BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SU PHAM TP. HỒ CHÍ MINH KHOA SINH HỌC --- Lá») —~ NGANH : SINH HOC CHUYEN NGANH: SINH LY THỰC VAT NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HỌC : TIEN SI BÙI TRANG VIỆT : THẠC SĨ LÊ THỊ TRUNG h ` on ge FP nO. [ TUNN ee THÀNH PHO HỒ CHÍ MINH - NĂM 2001 Tiến sĩ BÙI TRANG ing bộ môn Sinh Lý Thực Vật - Di truyền, trường Đại de Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Thành p Minh. Thây VỆ ig ẩm † Hoên đạt những kiến thức và kinh a MPRA dí hoàn thank dé tdi nay.
Khoa Sinh Học, Trường Đại Hoc q ức về sinh lý học thực vật cho em ề xu những lời khuyên và tạo mọi điều kiện \qy8Ê tài này. BAN CHỦ gata VEEN THE 0uí THAY Cô khoa Sinh Học trường Đại Học SN m\ THhẾh phố Hồ Chí Minh. Tiến sĩ NGIỮNN Bi H - Trưởng phòng thí nghiệm Bộ Môn Sinh Lý Thư Ÿ§t ' ing Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc @ưNG | Thạc sĩ PHANGGẪÀ: in TRAN THANH HƯƠNG - Bộ Môn Sinh Lý Thực Vật - it Tuyên, Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Thành HE Chí Minh. QUÝ THÂY Cong bộ môn Sinh Lý Thực Vét - Di Truyền, Trường E bu Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Cán Bộ Phòng Thí Nghiệm Khoa Ị lá17,4Nhuật phòng thí nghiệm khoa Sinh, hố Hồ Chí Minh.
97 đang thực hiện đề tài tại Bộ yên, Trường Đại Học Khoa Học Tự HP trường Đại Học Sư Phạm Thành phố MGM Tap Kiện, giúp dd, hướng dẫn thí nghiệm, đóng góp ý kiến để em hoàn thÃnh dé tài này. MỤC LỤC Trang CÁC CHỮ VIET TẮTT.---- 2-6 26s xeEEEEExEErrrersrrrrrreee vi a BAN nguaaaanaannoenoeeeannnnnuenuronutnsaoan vii DARD BUG GAGHINA muaneutanuoguaaarrrrrtrrtrrrroeeo viii BANE BE CAC ARG cmon vx PHAN MO BAU PHAN |: TONG QUAN TÀI LIEU 1. ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CAY DAU XANH .scssssssssssssssssssecsssossvessessessosssssssssnsuscsssesssssssssssessavasenssesnsusescesssvuseesses | Ce a | 1 TLR crassa eer eR UST ESET ECT RITTER TT ET ETT 2 1. “TRAT VA HAT BAU KANE soc csssonensssnsnsoansnansnonnsnannnsonssonenesnanasatanenanasenasgeasacons 2 2.
SỰ NAY MAM .unccecccccesssecssescsecsssecsssecsucessecssseesssesnesessecsucssnsessneesass 2 am THUẬT NHỮnnunnngangaattgtfiiaatltfGni@SWG 08G trigaiiwanuwwassauw 2 PAC Tn DI TNHKẾ geoeereaaeeeeeerreereeerrrororrerrreennserotoesoentreorei 4 3. SỰ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN.6ï:Gcz-dt068ssssscgtiGiaix400gdx8ïg 4 2), SƯPEHEY TRIB tunuuuGatrrrntrrgrraiaaanusstsenanag0reoangunswsan 4 3. ANH HUONG CUA NGOẠI CẢNH ĐẾN SINH TRƯỞNG CUA CAY. 5 Đ51:0 DUCE OG tygtiïï0vïïryntrt0aanrgrtsrtG0i3GtrdfiYfiS0f0i815810280ầi085Á8032i800088ï88 5 TL OE Su nnhnuntrecotnttttttetoitiotouoitttttrtotortrtinttetrtovirrgortootrcossrer 5 2.3: 0m lego Gý Và CŨN:sccccazrrỷcgcroogrgsgrrdttttGGGaiGioistbietssisse 5 3.
SỰ PHÁT TRIỂN RE.ssssesscsssssssessssssensessensssssssececsnsssesenensnsseeesees 6 II, BE aer 6 4.2), SỤ TẠO RE NHÂNH:‹:::<‹:::::-:::2<--<¿-2: 6560000070 12x0014206)726/0)68585626605283502x58521 6 eS tao RB BẤT ĐI eceseeeeseeoorinniiiiinitiGGG040901002501000007000303858538050583888 7 Góc 822002712110, v1 |) er a oe Tee 7 eG a, 7 NT Enis Ue> en a ee ra 7 5. SỰ PHÁT TRIEN THÂN VA NHANH. ANH HƯỚNG CUA CHẤT DIEU HOA SINH TRUONG THỰC VAT LEN CHOI VÀ RE.:cccccoccscccecocecsesecececsesscsesssersesssassesesececassesesucucovene 8 (a TỰ TT TC Tư nG cỊ TU TỰ TT TT tỊỊ TT Thư ChỢ Uy 9 Giá) ANH ÙgrasnstgigittGiignfsgbont40001040009071001600110080906250781360n 2010018046608 9 A | ee 9 OS: GINHEÌD-ttrgtigrgGrrRrngrgtrngtttGtiiirgtd06<gs6gfigrtữixntiuaa 10 CEG, Ae CET: cai ccoacisacsimamniwicnarnananaeineninatimnnrenninaneiiecettiermnst 10 2: BTR NGHÌN G0 GG01(0 tua stbinnsxLikne02308236545484ã49ã33832555 1] PHAN II : VAT LIEU VA PHƯƠNG PHAP LVATUEU -—-mmasemaedeemsnnnuangsntouotoswgnsonnanssrsur 12 2, PHƯƠNG PHAP sssssscrsssssssnacnronconesenneacommninennenesriecans 14 2. THEO DOI SỰ SINH TRƯỞNG CHOI VÀ RE.
Ngoài thiên nhidr. Trong phòng thí nghiệm. - Ặ LH Tá HH 1g xe 14 CeDe 1| 20000000 ưuyysyyZagggd. Đối với cây tà Ìm.222x5, l6 2:00: IÚI VI DY GED trtevzyrioivaigtptiiiigGìnx6i81ã.4, DOCUING BO DOW® scons nemcemnnnicmnmmammnnannneaa 19 PHAN Ill: KET QUA 1.
Sự Tăng Trưởng Chồi Va Rễ Trong Nha Lưới Và Phòng Tang TƯỜNG tgnngtot0rtrnipt010101071(0061001100110011604075016G50NTRSETSS0911400X0806205g816 20 2. Xử lý BA 1mg/l va IBA 1mg/I lên chồi và rễ mầm đậu xanh. Xử Lý IAA 1mg/ Và Zeatin 1mg/l Lên Cây Ghép. Xử Lý IAA 0,1 mg/l Và Zeatin 1mg/I 1 Giờ Lên Cây Ghép.
Sinh Trắc Nghiệm Chất Điều Hòa Sinh Trưởng O Chồi Và Rễ Cây DAU RAN saeraaereseaketrovettredateaooei852100641605851S5X1885GG040X42XNXASKSSERNSEFAVSY 37 6. Giải Phẩu Whe GiBseseeennnarorornnaieenrnussenannnonnrddna 38 PHẦN IV : THẢO LUẬN 1. Sự Tăng Trưởng Chồi Và Rễ Trong Nhà Lưới Và Phòng Tăng THUẾ TH gác nás6nt661010028651211061066ã6605201ã8065562238515ã615255853082ã80895ã863ã28883855288825880 39 2. Anh Hưởng Của BA 1mg/l Và IBA 1mg/! Lên Chồi Và Rễ Mầm Đậu OEE, saeobiiiassiiieoieririGTtdtiioibeoaoauiidftoiiidtrtyggutaai 39 3.
Anh Hưởng Của IAA Và Zeatin Lên Cây Ghép:. 41 PHẦN V : KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ CÁC CHỮ VIẾT TẮT ADN : Acid desoxiribonucleic. ARNm : Acid ribonucleic théng tin. AIA : Acid indol acetic.
BA : benzil adenin. CSV cộng sự viên Z/IA : Zeatin/ Auxin, Z/C : Zeatin/ Chuẩn. BANG 2: Sự Gia Tăng Chiều Dài RE Và Chéi Mầm Của Cây Đậu Xanh.21 BẰNG 3: Sự Tăng Trưởng Chiều Dài Chỗi Mâm Và Rễ Mầm Khi Xử Lý BA BẰNG 4: Sự Tăng Trưởng Chồi Mém Và Ré Mdm Khi Xử Lý BA Img/1 Và IBA TT BI NI TL L iiBitttiibititiaiitiiiiiiiieiaaacaiatrsaaaaaanues 25 BANG 5: Sự Tăng Trường Chỗi Mâm Và RE Mdm Khi Xử Lý BA Img/ Và IBA Lr en „27 BẰNG 6: Su Tăng Trường Chéi Va Rễ Trên Cây Ghép Khi Xử Lý IAA 1mg/1 Và Lett in Ting): garennnrtebsbrigiGRRiioiEEENEEOENI0126890504161689109003g890604038904g 30 BANG 7: Kết Quả Sự Tăng Trưởng Rễ Khi Xử Ly IAA 0,Img/1 Và Zeatin Img/1 Igiờ O Cây Ghép Vào NgàyÂ.2o+rvrvcvtErvrrorrrree 33 BẰNG 8: Kết Quả Sự Tăng Trưởng Chỗi Khi Xử Lý IAA 0.1mg/1 Và Zeatin Img/l Igiờ Ở Cây Ghép Vào NgàyÂ.earreerveveetee 34 BANG 9: Cường Độ Hô Hấp Của Chdi Mầm Va RE Mdm Khi Xử Ly IAA 0,1mg/1 Và Zeatin Img/I O Ngày 3 (/g/H).ŠZ BANG 10: Kết Quả Ly Trích Chất Điều Hòa Sinh Trưởng O Chéi Và Rễ Cây DANH MỤC CÁC MÌNH Hình 1: Sơ đồ tách rễ mắm và CHEE mẰM. se 15 Hình 2: Sơ đồ cấy ghép cây MAM .eccccecsssssssescssessesearsecessesesenssesesssseneseeeeeees 15 Hình 3 : Sơ đồ xử lý IBA (Img/l va BA (Img/l) lên cây mdm theo thời Hình 4: Sơ đồ xử lý cây ghép trong môi trường lỗng.«- 17 Hình 5: Sự thay đổi trọng lượng tươi của cây mdm (nhà lưới va phòng 8 R008) scionae 20 Hình 6: Sự thay đổi trọng lượng khô của cây mdm (nhà lưới va phòng lăng TH NE | 21 Hình 7: Sự tăng trưởng chiều dài rễ mdm (nhà lưới và phòng tăng trưông).22 Hình 8: Sự tăng trưởng chiều dài chỗi mdm (nhà lưới và phòng tăng trưởng).22 Hình 9: Sự tăng trưởng chiều dài rễ mdm khi xử lý BA Img/1 và IBA Img/T Hình 10: Sự tăng trưởng chiều dài chỗi mdm khi xử lý BA Img/ và IBA Ime/HỂN Bi CAE NGÀY O:ssscsssscnsscoananneonnenvaveseaseseensnsoanananannansanan 24 Hình 11: Sự tăng số rễ mdm khi xử lý BA Img/ và IBA Img/ ngày 0.25 Hình 13: Sự gia tăng chiều dài chéi mdm khi xử lý BA Img/ và IBA Img/1 llN cấy MÔN HEẬY ÃLaneieranrobioirdiogtodaiiooagoiagarooranrtiae 26 Hình 14: Sự gia tăng số rễ con khi xử lý BA Img/l và IBA Img/1 lên cây 1.
{se ẽŠẽ sẽ sẽ. 27 Hình 15: Sự gia tăng chiều dài rễ mdm khi xử lý BA Img/ và IBA Img II 0 en 28 Hình 17: Sự gia tăng số rễ con khi xử lý BA Img/l và IBA Img/l lên cây BE NHỎ NHY TẢ ee 29 Hình 18: Sự gia tăng chiêu dài rễ mâm khi xử lý Zeatin lmg/1 và IAA Img/l TH a a a ee 30 Hình 19: Sự gia tăng chiều dài chỗi khi xử lý Zeatin Imgf va IAA Img/ lên COV QTD, quangttanroigvossretg006101600011400076613016512626962099609685558986910653g9 31 Hình 20: Sự tăng số rễ con khi xử lý Zeatin Img/l va IAA Img/l lên KH GÀ Ba 7ỶỶÝ ng Ga GeaaẽaaẳỶaaỶẳaasa. 31 Hình 21: Sự gia tăng chiều dài rễ khi xử lý IAA 0,lmg/1 và Zeatin Img/ lên EY FRED Vũ0 HRỒY Šaganceinssosauticrgtrriairigs0610666008066064510Gả: 33 Ảnh 2: Hiệu ứng IBA 1mg/1 và BA Img/1 so với chuẩn.- 29 Ảnh 3: Hiệu ứng IAA Img/1 và Zeatin Img/ so với chuẩn lên cây ghép.32 Ảnh 4: Hiệu ứng IAA 0,1mg/1 và Zeatin Img/ so với chuẩn lên cây ghép. 35 Anh 5: Hiệu ứng IAA 0,1mg/1 và Zeatin Img/1 so với chuẩn lên cây ghép.
36 Đậu xanh (Vigna radiata (L.) Wilczek) là cây trồng quen thuộc ở Châu Á và nước ta. Đậu xanh có giá trị kinh tế cao, là nguồn thực phẩm có nhiều giá trị đỉnh dưỡng và giá trị sử dụng trong đời sống. Cây đậu xanh được xếp thứ 3 trên thế giới trong các cây họ Đậu ( sau đậu tương và đậu lạc) và đứng đầu trong số các cây thuộc chí Vigna cả về diện tích và sản lượng [1]. Đậu xanh có chu kỳ sinh trưởng ngắn (60 -80 ngày từ lúc hột nẩy mầm đến trái chín), kỹ thuật canh tác đơn giản, dễ luân canh, tăng vụ, trồng xen nên ngày càng được phát triển mạnh ở các nước nhiệt đới và Á nhiệt đới.
Tuy vậy, năng suất đậu xanh còn rất thấp do chưa được quan tâm đúng mức. Do đó việc nghiên cứu để giúp đậu xanh phát triển tốt với năng suất cao rất cần thiết, đặc biệt là việc nghiên cứu ở giai đoạn tăng trưởng của cây mắm vì giai đoạn này là tiền để giúp cây sinh trưởng và phát triển tốt. Trong hột, chéi mim và rễ mdm đã hiện diện. Chúng sẽ tăng trưởng sau giai đoạn nẩy mầm của hột.
Sự tăng trưởng của hai cơ quan này có mối tương quan chặt chẽ. Với các lý do trên, để tài '' Sự tương quan giữa chổi và rễ trong quá trình tăng trưởng của cây mầm đậu xanh" được nghiên cứu, đặc biệt qua vai trò các chất điều hòa sinh trưởng thực v ật, nhằm kích thích sự tăng trưởng của cây mim. Đậu xanh (Vigna radiata (L.)) có nguồn gốc ở Ấn Độ - Burma của Đông Nam Châu Á (Vavilop -1951). Từ Châu Á, đậu xanh đã được đưa vào Trung Đông, các đảo Thái Bình Dương, Australia, Đông Phi và cuối cùng là Châu Mỹ (Marton; Smith, 1982).
Trên thế giới có 23 nước gieo trồng khoảng 3,4 triệu ha, với sản lượng 1,4 triệu tấn hàng năm [14]. Theo Adam (1975), cứ 100g đậu xanh có 24,3 protein; 1,3g lipid; 50,2g gluxit, cung cấp 340 calo. Hạt đậu xanh còn có các muối khoáng như: Ca: 118mg, P: 34mg, Fe: 7,7mg, Na: 5,4 mg, K: 1027mg và các vitamin A, Bạ, B;, C, PP. Protein của đậu xanh có khá đẩy đủ các aminoacid, giàu lysine, nhưng thiếu methionin, cystein và cystine.
Vì vậy hạt đậu xanh là nguồn dinh đưỡng quý cho con người. Đặc điểm hình thái cây đậu xanh II. Rễ Ré cọc rất phát triển, có thể ăn sâu tới 80 — 100m.Tuy nhiên đậu xanh còn có hệ rễ bên cũng rất phát triển, trên rễ có nhiều nốt sẵn do vi sinh vật cộng sinh cố định đạm Rhigobium sp. Thân Bốn cạnh, thân xanh hoặc tim 46.
Đậu xanh là loại thân thảo, có một lớp lông màu nâu sáng bao bọc. Thân cao từ 30 ~ 60cm, 13. Lá Sau sự nẩy rÂm 1 — 2 ngày, lá sò xoè trên mặt đất, khoảng 5 — 7 ngày sau lá thật mới hình thành. Lá là lá kép có 3 lá chét, lá kép mọc cách, lá thường to bản và cả 2 mặt lá đều có lông tơ.
Số lá trên thân chính thường 8 — 10 lá. Hoa Hoa lưỡng tính, moc thành từng chùm, cánh trang màu xanh tím, cánh hoa vàng nhạt. Đậu xanh bắt đầu nở hoa khoảng 40 — 60 ngày sau khi gieo.