BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HCM Nguyễn Bình LUAN VAN THAC Si KHOA HOC VAT CHAT Thanh phố Hồ Chí Minh - 2016 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HCM Nguyễn Bình Chuyên ngành : Hóa vô cơ Mã số : 60 44 01 13 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HOC VAT CHAT NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HỌC: TS. PHAN THỊ HOÀNG OANH Thành phố Hồ Chí Minh - 2016 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực, là kết quả nghiên cứu của tôi dưới sự hướng dẫn của TS.
Phan Thị Hoàng Oanh và chưa được sử dụng dé bảo vệ một học vị nào. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc rõ ràng và được phép công bo. Tác giả Nguyễn Bình Đề hoàn thành luận văn này, ngoài nỗ lực của bản thân, tôi đã nhận được sự giúp đỡ to lớn của các thay cô giáo, bạn bè, và đồng nghiệp. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến: Ban Giám hiệu trường Đại học Sư phạm TP.HCM, phòng Sau đại hoc, quý thầy cô đã tận tình giảng dạy và tạo mọi điều kiện để các học viên học tập, nghiên cứu và hoàn thành khóa học.
Cô Phan Thị Hoàng Oanh, người đã trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ rất nhiều, tạo điều kiện thuận lợi dé tôi hoàn thành luận văn. Các thây cô ở khoa Hóa của Trường Đại học Sư phạm TP.HCM, trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM, trường Đại học Bách khoa TP.HCM đã truyền đạt cho tôi những kiến thức quý báu, những kinh nghiệm ý nghĩa trong quá trình học tập, nghiên cứu và thực hiện luận văn. Cuỗi cùng, tôi xin cám ơn gia đình, người thân, bạn bè đã luôn ủng hộ, động viên, giúp đỡ đẻ tôi có thẻ hoàn thành tốt luận vin. Tác giả Nguyễn Bình MỤC LỤC Trang phụ bìa Lời cam đoan Lời cảm ơn Mục lục Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các hình vẽ, dé thị l L1, (UIT TT”.
0 0 0 0 0/7/00 T9 0000/0//000000 0 I PG og Aly Ps e010, sẽ ẽ. Vật liệu mao quản trung bình. Giới thiệu vật liệu mao quản trung bình. Phân loại vật liệu mao quản trung bình.
Sơ lược vẻ chất tạo câu tTÚC. c2 St SE EEEEEE112E112211211211122112112 222cc. Vai trò của chất tạo cầu trÚC .cc ề 1 n1 0011011110011 xc6 7 Wa Cn id i 7 1. Co ché hinh thanh vat ligu mao quản trung ĐìNH ¡cccoooioiioaaaiaa-na § 1.CøœecbŠ hình điành vật liệu SBA-I5.
Vat liệu mao quản trung bình SBA-15 và ứng dụng.ŠGïớiitiền tể nefii(TM]DRÌoaaaaananaanginnnngnndttitionorttrloniasesassssssses 13 1. Một số công trình tổng hợp quang xúc tác CeO; trên nên vật liệu SBA-15. NỘI DUNG VA PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. 17 2:1, Ôï:dUn6:nEhiEn:GỮỦtitcccccoiniiiniiiiiiiitiiiiti11111444444141414183683803340304436434040404044444434348 17 2.
Phương pháp tông hợp vật liệu và khảo sát ứng dụng. Tông hợp SBA-15 từ nguồn silic trong tro ¡0 "ốốố. Tông hợp vật liệu Ce-SB A- l5. Khao sat hoạt tính xúc tac phân hủy metylen xanh của vat liệu C6=SŠBA=ÌÏŠ::icocioiiiiiiiiiitiitiE011313181113423131818333335533333368353533888383555353555863655555555556ã654 18 2.iCác phương pháp phiin tich HOa lý.-cccc-iioooieooe-asnoei 19 2.
Phuong pháp phô phát xạ nguyên tử AES. Phương pháp phân tích nhiệt TG A-DSC.- - -cccseeerercee 20 033 P0nE po asp TT WA ovcscosccacsscassavacocsosscnasnaracaessnsavasnessessssessssessstessssessense 20 2. Phương pháp do phô hông ngoại IR o. Phương pháp chụp ảnh hiển vi điện tứ quét SEM và ảnh hiện wi truyền qua TEMÍ:;;;;;;::::;:::::::::::::2000:626220421200023131313313535353533535333533533333535353353335383583536365 566 20 2.
Phương pháp hap phụ đăng nhiệt nitơ. Phương pháp do phô tán sắc năng lượng tia X (EDS). 20 DFS, Pliazhe phái. Ee peti UV" VIB naaannnnonnnndnnittniottitii1160443000083104060131820369.
Hóa chat và dung cu, LS 56c 2 T1 111211122111 2111211121112111 211122112111 1c 21 DiÑ(Í,ÍHôitEHỆE:oiananniititititttttititiiiiiii0010001400000013013014411313003304140110108120358801300130g30 21 2. Dụng cụ, thiết bị.---222222222222222222111 2211112221111 2111112221112 cee 21 Chương 3. KET QUA THỰC NGHIEM VÀ THẢO LUẬN. Tông hợp SBA-15, Ce-SBA-15 và khảo sát các đặc trưng.
Chuan bị nguyên liệu đầu và tông hợp SBA-15, Ce-SBA-15. Kết quả phân tích nhiệt của mẫu gel SBA-15 và chất rắn sau khi KhilDWlAIBICS n0022 nnyna 22 3. Kết quả đo XRD của các sản phẩm sau nung. Kết quả đo phô hồng ngoại IR của SBA-15 và các mẫu Ce-SBA-15-(x).
Kết quả ảnh SEM và TEM của các mẫu SBA-15, Ce-SBA-15-(x). Tính chất xốp của SBA-15 và Ce-SB. Thành phần nguyên tố của SBA-15 và Ce-SBA-15-(X). Kết quả đo phô hap thụ electron UV-Vis của Ce-SBA-15-(x) và CeO;.
Hoạt tính quang xúc tác của vật lIỆU. check 42 SQM Asay CUA mELYÌBRILXSTĂ!::::::iciiiiiiniitiiiiiti111310111441414144213133533333383335333533533383588538 42 3. Kết qua đường chuẩn của dung địch metylen xanh. Khả năng quang xúc tác của vật liệu.
Kết qua đo thành phan của vật liệu sau phản ứng xúc tác. 46 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. cceeeccee 48 TATHIẾU THÁM KHẢO onnaieaooanniiaiaiyino-naaanionnoiiiiinioaiiiiiinsii 49 PHỤ LỤC DANH MỤC CAC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT AES : Phô phat xạ nguyên tử (Atomic Emission Spectrometry) CTABr : cetyltrimetyl amoni bromua DSC : Nhiệt lượng quét vị sai (Differential Scanning Calorimetry) EDS : Phô tán sắc năng lượng tia X (Energy Dispersive Spectrometer) EO : mắc xích etylen oxit -CH;-CH;-O- HDBM : hoạt động bẻ mat IR : Phé hồng ngoại (Infrared Spectroscopy) IUPAC ; International Union of Pure and Applied Chemistry MCM : Mobil Composition of Matter ; mao quản trung bình : poly (etylen glycol)-poly (propylen glycol)-poly (etylen glycol) : mắc xích propylen oxit -CH,-CH(CH;)-O- : Santa Barbara Amorphous : Hiên vi điện tử quét (Scanning electron microscopy) : Hién vi điện tử truyền qua (Transmission electron microscopy) : Phân tích khối lượng nhiệt (Thermogravimetric Analysis) TPABr : tetrapropy! amoni bromua XRD : Nhiéu xa tia X (X-ray Diffraction) ZSM : Zeolite Socony Mobil : bước sóng DANH MUC CAC BANG Bang 1. Một số loại SBA được tông hợp từ các chat HDBM khác nhau.
Nông độ metylen xanh sau khi định mức. Khoảng các giữa 2 tâm mao quản liên nhau của các mẫu SBA-15 Và'C€-SBÁÁ-1Š=ÑÌ:cccccciiiniioioiiiiiiiitig18114111813133184333333338559858935595353361333639353586 26 Bang 3. Tân số và đặc trưng các peak hap thụ trên phô IR của SBA-I5. Đường kính mao quản của SBA-15 và các mẫu Ce-SBA-15-(x).
Tinh chất xốp của vật liệu SBA-15 và các mẫu Ce-SB.5, Giá trị đường kính tính từ hai phương pháp đo khác nhau. Hàm lượng và tỉ lệ mol 2 nguyên tô Si và Ce trong mẫu.7, Giá trị năng lượng vùng cấm và bước sóng tương ứng của mau CEO Ast Sal Xp Wales scscsscsascisesosossescsoscsscsascsscsasosessesesessesesaasssasaasezesaazaseeas0< 41 Bang 3. Mật độ quang của các dung dịch metylen xanh có nồng độ khác nhau. Hiệu suất phân hủy metylen xanh của các mẫu vật liệu.
Ham lượng nguyên tô trong vật liệu sau phan ứng xúc tác. 47 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Phân loại vật liệu mao quản theo HP ÁC,. Sơ đồ phương pháp dựng khung từ khoáng bentonite.
3 loại cau trúc thường gặp của vật liệu MQTB.ssccc5ssccsse 6 Hình 1. Sự hình thành nên mạng lưới vi mao quan sử dụng tác nhân tạo cầu trúc amin bậc bốn có chuỗi alkyl ngắn (a) và sự hình thành mạng lưới vật liệu MQTB sử dụng chat tạo cau trúc có chuỗi alkyl dai (b). Hình mẫu của một chất tạo cấu trúc. Phân loại chat tạo cấu trúc theo điện tích.
Sơ đồ tông hợp hình thành vật liệu MQTB. Cơ chế hình thành vật liệu mao quản trung bình .-5525ccc555sscc 9 Hình 1. Minh họa cơ chế hình thành SB. Tương tác tĩnh điện trong cơ chế hình thành cau trúc SBA-l5.
Su ton tai các nhóm hiđoxi trên be mặt thành mao quản của SBA-LŠ. O mạng cơ sở của CeO; lý tưởng .- 222cc 2222 c22EvccErrreccrrrreerseercee 13 Hình 1. Minh họa cơ chế quang xúc tác của CeO. Giản đồ TGA-DSC của mẫu gel thu được sau khi ủ nhiệt trong quy trình 2.
Giản đồ TGA-DSC của mẫu tầm với tí lệ x = 40. Giản đồ nhiễu xa XRD góc nhỏ của các sản phẩm sau nung. Khoảng cách giữa 2 mặt mạng (100) trong vật liệu SBA-1Š. Gian đô nhiễu xa XRD góc lớn của mẫu SBA-15 và các mẫu ŒS-SEA-IHSSUÌGniooiiribiniiuiiitiiiiniiitiiiiiii1111331303189535333333353593931938533378383558 27 Hình 3.
Phố IR của mẫu SB A- ÍÍã. Phỏ IR của các mẫu Ce-SBA-15-(x) và mẫu SBA-l5. Ảnh SEM của vwliện SBA-l§. Ảnh TEM top view (a) va side view (b) của vật liệu SBA-15S.
Anh TEM top view của Ce-SBA-15-(160) (a); Ce-SBA-15-(80) (b) Vili CE=SB A=15=(4O)i(C) sissssssssssssssssscsssasisaasssassasassasssaasasaavacassavasaavacaasanaasasasaasazs 31 Hình 3. Đường đăng nhiệt hap phụ - giải hấp N; của SBA-IS và các mau ŒS:SEA-IHSSUÌGaitooiiitiiitiiiitiiiiitiiti143440318185838303535918339335353593831333535318388ã88 33 Hình 3. Đồ thị biểu diễn phân bố kích thước lỗ xốp của SBA-15 (a) 9ầnif0E-:SBA:15-(1600/(Đbneeaaanniriiiinnddtiftttttttttiiaiiuiftttttiaginlana 34 Hình 3. Công thức cầu tạo của metylen xanh.-- 2s 2cc2zzeccccvvrrrrrrrrred 36 Hình 3.
Phỏ EDS của SBA-15 (a) và Ce-SBA-15-(160) (b). Pho UV- Vis ran của 3 mẫu Ce-SBA-15-(x) và mẫu CeO;. Các mẫu Ce-SBA-15-(160) (a); Ce-SBA-15-(80) (b) và CS=SBA=I5=(40)/Ì:icccccocciciicooiooiotiioiiiiioiiii06113014035314333388688565438843385686 40 Hình 3. Đồ thị theo hàm Tauc của các mẫu Ce-SBA-15-(x) và CcO;.
PhO UV-Vis của metylen Xanh. 225cc 222ccc22vvcccrvrrrrrrrrrrrrrerrerrrcee 42 Hình 3. Đường chuẩn của dung dịch metylen xanh nông độ 0 - 2 ppm. Mô hình thí nghiệm phản ứng quang XÚC tác.
Dé thị biéu diễn hiệu suất phân hủy của các mẫu theo thời gian. Phé EDS của vật liệu sau phan ứng quang xúc tác: Ce-SBA-15-(160) (a); Ce-SBA-15-(80) (b) và Ce-SBA-15-(40) (C). Lý do chọn đề tài Sự bùng nỗ đân số cùng với tốc độ đô thị hóa, công nghiệp hóa nhanh chóng đã và đang tạo ra một sức ép lớn tới môi trường sông ở Việt Nam. Công nghiệp và dân số phát triển đòi hỏi một nguồn cung cấp nước phong phú và vững bên.
Bên cạnh đó nó cũng thải vào môi trường những nguồn ô nhiễm mới. Trong đó, van đẻ nhiễm ban hữu cơ đang là van dé được quan tâm hàng đầu của các nhà nghiên cứu. Chất thải hữu cơ chứa hàm lượng các chất hữu cơ khó phân hủy như các hợp chất vòng benzen, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trướng, thuốc điệt cỏ, hóa chất công nghiệp, thuốc dệt nhuộm. là những chất có độc tính cao đối với sinh vật và con người.
Gan đây, bên cạnh phương pháp truyền thông là dùng các vật liệu hấp phụ dé hap phụ các chất thải này, việc sử dụng phản ứng quang xúc tác của các chất bán dẫn như TiO;, ZnO, CdS và Fe;O:. có cau trúc nano dé tạo các gốc tự do có tính oxy hóa mạnh nhằm phân hủy các chat ban hữu cơ đang thu hút sự quan tâm trong lĩnh vực nghiên cứu cơ bản và ứng dụng. Việc mang xeri (IV) oxit lên chất mang là vật liệu mao quản trung bình SBA-15 có nhiều ưu điểm bởi SBA-15 có đường kính mao quản và diện tích bể mặt riêng lớn hon zeolite, bên cạnh đó thành mao quản của SBA-15 dày hon zeolite lam SBA-15 có độ bên nhiệt tốt hơn zeolite [26]. Vật liệu mao quản trung bình SBA-15 đã được nghiên cứu và ứng dụng trên thé giới khoảng gần 20 năm nay với rất nhiều tài liệu đã công bố.
Tuy nhiên đa số các tài liệu đều tong hợp SBA-15 từ nguồn silic là hợp chất cơ — silic tương đối đắt tiên nên không có hiệu qua về kinh tế. Ở nước ta, hàng năm lượng vỏ trâu tách ra tir quá trình xay xát lúa là vô cùng lớn.