CHƯƠNG 1. Giới thiệu về phân tích kích hoạt neutron. Lý thuyết phân(tCHIKÍGbiHGậI.Sự'KÍChiRöạat:ñEUTOH::::::::cccccccccocctic00200210025120200211206621113012611241163556518055 855 2 ¿2:2.IPHẨRITPHỎNG Xổ ipiciitnt64010001014016111041604116386541512315333533694518:345:6983564:39ã 3 1-9: PRONG Xã¡E4ÏTHfiAI:::-::::::2:i222220122300261121113314311133073182356633983380338 833973386318 3393 85235885 - 1. Tương tác của gamma với vật chất.
Hiện ng quang điệñ::::-;:-::::-:::::::::sccccieiieiiisiiiiieiiiniiasiieiriasiassssei 5 I¿3:1:2 Vani xo 'CöTIDĂDñaocoiooaooaoiaooaiiiaooooeiioniiitiitioiitoiiiisiipiisitssissssasl 6 1. Hiệu ứng tạo cặp clectron-DOSIfTOI.32; Đo hoạt độ PHONG KG sissisississsississsssessieassesisesssessieassassvensvesaveasssassosssesseossess 8 I;3:3.Plôniifehiiphôillã:EBIHTHĂEcosaaaaoaanaannninoinainiinianiintisiiattteaiiaiaastsasssal 9 1. Phương pháp kích hoạt ko trong phân tích kích hoạt. Các thông SỐ phô neutron tại vị trí kích hoạt mẫu trong lò phản ứng.
Phương pháp xác định các thông số phô neutron. Hiệu suất ghi tuyệt đối của đầu dò.- 22-2 CS222222211 2112112112122 xe 17 I/6,1, GH-I KHIỂN: ggaaianaannntiiitetitititrtiiiititiittittotittiiti11185118111811133518487858585858585855i 17 1. Thực nghiệm xác định hiệu suất nguồn dạng a 18 1. Phương pháp ban thực nghiệm đề xác định hiệu suất nguôn hình trụ.
19 CHUONG 2: DUNG CU VÀ THIẾT BỊ:::.IN?10ni0efonIEEEBÍBððPunssreesuesnrosonteatosgrioggeertesttort0eitezDA21089100630060103032780500) 20 2. Câu trúc vùng hoạt.--2- + s2©s+£2S£EEE£E2EEE2E2EEEEE2EEEcEExcrrrcrrrcre 20 2. Các vị trí chiều mẫu trong lò phản ứng. Dụng cụ phát hiện và ghi nhận gamma.Deteotor siêu tỉnh khiết MPG: .IEhaninEim/Gnis DOOD ssiscnssiiansitiiii2i1241100300000014000300 603880240) 23 2.
Phần mém xử lý phô gamma (kạ-đalat).--2222-©22s2222z22EZzceczxrecvvzcre 24 2:3: (Giới HÏỆU:::osiiiniiiiiasitniiiasiossti5311451125115311851885168ã55855853536558658185138553851885385550 24 2. Sơ lược cấu trúc và cách sử đụng ko-Dalat:cssccsiscssccssscssseasssszecssvaassesscesss 24 CHƯỜNG 5. THUG NGHI Mibsssssisssicsisesissasscciscasscassestiesssoniseanssenseaiacarncsissniieass 27 Bi 1), AG IKI NEM MGB. Xác định các thông số phổ neutron tại vị trí chiếu kênh 7-I.
Xác định hiệu suất ghi tuyệt đối của đầu dò GMX.----- 30 lv acc na. Chiếu và đo mẫu bằng hệ khí nén tự động. Xử lý số liệu theo chuẩn ko bằng phần mềm kạ-Dalat. Thông số hàm lượng các nguyên tô của mẫu MolI82a.
Kết quả thu nhận được của mẫu Mol82a~l. Kết quả thu nhận được của mẫu Mol82a~2. So sánh kết quả giữa hai lần đo.--- 5ó co cute suy cgrerrrdee 45 iv AS PANN QUA ;:tigs:tp1025103119535511653195158581651385818318838483358393848585493353511033195138581g5134883583E 46 KET LUẬN.- 6-21 S121 T1 TH TH H1 TH 10 110 110111 1120112 11121111 47 TÀI LIEU THAM KHẢO. 49 V DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TÁT Chữ viet tắt Tieng anh Neutron Activation Analysis Phan tich kich hoat neutron High Purity Germanium Germanium siêu tỉnh khiết Limit Of Detection Giới hạn phát hiện Pneumatic Transfer System Hệ chuyên mẫu khí nén Cyclic Neutron activation Phan tich kich hoat neutron Analysis vong lap quang tia X PGAA Promt-Gamma Activation Phuong phap phan tich Instrumental Neutron Phan tich kich hoat neutron vi DANH MỤC CÁC BÁNG Bảng 1.
Các phan ứng và các tia gamma được dùng dé tính toán các thông số phô. Các số liệu kích thước của đầu đò HPGc. Thông số của các lá do kích hoạt.2: Các thông số phổ neutron tại vị trí chiếu 7-Ì.3: Dữ liệu hạt nhân của các nguôn chuẩn. Giá trị thực nghiệm của hiệu suất ghi đối với nguồn điểm đặt cách đầu dé 53,7 mm và 140 mm.
Các hệ số làm khớp đường cong hiệu suất tại 53,7 mm. Các hệ số làm khớp đường cong hiệu suất tại 140 mm. Các thông số thực nghiệm phân tích đối với mẫu chuẩn. Các thông số hàm lượng của mẫu Mol82a.
Các thông số hạt nhân sau khi phân tích mẫu mol 82a~1. Kết quả so sánh hàm lượng thực nghiệm của một số nguyên td HonegmfHiNISTZOTÍ:i¿issicitiiisi:iitiitiiii2411221235411230218253530662ã21 622 40 Bảng 4. Các thông số hạt nhân sau khi phân tích mẫu mo182a~. Kết quả so sánh hàm lượng thực nghiệm của một số nguyên tổ trong mẫu NIST-271 l.
Tương quan hệ số p,, /p,, gitta hai lần đo.-- 45 vũ DANH MỤC CÁC HÌNH VE VA ĐỎ THỊ Hình 1. Hap thụ (II4HEIÔIỆTHL:1221211104222222114100102854115101114526483444097515866 6 Hình 1. Hiệu ứng Compton. - --- ---- cà à Sex, 7 Hình 1.
Hiệu ứng tạo CẶP.c cuc cnSnnnnn nnn Hs nh nh sa § Hình 1. Phô thông lượng Neutron. Cấu trúc vùng hoạt lò phan ứng Da Lạt.: - ¿5 ¿se 20 Hình 2:2, Các kênh chiếu của lồ. 21 Hinh 2:3; Hệ đâu 0ö MPG ss ssssisescsssassssssssassvsssasssssnsssesssssasvaceasisess 22 Hình 2.
Giao diện phan mềm Genie 2000. Giao điện phần mềm kạ-Dalat. Hệ khí nén tự động. cà» HH nhe si, 27 Hình 3.