu silic xốp đa lớp (a) và đơn lớp đã chế lạ0 lgơng ứng với mật độ dòng 50mA/qn? (bo) và 75imA/@wŸ().6: các đgòng phổ phản xạ dảm oiễn silic xốp da lớp (a-€) và đơn lớp chế lạ0 với mật độ dòng 50mA/qn?(d) và 75mA/œn?(e) khi đặt lz0ng le0ng không khí (màu đen) đác dung môi melhan0l 99.7% (mau xanh) va isOp20pan0l 99. Sw phu thuée aia a6 dich chuyén eqée séng va0 chiét sudt iqong ứng với qác mẫu silic xốp đa lớp (a) và đơn lớp được chế lạ0 với mật độ XI dòng 50mA/qn?(a) và 75A/GHÊ (b).-- 22252525 S++£+S++E+£++xexv+xervexers hình 3. Phổ phan xa aia đảm oiến silic xốp đa lớp và đơn lớp khi đặi lz0ng dung dịch ngớc muối Had với nông độ 0% (màu đen); 1% (màu đỏ); 3% (màu xanh da teời); 5 (màu xanh lá đây) và 7% (màu đỏ đô).9: Minh họa kết quả tính l0án thực lễ phổ phản xạ gia0 th0a lấy lung vinh the0 ogớc sóng qia dung dịch Tĩa đÏ 7%&.10: Phổ phản xạ đ0 giá lei eung vinh aia cam vién khi dal teOng dung dich ngớc muối Iiad với qác nông AG KPGCNPAU. biểu diễn sự phụ thuộc qia hiệu số LAW-IAWo và0 nông do [ad te0ng đải nông độ lừ 1 đến 7%.
Phé phan xa aia cam vién silic xốp đơn lớp khi đặi lz0ng dung dịch ngớc muối Kd với nông độ 0% (màu đen); 1% (màu đỏ); 3% (màu xanh da lời); 5% (màu xanh lá đây) và 7% (màu đỏ đô).13: Phổ phản xạ đ0 giá lei eung vinh aia cam vién khi dal leOng dung dich ngớc muối Kd với qác nông AG KAGCNBAU, csseccssessssessssessssessssssssessssesssees 59 hình 3.14 biểu diễn sự phụ thuộc qìa hiệu số IAW-IAWo và0 nỗng độ Kd le0ng đải nông độ lừ 1 đến 7%.15: Phổ phản xạ đ0 giá lei eung vinh aia cam oiễn khi đặi lz0ng dung dịch ngớc muối IIiS04 với qác nỗng độ khác nha.-cec75cc5c5cc- 61 hình 3.16 biểu diễn sự phụ thuộc qia hiệu số IA W-IA Wo vàO0 nông độ ITiS04 lz0ng dải nông độ từ 1% đến 7% giá leị hiệu số aia IAW phu thuộc luyễn tịnh vàO nỗng độ với hệ số không đổi là 1,344.