BÞ GIAO THÔNG V¾N TÀI BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR£âNG Đ¾I HâC HÀNG HÀI VIàT NAM TRÄN QUæC CHUÆN NGHIÊN CĄU XÁC ĐàNH HIàU Sæ MàN N£àC TæI £U NH¾M NÂNG CAO HIàU QUÀ SĀ DĀNG NHIÊN LIàU TRÊN TÀU BIàN LUÀN ÁN TIÀN S) KĀ THUÀT HÀI PHÒNG - 2024 BÞ GIAO THÔNG V¾N TÀI BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR£âNG Đ¾I HâC HÀNG HÀI VIàT NAM TRÄN QUæC CHUÆN NGHIÊN CĄU XÁC ĐàNH HIàU Sæ MàN N£àC TæI £U NH¾M NÂNG CAO HIàU QUÀ SĀ DĀNG NHIÊN LIàU TRÊN TÀU BIàN LUÀN ÁN TIÀN S) KĀ THUÀT NGÀNH: KHOA HâC HÀNG HÀI; Mà Sà: 9840106 CHUYÊN NGÀNH: KHOA HâC HÀNG HÀI Ng°ãi h°áng d¿n khoa hãc: 1. Nguyßn Kim Ph°¡ng 2. TrÁn Ngãc Tú HÀI PHÒNG - 2024 LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cău cāa riêng tôi và không có b¿t kỳ sự trùng lặp nào vái các công trình khác đã đ°ợc công bá. Các sá liáu, kÁt luÁn nêu trong luÁn án là trung thực, có ngußn gác rõ ràng.
Những kÁt luÁn khoa hãc cāa luÁn án ch°a từng đ°ợc công bá. HÁi Phòng, ngày tháng năm 2024 Nghiên cąu sinh TrÅn Quçc ChuÇn i LâI CÀM ¡N Tr°ác hÁt, tôi muán bày tß lòng biÁt ¡n đÁn Tr°ãng Đ¿i hãc Hàng hÁi Viát Nam vì đã t¿o điều kián cho viác thực hián LuÁn án này. Tôi cũng r¿t cÁm kích sự hỗ trợ cāa Khoa Hàng hÁi, Vián Đào t¿o Sau đ¿i hãc và Trung tâm Hu¿n luyán thuyền viên, cũng nh° sự giúp đỡ cāa các giáo viên và đßng nghiáp cāa mình t¿i Tr°ãng Đ¿i hãc Hàng hÁi Viát Nam. Tôi muán gửi lãi tri ân tái PGS.
Nguyßn Kim Ph°¡ng và PGS. TrÁn Ngãc Tú vì đã hỗ trợ và h°áng d¿n tôi trong suát quá trình nghiên cău và thực hián LuÁn án tiÁn s*. Tôi cũng muán cÁm ¡n các thành viên trong các Hßi đßng bÁo vá, hßi thÁo khoa hãc và đánh giá LuÁn án đã đóng góp ý kiÁn và hỗ trợ tôi trong viác tiÁp thu kiÁn thăc khoa hãc và làm rõ các v¿n đề liên quan. Cuái cùng, tôi muán gửi lãi cÁm ¡n sâu sÃc đÁn gia đình, b¿n bè và đßng nghiáp vì đã luôn đßng viên, khích lá và giúp đỡ tôi trong suát quá trình hoàn thành LuÁn án tiÁn s* này.
HÁi Phòng, ngày tháng năm 2024 Nghiên cąu sinh TrÅn Quçc ChuÇn ii MĀC LĀC LâI CAM ĐOAN. iii DANH MĀC CÁC CHĂ VIÀT TÀT. vii DANH MĀC CÁC KÝ HIàU. viii DANH MĀC HÌNH V¾.
x DANH MĀC BÀNG BIàU. Tính c¿p thiÁt cāa luÁn án. Mÿc đích nghiên cău cāa luÁn án. Đái t°ợng và ph¿m vi nghiên cău.
Ph°¡ng pháp nghiên cău. Ý ngh*a khoa hãc và thực tißn cāa luÁn án. Những điểm mái cāa luÁn án. Táng quan về các yêu cÁu cāa IMO đái vái viác sử dÿng năng l°ợng hiáu quÁ trên tàu.
Táng quan về chß sá thiÁt kÁ năng l°ợng hiáu quÁ EEDI. Táng quan về kÁ ho¿ch quÁn lý năng l°ợng hiáu quÁ SEEMP. Táng quan về chß sá khai thác năng l°ợng hiáu quÁ EEOI. Táng quan về chß sá năng l°ợng hiáu quÁ trên các tàu đang khai thác EEXI.
Táng quan về các giÁi pháp giÁm chß sá EEOI. Táng quan về tình hình nghiên cău giÁi pháp ch¿y tàu å hiáu sá mán n°ác tái °u nhằm nâng cao hiáu quÁ sử dÿng năng l°ợng trên tàu. Tình hình nghiên cău trên thÁ giái. Tình hình nghiên cău trong n°ác.
NhÁn xét đánh giá về các nghiên cău đi tr°ác. Phân tích lựa chãn h°áng nghiên cău, ph°¡ng pháp nghiên cău và giái h¿n nghiên cău. Lựa chãn h°áng và mÿc tiêu nghiên cău. Phân tích lựa chãn ph°¡ng pháp nghiên cău.
C¡ så giái h¿n đái t°ợng và ph¿m vi nghiên cău. KÁt luÁn ch°¡ng 1. C¡ Sä LÝ THUYÀT PHĀC VĀ LĄA CHâN PH£¡NG PHÁP MÔ PHäNG. C¡ så ph°¡ng pháp luÁn trong nghiên cău Ánh h°ång cāa hiáu sá mán n°ác đÁn sự thay đái su¿t công su¿t máy chính.
Khái niám về hiáu sá mán n°ác. Ành h°ång cāa hiáu sá mán n°ác đÁn sự thay đái su¿t công su¿t máy chính. Ành h°ång cāa hiáu sá mán n°ác đÁn sự thay đái săc cÁn tàu. Ành h°ång cāa hiáu sá mán n°ác đÁn sự thay đái hiáu su¿t cāa chân vát sau vß tàu.
C¡ så lý thuyÁt ph°¡ng pháp sá CFD. Há ph°¡ng trình Navier-Stokes. Mô hình dòng rái SST K- ω. C¡ så lý thuyÁt trong kiểm tra đánh giá kÁt quÁ mô phßng.
Ph°¡ng pháp mô phßng chân vát sau vß tàu. C¡ så lý thuyÁt ph°¡ng pháp mô phßng gián tiÁp. KÁt luÁn ch°¡ng 2. XÂY DĄNG MÔ HÌNH BÀI TOÁN VÀ MÔ PHäNG TÍNH TOÁN ÀNH H£äNG CĂA HIàU Sæ MàN N£àC ĐÀN SĄ THAY ĐàI CÔNG SUÂT MÁY CHÍNH.
Xây dựng mô hình bài toán tính toán Ánh h°ång cāa hiáu sá mán n°ác đÁn sự thay đái công su¿t máy chính. Các dữ liáu đÁu vào. ThiÁt lÁp các tr°ãng hợp tính. Tính toán các thông sá thāy đßng cāa chân vát å điều kián tự do và Mô phßng chân vát ho¿t đßng sau vß tàu để xác đánh mái quan há 5Trim 3 Ps6 ăng vái từng mán n°ác và tác đß khai thác cāa tàu.
Xác đánh hiáu sá mán n°ác tái °u cho tàu ăng vái từng mán n°ác và tác đß tàu. Mô phßng tính toán hiáu sá mán n°ác tái °u cho Serries tàu hàng 12500 DWT. Giái thiáu về Serries tàu hàng 12500 DWT. ThiÁt lÁp các tr°ãng hợp và điều kián tính toán.
ThiÁt lÁp mô phßng. Xác đánh sự hßi tÿ cāa l°ái và kiểm tra đß tin cÁy cāa kÁt quÁ mô phßng tính toán. KÁt quÁ tính toán Ánh h°ång cāa hiáu sá mán n°ác đÁn sự thay đái công su¿t máy chính. GiÁi thích bÁn ch¿t vÁt lý d¿n tái sự thay đái công su¿t máy cāa tàu khi tàu ch¿y å các hiáu sá mán n°ác và các tác đß khác nhau.
KÁt luÁn ch°¡ng 3. THĄC NGHIàM ĐÁNH GIÁ ĐÞ TIN C¾Y CĂA KÀT QUÀ MÔ PHäNG. Xây dựng quy trình thử tàu khi ch¿y å các hiáu sá mán n°ác khác nhau. Lựa chãn tuyÁn hành trình và thãi điểm để tiÁn hành thử.
Xây dựng các ph°¡ng án thử. TiÁn hành điều chßnh hiáu sá mán n°ác cho tàu. TiÁn hành thử. Lựa chãn tuyÁn thử.
Lựa chãn ph°¡ng án thử. Cách thăc tiÁn hành thực nghiám. KÁt quÁ thực nghiám. KÁt luÁn ch°¡ng 4.
119 KÀT LU¾N VÀ KIÀN NGHà. 121 CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HâC CÔNG Bæ. 123 TÀI LIàU THAM KHÀO. 124 PHĀ LĀC 1: QUY TRÌNH TIÀN HÀNH THĀ NGHIàM TRÊN TÀU LIÊN QUAN ĐÀN VIàC CH¾Y TÀU ä CÁC HIàU Sæ MàN N£àC KHÁC NHAU.
GIÂY XÁC NH¾N KÀT QUÀ THĀ NGHIàM TRÊN TÀU. GIÂY XÁC NH¾N CĂA CÔNG TY Cà PHÄN QUæC TÀ TR£âNG MINH. 143 vi DANH MĀC CÁC CHĂ VIÀT TÀT Chữ viết tắt Tên đầy đủ bằng tiếng Anh Tên đầy đủ bằng tiếng Việt Tính toán đßng lự hãc l°u CFD Computational Fluid Dynamic ch¿t Det Norske Veritas Germany DNV-GL Đăng kiểm DNV 3 GL Loyds DTMB David Taylor Model Basin Mô hình tàu DTMB DWT Deadweight Tonnage Trãng tÁi toàn phÁn Chß sá thiÁt kÁ năng l°ợng EEDI Energy Efficiency Design Index hiáu quÁ Energy Efficiency Existing Ship Chß sá năng l°ợng hiáu quÁ EEXI Index vái các tàu đang khai thác Energy Efficiency Operational Chß sá khai thác năng l°ợng EEOI Indicator hiáu quÁ International Maritime IMO Tá chăc hàng hÁi thÁ giái Organization Thực nghiám đßng lực hãc EFD Experimental Fluid Dynamics ch¿t lßng KCS Kriso containership Mô hình tàu container KCS LES Large Eddy Simulation Mô phßng xoáy lán International Convention for the Công °ác quác tÁ về phòng MARPOL Prevention of Pollution from ngừa ô nhißm từ tàu Ships The Marine Environment Āy ban bÁo vá môi tr°ãng MEPC Protection Committee biển PBCF Propeller Boss Cap Fins Mũ chân vát có cánh Reynolds-Averaged Navier- Ph°¡ng trình Navier-Stokes RANSE Stokes Equations vái sá Reynolds trung bình Ship Energy Efficiency Chß sá quÁn lý năng l°ợng SEEMP Management Plan hiáu quÁ VoF Volume of Fluid Thể tích ch¿t lßng vii DANH MĀC CÁC KÝ HIàU Ký hiệu Đơn vị Tên ký hiệu LPP [m] Chiều dài hai trÿ L [m] Chiều dài tàu LWL [m] Chiều dài đ°ãng n°ác B [m] Chiều rßng tàu t¿i mán n°ác thiÁt kÁ H [m] Chiều cao m¿n cāa tàu d [m] Mán n°ác cāa tàu dA [m] Mán n°ác cāa tàu đo t¿i đ°ãng vuông góc lái dF [m] Mán n°ác cāa tàu đo t¿i đ°ãng vuông góc mũi m3 Thể tích chiÁm n°ác CB [-] Há sá béo thể tích cāa tàu S [m2] Dián tích mặt °át vß tàu Trim [m] Hiáu sá mán n°ác cāa tàu LCB [m] Hoành đß tâm nái cāa tàu Re [-] Sá Reynolds cāa tàu Fr [-] Sá Froude cāa tàu RT [kN] Săc cÁn toàn bß cāa tàu CT [-] Há sá săc cÁn táng cāa tàu CF [-] Há sá thành phÁn lực cÁn ma sát CVP [-] Há sá thành phÁn lực cÁn hình dáng viii CW [-] Há sá thành phÁn lực cÁn sóng CA [-] Há sá thành phÁn lực cÁn nhám CAP [-] Há sá thành phÁn lực cÁn phÁn nhô CAA [-] Há sá thành phÁn lực cÁn không khí t [-] Há sá lực hút w [-] Há sá dòng theo øH [-] Hiáu su¿t vß tàu PS [kW] Công su¿t máy chính Vs [knots] Tác đß tàu n [rps] Vòng quay cāa chân vát Q [kN.m] Mô men cāa chân vát KQ [-] Há sá mô men cāa chân vát khi làm viác å chÁ đß tự do KQship [-] Há sá mô men cāa chân vát khi làm viác sau vß tàu KT [-] Há sá lực đẩy cāa chân vát khi làm viác å chÁ đß tự do ·0 [-] Hiáu su¿t cāa chân vát làm viác trong điều kián tự do J [-] B°ác tiÁn t°¡ng đái cāa chân vát ix DANH MĀC HÌNH V¾ Hình 1. Khái niám về chß sá EEDI.
Yêu cÁu về măc giÁm chß sá EEDI cāa IMO theo lß trình. Yêu cÁu về măc giÁm chß sá EEXI cāa IMO theo lß trình. Tr¿ng thái bề mặt thân tàu sau mßt thãi gian khai thác. Mô hình tàu DTMB cāa Mā dùng để nghiên cău [13].
Thử mô hình DTMB t¿i bể thử cāa CTO, Ba Lan [14]. Sự thay đái săc cÁn tàu å các đß chúi khác nhau khi sử dÿng hai ph°¡ng pháp tính khác nhau (thực nghiám và CFD) khi tàu ch¿y t¿i tác đß V=2. KÁt quÁ tính toán măc tiÁt kiám nhiên liáu thu đ°ợc theo các ph°¡ng pháp khác nhau khi tàu ch¿y å các hiáu sá mán n°ác khác nhau t¿i tác đß t°¡ng đái Fn=0. KÁt quÁ mô phßng hình dáng sóng t¿i mũi tàu.
Mô hình tàu container đ°ợc Nhóm tác giÁ Islam H. sử dÿng trong nghiên cău.