LỜI MỞ ĐẦU. PL1-2 PHỤ LỤC 2 – SẢN PHẨM. PL2-1 PHỤ LỤC 2A: ĐÀO TẠO. PL2-2 Minh chứng phụ lục 2A.
PL2-2 PHỤ LỤC 2B – BÀI BÁO HỘI NGHỊ. PL2-1 PHỤ LỤC 3 – QUẢN LÝ. PL3-1 VII DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT TIẾNG ANH SMEs Các doanh nghiệp vừa và nhỏ Small and Medium sized enterprises DNVVN Các doanh nghiệp vừa và nhỏ DN Doanh nghiệp LT Công nghệ tinh gọn Lean Technology LP Sản xuất tinh gon Lean Production TPS Hệ thống sản xuất Toyota Toyota Production System HTSX Hệ thống sản xuất VSM Sơ đồ chuỗi giá trị Value Stream Mapping SFC Lƣu đồ dòng di chuyển của hệ thống System Flow Chart FSVSM Chuỗi giá trị trong tƣơng lai Future State Value Stream Mapping JIT Khớp thời gian, vừa đúng lúc Just In Time PQ Analysis Phân tích sản phẩm/số lƣợng Product/Quantity Analysis SPC Kiểm soát quá trình bằng thống kê Statistical Process Control TPM Bảo trì sản xuất tổng thể Total Productive Maintenance SMED Chuyển đổi trong vài phút Single Minute Exchange of Die TQM Quản lý chất lƣợng tổng thể Total Quality Management TQC Kiểm soát chất lƣợng tổng thể Total Quality Control GT Công nghệ nhóm Group Technology VIII DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1: Một số sản phẩm của doanh nghiệp A. 24 Hình 2: Một số sản phẩm của doanh nghiệp B.
25 Hình 3: Một số sản phẩm của doanh nghiệp C. 26 Hình 4: Phƣơng pháp tiếp cận sản xuất tinh gọn hệ thống. 28 Hình 5: Phƣơng pháp luận triển khai hệ thống sản xuất tinh gọn. 29 Hình 6: Quy trình triển khai lean.
31 Hình 7: Phƣơng pháp thu thập dữ liệu. 33 Hình 8: Tủ hồ sơ, tủ dụng cụ trƣớc khi thực hiện 5S và quản lý trực quan. 62 Hình 9: Tủ hồ sơ, tủ dụng cụ sau khi thực hiện 5S và quản lý trực quan. 62 Hình 10: Bàn làm việc trƣớc khi thực hiện 5S và quản lý trực quan.
62 Hình 11: Bàn làm việc khi thực hiện 5S và quản lý trực quan. 63 Hình 12: Dây điện và cáp mạng trƣớc khi thực hiện 5S. 63 Hình 13: Dây điện và cáp mạng khi thực hiện 5S. 63 Hình 14: Yêu cầu an toàn khi lao động.
64 Hình 15: Bảng thông báo trƣớc khi thực hiện sử dụng không có mục đích rõ ràng. 64 Hình 16: Bảng thông tin khi đƣợc thiết kế lại cho phòng cải tiến. 64 Hình 17: Quản lý trực quan để kiểm soát. 65 Hình 18: Hình ảnh kho nguyên liệu thực hiện bƣớc đầu.
65 Hình 19: Bản thiết kế tủ đựng hồ sơ. 66 Hình 20: Bản thiết kế hộp đựng điện thoại. 66 Hình 21: Bản thiết kế hộp thùng thƣ cải tiến. 66 Hình 22: Sơ đồ kho nguyên liệu.
67 Hình 23: Bảng thông tin của kho. 67 Hình 24: Các bộ phận trạm máy khoan. 69 Hình 25: Lãng phí trạm máy khoan. 72 Hình 26: Thao tác không đúng trạm máy khoan.
72 Hình 27: Vị trí pallet không hợp lý. 73 Hình 28: Không gian làm việc cải tiến. 73 Hình 29: Cải tiến thao tác. 74 IX Hình 30: Máy khoan cái tiến A.
74 Hình 31: Máy khoan cải tiến B. 75 Hình 32: Bảng chuẩn hóa trạm máy khoan. 76 Hình 33: Hình bố trí các bộ phận tại trạm. 78 Hình 34: Hiện trạng bụi bắn ra tại trạm.
81 Hình 35: Mẫu bản vẽ cuối cùng. 81 Hình 36: So sánh trƣớc và sau khi thiết kế lại trạm làm việc. 82 Hình 37: Bảng chuẩn hóa công việc. 83 Hình 38: Quy trình lựa vật tƣ.
84 Hình 39: Phác hoạ thiết kế công cụ mới bàn xoay. 85 Hình 40: Phác hoạ khay chứa vật tƣ. 85 Hình 41: Chuẩn hoá quy trình lựa vật tƣ sau khi thiết kế công cụ mới. 86 Hình 42: Kế hoạch cải tiến tháng 9/2013.
87 Hình 43: Quy trình đóng gói sản phẩm ghế ráp chết. 89 Hình 44: Hiện trạng khu đóng gói sản phẩm ghế ráp chết. 90 Hình 45: Một số thao tác di chuyển lấy vật tƣ. 90 Hình 46: Biểu đồ phân chia thời gian.
92 Hình 47: Một số tƣ thế ngƣời công nhân làm việc vi phạm nhân trắc học. 92 Hình 48: Mặt bằng bố trí hiện trạng. 93 Hình 49: Biểu đồ nhân quả phân tích nguyên nhân gốc rễ. 94 Hình 50: Bố trí chuyền đóng gói sau cải tiến.
96 Hình 51: Hình 3D mô tả chuyền đóng gói với các thông số cụ thể. 96 Hình 52: Biểu đồ phân tách thời gian thực hiện công việc sau cải tiến. 98 Hình 53: Hình ảnh sau cải tiến. 100 Hình 54: Quy trình cắt mus.
103 Hình 55: Hình ảnh ép mus xuống thùng mus. 104 Hình 56: Phác hoạ công cụ cắt mus sau cải tiến. 104 Hình 57: Quy trình cắt mus sau cải tiến. 105 Hình 58: Hình ảnh trƣớc và sau khi cải tiến.
106 Hình 59: Quy trình cân bằng chuyền theo Takt Time. 107 Hình 60: Các loại ghế tại công ty. 108 X Hình 61: Biểu đồ thời gian đã cân bằng theo Takt Time. 113 Hình 62: Biểu đồ thời gian các trạm ở hiện trạng.
114 Hình 63: Đóng gói – bao bì. 116 Hình 64: WIP trong chuyền đóng gói. 117 Hình 65: Hệ thống Kanban. 117 Hình 66: Thẻ tín hiệu và đèn tín hiệu.
118 Hình 67: Kanban giữ khu vực Ráp và khu vực Đóng gói. 118 Hình 68: Mặt bằng khu vực Đóng gói. 120 Hình 69: Thẻ đặt hàng Kanban mã Curved Back Chair - Brown. 121 Hình 70: Hệ thống Kanban giữa kho nguyên vật liệu với khu vực Đóng gói.
123 Hình 71: Nơi chứa Mus. 124 Hình 72: Kệ đựng vật tƣ. 125 Hình 73: Thẻ đặt hàng Kanban của vật tƣ Hộp chèn. 126 Hình 74: Bảng thông báo giữa khu vực Kho nguyên vật liệu – Đóng gói.
128 Hình 75: Kanban bên trong khu vực Đóng gói. 128 Hình 76: Vị trí đặt supermarket. 132 Hình 78: Supermarket cho bao bì. 132 Hình 79: Khay đựng vật tƣ.
133 Hình 80: Khay chứa mus chân. 133 Hình 81: Khay chứa mus thân. 133 Hình 82: Quá trình vận hành Kanban. 136 Hình 83: Hệ thống Kanban đƣợc xây dựng trên nền tảng bằng phần mềm Arena.
137 Hình 84: Qui trình gia công ván ép. 139 Hình 85: Sơ đồ vị trí các trạm làm việc chuyền ván ép. 139 Hình 86: Mặt bằng trạm Vẽ. 140 Hình 87: Bán phẩm và thành phẩm không đƣợc đựng trên pallet.
141 Hình 88: Công nhân thả thành phẩm từ trên cao xuống. 141 Hình 89: Sơ đồ vị trí trạm Xếp Chồng. 142 Hình 90: Thao tác không hợp lí của công nhân. 143 Hình 91: Sơ đồ vị trí trạm bắn đinh.
144 XI Hình 92: Công nhân phải rƣớn ngƣời khi thực hiện công việc. 145 Hình 93: Sơ đồ vị trí trạm Lọng. 146 Hình 94: Vị trí pallet bán phẩm không hợp lí. 147 Hình 95: Các vấn đề liên quan đến máy Lọng.
147 Hình 96: Phế phẩm chồng chất cao ở sau máy Lọng. 148 Hình 97: Sơ đồ bố trí trạm Khoan. 148 Hình 98: Mùn khoan rơi vãi trên bàn khoan và sàn. 151 Hình 99: Nắp máy khoan chứa vật dụng không cần thiết.
151 Hình 100: Sơ đồ thời gian thực hiện công việc tại các trạm. 152 Hình 101: Sơ đồ phân loại hoạt động gia tăng giá trị và không gia tăng giá trị. 154 Hình 102: Sơ đồ cải tiến vị trí các trạm làm việc chuyền gia công ván ép dạng 2D & 3D. 157 Hình 103: Sơ đồ thời gian thực hiện các công việc sau cải tiến.
158 Hình 104: Sơ đồ thời gian thực hiện các công việc sau cải tiến bao gồm tăng ca. 160 Hình 105: Ý tƣởng cải tiến thùng đựng mùn cƣa. 161 Hình 106: Ý tƣởng thiết kế thùng đựng tại trạm khoan. 161 Hình 107: Ý tƣởng cải tiến chỗ đựng mũi khoan.
162 Hình 108: Trạm Vẽ & Bắn Đinh sau cải tiến. 163 Hình 109: Kết quả ý tƣởng cải tiến thùng đựng phế phẩm trạm Lọng. 167 Hình 110: Trạm Khoan trƣớc và sau cải tiến. 167 XII DANH SÁCH BẢNG BIỂU Bảng 1: Hiệu quả áp dụng Lean của General Motor và Toyota.
10 Bảng 2: Các công cụ và kỹ thuật tinh gọn thƣờng đƣợc sử dụng. 16 Bảng 3: Phân loại doanh nghiệp dựa trên quy mô vốn và lao động. 23 Bảng 4: Ví dụ về mục tiêu của dự án triển khai lean. 40 Bảng 5: Cấu trúc công việc dự án.
41 Bảng 6: Kế hoạch triển khai sản xuất tinh gọn cho Xƣởng sản xuất. 45 Bảng 7: Kế hoạch làm việc trong tuần (25/2 – 3/3). 50 Bảng 8: Các tiêu chí đánh giá hiệu quả áp dụng hệ thống sản xuất tinh gọn. 52 Bảng 9: Bảng mô tả trạm máy khoan.
69 Bảng 10: Thao tác trạm máy khoan. 70 Bảng 11: Kết quả cải tiến trạm máy khoan. 77 Bảng 12: Bảng mô tả trạm máy tupi 2 trục. 79 Bảng 13: Bảng mô tả thao tác công nhân.
80 Bảng 14: Bảng So sánh kết quả sau khi triển khai công cụ mới. 86 Bảng 15: Phần trăm thời gian không làm tăng giá trị sản phẩm. 88 Bảng 16: Xác định các loại lãng phí của dòng sản phẩm ghế ráp chết. 88 Bảng 17: Năng suất hiện tại trạm đóng gói sản phẩm ghế ráp chết.
90 Bảng 18: Công việc thực hiện và thời gian ở hiện trạng. 91 Bảng 19: Kế hoạch thực hiện cải tiến. 93 Bảng 20: Phân công công việc trƣớc và sau đề xuất. 95 Bảng 21: Một số thông số về năng suất sau cải tiến.
97 Bảng 22: Thời gian công nhân thực hiện công việc sau cải tiến. 97 Bảng 23: Bảng hiệu chỉnh cách thức thực hiện công việc. 99 Bảng 24: Số lần lập và thời gian cắt mus. 103 Bảng 25: Các loại mus và tình trạng hiện tại xét cho 2 loại sản phẩm bàn và ghế.
103 Bảng 26: Năng suất trạm cắt mus sau cải tiến. 105 Bảng 27: Quy định phƣơng pháp cắt cho từng loại mus. 106 Bảng 28: Bảng kế hoạch. 107 Bảng 29: Bảng số liệu thời gian hoàn thành của từng công việc.
109 Bảng 30: Bảng tổng hợp cỡ mẫu cần xác định của từng công việc. 110 XIII Bảng 31: Bảng kết quả thời gian chuẩn. 111 Bảng 32: Cân bằng chuyền theo Takt Time. 112 Bảng 33: Bảng bố trí chuyền hiện trạng.
113 Bảng 34: Kết quả trƣớc và sau khi cân bằng chuyền. 114 Bảng 35: Ngày giao ghế từ khu vực Ráp sang khu vực Đóng gói .