Chương 1 TÔNG QUAN VÁN ĐỀ NGHI 1. Tình hình nghiên cứu trong nước. Tình hình nghiên cứu ngoài nước. Chương 2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, Ki 2.Điều kiện tự nhiên.Vị trí, ranh giới và địa hình .Tài nguyên rừng và đất rù 2.Các hệ sinh thái rừng.
Sự đa dạng về khu Ác essen 2. Da dang về khu hệ độ fe 2. Sự phân vùng = 2. Dân số , dân tộc Ya lao dng in.
Mục tiêu chung, 3. Mục tiêu cụ thể 3. Phương pháp nghiên cứu 3. Phương pháp kế thừa, chọn lọc tài liệu 3.
Phương pháp phỏng vấn 3. Phương pháp điều tra thực đị Chuong 4 KET QUA VA THAO LUAN 4. Đặc điểm về sinh thái học của loài Cá cóc tam đảo. Phân bố của Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây Thiên _ 4.
Mật độ, trữ lượng và tình trạng Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây Thiên. Mật độ trung bình của cá cóc tam đảo ở khu vực tây thiên. Mật độ quần thể của Cá cóc tam đảo ở khu vực Ta 4. Hiệu suất tìm kiếm Cá cóc tam đảo ở khu vực Tí 4.
Trữ lượng Cá cóc ở tam đảo ở khu vực Tây Thiên. Tình trạng Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây 4. Đề xuất các giải pháp quản lý và bảo tồn lo; Tây Thiên, Vườn Quốc gia Tam Đảo. Giải pháp chung; 4.
Giải pháp cụ thể:. KET LUAN, TON TAI VAI KIÊN NGHỊ Tài liệu tham khảo DANH LUC TU VIET TAT VQG Vườn Quốc A cs Con —. TÁC — a UBND Uy ban nhan din KBTTN DS-KT Khu Bảo tồ-: thiên Aone - Kỳ Thượng — KỶ— ak v DANH MUC BANG Bang 2.2: Tình trạng đói nghèo trong khu vực Bảng 4. Danh sách thức ăn của Cá cóc tam đảo.2: Số lượng ghi nhận Cá cóc tam đảo ở khu ấy Thiên Bang 4.3: Mật độ trung bình của cá thể relay trên đềnta.4: Bảng tính mật độ quần thể.5: Bảng tính trữ lượng ở khu vực ién.
mao iện trạng tài nguyên rừng và sử dụng dat.2: Tình trạng đói nghèo troổổ khu vực „„CÒ. Danh sách thức ăn của Cá X Bang 4.2: Số lượng ghỉ nhận Cá c¿ đảoở khu vực Tây Thiên Bang 4.3: Mật độ trung bình của cá thể tiên các tuyến điều tra.4: Bảng tính mật 3=>See.5: Bảng tính ong, khử vực Tây Thiên.DĂNH MỤC MAU wy gặp Cá cóc tam đảo. DANH MỤC BẢN ĐÒ Bản đồ 4. Sơ đồ tuyến điều tra khảo sát Cá cóc tam đảo.
Sơ đồ chỉ tiết tuyến điều tra. DANH MỤC HÌNH Hình 4.1: Hình ảnh mặt bụng của Cá cóc tam đảo.2: Hình ảnh mặt lưng của Cá cóc tam đảo.4: Hình ảnh trứng Cá cóc.Cá cóc gờ sọ mảnh. trhnh mô Hình 4.11: Hình ảnh cá cóc và tọa Đặt mer tuyên Khe Chè .12: Sinh cảnh sống của tuyến Khe 6c “==.13: Sinh cảnh sống củá cá cóc ở KRè Chè.14: Sinh cảnh sống của cá cóc ởKhe Chè.15: Sinh cảnh sống e á cóc ở Khe Chòi Mụng.16: Hình ảnh oế cóc và 10a & bắt gặp trên tuyến Khe Bọt Hình 4.17: Hình ảnh cá và tọa độ bắt gặp trên tuyến Khe Chòi Mung.18: Sinh cảnh sống của cá cóc & Khe Bot. BAN TOM TAT KHOA LUAN TOT NGHIEP Khóa luan: “Nghién ctru phan bé, tình trạng và một số đặc điểm về sinh thái học Cá cóc tam đảo (Paramesotrifon deloustali Bourret,1934) ở Khu vực Tây Thiên, Vườn Quốc gia Tam Đảo”.
Acessing the distribution, helth status and several ecological characteristics of the species(Paramesotriton deloustali Bourret,1934)in the area of Tay Thien, Tam Dao national park Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Hải Hà Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Trang Lớp: 56A - QLUTNR 1. Mục tiêu nghiên cứu * Mục tiêu chung Xây dựng và bổ sung cơ sở dữ liệu về đặc điểm sinh học, sinh thái, phân bố, tình trạng và giá trị bảo tồn Cá cóc tam đảoở Việt Nam. * Mục tiêu cụ thể 5 - Xác định được một số đặc điểm vỀsinh học, sinh thái Cá cóc tam đảo tại khu vực Tây Thiên.
a ^ - Xác định được khu vực pHân bố Cá cóc tam đảo tại khu vực Tây Thiên. - Xác định được mật độ, trữ lượng và tình trạng Cá cóc tam đảo. - Đề xuất được các giải pháp quản lý và bảo tồn Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây Thiên, Vườn Quốc œ Tam Đảo. Nôi dung nghiên cứu i iéu dé ra, đề tài thực hiện một số nội dung sau: - Nghiênđu một số đặc điểm về sinh học, sinh thái Cá cóc tam đảo.
- Nghién bứu phân bố Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây Thiên. - Nghiên cứu mật độ, trữ lượng và tình trạng Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây Thiên. - Đề xuất một số giải pháp quản lý và bảo tồn Cá cóc tam đảo ở Khu vực Tây Thiên, Vườn Quốc gia Tam Đảo. Phương pháp nghiên cứu * Phương pháp kế thừa, chọn lọc tài liệu * Phương pháp phỏng vẫn * Phương pháp điều tra thực địa - Căn cứ vào thông tin từ phỏng vấn và tham khảo các tài liệu liên quan đến Cá cóc tam đảoở Tây Thiên Khóa luận đã xác đọc 3 ym vực chính hiện còn phân bố Cá cóc tam đảo ` + Khu vực 1: tổng chiều dài tuyến khoảng 3,5km gồm các suối (Phù 'Nghì, Suối Sủi Bọt, Suối Khe Chè, Suối Giải Can} Ye Os" + Khu vực 2: tổng chiều dài tuyếnkhoắng 3km gồm các suối (Bùa Lớn, suối Bùa Nhỏ, suối Hoa Gắm) Á 7 - Khóa luận lựa chon 6 tuyến điều trà có khả năng bắt gặp Cá cóc tam đảo nhiều nhất là: Tuyến 1: Rừng tre nứa; Tuyến 2: Khe Bến Nứa; Tuyến 3: Khe Chè; Tuyến 4: Khe Bot; Tuyến 5: Khe Chi Mung; Tuyén 6: Khe Chui.
Kết quả đạt được ` “sy * Đặc điểm về sinh thái t@tồng/loài,CÀ cóc tam đảo Cá cóc tam đảo có thân hình thuôn dài, hơi dẹt từ trên xuống, có đuôi dài đẹp bên, mút đuôi tròn. 'Cá cóc có nhiều mụn xù xì tiết chất nhày. Lưng có màu xám đen với hai gờ nổi ân sùi chạy dọc hai bên và một gờ giữa sống lưng.đa cam với những đường xám đen nối với nhau như hình mạng lưới, dài thânkhoảng 153, 5- 185 mm. Con cái thường lớn hơn con đực.
Đặc biệt vào mùa sinh sản ở Cá cóc đực có một dải xanh sáng chạy suốt hai bên mặt đuôi đuôi thường đỏ da cam, nhất là phần gần hậu môn. Cá cóc có 4 chỉ ngăấ huấếtp:Ìvib6, bò khá nhanh trên mặt đất. Trong nước, Cá cóc bơi chủ yếu bằng những uốn lượn của đuôi, chân áp sát thân mình. * Phân bố của Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây Thiên Qua bảng 4.2 cho thấy Cá cóc tam đảo chỉ còn phân bố và quan sát được ở tuyến Khe Chè, Khe, Khe Bọt, Khe Chòi Mụng với số cá thê ít khoảng trên dưới 44 cá thể.
Trong đó, ở Khe chè có số lượng cao nhất 35 cá thể, chiếm 79,5%, Khe bọt có 5 cá thể, chiếm 11,36% còn lại là Khe Choi Mung 4 cé thé, chiếm 9,1%. Còn các Khe nứa, Khe bến Nứa không quan sát được cá thể nào.2: Số lượng ghi nhận Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây Thiên TT | Dạng sinh cảnh cáSB thểwong bất| lvoe 19A apđể bitPAY) D6 cao Tho Kẻ gặp tin khác gặp Tuyến 1: Rừng tre nứa (Suối, thủy vực nhỏ dưới rừng.nú RQ 1 Shối, thủy vực nhỏ 0 0559921 om. dưới rừng nứa 2374716 ÁC 2 Susi, thủy vực nhỏ 0 0561 e 50m dưới rừng nứa a 3 Suôi, thủy vực nhỏ 0 0560315. 8L dưới rừng nứa Ä |`, 2375085- m Suối, thủy vực nhỏ TL 0560372 tranhnứa Ñ laydưới2h rừng 0 120m 2375 180 Tổng S0 Le A.
Tuyén 2: Khe Bén Nira (Khe ye i G gỗ tự nhiên) 1 Khe suôi dưới rừng ñ "Ƒ 0560357 74m cây gỗ tự nhiên % 2375058 2 xe auth i suoới oe 0560678 sa 82m cây gỗ tựnhiên - 5 Khe suối dưới rừng|- 0560927 3 : 0 93m cây gỗ tự nhỉ 2375133 TC 4 Khe suối dưới rùng | 0 0561208 105m cây gỗ.tự thiên ` 2375259 Khe | s 0561317 2 0 121 Ÿ lay ce 2375564 Tong mm ⁄ 0 Tuyén 3: Khe Chè (Khe suối dưới rừng cây gỗ tự nhiên) Tan An 2 1 Khe suối dưới rừng 2 0563293 624m cây gỗ tự nhiên 2376990 2 Khe sudi i dưới ¡ rù rừng 2 0563300 636m cây gỗ tự nhiên 2376994 3 | Khe suối dưới rừng P 0563310 mm cây gỗ tự nhiên 2371014 Mã Khe suối dưới rừng 0563333 4 x ‘ 1 651m cây gỗ tự nhiên 2377018 Khe suôi dưới rim; 0563345 5 oe cây gỗ tự nhiên 5 2 2377043 658m Khe suối dưới rừng 0563346 6 m vụ 0 60m. cây gỗ tự nhiên 237703: Sy # Khe abi dui rimg ø 0563363 | ` cây gỗ tự nhiên 2377026 } & Khe suỗi dưới rừng 056: ®@IC 2 aeons 1 + ` 664m Bl câyae gỗ tự nhiên a Khe suối dưới rừng ~ 0563432. | 9 3 2 664i cây gỗ tự nhiên aw 2377024- n 10 = an cust rừng 1 70563452 669m cây gỗ tự nhiên 2377046 ¡ |Kie mỗi dưới đng| 2. 0563516 em cây gỗ tự nhiên ^Š | 237050 Khe suỗối dưới rừng|<.
_ |* 0563553 12 : le ¿ 702m cây gỗ tự nhiên 2377079 l3 Khe suốiỗi cu dưới 0563555 707m cây gỗ tự nhiên 2377075 1⁄4 Khe "Hội dưới é 3 A 0563561 711m cây gỗ tự nhiê 2377071 Khe sudi đưới 0563603 15 713m cây gỗb2nhiên. 2377089 0563607 714 1s h 2377067 m \ / 35 Tuyén 4: Khe Bot Khe sudi dưới rừng thứ sinh bị tác độngcó nhiêu cây gỗ lớn và vừa) Khe suối dưới từng thứ 0562776 534m ¡ |Snh bị tác động có 3] 2376611 nhiều cây gỗ lớn, vừa i và nhỏ tt tị t Khe suôi dưới rừng thứ 0562775 541m 2 sinh bi tác động có 3 2376614 nhiêu cây gỗ lớn, vừa và nhỏ ` Tổng { s Tuyến 5: Khe Chòi Mụng (Khe suối dưới rừng thứ sinh hỗn giao) Š 1 Khe suôi dưới rừng thứ 1 0562571 “by 432m. sinh hén giao 2376391 y v 5 Khe suối dưới rừng thứ i 0. 2 (Bam sinh hén giao 2376375 | 3, | Khe sudi dưới rừng thứ 5 Rags | 440m sinh hỗn giao h 2376407 Tổng 4 “à ° Tuyến 6: Khe Chui ( Khe suối dưới rừng thứ sinh hỗn giao) =, T Khe suỗi dưới rừng thứ hoy 0562391 sinh hỗn giao | 9376291 418 7 Tổng w* ^ Tổng số iy 44 Ry đo.
C tây * Mật độ, trữ ti nh trạng Cá cóc tam đảo ở khu vực Tây Thiên Mật bình của cá thể trên các tuyến điều tra ^ Tuyên | Số lượng Sô cá thể Chiêu Chiêu | Diện tích | Mật độ ›trung |dàituyên| rộng tuyên trung bình (m) tuyến (Si) binh (P) Xu) (m) (km) (cá i thé/km?